wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dịch vụ nào sau đây là một dịch vụ truyền thống được cung cấp bởi các ngân hàng, trong đó các ngân hàng lưu trữ các vật có giá trị của khách hàng và chứng nhận giá trị thực của chúng?

a)

Dịch vụ thanh toán trong nước

b)

Dịch vụ thanh toán nước ngoài

c)

Dịch vụ cho thuê két sắt

d)

Dịch vụ thẻ

2.

Hoạt động nào sau đây không thuộc hoạt động tín dụng của NHTM?

a)

Chiết khấu chứng từ có giá

b)

Bảo lãnh

c)

Giữ hộ tài sản

d)

Cho thuê tài chính

3.

Đối tượng quản trị trong NHTM là gì?

a)

Khách hàng

b)

Các nguồn lực của ngân hàng

c)

Cổ đông

d)

Lợi nhuận của ngân hàng

4.

Chức năng mô tả vai trò của NHTM trong cung cấp phương tiện thanh toán?

a)

A. Trung gian tín dụng

b)

B. Trung gian thanh toán

c)

C. Tạo bút tệ

d)

D. Tổ chức cung ứng dịch vụ

5.

Chức năng khác biệt giữa NHTM và doanh nghiệp sản xuất?

a)

Huy động vốn

b)

Đầu tư

c)

Thực hiện chức năng tạo tiền

d)

Cung cấp dịch vụ

6.

Khoản mục thuộc Nguồn vốn trong Bảng cân đối kế toán?

a)

Tiền mặt

b)

Cho vay khách hàng

c)

Tài sản cố định

d)

Tiền gửi tiết kiệm

7.

Tính nghệ thuật trong quản trị ngân hàng thể hiện ở?

a)

Áp dụng công thức

b)

Kỹ năng phối hợp, xử lý linh hoạt

c)

Nghiên cứu nguyên tắc

d)

Tuân thủ pháp luật

8.

Sự khác biệt cơ bản giữa đầu tư trực tiếp và gián tiếp?

a)

Mức độ rủi ro

b)

Mức độ kiểm soát đối tượng đầu tư

c)

Quy mô vốn

d)

Thời gian nắm giữ

9.

Nguyên tắc yêu cầu xác định thẩm quyền, trách nhiệm?

a)

Kỷ luật

b)

Tập trung và phân tán

c)

Phân chia công việc

d)

Tinh thần đoàn kết

10.

Chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời trên tài sản?

a)

NIM

b)

ROA

c)

ROE

d)

EAT

11.

Phát hành GTCG thuộc chức năng nào?

a)

Quản trị tín dụng

b)

Quản trị huy động vốn

c)

Quản trị ngân quỹ

d)

Quản trị dịch vụ khác

12.

Tăng dự phòng rủi ro và giảm thu nhập tín dụng thuộc quản trị kém ở đâu?

a)

Thanh toán

b)

Tài sản Có

c)

Rủi ro tín dụng và tài sản Nợ

d)

Chi phí nhân viên

13.

Lợi nhuận giữ lại và quỹ thuộc loại vốn nào?

a)

Nhận tiền gửi

b)

Phát hành GTCG

c)

Vay TCTD khác

d)

Vốn chủ sở hữu

14.

Chức năng xây dựng tổ chức nhằm?

a)

Xác định mục tiêu

b)

Xây dựng cơ cấu, phân vai, trách nhiệm

c)

Đánh giá mục tiêu

d)

Tuyển dụng và đào tạo

15.

Chức năng đặc trưng nhất của NHTM?

a)

Cung cấp thanh toán

b)

Bảo quản vật có giá

c)

Trung gian tín dụng

d)

Kinh doanh ngoại hối

16.

Nghiệp vụ thuộc huy động vốn?

a)

Cho vay

b)

Phát hành chứng chỉ tiền gửi

c)

Chiết khấu thương phiếu

d)

Đầu tư trái phiếu

17.

Khoản mục chiếm lớn nhất trong tài sản Có?

a)

Tiền mặt

b)

Cho vay khách hàng

c)

Đầu tư chứng khoán

d)

Tài sản cố định

18.

Tiền gửi tiết kiệm là gì đối với ngân hàng?

a)

Tài sản Có

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản ngoại bảng

19.

Nội dung cơ bản của quy định về an toàn trong hoạt động kinh doanh của NHTM là:

a)

Quy định các tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động kinh doanh của NH

b)

Quy định về các điều kiện để đảm bảo an toàn cho các NHTM

c)

Quy định về các tỷ lệ, định mức và các điều kiện để đảm bảo an toàn trong hoạt động kinh doanh của NH

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

20.

