wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Công Nghệ Hóa Sinh TK1

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Công nghệ hóa sinh là ngành kết hợp của các lĩnh vực nào sau đây ?
a)
A. Sinh học, Hóa học và Kỹ thuật hóa học
b)
B. Vật lý, Toán và Hóa lý
c)
C. Cơ khí, Y học và Dược lý
d)
D. Tin học, Viễn thông và Hóa phân tích
2.
Câu 2. Một ứng dụng phổ biến của công nghệ hóa sinh trong công nghiệp thực phẩm là ?
a)
A. Phân tích phổ UV-Vis
b)
B. Lên men sữa chua và bia
c)
C. Hóa hơi ethanol
d)
D. Tổng hợp ure từ khí amonia
3.
3. Điểm khác biệt giữa công nghệ hóa sinh và hóa học truyền thống là ?
a)
A. Sử dụng thiết bị lớn hơn
b)
B. Dùng hệ vi sinh, enzyme thay vì chất xúc tác vô cơ
c)
C. Không có phản ứng hóa học
d)
D. Không áp dụng cho công nghiệp
4.
Câu 4. Tế bào vi khuẩn khác với tế bào động vật ở điểm nào sau đây?
a)
A. Không có nhân hoàn chỉnh
b)
B. Có ti thể
c)
C. Có hệ thống màng nội chất
d)
D. Có trung thể
5.
Câu 5. Cấu trúc nào chỉ có ở tế bào thực vật mà tế bào động vật không có?
a)
A. Ty thể
b)
B. Nhân
c)
C. Lục lạp
d)
D. Màng tế bào
6.
Câu 6. Virus không được xem là một tế bào sống vì lý do nào sau đây?
a)
A. Không có màng sinh chất
b)
B. Không chứa acid nucleic
c)
C. Không có vỏ protein
d)
D. Không có hoạt động chuyển hóa độc lập
7.
Câu 7. Enzyme amylase trong nước bọt có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa?
a)
A. Thủy phân tinh bột thành đường đơn
b)
B. Phân giải lipid thành acid béo
c)
C. Phân hủy protein thành peptid
d)
D. Tạo điều kiện hấp thu ion
8.
Câu 8. Tại sao hệ tiêu hóa người là nền tảng thiết kế hệ lên men công nghiệp?
a)
A. Vì có nồng độ oxy thấp và sinh nhiệt
b)
B. Vì hoạt động nhờ enzyme và điều kiện pH tối ưu
c)
C. Vì có khả năng hấp thu năng lượng ánh sáng
d)
D. Vì phân giải tất cả các hợp chất vô cơ
9.
Câu 9. Trong hệ thống xử lý nước thải sinh học, oxy đóng vai trò quan trọng vì?
a)
A. Làm sạch các ion kim loại nặng
b)
B. Làm giảm độ nhớt của nước thải
c)
C. Là chất oxy hóa làm mất mùi
d)
D. Là chất nhận electron cuối trong chuỗi chuyển hóa sinh học
10.
Câu 10. Trong cơ thể người, khí O₂ khuếch tán từ phế nang vào máu chủ yếu do?
a)
A. Sự chênh lệch nồng độ O₂ giữa không khí và máu
b)
B. Áp suất CO₂ cao hơn trong máu
c)
C. Tác động co thắt cơ hoành
d)
D. Vai trò xúc tác của hemoglobin
11.
Câu 11. Phân tử hemoglobin giúp tăng khả năng vận chuyển O₂ trong máu vì?
a)
A. Có thể lưu giữ O₂ bằng liên kết hydro
b)
B. Có khả năng liên kết thuận nghịch với O₂ tại nhân sắt của heme
c)
C. Có tính phân cực cao
d)
D. Là enzyme xúc tác trao đổi khí
12.
Câu 12. Tại sao việc khuấy trộn và sục khí được áp dụng trong bioreactor công nghiệp?
a)
A. Để đảm bảo có đủ O₂ cho vi sinh vật
b)
B. Để giảm độ nhớt của enzyme
c)
C. Để duy trì môi trường kỵ khí
d)
D. Để giữ nhiệt độ ổn định trong phản ứng
13.
Câu 13. Vai trò chính của hệ tuần hoàn trong quá trình chuyển hóa sinh học là gì?
a)
A. Vận chuyển oxy, CO₂, chất dinh dưỡng và sản phẩm chuyển hóa
b)
B. Tiêu hóa thức ăn và hấp thụ nước
c)
C. Điều khiển sự co cơ
d)
D. Dự trữ năng lượng dạng lipid
14.
Câu 14. Thành phần nào sau đây trong máu có khả năng vận chuyển oxy?
a)
A. Bạch cầu
b)
B. Hồng cầu
c)
C. Tiểu cầu
d)
D. Huyết tương
15.
Câu 15. Tại sao máu có thể được mô phỏng trong thiết kế hệ vi lỏng (microfluidics) dùng trong công nghệ sinh học?
a)
A. Vì máu có tính axit mạnh
b)
B. Vì máu chứa các ion hoạt hóa
c)
C. Vì máu là hệ thống lỏng giàu thành phần sinh học và có dòng chảy ổn định
d)
D. Vì máu dễ bị polymer hóa trong ống dẫn
16.
Câu 16. Chất nào sau đây là sản phẩm chính của quá trình chuyển hóa protein và thường được bài tiết qua nước tiểu?
a)
A. Glucose
b)
B. Urobilinogen
c)
C. Ure
d)
D. Natri
17.
Câu 17. Thành phần nào sau đây không nên có trong nước tiểu của người bình thường?
a)
A. Uric acid
b)
B. Protein
c)
C. Kali
d)
D. Creatinine
18.
