Font size
Worksheets5S1- LESSON 17. REVIEW PRONUNCIATION & WISH (3/9)
Total questions: 70
Worksheet time: 36mins
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
visited
decided
engaged
disappointed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
learned
kissed
stopped
laughed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
installed
reformed
appointed c.
stayed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
intended
fitted
educated
locked
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
. washed
matched
educated
enriched
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
exhibited
attended
improved
dedicated
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
endangered
killed
developed
threatened
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
. visited
wanted
looked
needed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
. galloped
planned
worked
helped
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
laughed
hoped
referred
shopped
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
started
hurried
studied
stayed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
washed
watched
passed
used
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
died
believed
asked
allowed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
believed
asked
allowed
died
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
decided
fired
traveled
enjoyed
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
beds
doors
plays
students
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
arms
suits
chairs
doors
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
boxes
classes
potatoes
finishes
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
relieves
invents
buys
deals
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
dreams
heals
kills
tasks
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
resources
stages
preserves
focuses
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
carriages
whistles
assures
costumes
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
offers
mounts
pollens
swords
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
miles
words
accidents
names
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
sports
households
minds
plays
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
pools
trucks
umbrellas
workers
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
programs
individuals
subjects
celebrations
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lạii
houses
horses
matches
wives
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
barracks
series
means
headquarters
Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại
crossroads
boys
works
mosquitoes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
tables
students
pencils
rulers
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
stops
works
meets
reads
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
desks
sharpeners
telephones
pens
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
watches
plays
washes
misses
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
boxes
bookshelves
suitcases
classes
Động từ có hai âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Không có quy tắc cố định
Trọng âm của danh từ có hai âm tiết thường rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Cả 2 đều nhận trọng âm
Khi nào trọng âm của một từ hai âm tiết có thể rơi vào âm tiết thứ hai?
Khi âm tiết thứ hai chứa âm nguyên âm dài như /ɑː/, /ɔː/, /ɜː/, /iː/, /uː/
Khi từ đó là danh từ
Các tiền tố như “-im, -un, -re, -ir…” hoặc các hậu tố như “-ing”, “-ed”, “-ly” có nhận trọng âm không?
Có, tiền tố luôn nhận trọng âm
Không, tiền tố và hậu tố không nhận trọng âm
Choose the word which has the different main stress with the others.
attack
defeat
believe
happen
Choose the word which has the different main stress with the others.
active
backpack
diverse
feather
Choose the word which has the different main stress with the others.
behind
bathroom
between
career
Choose the word which has the different main stress with the others.
funny
cuisine
feather
boring
Choose the word which has the different main stress with the others.
diverse
empty
cupboard
forest
Choose the word which has the different main stress with the others.
dislike
diverse
palace
reduce
Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.
silent
noisy
pretty
polite
Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.
fasten
happen
describe
listen
Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.
teacher
student
worker
forget
Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.
country
village
receive
culture
Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.
hotel
picture
famous
narrow
Câu ước ở hiện tại được dùng để:
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ.
diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.
Cấu trúc câu ước ở hiện tại là:
S + wished + (that) + S + V (past simple)
S + wish/wishes + (that) + S + V (present simple)
S + wish/wishes + (that) + S + V (past simple)
Chúng ta có thể sử dụng thì quá khứ tiếp diễn khi đưa ra câu ước về điều mong ước xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Đúng
Sai
Không chắc chắn
Đối với ngôi ____________động từ to be có thể chia là was hoặc were.
I/we/they/it
I/you/she/he
I/he/she/it
Which word completes the sentence?
I wish I ____ come to the zoo with you next weekend, but I’m going to be busy.
could
had
will
can
Câu nào trong những câu sau đây thể hiện ước muốn ở hiện tại?
I wish I were taller.
I wish I had been taller.
I wish I could be taller.
I wish I would be taller.
Câu nào trong những câu sau đây thể hiện ước muốn ở tương lai?
Susan wishes she were a teacher in the future.
Susan wishes she had been a teacher in the future.
Susan wishes she would be a teacher in the future.
Susan wishes she is a teacher in the future.
I wish my father …………..here now.
is
are
were
am
Dạng câu ước ở quá khứ:
S + wish / wishes + S + had + V_pp
Đúng
Sai
"I wish people in the world don't have conflicts and lived in peace."
Đúng cấu trúc câu ước ở hiện tại.
Sai cấu trúc câu ước ở hiện tại.
A: Could you lend me some money?
B: I wish I _____________you some money for your rent, but I’m broke myself.
can lend
would lend
could lend
will lend
I wish you …………….. your dirty shoes in your bedroom.
wouldn’t leave
won’t leave
don’t leave
aren’t left
I cannot sleep. The dog next door is making too much noise. I wish it ______ quiet.
kept
would keep
had kept
will keep
I wish you ………………here with me.
was
were
am
have been
He wishes he …………………..the exam.
passes
pass
passed
will pass
Lan can’t swim fast. She wishes she…………………………..faster.
can swim
couldn't swim
could swim
can't swim
I wish I ………………………………get good marks for the coming exam.
can
could
should
will
I wish I...learning English when I was a child.
have started
started
had started
I am not tall.
I wish I were not tall.
I wish I were tall.
I wish I had been tall.
I wish I am tall.
I wish I... go to the theatre for a vacation. ( can )
can
could
would
will