Ngân hàng tạo ra tiền thông qua?

a)

In tiền

b)

Cho vay tiền mặt

c)

Tạo số dư mới trên tài khoản tiền gửi

d)

Phát hành séc

21.

Dự trữ bắt buộc là gì?

a)

Tiền mặt tối đa

b)

Tỷ lệ % tiền gửi phải giữ tại NHNN

c)

Dự phòng cho vay

d)

Toàn bộ tiền mặt

22.

Nghiệp vụ nào KHÔNG phải của NHTM?

a)

Nhận tiền gửi

b)

Phát hành tiền mặt

c)

Chiết khấu

d)

Bảo lãnh

23.

Rủi ro quan trọng nhất đối với NHTM?

a)

Hối đoái

b)

Tín dụng

c)

Lãi suất

d)

Hoạt động

24.

Lợi nhuận chủ yếu của NHTM đến từ đâu?

a)

Phí dịch vụ

b)

Chênh lệch LS cho vay – huy động

c)

Đầu tư CK

d)

Ngoại tệ

25.

Các ngân hàng thương mại Việt Nam có được phép tham gia vào hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán hay không?

a)

Có, nhưng phải thông qua công ty chứng khoán độc lập trực thuộc

b)

Hoàn toàn không

c)

Có, nhưng sự tham gia rất hạn chế

d)

Được tham gia không hạn chế

26.

Hoạch định trong quản trị ngân hàng gồm?

a)

Điều hành

b)

Xác định mục tiêu, chiến lược

c)

Kiểm tra

d)

Phân bổ nhân lực

27.

Hoạt động đầu tư gián tiếp?

a)

Góp vốn

b)

Cho thuê tài chính

c)

Mua GTCG Chính phủ

d)

Thấu chi

28.

Định nghĩa NHTM theo Luật TCTD?

a)

Cung cấp bảo hiểm

b)

Tổ chức tín dụng được phép thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng

c)

Dịch vụ tư vấn tài chính

d)

Chi nhận tiền gửi

29.

Mục tiêu hoạt động chủ yếu của NHTM?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Tối đa hóa thị phần

c)

Lợi ích xã hội

d)

Cân bằng ngân sách

30.

Khoản mục nào thuộc tài sản Có của NHTM?

a)

Tiền gửi KH

b)

Vốn điều lệ

c)

Dự trữ bắt buộc tại NHNN

d)

Phát hành cổ phiếu

31.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là xu hướng hiện nay trong ngành ngân hàng?

a)

Số lượng ngân hàng đang giảm

b)

Số lượng các dịch vụ ngân hàng ngày càng tăng

c)

Tăng cường sử dụng công nghệ.

d)

Thu hẹp quy mô hoạt động

32.

Cửa hàng Edmond Wine muốn mua 30 thùng rượu Champagne của Pháp theo hình thức trả chậm. Ngân hàng Vietbank phát hành thư tín dụng cam kết rằng trong trường hợp cửa hàng Edmond Wine không trả hết khoản vay, Vietbank sẽ thanh toán đầy đủ. Lúc này Vietbank đang thực hiện vai trò nào sau đây?

a)

A. Trung gian tín dụng

b)

B. Trung gian thanh toán

c)

C. Người bảo lãnh

d)

D. Vai trò tạo tiền bút tệ

33.

Drew Davis đến ngân hàng địa phương của anh ấy để được giúp đỡ xây dựng kế hoạch tài chính và đưa ra các quyết định đầu tư. Drew đang sử dụng dịch vụ nào mà các ngân hàng cung cấp?

a)

Dịch vụ tư vấn tài chính

b)

Dịch vụ cho vay tiêu dùng

c)

Dịch vụ thanh toán

d)

Dịch vụ thẻ

34.

Tại sao một ngân hàng có quy mô lớn thường dễ tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ngân hàng nhỏ?

a)

Có điều kiện để cải tiến công nghệ, đa dạng hóa hoạt động giảm thiểu rủi ro.

b)

Có tiềm năng lớn trong huy động và sử dụng vốn, có uy tín và nhiều khách hàng.

c)

Có lợi thế và lợi ích theo quy mô.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

35.

Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế là:

a)

Một ngân hàng phá sản sẽ gây nên rủi ro phá sản của hàng loạt các ngân hàng khác

b)

Các cuộc phá sản ngân hàng làm tăng lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế

c)

Một số ít các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại

d)

Tất cả các ý trên đều sai