wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tiền Tệ và Tài Chính

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao tiền ra đời?

a)

Do tiến bộ khoa học kỹ thuật.

b)

Do tiến bộ của con người

c)

Do nhu cầu của con người

d)

Do nhu cầu trao đổi và mua bán hàng hoá

2.

Để một hàng hoá có thể trở thành tiền, hàng hoá ĐÓ PHẢI:

a)

Do chính phủ sản xuất ra

b)

Được chấp nhận rộng rãi làm phương tiện lưu thông

c)

Được hỗ trợ bằng vàng hoặc bạc

d)

Có giá trị lớn

3.

Giá trị lưu thông của tiền giấy có được là nhờ:

a)

Pháp luật quy định

b)

Sự khan hiếm của tiền giấy

c)

Giá trị nội tại của đồng tiền

d)

Tính lâu bền của tiền giấy

4.

Bản chất của tiền tệ được thể hiện rõ qua thuộc tính:

a)

Tính được chấp nhận rộng rãi

b)

Giá trị sử dụng của tiền và giá trị của tiền

c)

Tính dễ nhận biết và có thể chia nhỏ được

d)

Tính lâu bền và tính đồng nhất

5.

Theo kinh tế học hiện đại, chức năng nào phản ánh bản chất của tiền tệ:

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện cất giữ

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện trao đổi

6.

Bản chất của quan hệ tài chính là:

a)

Quá trình tiêu dùng hàng hoá

b)

Quá trình chuyển dịch các vốn

c)

Quá trình sản xuất

d)

Quá trình thu mua bán

7.

Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính với tư cách nào?

a)

Là người tham gia phân phối lần đầu

b)

Là người tham gia phân phối lại

c)

Tư cách trung gian tài chính

d)

Cơ quan giám sát tài chính

8.

Thị trường tài chính là nơi:

a)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính

b)

Diễn ra việc mua bán hàng hoá tiêu dùng

c)

Diễn ra việc trao đổi dịch vụ

d)

Diễn ra việc sản xuất hàng hoá

9.

Thị trường tiền tệ là nơi diễn ra:

a)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ trung hạn

b)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ trung và dài hạn

c)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ dài hạn

d)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ ngắn hạn

10.

Công cụ nào sau đây có tính thanh khoản cao nhất và độ an toàn cao nhất?

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Thương phiếu

d)

Hợp đồng mua lại

11.

Chủ thể phát hành cổ phiếu là:

a)

Chính phủ, công ty cổ phần, ngân hàng thương mại

b)

Chính phủ, công ty cổ phần

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty cổ phần, ngân hàng thương mại

12.

Các công cụ trên thị trường tiền tệ bao gồm:

a)

Cổ phiếu công ty

b)

Trái phiếu công ty

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Chứng chỉ tiền gửi trung và dài hạn

13.

Vai trò của thị trường tài chính là:

a)

Giảm tỷ lệ lạm phát

b)

Thúc đẩy việc tích lũy và tập trung vốn

c)

Ổn định và tăng trưởng kinh tế

d)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

14.

Sắp xếp theo thứ tự mức độ an toàn của các công cụ tài chính sau: Tín phiếu kho bạc, Chứng chỉ tiền gửi, Trái phiếu công ty, Cổ phiếu

a)

A-C-B-D

b)

A-B-C-D

c)

B-A-C-D

d)

B-C-A-D

15.

Chức năng nào không phải là chức năng của thị trường tài chính?

a)

Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư

b)

Hỗ trợ chuyển dịch vốn bằng con đường tài trợ trực tiếp và gián tiếp

c)

Huy động tiền gửi thanh toán từ các cá nhân trong nền kinh tế

d)

Hỗ trợ các doanh nghiệp phát triển

16.

Dẫn chuyển vốn qua con đường tài chính trực tiếp trong thị trường tài chính thông qua trung gian tài chính nào

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Công ty chứng khoán

d)

Không thông qua trung gian tài chính.

17.

Chủ thể tham gia trên thị trường tài chính:

a)

Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, trung gian tài chính, chính phủ, NHTW.

b)

Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, trung gian tài chính, chính phủ, người nước ngoài, NHTW.

c)

Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, trung gian tài chính, chính phủ.

d)

Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp, trung gian tài chính, chính phủ, người nước ngoài.