Câu 18. Vai trò chính của niệu quản (ureter) trong hệ bài tiết là gì?
a)
A. Lọc máu và tạo nước tiểu
b)
B. Dự trữ nước tiểu trong bàng quang
c)
C. Vận chuyển nước tiểu từ thận xuống bàng quang
d)
D. Thải nước tiểu ra ngoài cơ thể
19.
Câu 19. Hệ thần kinh và hệ nội tiết phối hợp điều hòa hoạt động cơ thể như thế nào?
a)
A. Cùng vận chuyển hormone qua máu
b)
B. Cùng phát ra xung thần kinh truyền nhanh
c)
C. Một hệ điều khiển nhanh, một hệ điều khiển lâu dài
d)
D. Không liên quan đến nhau trong điều hòa
20.
Câu 20. Tuyến nội tiết nào sau đây tiết hormone insulin, có vai trò trong chuyển hóa glucose?
a)
A. Tuyến yên
b)
B. Tuyến tụy
c)
C. Tuyến giáp
d)
D. Tuyến thượng thận
21.
Câu 21. Trong công nghệ sinh học, vì sao hormone thường được sản xuất bằng kỹ thuật tái tổ hợp gen thay vì chiết xuất từ tuyến nội tiết tự nhiên?
a)
A. Do chiết xuất tự nhiên dễ nhiễm khuẩn
b)
B. Do kỹ thuật tái tổ hợp cho sản lượng cao, độ tinh sạch tốt
c)
C. Vì hormone tự nhiên không hoạt động
d)
D. Vì hormone không được cơ thể hấp thụ
22.
Câu 22. Tính chất nào sau đây của phân tử nước là cơ sở để hình thành liên kết hydro?
a)
A. Cấu trúc tuyến tính
b)
B. Tính lưỡng cực điện
c)
C. Liên kết cộng hóa trị phân cực
d)
D. Khả năng ion hydro và hydroxit
23.
Câu 23: Carbon là nguyên tố trung tâm của các hợp chất hữu cơ vì lí do nào sau đây?
a)
A. Có khả năng tạo liên kết với oxy
b)
B. Có 6 electron ở lớp ngoài cùng
c)
C. Có khả năng tạo 2 liên kết hydro
d)
D. Có 4 electron hóa trị và tạo được 4 liên kết cộng hóa trị
24.
Câu 24: Nhóm chất nào sau đây được cấu tạo từ các monomer liên kết bằng phản ứng trùng ngưng (condensation)?
a)
A. Muối khoáng
b)
B. Protein và polysaccharide
c)
C. Vitamin và enzyme
d)
D. Glycerol và acid béo
25.
Câu 24: Ý nghĩa thực tiễn trong hóa sinh học của việc bác bỏ thuyết sinh học là gì?
a)
A. Khẳng định sự tồn tại của "sức sống" trong cơ thể sống
b)
B. Chứng minh rằng chỉ sinh vật mới tạo ra được các chất hữu cơ
c)
C. Cung cấp bằng chứng rằng chất hữu cơ có thể tổng hợp nhân tạo
d)
D. Làm giảm giá trị các nghiên cứu về enzyme trong công nghệ thực phẩm
26.
Câu 25: Phản ứng đồng hóa trong sinh học thường đi kèm với quá trình nào sau đây?
a)
A. Thu năng lượng và giải phóng nước
b)
B. Tổng hợp phân tử lớn từ đơn phân và giải phóng nước
c)
C. Phân hủy phân tử lớn thành đơn phân và tạo ra năng lượng
d)
D. Phản ứng oxi hóa khử trong điều kiện yếm khí
27.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình dị hóa trong cơ thể sinh vật?
a)
A. Là quá trình tổng hợp ADN từ các nucleotide
b)
B. Luôn xảy ra trong điều kiện thiếu oxy
c)
C. Tiêu thụ ATP để hình thành liên kết peptid
d)
D. Phân giải phân tử lớn thành đơn phân, thu năng lượng
28.
Câu 27: Loại carbohydrate nào dưới đây là đơn phân cấu tạo nên tinh bột và glycogen?
a)
A. Fructose
b)
B. Galactose
c)
C. Ribose
d)
D. Glucose
29.
Câu 28: Loại disaccharide nào sau đây được hình thành từ hai phân tử glucose?
a)
A. Sucrose
b)
B. Lactose
c)
C. Maltose
d)
D. Cellobiose
30.
Câu 29: Polysaccharide nào có cấu trúc phân nhánh nhiều nhất và thường được dùng để dự trữ năng lượng trong cơ thể động vật?
a)
A. Cellulose
b)
B. Amylopectin
c)
C. Amylose
d)
D. Glycogen
31.
Câu 30: Thành phần cấu tạo nên triglyceride gồm những gì?
a)
A. Một phân tử glycerol liên kết với ba phân tử axit béo
b)
B. Ba phân tử glucose và một phân tử nước
c)
C. Một nhóm phosphat và hai axit béo
d)
D. Một nucleotide và ba nhóm hydroxyl
32.
Câu 31: Axit béo không bão hòa dạng cis có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Không có liên kết đôi
b)
B. Mạch carbon thẳng, dễ đóng gói chặt
c)
C. Có liên kết đôi tạo "góc gập" và thường ở trạng thái lỏng
d)
D. Gây hại cho sức khỏe tim mạch
33.
Câu 32: Axit béo dạng trans thường có trong?
a)
A. Dầu thực vật tự nhiên
b)
B. Chất béo động vật tươi sống
c)
C. Thực phẩm chế biến công nghiệp
d)
D. Các loại enzym tiêu hóa
34.
Câu 33: Thành phần nào sau đây tạo nên liên kết peptide trong chuỗi polypeptide?
a)
A. Nhóm amin và nhóm carboxyl của các amino acid
b)
B. Góc R của amino acid
c)
C. Các liên kết hydro
d)
D. Nhóm -OH của chuỗi bên
35.
