WorksheetsVocab Quiz 07.09.25
Total questions: 16
Worksheet time: 11mins
Vấn đề này vượt quá t-- (scope, extent) kiểm soát của tôi.
(a)
"Đề thi khó mà điểm chuẩn cao" là một nghịch lý trong tuyển sinh đại học.
A predictable rule
A balanced compromise
A paradox, contrary to common sense
A hidden assumption
Chi phí đội lên hàng triệu USD sau quy định mới về thuế quan.
Costs increased by millions of USD after new tariff regulations.
Costs rose by millions of USD after the new taxes.
Costs were discounted by millions of USD after the new taxes.
Costs hung up by millions of USD despite the new tariff regulations.
Cô ấy vừa mở một _____ bánh nhỏ ở đầu ngõ.
nhiệm kỳ
tiệm
tầm
trận
Trong _____ (a fixed term/period in office) 5 năm của Bộ trưởng, nhiều cải cách đã được thực hiện.
tiệm kỳ
nhiệm kỳ
nghiệm kỳ
trách nhiệm
thời hạn
Khách hàng này rất ch-- ch- (willing to spend a lot of money) khi mua sắm, không hề quan tâm đến giá cả.
(a)
Quán cà phê này rất đắt khách.
expensive, having high price
popular, attracting many customers
setting limit on the number of customers
reasonably priced
The streets were severely flooded after the rain.
Đường phố bị ngập úng nghiêm trọng sau mưa.
Phố lũ lụt nghiêm trọng sau trận mưa.
Đường phố ngập lụt nặng nề sau cơn mưa.
Phố ngập nặng nề sau trận mưa.
Bất động sản ở khu vực gần ga metro đang là thị trường _____ cho các nhà đầu tư.
màu mè
dầu mỡ
dầu mè
“Hốt bạc” nghĩa là:
break even
make a lot of money
lose money quickly
delay payments
accumulate silver
Mọi người đang hào hứng, nhưng bầu không khí _____ (suddenly) trở nên im lặng khi cô ấy bước vào.
bỗng chốc
không ngờ
không tưởng
đột nhiên
khẩn cấp
“Chết máy” nghĩa là:
engine stalls/stops working
engine refuels itself
engine dries fast
engine upgrades power
Giao thông k-- c-ng (stuck, jammed) giờ cao điểm là chuyện thường ở HN.
(a)
Các khu ổ chuột trong thành phố đang phải đối mặt với hai vấn nạn nhức nhối là _____ (pollution) môi trường nghiêm trọng và nguy cơ _____ (riot) gia tăng.
ỗ nhiệm - bão động
ô nghiệm - bão đông
ô nhiễm - bạo động
ỗ nhiễm - bảo động
When the project was canceled, all the months of preparation efforts were wasted (became meaningless).
Khi dự án bị hủy bỏ, mọi nỗ lực chuẩn bị suốt nhiều tháng đều thành công cốc.
Khi dự án bị hủy bỏ, mọi nỗ lực chuẩn bị suốt nhiều tháng đều trở nên vô nghĩa.
Khi dự án bị hủy bỏ, mọi nỗ lực chuẩn bị suốt nhiều tháng đều bị hao mòn.
Khi dự án bị hủy bỏ, mọi nỗ lực chuẩn bị suốt nhiều tháng đều trở nên vô giá.
Dịch câu sau sang TV:
Not only does the company continue to grow in size, but the staff is also increasingly mature and professional in every aspect.
Suggested expressions: "Không chỉ ... mà ...", "về mọi mặt", "quy mô", "đội ngũ nhân viên"
