wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 15 sơ cấp 1 tiếng hàn

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Tàu điện ngầm là gì ?

a)

기차

b)

자동차

c)

지하철

d)

전차

2.

Điểm dừng xe buýt là gì ?

a)

버스 터미널

b)

시내버스

c)

고속버스

d)

버스 정루장

3.

Thẻ giao thông là gì?

a)

교통 카드

b)

고속 버스

c)

버스 정류장

d)

버스 터미널

4.

지하철 노선도는 무엇이니까?

a)

b)

c)

d)

5.

Tiền taxi/ phí taxi trong tiếng hàn là gì?

(a)  

6.

Ga tầu hoả là gì trong tiếng hàn?

(a)  

7.

Đâu là từ vựng xe buýt ?

a)

택시

b)

버스

c)

지하철

8.

Từ vựng xe đạp là gì ?

a)

기차

b)

자동차

c)

자전거

9.

HÌnh ảnh trên là từ vựng về phương tiện gì ?

a)

비행기

b)

시클로

c)

세옴

10.

모범택시 là gì ?

a)

tắc xi cao cấp

b)

tắc xi thông thường

c)

tắc xi cá nhân

11.

Taxi cá nhân là gì trong tiếng hàn ?

a)

모범택시

b)

개인택시

c)

고급택시

12.

Lối sang đường tiếng hàn là gì ?

(a)  

13.

Trạm xăng trong tiếng hàn là gì ?

a)

기차역

b)

공항

c)

주차장

d)

주유소

14.

Cầu vượt trong tiếng hàn là gì ?

a)

횡단보도

b)

육교

c)

지하도

d)

신호등

15.

Động từ "lên, đi" các phương tiện giao thông là gì ?

(a)  

16.

Đổi phương tiện giao thông trong tiếng hàn là gì ?

a)

갈아타다

b)

길이 막히다

c)

시간이 걸리다

d)

교통사고가 나다

17.

Mất thời gian trong tiếng hàn là gì ?

a)

갈아타다

b)

시간이 걸리다

c)

교통사고가 나다

d)

길이 막히다

18.

Xảy ra tai nạn trong tiếng hàn là gì ?

a)

교통사고가 나다

b)

규통사고가 나다

c)

사고가 나다

d)

쿄통사고가 나다

19.

bao nhiêu/ bao lâu trong tiếng hàn là gì ?

a)

어떻게

b)

언제

c)

d)

얼마나

20.

Giao thông trong tiếng hàn là gì ?

a)

직업

b)

교통

c)

계절

d)

나라