Câu 34: Dạng cấu trúc bậc ba của protein được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
a)
A. Trình tự sắp xếp nucleotide trong gen
b)
B. Loại đường trong phân tử amino acid
c)
C. Tương tác giữa các nhóm R của amino acid
d)
D. Sự khác biệt giữa purine và pyrimidine
36.
Câu 35: Trong cấu trúc nucleotide, thành phần nào chứa thông tin di truyền?
a)
A. Đường ribose hoặc deoxyribose
b)
B. Nhóm phosphate
c)
C. Cấu trúc vòng pentose
d)
D. Base nito (A, T, G, C hoặc U)
37.
Câu 36: Base nito nào sau đây chỉ có mặt trong RNA mà không có trong DNA?
a)
A. Thymine
b)
B. Uracil
c)
C. Cytosine
d)
D. Adenine
38.
Câu 37: Enzyme xúc tác phản ứng sinh học bằng cách nào dưới đây?
a)
A. Hạ năng lượng hoạt hóa của phản ứng
b)
B. Tăng nồng độ cơ chất trong tế bào
c)
C. Làm thay đổi hằng số cân bằng phản ứng
d)
D. Tăng nhiệt độ hệ thống để tăng tốc độ phản ứng
39.
Câu 38: Enzyme thuộc nhóm EC 3 có chức năng gì?
a)
A. Xúc tác phản ứng oxy hóa khử
b)
B. Xúc tác phản ứng chuyển nhóm chức năng
c)
C. Xúc tác sự thay đổi đồng phân
d)
D. Xúc tác quá trình thủy phân các liên kết hóa học
40.
Câu 39: Isozyme là:
a)
A. Các enzyme giống nhau về cấu trúc bậc ba nhưng xúc tác phản ứng khác nhau
b)
B. Các enzyme khác nhau về trình tự amino acid nhưng xúc tác cùng một phản ứng
c)
C. Các enzyme giống hệt nhau về chuỗi amino acid
d)
D. Các enzyme xúc tác phản ứng ở vị trí hoạt động khác
41.
Câu 40: Chất nào sau đây đóng vai trò là cofactor trong hoạt động enzyme?
a)
A. Mg²⁺
b)
B. Glucose
c)
C. Glycerol
d)
D. Peptidoglycan
42.
Câu 41: Hormone là gì trong cơ thể sinh vật?
a)
A. Một loại enzyme xúc tác sinh học
b)
B. Một chất giúp điều hòa thần kinh
c)
C. Một hoạt chất sinh học điều hòa quá trình trao đổi chất và hoạt động của cơ quan
d)
D. Một thành phần của màng tế bào
43.
Câu 42: Hormone được sản xuất chủ yếu ở đâu?
a)
A. Các cơ quan
b)
B. Tuyến nội tiết
c)
C. Hạch bạch huyết
d)
D. Tế bào thần kinh
44.
Câu 43: Hormone steroid và hormone protein khác nhau ở điểm nào sau đây?
a)
A. Hormone protein tích hợp hoạt tuyến tín hiệu nội bào qua receptor, còn steroid vào thẳng nhân
b)
B. Hormone steroid hoạt động thông qua receptor màng
c)
C. Hormone protein đi xuyên qua màng tế bào, hormone steroid thì không
d)
D. Cả hai đều là dẫn xuất của glucose
45.
Câu 44: Ví dụ nào sau đây là một hormone steroid?
a)
A. Insulin
b)
B. Adrenaline
c)
C. Estrogen
d)
D. Glucagon
46.
Câu 45: Nhóm chức nào sau đây luôn có mặt trong cấu trúc của một acid amin tiêu chuẩn?
a)
A. Nhóm amin
b)
B. Nhóm hydroxy
c)
C. Nhóm este
d)
D. Nhóm aldehyde
47.
Câu 46: Acid amin là hợp chất lưỡng tính vì có khả năng:
a)
A. Thay đổi trạng thái ở nhiệt độ cao
b)
B. Thể hiện tính acid và base trong cùng một phân tử
c)
C. Bị phân hủy nhanh trong dung môi hữu cơ
d)
D. Phản ứng với enzyme
48.
Câu 47: Sản phẩm chính khi glycine phản ứng với HCl là:
a)
A. Glycine sodium salt
b)
B. Glycine ester
c)
C. Glycine chloride
d)
D. Glycine peptide
49.
Câu 48: Tính chất vật lý nào sau đây KHÔNG đúng với hầu hết acid amin tiêu chuẩn?
a)
A. Dễ tan trong nước
b)
B. Có nhiệt độ nóng chảy cao
c)
C. Có vị ngọt
d)
D. Không có tính kết tinh
50.
Câu 49: Amino acid nào sau đây thuộc nhóm "acidic" và có điện tích âm ở pH sinh lý?
a)
A. Glutamine
b)
B. Lysine
c)
C. Aspartic acid
d)
D. Serine
51.
Câu 50: Amino acid nào có thể được xếp vào cả nhóm chứa nhóm hydroxyl và nhóm uncharged polar?
a)
A. Cysteine
b)
B. Tyrosine
c)
C. Valine
d)
D. Glutamic acid
52.
Câu 51: Amino acid nào dưới đây là có kích thước "very small" theo phân loại thể tích?
a)
A. Proline
b)
B. Glutamic acid
c)
C. Glycine
d)
D. Leucine
53.
Câu 52: Amino acid nào có độ kỵ nước (hydrophobicity) cao nhất theo thang độ hydrophobicity?
a)
A. Valine
b)
B. Tryptophan
c)
C. Isoleucine
d)
D. Isoleucine
54.
