wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5S1- LESSON 17. REVIEW PRONUNCIATION & WISH (3/9)

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

2.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

3.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

installed

b)

reformed

c)

appointed c.

d)

stayed

4.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

intended

b)

fitted

c)

educated

d)

locked

5.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

6.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

exhibited

b)

attended

c)

improved

d)

dedicated

7.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

endangered

b)

killed

c)

developed

d)

threatened

8.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. visited

b)

wanted

c)

looked

d)

needed

9.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. galloped

b)

planned

c)

worked

d)

helped

10.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

laughed

b)

hoped

c)

referred

d)

shopped

11.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

started

b)

hurried

c)

studied

d)

stayed

12.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

watched

c)

passed

d)

used

13.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

died

b)

believed

c)

asked

d)

allowed

14.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

15.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

16.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

17.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

18.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

19.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

20.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

21.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

resources

b)

stages

c)

preserves

d)

focuses

22.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

carriages

b)

whistles

c)

assures

d)

costumes

23.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

offers

b)

mounts

c)

pollens

d)

swords

24.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

25.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

26.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

27.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

28.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lạii

a)

houses

b)

horses

c)

matches

d)

wives

29.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

barracks

b)

series

c)

means

d)

headquarters

30.

Chọn từ có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

boys

c)

works

d)

mosquitoes

31.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

32.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

33.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

34.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

35.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes

36.

Động từ có hai âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Không có quy tắc cố định

37.

Trọng âm của danh từ có hai âm tiết thường rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Cả 2 đều nhận trọng âm

38.

Khi nào trọng âm của một từ hai âm tiết có thể rơi vào âm tiết thứ hai?

a)

Khi âm tiết thứ hai chứa âm nguyên âm dài như /ɑː/, /ɔː/, /ɜː/, /iː/, /uː/

b)

Khi từ đó là danh từ

39.

Các tiền tố như “-im, -un, -re, -ir…” hoặc các hậu tố như “-ing”, “-ed”, “-ly” có nhận trọng âm không?

a)

Có, tiền tố luôn nhận trọng âm

b)

Không, tiền tố và hậu tố không nhận trọng âm

40.

Choose the word which has the different main stress with the others.

a)

attack

b)

defeat

c)

believe

d)

happen

41.

Choose the word which has the different main stress with the others.

a)

active

b)

backpack

c)

diverse

d)

feather

42.

Choose the word which has the different main stress with the others.

a)

behind

b)

bathroom

c)

between

d)

career

43.

Choose the word which has the different main stress with the others.

a)

funny

b)

cuisine

c)

feather

d)

boring

44.

Choose the word which has the different main stress with the others.

a)

diverse

b)

empty

c)

cupboard

d)

forest

45.

Choose the word which has the different main stress with the others.

a)

dislike

b)

diverse

c)

palace

d)

reduce

46.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

silent

b)

noisy

c)

pretty

d)

polite

47.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

fasten

b)

happen

c)

describe

d)

listen

48.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

teacher

b)

student

c)

worker

d)

forget

49.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

country

b)

village

c)

receive

d)

culture

50.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

hotel

b)

picture

c)

famous

d)

narrow

51.

Câu ước ở hiện tại được dùng để:

a)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.

b)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ.

c)

diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.

52.

Cấu trúc câu ước ở hiện tại là:

a)

S + wished + (that) + S + V (past simple)

b)

S + wish/wishes + (that) + S + V (present simple)

c)

S + wish/wishes + (that) + S + V (past simple)

53.

Chúng ta có thể sử dụng thì quá khứ tiếp diễn khi đưa ra câu ước về điều mong ước xảy ra ngay tại thời điểm nói.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chắc chắn

54.

Đối với ngôi ____________động từ to be có thể chia là was hoặc were.

a)

I/we/they/it

b)

I/you/she/he

c)

I/he/she/it

55.

Which word completes the sentence?

I wish I ____ come to the zoo with you next weekend, but I’m going to be busy.

a)

could

b)

had

c)

will

d)

can

56.

Câu nào trong những câu sau đây thể hiện ước muốn ở hiện tại?

a)

I wish I were taller.

b)

I wish I had been taller.

c)

I wish I could be taller.

d)

I wish I would be taller.

57.

Câu nào trong những câu sau đây thể hiện ước muốn ở tương lai?

a)

Susan wishes she were a teacher in the future.

b)

Susan wishes she had been a teacher in the future.

c)

Susan wishes she would be a teacher in the future.

d)

Susan wishes she is a teacher in the future.

58.

I wish my father …………..here now.

a)

is

b)

are

c)

were

d)

am

59.

Dạng câu ước ở quá khứ:

S + wish / wishes + S + had + V_pp

a)

Đúng

b)

Sai

60.

"I wish people in the world don't have conflicts and lived in peace."

a)

Đúng cấu trúc câu ước ở hiện tại.

b)

Sai cấu trúc câu ước ở hiện tại.

61.

A: Could you lend me some money?

B: I wish I _____________you some money for your rent, but I’m broke myself.

a)

can lend

b)

would lend

c)

could lend

d)

will lend

62.

I wish you …………….. your dirty shoes in your bedroom.

a)

wouldn’t leave

b)

won’t leave

c)

don’t leave

d)

aren’t left

63.

I cannot sleep. The dog next door is making too much noise. I wish it ______ quiet.

a)

kept

b)

would keep

c)

had kept

d)

will keep

64.

I wish you ………………here with me.

a)

was

b)

were

c)

am

d)

have been

65.

He wishes he …………………..the exam.

a)

passes

b)

pass

c)

passed

d)

will pass

66.

Lan can’t swim fast. She wishes she…………………………..faster.

a)

can swim

b)

couldn't swim

c)

could swim

d)

can't swim

67.

I wish I ………………………………get good marks for the coming exam.

a)

can

b)

could

c)

should

d)

will

68.

I wish I...learning English when I was a child.

a)

have started

b)

started

c)

had started

69.

I am not tall.

a)

I wish I were not tall.

b)

I wish I were tall.

c)

I wish I had been tall.

d)

I wish I am tall.

70.

I wish I... go to the theatre for a vacation. ( can )

a)

can

b)

could

c)

would

d)

will