NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTHH1B4: TRẮC NGHIỆM
Total questions: 40
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Bộ 天 Nghĩa là gì?
a)
Bộ thiên
b)
Bộ tiểu
c)
Bộ Vương
d)
Bộ Trường
e)
Bộ Ngọc
2.
Bộ 小 Nghĩa là gì?
a)
Bộ thiên
b)
Bộ tiểu
c)
Bộ Vương
d)
Bộ Trường
e)
Bộ Ngọc
3.
Bộ 王 Nghĩa là gì?
a)
Bộ thiên
b)
Bộ tiểu
c)
Bộ Vương
d)
Bộ Trường
e)
Bộ Ngọc
4.
Bộ 长 Nghĩa là gì?
a)
Bộ thiên
b)
Bộ tiểu
c)
Bộ Vương
d)
Bộ Trường
e)
Bộ Ngọc
5.
Bộ 玉 Nghĩa là gì?
a)
Bộ thiên
b)
Bộ tiểu
c)
Bộ Vương
d)
Bộ Trường
e)
Bộ Ngọc
6.
Bộ 十 Nghĩa là gì?
a)
Bộ thập
b)
Bộ tự
c)
Bộ Nhật
d)
Bộ đại
e)
Bộ nguyệt
7.
Bộ 自 Nghĩa là gì?
a)
Bộ thập
b)
Bộ tự
c)
Bộ Nhật
d)
Bộ đại
e)
Bộ nguyệt
8.
Bộ 日 Nghĩa là gì?
a)
Bộ thập
b)
Bộ tự
c)
Bộ Nhật
d)
Bộ đại
e)
Bộ nguyệt
9.
Bộ 大 Nghĩa là gì?
a)
Bộ thập
b)
Bộ tự
c)
Bộ Nhật
d)
Bộ đại
e)
Bộ nguyệt
10.
Bộ 月 Nghĩa là gì?
a)
Bộ thập
b)
Bộ tự
c)
Bộ Nhật
d)
Bộ đại
e)
Bộ nguyệt
11.
Từ 家 nghĩa là gì?
a)
Nhà
b)
Có
c)
Chưa/Không
d)
Mấy
e)
Người
12.
Từ 有 nghĩa là gì?
a)
Nhà
b)
Có
c)
Chưa/Không
d)
Mấy
e)
Người
13.
Từ 没 nghĩa là gì?
a)
Nhà
b)
Có
c)
Chưa/Không
d)
Mấy
e)
Người
14.
Từ 几 nghĩa là gì?
a)
Nhà
b)
Có
c)
Chưa/Không
d)
Mấy
e)
Người
15.
Từ 口 nghĩa là gì?
a)
Nhà
b)
Có
c)
Chưa/Không
d)
Mấy
e)
LT chỉ người
16.
Từ 人 - 亻 nghĩa là gì?
a)
Người
b)
Tuổi
c)
Bao nhiêu tuổi
d)
Rồi
e)
Ai
17.
Từ 岁 nghĩa là gì?
a)
Người
b)
Tuổi
c)
Bao nhiêu tuổi
d)
Rồi
e)
Ai
18.
Từ 多大 nghĩa là gì?
a)
Người
b)
Tuổi
c)
Bao nhiêu tuổi
d)
Rồi
e)
Ai
19.
Từ 了 nghĩa là gì?
a)
Người
b)
Tuổi
c)
Bao nhiêu tuổi
d)
Rồi
e)
Ai
20.
Từ 谁 nghĩa là gì?
a)
Người
b)
Tuổi
c)
Bao nhiêu tuổi
d)
Rồi
e)
Ai
21.
Từ 爸爸 /bà ba/ nghĩa là gì?
a)
Bố
b)
Mẹ
c)
Ông nội
d)
Bà nội
e)
Chồng
22.
Từ 妈妈 / mā ma / nghĩlà gì?
a)
Bố
b)
Mẹ
c)
Ông nội
d)
Bà nội
e)
Chồng
23.
Từ 爷爷 / yé ye / nghĩa là gì?
a)
Bố
b)
Mẹ
c)
Ông nội
d)
Bà nội
e)
Chồng
24.
Từ 奶奶 / nǎi nai / nghĩa là gì?
a)
Bố
b)
Mẹ
c)
Ông nội
d)
Bà nội
e)
Chồng
25.
Từ 老公 / lǎo gōng / nghĩa là gì?
a)
Bố
b)
Mẹ
c)
Ông nội
d)
Bà nội
e)
Chồng
26.
Từ 老婆 / lǎo pó / nghĩa là gì?
a)
Vợ
b)
Ông ngoại
c)
Bà ngoại
d)
Anh trai
e)
Chị gái
27.
Từ 外公 / wài gōng / nghĩa là gì?
a)
Vợ
b)
Ông ngoại
c)
Bà ngoại
d)
Anh trai
e)
Chị gái
28.
Từ 外婆 / wài pó / nghĩa là gì?
a)
Vợ
b)
Ông ngoại
c)
Bà ngoại
d)
Anh trai
e)
Chị gái
29.
Từ 哥哥 / gē ge / nghĩa là gì?
a)
Vợ
b)
Ông ngoại
c)
Bà ngoại
d)
Anh trai
e)
Chị gái
30.
Từ 姐姐 / jiě jie / nghĩa là gì?
a)
Vợ
b)
Ông ngoại
c)
Bà ngoại
d)
Anh trai
e)
Chị gái
31.
Từ 弟弟 / dì di / nghĩa là gì?
a)
Em trái
b)
Em gái
c)
Con trai
d)
Con gái
e)
Bác trai
32.
Từ 妹妹 / mèi mei / nghĩa là gì?
a)
Em trái
b)
Em gái
c)
Con trai
d)
Con gái
e)
Bác trai
33.
Từ 儿子 / ér zi / nghĩa là gì?
a)
Em trái
b)
Em gái
c)
Con trai
d)
Con gái
e)
Bác trai
34.
Từ 女儿 / nǚ ér / nghĩa là gì?
a)
Em trái
b)
Em gái
c)
Con trai
d)
Con gái
e)
Bác trai
35.
Từ 伯伯 / bó bo / nghĩa là gì?
a)
Em trái
b)
Em gái
c)
Con trai
d)
Con gái
e)
Bác trai
36.
Từ 姑姑 / gū gu / nghĩa là gì?
a)
Bác gái
b)
Chú
c)
Dì
d)
Cậu
e)
Mợ
37.
Từ 叔叔 / shū shu / nghĩa là gì?
a)
Bác gái
b)
Chú
c)
Dì
d)
Cậu
e)
Mợ
38.
Từ 阿姨 / ā yí / nghĩa là gì?
a)
Bác gái
b)
Chú
c)
Dì
d)
Cậu
e)
Mợ
39.
Từ 舅舅 / jiù jiu / nghĩa là gì?
a)
Bác gái
b)
Chú
c)
Dì
d)
Cậu
e)
Mợ
40.
Từ 舅妈 / jiù ma / nghĩa là gì?
a)
Bác gái
b)
Chú
c)
Dì
d)
Cậu
e)
Mợ
Reset