Câu 53: Amino acid nào sau đây thuộc nhóm amide và có tính phân cực cao nhưng không mang điện?
a)
A. Asparagine
b)
B. Histidine
c)
C. Threonine
d)
D. Phenylalanine
55.
Câu 54: Amino acid nào vừa có kích thước lớn, vừa có tính base, vừa có độ ưa nước cao?
a)
A. Arginine
b)
B. Leucine
c)
C. Tyrosine
d)
D. Glutamine
56.
Câu 55: Trong phân loại theo nhóm chức hóa học (Chemical classes), nhóm nào chứa amino acid methionine?
a)
A. Aliphatic
b)
B. Aromatic
c)
C. Sulfur
d)
D. Amide
57.
Câu 56: Acid amin thiết yếu là gì?
a)
A. Là các acid amin cơ thể tổng hợp từ glucose qua chu trình Krebs
b)
B. Là các acid amin chỉ có ở vi khuẩn và nấm
c)
C. Là các acid amin được tổng hợp từ các tiền phân phức tạp của tiêu hóa
d)
D. Là các acid amin cơ thể không tự tổng hợp được, cần cung cấp từ thức ăn
58.
Câu 57: Trong các thực phẩm sau, đâu là nguồn cung cấp tốt cho amino acid Tryptophan?
a)
A. Cá thu, thịt bò, tôm
b)
B. Gà tây, chuối, sữa, hạt hướng dương
c)
C. Thịt gà, hạt dẻ, rong biển
d)
D. Bánh mì, đậu lăng, đậu phụ
59.
Câu 58: Amino acid Histidine được sinh tổng hợp từ tiền chất nào trong sơ đồ đồng hóa amino acid?
a)
A. Pyruvate
b)
B. 3-Phosphoglycerate (3PG)
c)
C. Ribose 5-phosphate (R5P)
d)
D. α-Ketoglutarate
60.
Câu 59: Amino acid nào sau đây KHÔNG được tổng hợp từ Pyruvate trong chu trình đồng hóa?
a)
A. Valine
b)
B. Leucine
c)
C. Isoleucine
d)
D. Serine
61.
Câu 60: Trong quá trình dị hóa acid amin, nhóm amin chủ yếu được loại bỏ thông qua con đường nào sau đây?
a)
A. Quá trình khử hydroxyl
b)
B. Quá trình methyl hóa
c)
C. Quá trình phosphoryl hóa
d)
D. Chu trình ure ở gan
62.
Câu 61: Tại sao cơ thể cần chuyển hóa ammonia (NH₃) thành urê trước khi thải ra ngoài?
a)
A. Vì NH₃ cần thiết cho tổng hợp hemoglobin
b)
B. Vì ure giúp giữ nước trong cơ thể
c)
C. Vì NH₃ là nguyên liệu của glucose
d)
D. Vì NH₃ độc và độc cho tế bào, còn ure ít độc hơn và dễ đào thải
63.
Câu 62: Thành phần nào của acid amin được giữ lại để chuyển hóa thành glucose hoặc năng lượng?
a)
A. Carbon skeleton (khung carbon)
b)
B. Nhóm carboxyl
c)
C. Nhóm amin
d)
D. Nhóm hydroxyl
64.
Câu 63: Nhóm amin (-NH₂) của acid amin sau khi loại bỏ sẽ tạo ra chất nào độc cần được gan xử lý?
a)
A. Nitrat
b)
B. Ure
c)
C. Acid uric
d)
D. Ammonia
65.
Câu 64: Peptide được hình thành từ quá trình nào sau đây?
a)
A. Phản ứng thủy phân giữa các acid amin
b)
B. Phản ứng trùng hợp giữa nhóm -NH₂ và -COOH của hai acid amin
c)
C. Phản ứng cộng của nhóm R với enzyme
d)
D. Phản ứng oxy hóa khử trong cơ thể
66.
Câu 65: Liên kết peptide là loại liên kết gì?
a)
A. Liên kết hydro giữa các nhóm -OH
b)
B. Liên kết ion giữa các acid amin
c)
C. Liên kết cộng hóa trị giữa nhóm -COOH và -NH₂
d)
D. Liên kết amide giữa -COOH và -NH₂
67.
Câu 66: Trong cấu trúc peptide, đầu N-terminal là:
a)
A. Đầu có nhóm amino (-NH₂) tự do
b)
B. Đầu có nhóm carboxyl (-COOH) tự do
c)
C. Vị trí của acid amin trung tính
d)
D. Acid amin có mạch nhánh dài nhất
68.
Câu 67: Phân loại nào sau đây là đúng đối với oligopeptide?
a)
A. Peptide trên dưới 10 gốc acid amin
b)
B. Peptide có trên 100 gốc acid amin
c)
C. Peptide có từ 20 đến 50 acid amin
d)
D. Chuỗi peptide được mã hóa từ RNA (tARN)
69.
Câu 68: Đặc điểm nổi bật của liên kết peptide là:
a)
A. Dễ bị phân cắt bởi nước ở 37°C
b)
B. Không bền trong điều kiện pH trung tính
c)
C. Bền vững và chỉ bị phân cắt bởi enzyme đặc hiệu
d)
D. Luôn bị biến tính trong tế bào sống
70.
Câu 69: Chuỗi acid amin được mã hóa và tổng hợp tại đâu trong tế bào?
a)
A. Nhân tế bào
b)
B. Lưới nội chất trơn
c)
C. Ribosome
d)
D. Bộ Golgi
71.
Câu 70: Cặp peptide nào sau đây có cùng thành phần nhưng khác tính chất sinh học do trình tự acid amin khác nhau?
a)
A. Ala-Gly và Gly-Ala
b)
B. Ser-Gly và Gly-Ser
c)
C. Glu-Val và Val-Glu
d)
D. Cả 3 cặp trên đều đúng
72.