18.

Nhà phát hành trên thị trường tài chính:

a)

Chính phủ, các doanh nghiệp lớn.

b)

Chính phủ, các doanh nghiệp lớn, NHTW

c)

Chính phủ, NHTW.

d)

Các doanh nghiệp lớn.

19.

Căn cứ vào thời hạn chuyển giao vốn, thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2

c)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

d)

Thị trường chính thức và thị trường phi chính thức

20.

Số lượng chủ thể tham gia trên thị trường cấp hai (thị trường thứ cấp):

a)

Hạn chế số lượng người tham gia

b)

Không hạn chế số lượng người tham gia

c)

Dưới 100 người

d)

Dưới 300 người

21.

Việc mua cổ phiếu của NHTM Công Thương (CTG) được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (Hose), được diễn ra trên thị trường:

a)

Thị trường chính thức

b)

Thị trường phi chính thức

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường sơ cấp

22.

Thứ tự quyền được nhận phần giá trị tài sản còn lại khi doanh nghiệp phá sản:

a)

Cổ đông thường, cổ đông ưu đãi, trái chủ.

b)

Trái chủ, cổ đông thường, cổ đông ưu đãi.

c)

Cổ đông ưu đãi, cổ đông thường, trái chủ.

d)

Trái chủ, cổ đông ưu đãi, cổ đông thường

23.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở nào?

a)

Theo cung cầu hàng hóa

b)

Theo cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của Chính Phủ

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Theo giá cả của thị trường quốc tế

24.

Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy chức năng nào?

a)

Trao đổi

b)

Thước đo giá trị và cất giữ

c)

Thước đo giá trị

d)

Cất trữ cho công chúng

25.

Chủ thể phát hành trái phiếu là ai?

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty hợp doanh

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên

26.

Các công cụ tài chính bao gồm những loại nào?

a)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Có phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi

c)

Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng (Bank’s Acceptances)

d)

Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

27.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào phản ánh bản chất của tiền tệ?

a)

Chức năng phương tiện trao đổi

b)

Chức năng cất trữ giá trị là chức năng chỉ thấy ở tiền tệ

c)

Chức năng tiền tệ thế giới là chức năng quan trọng nhất

d)

Các chức năng của tiền tệ đều có ở tất cả các công cụ tài chính

28.

Trong giao dịch nào sau đây, tiền thực hiện chức năng trao đổi?

a)

Chuyển tiền qua tài khoản ngân hàng

b)

Mua hàng tại siêu thị

c)

Rút tiền từ máy ATM

d)

Tiền không có chức năng trao đổi

29.

Thị trường vốn là nơi diễn ra hoạt động nào?

a)

Việc trao đổi, mua bán các công cụ tài chính trung hạn

b)

Việc trao đổi, mua bán các công cụ tài chính trung và dài hạn

c)

Việc trao đổi, mua bán các công cụ tài chính dài hạn

d)

Việc trao đổi, mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn

30.

Căn cứ để phân biệt giữa thị trường tiền tệ và thị trường vốn là gì?

a)

Các loại ngoại tệ được giao dịch trên thị trường

b)

Sự quản lý và giám sát của chính phủ

c)

Thời hạn của các công cụ tài chính

d)

Phương thức huy động vốn của nhà phát hành

31.

Công cụ nào có mức độ an toàn cao nhất trong các công cụ tài chính sau:

a)

Cổ phiếu

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Trái phiếu công ty

32.

Công cụ nào có mức độ rủi ro cao nhất trong các công cụ tài chính sau:

a)

Cổ phiếu

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Trái phiếu công ty

33.

Nhà nước tham gia vào quá trình phân phối tài chính với tư cách nào dưới đây:

a)

Là người tham gia phân phối lần đầu

b)

Là người tham gia phân phối lại

c)

Tư cách trung gian tài chính

d)

Cơ quan giám sát tài chính

34.

Thị trường tài chính là nơi:

a)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính

b)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính ngắn hạn

c)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính trung hạn

d)

Diễn ra việc mua và bán các công cụ tài chính dài hạn

35.

Thị trường tiền tệ là nơi diễn ra:

a)

Hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ tài chính trung và dài hạn

c)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ tài chính

d)

Việc trao đổi và mua bán các công cụ ngắn hạn