wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTRR: Rủi ro thanh khoản

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Rủi ro thanh khoản là rủi ro ngân hàng không có khả năng đáp ứng nghĩa vụ thanh toán khi đến hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Tài sản có tính thanh khoản cao thường mang lại lợi suất thấp

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chỉ cần có lợi nhuận cao là ngân hàng có thể tránh được rủi ro thanh khoản

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Các khoản cho vay dài hạn luôn có tính thanh khoản cao.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Ngân hàng có thể bị phá sản vì thiếu thanh khoản mặc dù vẫn có lãi.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Khi ngân hàng ở trạng thái thẳng dư thanh khoản, ngân hàng không phải đối mặt với bất kỳ rủi ro nào.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nghiệp vụ khách hàng rút tiền và yêu cầu vay vốn không tạo ra cầu thanh khoản.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Giải ngân cho khách hàng vay vốn làm phát sinh cầu về thanh khoản.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khách hàng gửi tiền tiết kiệm tại ngân hàng làm phát sinh cung thanh khoản bên tài sản.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nghiệp vụ bán chứng khoán đầu tư làm phát sinh cầu thanh khoản.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Việc mất lòng tin của khách hàng có thể dẫn đến khủng hoảng thanh khoản

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Ngân hàng có tỉ lệ dự trữ bắt buộc cao thì không còn lo rủi ro thanh khoản

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Rủi ro thanh khoản không thể xảy ra nếu ngân hàng có lượng lớn tài sản

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Ngân hàng có thể đối mặt với rủi ro thanh khoản cả khi thị trường ổn định

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Mua lại các khoản vay từ ngân hàng khác là một biện pháp kiểm soát rủi ro thanh toán.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Rủi ro thanh khoản không liên quan đến kỳ hạn tài sản và nguồn vốn.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Rủi ro thanh khoản có thể lan rộng và gây ảnh hưởng đến toàn hệ thống tài chính

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Stress test là một công cụ hiệu quả để kiểm tra khả năng chống chịu rủi ro thanh khoản

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Mối quan hệ giữa tính thanh khoản và lợi suất của tài sản là gì?

a)

Tài sản có tính thanh khoản cao thường mang lại lợi suất thấp.

b)

Tài sản có tính thanh khoản cao thường mang lại lợi suất cao.

c)

Tính thanh khoản và lợi suất của tài sản không có mối quan hệ.

d)

Tính thanh khoản của tài sản chỉ ảnh hưởng đến lợi suất trong ngắn hạn.

20.

Chỉ tiêu LCR và NSFA là công cụ đo lường rủi ro thanh khoản theo tiêu chuẩn Basel

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Ngân hàng trung ương là nguồn hỗ trợ thanh khoản cuối cùng cho ngân hàng thương mại

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Rủi to thanh khoản xảy ra khi

a)

Ngân hàng bị lỗ

b)

Ngân hàng không có đủ tiền để chi trả khi đến hạn

c)

Ngân hàng không có khách hàng mới.

d)

Ngân hàng tăng trưởng tín dụng quá nhanh

23.

Loại tài sản nào sau đây có tính thanh khoản cao nhất?

a)

Trái phiếu dài hạn của doanh nghiệp

b)

Cổ phiếu chưa niêm yết

c)

Tiền gửi và tiền mặt tại ngân hàng trung ương

d)

Khoản vay thế chấp dài hạn

24.

Rủi ro thanh khoản có thể được đo lường bằng chỉ số nào?

a)

Lợi nhuận ròng

b)

Tỷ lệ an toàn vốn

c)

Tỷ lệ thanh khoản ngắn hạn (LCR)

d)

Hệ số đòn bẩy

25.

Tình huống nào sau đây làm tăng rủi ro thanh khoản của ngân hàng?

a)

Ngân hàng có nhiều tài sản dễ bán

b)

Huy động vốn ngắn hạn nhưng cho vay dài hạn

c)

Khách hàng gửi tiền dài hạn

d)

Lợi nhuận cao từ hoạt động kinh doanh

26.

Khi tỷ lệ dự trữ thanh khoản của ngân hàng càng cao, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Giảm rủi ro thanh khoản nhưng giảm hiệu quả sử dụng vốn

b)

Tăng rủi ro tín dụng

c)

Không ảnh hưởng đến hoạt động ngân hàng

d)

Làm giảm khả năng sinh lời và tăng rủi ro thị trường

27.

Công cụ nào sau đây hỗ trợ ngân hàng trong khủng hoảng thanh khoản?

a)

Tái cấp vốn từ Ngân hàng Trung ương

b)

Phát hành thêm cổ phiếu

c)

Cho vay ngắn hạn lãi suất cao

d)

Mua lại nợ xấu

28.

Chỉ số NSFA đo lường:

a)

Khả năng sinh lời

b)

Mức độ phù hợp vào vốn thị trường

c)

Khả năng duy trì thanh khoản ổn định trong dài hạn

d)

Tỷ lệ nợ quá hạn

29.

Rủi ro thanh khoản khác với rủi ro tín dụng ở điểm:

a)

Không ảnh hưởng đến hoạt động ngân hàng

b)

Phát sinh từ sự mất cân đối dòng tiền ngắn hạn

c)

Không liên quan đến thời hạn nợ

d)

Luôn cao hơn rủi ro tín dụng

30.

Biện pháp kiểm soát rủi ro thanh khoản hiệu quả trong trung và dài hạn là gì?

a)

Duy trì LCR cao

b)

Tăng vốn chủ sở hữu

c)

Giảm dư nợ tín dụng

d)

Tuân thủ chỉ số NSFR

31.

Một trong những nguyên tắc quản trị rủi ro thanh khoản là gì?

a)

Tập trung vào một nguồn vốn duy nhất

b)

Phụ thuộc vào khách hàng lớn

c)

Đa dạng hóa cơ cấu nguồn vốn

d)

Cho vay càng nhiều càng tốt

32.

Nghiệp vụ nào sau đây làm phát sinh cầu thanh khoản?

a)

Tái chiết khấu GTCG tại NHTW

b)

Nhận tiền gửi của khách hàng

c)

Cho khách hàng vay tiền

d)

Thanh lý tài sản

33.

Nhận định nào sau đây làm phát sinh cung thanh khoản từ phía tài sản?

a)

Ngân hàng nhận tiền gửi thanh toán

b)

Ngân hàng phát hành giấy tờ có giá

c)

Ngân hàng bán chứng khoán

d)

Ngân hàng vay tiền TCTD khác

34.

Trạng thái thanh khoản được xác định:

a)

Trong một khoảng thời gian dài

b)

Khi ngân hàng gặp rủi ro

c)

Tại một thời điểm nhất định

d)

Vào cuối năm tài chính

35.

Trong quản trị rủi ro thanh khoản, tính thanh khoản của nguồn vốn được đo bằng thời gian và chi phí là:

a)

Thu hồi các khoản tín dụng

b)

Bán chứng khoán khả mại

c)

Rút vốn góp đầu tư

d)

Mở rộng nguồn vốn khi cần thiết

36.

Ngân hàng tính toán khe hở thanh khoản trong kỳ tới dựa trên dự đoán:

a)

Dòng tiền vào

b)

Dòng tiền ra

c)

Dòng tiền vào và dòng tiền ra

d)

Chênh lệch dòng tiền vào và dòng tiền ra