Câu 71: Tác nhân nào sau đây có khả năng thủy phân liên kết giữa Asparagine và Glycine trong peptide?
a)
A. Cyanogen bromide
b)
B. Hydroxylamine
c)
C. Pepsin
d)
D. O-iodosobenzoate
73.
Câu 72: Chymotrypsin cắt các liên kết peptide ở vị trí nào trong chuỗi sau? Ala-Gly-Tyr-Thr-Arg-Val-Ile
a)
A. Giữa Gly và Tyr
b)
B. Giữa Arg và Val
c)
C. Giữa Val và Ile
d)
D. Giữa Ala và Gly
74.
Câu 73: Trypsin là enzyme cắt sau các acid amin nào sau đây?
a)
A. Phe và Tyr
b)
B. Arg và Lys
c)
C. Met và Cys
d)
D. Ser và Thr
75.
Câu 74: Tác nhân nào sau đây cắt tại nhóm COOH của Tryptophan?
a)
A. Dansyl chloride
b)
B. O-iodosobenzoate
c)
C. Cyanogen bromide
d)
D. Edman reagent
76.
Câu 75: Carboxypeptidase B hoạt động đặc hiệu với loại acid amin nào sau đây?
a)
A. Serine và Threonine
b)
B. Phenylalanine và Tyrosine
c)
C. Arginine và Lysine
d)
D. Cysteine và Methionine
77.
Câu 76: Dựa vào chuỗi peptide Ala-Thr-Tyr-Ser-Arg-Ile-Val, enzyme nào cắt được tại liên kết giữa Tyr và Ser?
a)
A. Trypsin
b)
B. Pepsin
c)
C. Cyanogen bromide
d)
D. Leucine aminopeptidase
78.
Câu 77: Trong chuỗi Ala-Gly-Tyr-Thr-Arg-Val-Ile, tác nhân nào sau đây có thể cắt liên kết tại nhiều vị trí nhất?
a)
A. Trypsin
b)
B. Chymotrypsin
c)
C. Pepsin
d)
D. Carboxypeptidase
79.
Câu 78: Phản ứng acyl hóa acid amin chủ yếu xảy ra với nhóm chức nào?
a)
A. -COOH
b)
B. -SH
c)
C. -OH
d)
D. -NH₂
80.
Câu 79: Trong tổng hợp peptide theo phương pháp solid-phase, hạt nhựa (resin) đóng vai trò gì?
a)
A. Là tác nhân xúc tác phản ứng tạo liên kết peptide
b)
B. Là giá đỡ để cố định amino acid đầu tiên
c)
C. Là dung môi để hòa tan peptide
d)
D. Là chất bảo vệ nhóm -NH₂ trong quá trình tổng hợp
81.
Câu 80: Một ưu điểm nổi bật của phương pháp tổng hợp peptide trong dung dịch (solution-phase synthesis) là:
a)
A. Có thể loại bỏ tạp chất dễ dàng bằng rửa lọc
b)
B. Phù hợp tổng hợp chuỗi dài và tự động hóa hoàn toàn
c)
C. Dễ kiểm soát từng bước phản ứng và thuận tiện cho tổng hợp quy mô lớn
d)
D. Ít sử dụng dung môi và tiết kiệm hóa chất
82.
Câu 81: Trong phương pháp solid-phase peptide synthesis, nhóm nào thường được sử dụng để bảo vệ nhóm chức nào?
a)
A. Nhóm -COOH ở C-terminal
b)
B. Nhóm -OH của chuỗi bên
c)
C. Nhóm -NH₂ ở N-terminal
d)
D. Nhóm -SH của cysteine
83.
Câu 82: Nhược điểm chính của phương pháp solid-phase peptide synthesis là gì?
a)
A. Khó tổng hợp peptide có trình tự dài
b)
B. Không thể tách sản phẩm ra khỏi hạt nhựa
c)
C. Không dùng được với amino acid không phân cực
d)
D. Không thể bảo vệ nhóm chức trong quá trình tổng hợp
84.
Câu 83: Bệnh rối loạn chuyển hóa acid amin bẩm sinh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc hoặc chức năng enzyme
b)
B. Nhiễm trùng sơ sinh nặng
c)
C. Thiếu vitamin nhóm B
d)
D. Tăng cholesterol máu
85.
Câu 84: Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào KHÔNG liên quan đến xét nghiệm rối loạn chuyển hóa acid amin?
a)
A. Xét nghiệm nước tiểu
b)
B. Nồng độ acid amin trong huyết thanh
c)
C. Độ huyết áp tĩnh mạch
d)
D. Nồng độ ammoniac
86.
Câu 85: Thiết bị Aminoindex® được sử dụng để làm gì trong y học?
a)
A. Định lượng các vitamin tan trong nước
b)
B. Phân tích hồ sơ acid amin trong huyết tương để hỗ trợ chẩn đoán bệnh
c)
C. Định lượng cholesterol và triglyceride
d)
D. Phân tích độ bão hòa oxy trong máu
87.
Câu 86: Phân tích LC-MS (sắc ký lỏng - khối phổ) có ưu điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Phân tích dựa vào độ nhớt và màu sắc
b)
B. Xác định cấu trúc không gian của phân tử
c)
C. Phân tích nhanh, độ chính xác cao, độ nhạy cao
d)
D. Phát hiện RNA và DNA trong huyết thanh
88.
Câu 87: Protein là đại phân tử sinh học được tạo thành từ đơn vị cấu trúc nào sau đây?
a)
A. Các acid amin nối với nhau bằng liên kết peptide
b)
B. Các monosaccharide nối với nhau bằng liên kết glycosid
c)
C. Các nucleotide nối với nhau bằng liên kết phosphodiester
d)
D. Các phân tử lipid nối với nhau bằng liên kết ester
89.
