wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

csdl 1

Total questions: 29

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu là gì

a)

Một mối quan hệ

b)

Một ma trận

c)

Một tập hợp có cấu trúc của dữ liệu, được lưu trong máy tính

d)

Một chương trình gồm nhiều lệnh

2.

Cơ sở dữ liệu nào sau đây thuộc loại phi cấu trúc

a)

Dữ liệu sinh viên lưu trữ trong bảng có các cột: MSSV, Họ tên, Ngày sinh

b)

Dữ liệu sản phẩm được lưu trong cơ sở dữ liệu quan hệ

c)

Dữ liệu bảng điểm lưu trong file Excel có tiêu đề rõ ràng

d)

Dữ liệu từ Email, ảnh, video, và âm thanh chưa qua xử lý

3-6.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về ưu điểm của cơ sở dữ liệu

3.

(1) Sử dụng cơ sở dữ liệu làm mất mát dữ liệu

a)

Đúng

b)

Sai

4.

(2) Cơ sở dữ liệu cho phép truy cập và thống kê dữ liệu một cách hiệu quả

a)

đúng

b)

sai

5.

(3) Sử dụng cơ sở dữ liệu giúp tránh hoàn toàn việc mất mát dữ liệu

a)

đúng

b)

sai

6.

(4) Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu luôn không trùng lặp do thiết kế hệ thống

a)

đúng

b)

sai

7-10.

Phân loại dạng dữ liệu theo cấu trúc

Các lựa chọn

Dạng phi cấu trúc

Dạng cấu trúc

7.

(1)

(a)  

8.

(2)

(a)  

9.

(3)

(a)  

10.

(4)

(a)  

11-14.

Phát biểu sau đây đúng với kiến trúc ba mức của hệ cơ sở dữ liệu

(1) Mức trong liên quan đến cách tổ chức vật lý dữ liệu

(2) Mức quan niệm thể hiện quan hệ logic giữa các dữ liệu

(3) Mỗi người dùng có thể có khung nhìn riêng tại mức ngoài

(4) Mức ngoài là nơi lưu trữ vật lý dữ liệu

11.

(1) Mức trong liên quan đến cách tổ chức vật lý dữ liệu

a)

đúng

b)

sai

12.

(2) Mức quan niệm thể hiện quan hệ logic giữa các dữ liệu

a)

đúng

b)

sai

13.

(3) Mỗi người dùng có thể có khung nhìn riêng tại mức ngoài

a)

đúng

b)

sai

14.

(4) Mức ngoài là nơi lưu trữ vật lý dữ liệu

a)

đúng

b)

sai

15-16.

Phân nhóm các vai trò sau vào đúng đối tượng người dùng hệ CSDL

Nhóm A: Người dùng không chuyên

Nhóm B: Lập trình viên ứng dụng

Các lựa chọn:

  1. Viết chương trình kết nối CSDL với ứng dụng

  2. Sử dụng giao diện có sẵn để tra cứu thông tin

15.

Nhóm A: Người dùng không chuyên

(a)  

16.

Nhóm B: Lập trình viên ứng dụng

(a)  

17-20.

Chọn các phát biểu đúng/sai về mô hình dữ liệu quan hệ

(1) Mô hình quan hệ thể hiện là mô hình phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL

(2) Khái niệm “bộ” trong mô hình quan hệ tương ứng với một cột dữ liệu

(3) Mô hình dữ liệu quan hệ được mô tả bằng các bảng gồm dòng và cột

(4) Dữ liệu trong mô hình được thể hiện giống cây phân cấp

17.

(1) Mô hình quan hệ thể hiện là mô hình phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL

a)

đúng

b)

sai

18.

(2) Khái niệm “bộ” trong mô hình quan hệ tương ứng với một cột dữ liệu

a)

đúng

b)

sai

19.

(3) Mô hình dữ liệu quan hệ được mô tả bằng các bảng gồm dòng và cột

a)

đúng

b)

sai

20.

(4) Dữ liệu trong mô hình được thể hiện giống cây phân cấp

a)

đúng

b)

sai

21.

Trong kiến trúc ba mức của hệ CSDL, mức quan niệm (logic) thể hiện vai trò gì

a)

Mô tả các loại dữ liệu, mối quan hệ giữa chúng, không quan tâm đến lưu trữ vật lý

b)

Là giao diện để người dùng cuối truy xuất dữ liệu

c)

Chỉ định cách dữ liệu được tổ chức vật lý trong ổ đĩa

d)

Hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ để người dùng dễ hiểu

22.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mô hình dữ liệu hướng đối tượng (chọn 2)

a)

Hỗ trợ kế thừa giữa các lớp đối tượng

b)

Dữ liệu và hành vi được gói gọn trong một đối tượng

c)

Chỉ hỗ trợ lưu trữ kiểu dữ liệu đơn giản

d)

  Không thể mở rộng thêm kiểu dữ liệu mới

23-25.

