Font size
WorksheetsTừ vựng bài 15 sơ cấp 1 tiếng hàn
Total questions: 20
Worksheet time: 9mins
Tàu điện ngầm là gì ?
기차
자동차
지하철
전차
Điểm dừng xe buýt là gì ?
버스 터미널
시내버스
고속버스
버스 정루장
Thẻ giao thông là gì?
교통 카드
고속 버스
버스 정류장
버스 터미널
지하철 노선도는 무엇이니까?
Tiền taxi/ phí taxi trong tiếng hàn là gì?
(a)
Ga tầu hoả là gì trong tiếng hàn?
(a)
Đâu là từ vựng xe buýt ?
택시
버스
지하철
Từ vựng xe đạp là gì ?
기차
자동차
자전거
HÌnh ảnh trên là từ vựng về phương tiện gì ?
비행기
시클로
세옴
모범택시 là gì ?
tắc xi cao cấp
tắc xi thông thường
tắc xi cá nhân
Taxi cá nhân là gì trong tiếng hàn ?
모범택시
개인택시
고급택시
Lối sang đường tiếng hàn là gì ?
(a)
Trạm xăng trong tiếng hàn là gì ?
기차역
공항
주차장
주유소
Cầu vượt trong tiếng hàn là gì ?
횡단보도
육교
지하도
신호등
Động từ "lên, đi" các phương tiện giao thông là gì ?
(a)
Đổi phương tiện giao thông trong tiếng hàn là gì ?
갈아타다
길이 막히다
시간이 걸리다
교통사고가 나다
Mất thời gian trong tiếng hàn là gì ?
갈아타다
시간이 걸리다
교통사고가 나다
길이 막히다
Xảy ra tai nạn trong tiếng hàn là gì ?
교통사고가 나다
규통사고가 나다
사고가 나다
쿄통사고가 나다
bao nhiêu/ bao lâu trong tiếng hàn là gì ?
어떻게
언제
왜
얼마나
Giao thông trong tiếng hàn là gì ?
직업
교통
계절
나라