Câu 88: Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là vai trò sinh học của protein?
a)
Tham gia nhân bản DNA
b)
B. Xúc tác phản ứng trao đổi chất
c)
C. Tạo ra năng lượng cao nhất khi thủy phân
d)
D. Vận chuyển các phân tử
90.
Câu 89: Loại protein nào sau đây có vai trò xúc tác sinh học (enzyme)?
a)
A. Ferritin
b)
B. DNA polymerase
c)
C. Albumin
d)
D. Collagen
91.
Câu 90: Khi một phân tử protein hoạt động như một receptor tiếp nhận kích thích (stimuli), chức năng chính của nó là gì?
a)
A. Phản ứng với kháng nguyên
b)
B. Tạo ra năng lượng
c)
C. Phân hủy các phân tử hữu cơ
d)
D. Tiếp nhận và truyền tin hiệu sinh học
92.
Câu 91: Cấu trúc bậc hai của protein chủ yếu được ổn định bởi loại liên kết nào sau đây?
a)
A. Liên kết peptit
b)
B. Liên kết disulfide
c)
C. Liên kết ion
d)
D. Liên kết hydro
93.
Câu 92: Trong phân lớp tổ chức protein, "protomer" là:
a)
A. Một chuỗi polypeptide riêng biệt
b)
B. Một tiểu đơn vị trong oligomer
c)
C. Liên kết giữa các acid amin
d)
D. Protein chưa có hoạt tính sinh học
94.
Câu 93: Cấu trúc bậc ba của protein hình thành nhờ loại liên kết nào sau đây?
a)
A. Liên kết peptide
b)
B. Liên kết phosphodiester
c)
C. Liên kết disulfide
d)
D. Liên kết glycoside
95.
Câu 94: Protein có cấu trúc bậc IV khi:
a)
A. Chỉ có một chuỗi polypeptide duy nhất
b)
B. Chỉ có các liên kết hydro
c)
C. Gồm nhiều chuỗi polypeptide kết hợp thành phức hợp
d)
D. Tồn tại ở dạng alpha-helix hoặc beta-sheet
96.
Câu 95: Tính tan của protein phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Áp suất thẩm thấu
b)
B. Nồng độ glucose trong dung dịch
c)
C. Hàm lượng lipid trong dung dịch
d)
D. Độ ion, pH và nhiệt độ
97.
Câu 96: Protein có thể hòa tan trong các dung môi khác nhau chủ yếu nhờ vào:
a)
A. Độ dài chuỗi peptide
b)
B. Tính chất phân cực và pH của môi trường
c)
C. Áp lực thẩm thấu
d)
D. Cả số và mật độ đường
98.
Câu 97: Khi protein tiếp xúc với nước và hình thành lớp hydrat, hiện tượng nào sau đây xảy ra?
a)
A. Protein hấp thụ nước và trương nở
b)
B. Protein bị kết tủa hoàn toàn
c)
C. Protein mất hoạt tính sinh học
d)
D. Protein bị thủy phân thành amino acid
99.
Câu 98: Chỉ số NSI (Nitrogen Solubility Index) được dùng để:
a)
A. Đánh giá độ hòa tan của protein dựa trên hàm lượng nito hòa tan
b)
B. Xác định tính bền nhiệt của protein
c)
C. Đo độ nhớt của dung dịch protein
d)
D. Kiểm tra pH đệm của protein
100.
Câu 99: Albumin huyết tương là loại protein chiếm tỉ lệ lớn trong huyết tương và có vai trò chính nào sau đây?
a)
A. Vận chuyển enzym giữa các tế bào
b)
B. Xúc tác phản ứng sinh học trong huyết tương
c)
C. Quyết định áp suất thẩm thấu keo của huyết tương
d)
D. Dự trữ năng lượng cho tế bào
101.
Câu 100: Đặc điểm cấu trúc nào sau đây KHÔNG đúng với albumin huyết tương?
a)
A. Tan tốt trong nước
b)
B. Có cấu trúc dạng sợi dài
c)
C. Có kích thước phân tử nhỏ
d)
D. Là protein hình cầu đơn giản
102.
Câu 101: Trong bước đầu tiên của quá trình xác định cấu trúc protein, tại sao phải sử dụng hỗn hợp PEG và Dextran?
a)
A. Để tách protein khỏi DNA bằng phản ứng hóa học
b)
B. Để làm biến tính toàn bộ protein trước khi phân tích
c)
C. Để tách protein ra khỏi các thành phần phi protein như acid nucleic, lipid
d)
D. Để phân giải protein thành acid amin riêng lẻ
103.
Câu 102: Khi thực hiện ly tâm hỗn hợp protein với PEG và Dextran, protein chủ yếu được phân tách ở:
a)
A. Pha PEG phía trên
b)
B. Pha Dextran phía dưới
c)
C. Cả hai pha với tỉ lệ như nhau
d)
D. Ở gần đáy ống ly tâm
104.
Câu 103: Phản ứng kết tủa protein với muối kim loại kiềm như Na₂SO₄ có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Phá hủy hoàn toàn cấu trúc bậc 1 của protein
b)
B. Là quá trình không thể phục hồi
c)
C. Gây kết tủa do làm mất lớp vỏ hydrate và cân bằng ion
d)
D. Chỉ xảy ra với protein có nhóm -SH
105.
Câu 104: Muối kim loại nặng như CuSO₄ gây kết tủa protein vì lý do nào?
a)
A. Gây tạo liên kết disulfide giữa các chuỗi polypeptide
b)
B. Gắn kết mạnh với các nhóm phân cực của protein, làm biến tính cấu trúc không gian
c)
C. Làm tăng độ hòa tan của protein trong dung môi
d)
D. Trung hòa điện tích protein làm chúng mất hoạt tính enzyme
106.