Ghép mô hình dữ liệu với nhược điểm chính của nó

Các lựa chọn:

Cấu trúc phức tạp, khó bảo trì

Khó biểu diễn dữ liệu lồng nhau

Hạn chế trong thể hiện quan hệ nhiều-nhiều

23.

Mô hình quan hệ

(a)  

24.

Mô hình phân cấp

(a)  

25.

Mô hình mạng

(a)  

26.

Khi thiết kế cơ sở dữ liệu cho một hệ thống quản lý thư viện, lập trình viên phải xác định các bảng như “Sách”, “Độc giả”, “Mượn trả” và các mối quan hệ giữ chúng. Giai đoạn này tương ứng với mức nào trong kiến trúc ba mức của hệ cơ sở dữ liệu

a)

Mức trong

b)

Mức ngoài

c)

Mức quan niệm

d)

Mức vật lý

27.

Một hệ thống ngân hàng có nhiều chi nhánh tại các khu vực khác nhau, mỗi chi nhánh có cơ sở dữ liệu riêng để phục vụ khách hàng địa phương. Tuy nhiên, ban điều hành ngân hàng muốn xây dựng một hệ thống quản lý dữ liệu tập trung nhằm đảm bảo dữ liệu thống nhất giữa các chi nhánh, hỗ trợ việc tra cứu tài khoản và giao dịch liên chi nhánh. Hai mô hình dữ liệu phù hợp nhất để giải quyết yêu cầu này là (chọn 2)

a)

Mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng

c)

Mô hình dữ liệu phân cấp

d)

Mô hình dữ liệu phân tán

28-30.

Kéo tân mô hình dữ liệu phù hợp vào từng hệ thống phức tạp dưới đây

Các lựa chọn:

  1. Mô hình quan hệ

  2. mô hình phân cấp

  3. mô hình mạng

  4. mô hình hướng đối

28.

(1)

(a)  

29.

(2)

(a)  

30.

(3)

(a)  

31-33.

Phân loại thực thể trong mô hình ER

Các lựa chọn:

Thực thể mạnh

Thực thể yếu

31.

Sinh viên

(a)  

32.

Khoa

(a)  

33.

Chi tiết đơn hàng

(a)  

34-36.

Kéo thả các thuật ngữ phù hợp vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau

Các lựa chọn kéo thả

Cơ sở dữ liệu

Hệ cơ sở dữ liệu

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

34.

(a)   là sự kết hợp giữa dữ liệu, phần mềm quản lý dữ liệu, các chương trình ứng dụng và người dùng.

35.

(a)   là một tập hợp dữ liệu có tổ chức, được lưu trữ và quản lý để phục vụ nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

36.

(a)   là phần mềm trung gian cho phép người dùng tương tác, truy vấn, cập nhật và quản lý dữ liệu trong CSDL.

37.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về mức quan niệm trong kiến trúc ba mức của hệ cơ sở dữ liệu (chọn 2)

a)

Là bản mô tả logic tổng thể của CSDL, không phụ thuộc và phần cứng

b)

Giúp hệ thống quản lý sự nhất quán dữ liệu và mối quan hệ

c)

Chỉ tồn tại trong các hệ thống phân tán, không có ở hệ thống đơn giản

d)

Là mức mà người dùng cuối trực tiếp tương tác

38.

Một công ty đa quốc gia có chi nhánh tại nhiều quốc gia khác nhau, mỗi chi nhánh có hệ quản trị dữ liệu riêng. Công ty muốn xây dựng một hệ thống quản lý dữ liệu thống nhất giữa các chi nhánh. Mô hình dữ liệu phù hợp nhất để giải quyết yêu cầu này là

a)

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng

b)

Mô hình dữ liệu phân tán

c)

Mô hình dữ liệu phân cấp

d)

Mô hình dữ liệu quan hệ

39.

Thành phần nào trong hệ cơ sở dữ liệu chịu trách nhiệm quản lý truy cập, bảo mật và khôi phục dữ liệu

a)

Hệ điều hành

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Người dùng cuối

d)

Trình biên dịch

40.

Câu nào sau đây là ưu điểm của cơ sở dữ liệu (chọn 2)

a)

Hạn chế trùng lặp dữ liệu

b)

Giảm hiệu suất phần mềm ứng dụng

c)

Dễ dàng truy cập và thống kê dữ liệu

d)

Tăng độ bảo mật của hệ điều hành

41.