Câu 105: Khi thêm acid nitric (HNO₃) đậm đặc vào dung dịch chứa protein, hiện tượng nào xảy ra?
a)
A. Protein đông tụ do hình thành cầu nối disulfide
b)
B. Protein bị hòa tan hoàn toàn thành acid amin
c)
C. Protein bị hòa điện tích , biến tính và kết tủa
d)
D. Không xảy ra hiện tượng gì nếu không có nhiệt độ cao
107.
Câu 106: Nhận định nào sau đây là đúng khi so sánh ba phương pháp kết tủa protein nêu trên?
a)
A. Cả ba phương pháp đều có thể hồi phục lại protein ban đầu
b)
B. Phương pháp dùng muối kim loại nặng và acid khoáng đều gây biến tính không hồi phục
c)
C. Chỉ phương pháp dùng muối kiềm thổ là phá hủy cấu trúc bậc một
d)
D. Tất cả phương pháp đều không phân biệt được các loại protein khác nhau
108.
Câu 107: Trong phương pháp điện di, khi pH của dung dịch đệm lớn hơn pl của protein, protein sẽ di chuyển về đâu?
a)
A. Không di chuyển trong điện trường
b)
B. Di chuyển về cực âm do tích điện dương
c)
C. Bị kết tủa ra khỏi dung dịch
d)
D. Di chuyển về cực dương do tích điện âm
109.
Câu 108: Loại gel nào sau đây phù hợp để phân tách các protein có kích thước nhỏ (dưới 500 kDa)?
a)
A. Agarose
b)
B. Giấy lọc
c)
C. Hỗn hợp agar-agar
d)
D. Polyacrylamide
110.
Câu 109: Trong điện di vùng (zone electrophoresis), chất gì thường được sử dụng?
a)
A. Agarose
b)
B. Ethanol
c)
C. Polyvinyl chloride
d)
D. Cồn iot
111.
Câu 110: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ di chuyển của protein trong quá trình điện di?
a)
A. Trọng lượng phân tử protein
b)
B. Hình dạng không gian của protein
c)
C. Màu sắc của protein
d)
D. Trạng thái hydrate hóa của protein
112.
Câu 111: Khi pH của dung dịch đệm bằng đúng điểm đẳng điện (pl) của protein, điều gì xảy ra?
a)
A. Protein tích điện âm và di chuyển về cực dương
b)
B. Protein tích điện dương và di chuyển về cực âm
c)
C. Protein không tích điện và không di chuyển
d)
D. Protein bị biến tính và kết tủa
113.
Câu 112: Tăng điện thế trong hệ thống điện di có thể gây ra hậu quả nào sau đây?
a)
A. Làm protein không tích điện
b)
B. Làm bay hơi nước, ảnh hưởng tốc độ điện di
c)
C. Làm tăng pl của protein
d)
D. Làm tăng độ dẫn điện của chất nền
114.
Câu 113: Chất nào sau đây có khả năng phân tách protein tốt nhất?
a)
A. Giấy lọc
b)
B. Agar-agar
c)
C. Polyacrylamide
d)
D. Acetate cellulose
115.
Câu 114: Trong phương pháp SDS-PAGE, SDS có vai trò gì?
a)
A. Làm tăng pH của gel để protein dễ chạy hơn
b)
B. Tạo liên kết cộng hóa trị giữa các chuỗi protein
c)
C. Biến tính protein và tạo điện tích âm đồng đều
d)
D. Giữ nguyên cấu trúc tự nhiên của protein
116.
Câu 115: Trong SDS-PAGE, yếu tố chủ yếu quyết định tốc độ di chuyển của protein là:
a)
A. Khối lượng phân tử
b)
B. Số lượng acid amin tích điện
c)
C. Hình dạng phân tử
d)
D. Nồng độ SDS trong gel
117.
Câu 116: Trong phương pháp Western blot, bước nào giúp phát hiện protein đích sau khi điện di?
a)
A. Điện chuyển gel lên màng
b)
B. Nhuộm Coomassie Blue
c)
C. Thêm SDS vào dung dịch đệm
d)
D. Phản ứng với kháng thể đặc hiệu
118.
Câu 117: Albumin chủ yếu được tổng hợp tại đâu trong cơ thể người?
a)
A. Tủy xương
b)
B. Lách
c)
C. Gan
d)
D. Thận
119.
Câu 118: Trong điều kiện bình thường, protein trong nước tiểu người là:
a)
A. 0.5 - 1.0 g/dL
b)
B. Không có hoặc rất thấp
c)
C. Luôn luôn > 1 g/dL
d)
D. Bằng với nồng độ protein trong huyết thanh
120.
Câu 119: Tỷ lệ A/G (Albumin/Globulin) bình thường có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Luôn thấp hơn 1
b)
B. Bằng 0.5
c)
C. Cao hơn 1 một chút
d)
D. Không thay đổi ở mọi độ tuổi
121.
Câu 120: Một bệnh nhân 35 tuổi có kết quả xét nghiệm huyết thanh như sau: Tổng protein huyết thanh: 5.5 g/dL (giá trị bình thường: 6.0 - 8.0 g/dL) Albumin: 2.5 g/dL (giá trị bình thường: 3.5 - 5.0 g/dL) Globulin: 3.0 g/dL Tỷ lệ A/G: 0.83 Nhận định nào sau đây là phù hợp nhất với dữ liệu trên?
a)
A. Bệnh nhân có mức albumin bình thường, không có dấu hiệu bệnh lý
b)
B. Bệnh nhân có giảm albumin và tỷ lệ A/G thấp, có thể liên quan đến xơ gan hoặc hội chứng thận hư
c)
C. Tỷ lệ A/G cao cho thấy bệnh nhân bị thiếu hụt globulin
d)
D. Tất cả các chỉ số đều bình thường, không cần theo dõi thêm
122.
Câu 121: Trong mô hình cảm ứng khớp (induced fit), điều gì xảy ra khi cơ chất gắn vào enzyme?
a)
A. Enzyme bị phá vỡ cấu trúc ban đầu
b)
B. Enzyme thay đổi hình dạng để phù hợp với cơ chất
c)
C. Cơ chất thay đổi hình dạng để phù hợp với enzyme
d)
D. Enzyme và cơ chất không tương tác đặc hiệu
123.
Câu 122: Isozyme là gì?
a)
A. Các enzyme xúc tác các phản ứng khác nhau và có trình tự acid amin giống nhau
b)
B. Các enzyme có cùng trình tự acid amin nhưng cấu trúc không gian khác
c)
C. Các enzyme giống nhau về chức năng và cấu trúc
d)
D. Các enzyme khác nhau về trình tự acid amin nhưng xúc tác cùng một phản ứng
124.
Câu 123: Holoenzyme gồm những thành phần nào sau đây?
a)
A. Apoenzyme và cơ chất
b)
B. Apoenzyme và cofactor
c)
C. Coenzyme và sản phẩm
d)
D. Chất ức chế và coenzyme
125.
Câu 124: Trong ức chế cạnh tranh, chất ức chế tác động như thế nào?
a)
A. Làm biến tính enzyme vĩnh viễn
b)
B. Gắn vào vị trí khác ngoài vùng hoạt động
c)
C. Ngăn enzyme đến giải phóng sản phẩm
d)
D. Cạnh tranh với cơ chất tại vị trí hoạt động của enzyme
126.
Câu 125: Đơn vị đo của tốc độ phản ứng enzyme thường được biểu diễn là gì?
a)
A. mol/L
b)
B. U hoặc µmol/phút
c)
C. mg/mL
d)
D. mol/phút/g enzyme
127.
Câu 126: Trong đồ thị Michaelis-Menten, tại nồng độ cơ chất [S] = Km, điều nào sau đây đúng?
a)
A. Tốc độ phản ứng đạt giá trị nhỏ nhất
b)
B. Enzyme bị ức chế hoàn toàn
c)
C. Tốc độ phản ứng bằng ½ Vmax
d)
D. Tốc độ phản ứng bằng Vmax
128.
Câu 127: Hằng số Michaelis-Menten (Km) phản ánh điều gì về enzyme?
a)
A. Lượng enzyme cần thiết để xúc tác phản ứng
b)
B. Độ bền nhiệt của enzyme
c)
C. Độ ái lực giữa enzyme và cơ chất
d)
D. Tốc độ enzyme bị phân hủy
129.
Câu 128: Phương trình Michaelis-Menten được sử dụng để mô tả mối quan hệ giữa:
a)
A. Enzyme và sản phẩm cuối
b)
B. Cơ chất và nồng độ enzyme
c)
C. Tốc độ phản ứng và thời gian phản ứng
d)
D. Nồng độ cơ chất và tốc độ phản ứng ban đầu
130.
Câu 129: Lợi ích kỹ thuật chính của enzyme cố định trong công nghiệp là gì?
a)
A. Giảm nhiệt độ bảo quản sản phẩm
b)
B. Tăng hoạt tính enzyme trong môi điều kiện
c)
C. Tái sử dụng enzyme và tăng độ bền pH, nhiệt độ
d)
D. Làm tăng độ nhớt của môi trường phản ứng
131.
Câu 130: Loại enzyme nào sau đây thường được dùng để sản xuất biodiesel?
a)
A. Amylase
b)
B. Protease
c)
C. Glucose oxidase
d)
D. Lipase
132.
Câu 131: Trong sản xuất siro glucose, enzyme nào sau đây đóng vai trò chính?
a)
A. Cellulase
b)
B. Amylase
c)
C. Protease
d)
D. Laccase
133.
Câu 132: Khi sử dụng enzyme trong công nghiệp, cần kiểm soát yếu tố nào sau đây để đảm bảo hoạt tính?
a)
A. Tốc độ quay của motor
b)
B. pH, nhiệt độ, nồng độ ion kim loại
c)
C. Áp suất của buồng phản ứng
d)
D. Độ dẫn điện của nước
134.
Câu 140: Mục đích chính của kỹ thuật cố định enzyme là gì?
a)
A. Tăng tốc độ phản ứng hóa học trong mọi điều kiện
b)
B. Tăng độ tan của enzyme trong nước
c)
C. Ngăn enzyme bị rửa trôi khỏi hệ phản ứng
d)
D. Làm giảm độ bền cấu trúc của enzyme
135.
Câu 141: Phương pháp cố định enzyme nào sau đây có nhược điểm là enzyme dễ bị rửa trôi và lực gắn yếu?
a)
A. Liên kết cộng hóa trị
b)
B. Vùi mạng lưới
c)
C. Bẫy vật lý (entrapment)
d)
D. Hấp phụ (adsorption)
136.
Câu 142: Trong ứng dụng xử lý nước thải, enzyme peroxidase thường được cố định để thực hiện chức năng nào sau đây?
a)
A. Phân hủy phenol hoặc thuốc nhuộm azo
b)
B. Phân hủy protein của nước thải
c)
C. Trung hòa acid mạnh
d)
D. Loại bỏ khí CO₂
137.
Câu 143: Một trong những xu hướng hiện đại trong kỹ thuật cố định enzyme là gì?
a)
A. Dùng vật liệu nano như Fe₃O₄ hoặc graphene oxide
b)
B. Chỉ dùng gel calcium alginate để cố định
c)
C. Tránh dùng enzyme trong hệ vi dòng (microfluidics)
d)
D. Ưu tiên dùng enzyme tự do thay vì cố định