Những câu nào đúng về vấn đề mà cơ sở dữ liệu cần giải quyết (chọn 2)

a)

Tính bảo mật là không quan trọng vì ai cũng có thể khai thác dữ liệu

b)

Tranh chấp dữ liệu xảy ra khi nhiều người cùng sửa đổi dữ liệu

c)

Không cần phân quyền sử dụng nếu cơ sở dữ liệu chỉ dùng nội bộ

d)

Tính chủ quyền dữ liệu đảm bảo người dùng luôn cập nhật thông tin chính xác

42.

Dạng cơ sở dữ liệu nào phù hợp nhất để quản lý thông tin học tập của sinh viên theo cách tổ chức thành các bảng có dòng và cột?

a)

Cơ sở dữ liệu bán cấu trúc

b)

Cơ sở dữ liệu phi cấu trúc

c)

Cơ sở dữ liệu ngữ nghĩa

d)

Cơ sở dữ liệu có cấu trúc

43.

Mô hình dữ liệu nào mô tả thông tin bằng cách tổ chức dữ liệu thành các bảng?

a)

Mô hình hướng đối tượng

b)

Mô hình mạng

c)

Mô hình phân cấp

d)

Mô hình quan hệ

44.

Một nhân viên kế toán đang làm việc với phần mềm tính lương. Phần mềm chỉ cho phép họ truy cập vào thông tin nhân viên liên quan đến bảng lương mà không thể xem toàn bộ dữ liệu của hệ thống. Tình huống này phản ánh đặc điểm nào của hệ cơ sở dữ liệu?

a)

Tính chia sẻ dữ liệu

b)

Tính chuẩn hoá dữ liệu

c)

Khả năng phát triển ứng dụng

d)

Mức nhìn ngoài trong kiến trúc ba mức

45.

Một công ty đang triển khai hệ thống ERP (Enterprise Resource Planning) sử dụng cùng một cơ sở dữ liệu cho các phòng ban kế toán, bán hàng và kho vận.

Đặc tính nào của hệ cơ sở dữ liệu giúp các bộ phận này cùng khai thác dữ liệu một cách hiệu quả?

a)

Tính độc lập

b)

Tính chuẩn hóa cao

c)

Tính chia sẻ dữ liệu

d)

Tính toàn vẹn

46-49.

Một tổ chức muốn xây dựng hệ thống hỗ trợ ra quyết định với khả năng lưu trữ dữ liệu lớn và có thể đưa ra suy luận, hỗ trợ tư duy logic. Mô hình dữ liệu nào là lựa chọn đúng?

(1) Mô hình dữ liệu suy diễn

(2) Mô hình dữ liệu phân cấp 

(3) Mô hình dữ liệu quan hệ

(4) Mô hình dữ liệu mạng 

46.

(1) Mô hình dữ liệu suy diễn 

a)

đúng

b)

sai

47.

(2) Mô hình dữ liệu phân cấp 

a)

đúng

b)

sai

48.

(3) Mô hình dữ liệu quan hệ

a)

đúng

b)

sai

49.

(4) Mô hình dữ liệu mạng 

a)

đúng

b)

sai

50.

Một công ty yêu cầu hệ thống cơ sở dữ liệu của họ cho phép nhiều nhân viên từ các bộ phận khác nhau cùng truy cập và chỉnh sửa dữ liệu khách hàng theo quyền được cấp. Tình huống nào của cơ sở dữ liệu?

a)

Tính tích hợp

b)

Tính chia sẻ

c)

Tính bảo mật

d)

Tính độc lập dữ liệu

51.

Trong kiến trúc hệ quản trị cơ sở dữ liệu, thành phần nào chịu trách nhiệm tìm cách tối ưu để thực thi câu lệnh truy vấn?

a)

Bộ quản trị giao dịch

b)

Giao diện người dùng

c)

Bộ quản lý lưu trữ

d)

Bộ xử lý câu hỏi

52.

Một ứng dụng ngân hàng muốn xây dựng một hệ thống quản lý để hỗ trợ công việc, trong đó mỗi tài khoản là một đối tượng có hành vi và thuộc tính riêng, hỗ trợ kế thừa và đóng gói dữ liệu. Mô hình dữ liệu nào phù hợp trong tình huống này?

a)

Mô hình mạng

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình phân cấp

d)

Mô hình hướng đối tượng

53.

Một hệ thống bán hàng yêu cầu mô hình hóa dữ liệu với khả năng biểu diễn các thực thể như Khách hàng, Hàng hóa và mối quan hệ giữa chúng như “mua”, “trả lại”, v.v. Mô hình nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Mô hình dữ liệu phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu mạng

c)

Mô hình dữ liệu quan hệ

d)

Mô hình dữ liệu thực thể - kết hợp