wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về SPSS t1-t28

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Trong SPSS, kiểm định One-Sample T Test là phép kiểm định dùng để so sánh

a)

Giá trị trung bình của một tổng thể với một giá trị cụ thể xác định.

b)

Hai giá trị trung bình của một biến trên 2 nhóm quan sát

c)

Trung bình 2 dãy giá trị của 2 biến trên cùng 1 nhóm quan sát tại 2 thời điểm

d)

Giá trị trung bình của một biến trên nhiều nhóm quan sát

2.

Trong SPSS, trong hộp thoại Explore tại mục Factor List, biến được đưa vào là:

a)

Định tính

b)

Định lượng

c)

Định tính và định lượng

d)

Tỷ lệ

3.

Trong SPSS, khi thực hiện kiểm định tính chuẩn của biến, muốn đưa ra biểu đồ xác suất chuẩn (Q-Q plot) chọn lệnh Analyze\ Descriptive Statitic\ Explore, tích chọn mục

a)

Factor levels togetther

b)

Normality plots with tests

c)

Dep ents togetther

d)

Stem-and-leaf

4.

Trong SPSS, khi thực hiện thống kê Explore, tại mục Display muốn xuất hiện kết quả thống kê và biểu đồ kết quả, chọn mục

a)

Both

b)

Statistics

c)

Plots

d)

Statistics and plots

5.

Trong SPSS, khi thực hiện thống kê Explore, tại mục Display muốn xuất hiện kết quả thống kê, chọn mục

a)

Both

b)

Statistics

c)

Plots

d)

Statistics and plots

6.

Trong SPSS, khi thực hiện thống kê Explore, tại mục Display muốn xuất hiện biểu đồ kết quả, chọn mục

a)

Both

b)

Statistics

c)

Plots

d)

Statistics and plots

7.

Trong SPSS, lệnh Explore có ý nghĩa:

a)

Lược qua dữ liệu để phát hiện các giá trị bất thường

b)

Xóa dữ liệu có các giá trị bất thường

c)

Đánh dấu dữ liệu để phát hiện các giá trị bất thường

d)

Gạch chân dữ liệu để phát hiện các giá trị bất thường

8.

Trong SPSS, tại mục Depent List của hộp hội thoại Explore

a)

Có thể chọn một và nhiều biến

b)

Có thể chọn một hoặc nhiều biến

c)

Chọn một biến

d)

Chọn nhiều biến

9.

Trong SPSS, để kiểm định mối liên hệ giữa hai biến định tính chọn lệnh:

a)

Genaral tables

b)

Custom tables

c)

Descriptive Statistics\ Crosstabs, chọn mục Chi-square

d)

Compare mean

10.

Trong SPSS, để chọn các biến nằm liền kề nhau trong một danh sách biến, thực hiện

a)

Giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào từng biến muốn chọn

b)

Giữ phím Alt và nhấp chuột vào từng biến muốn chọn

c)

Giữ phím Tab và nhấp chuột vào từng biến muốn chọn

d)

Nhấp chuột ở mục đầu, giữ phím Shift và nhấp chuột ở biến cuối

11.

Trong SPSS, để chọn các biến không nằm liền kề nhau trong một danh sách biến, thực hiện

a)

Giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào từng biến muốn chọn

b)

Giữ phím Alt và nhấp chuột vào từng biến muốn chọn

c)

Giữ phím Tab và nhấp chuột vào từng biến muốn chọn

d)

Nhấp chuột ở mục đầu, giữ phím Shift và nhấp chuột ở biến cuối

12.

Trong SPSS, khởi tạo biến mới là:

a)

Đặt tên cho biến

b)

Tạo bảng danh mục mã hóa

c)

Xác định thang đo của biến

d)

Xác định tất cả các thông số phù hợp cho biến trên màn hình tạo biến

13.

Trong SPSS, tên biến hợp lệ là:

a)

c11*

b)

11c

c)

c.11

d)

*c11

14.

Trong SPSS, để chọn một tập hợp các bản ghi thực hiện:

a)

Data\ Select Cases

b)

Data\ Filter Cases

c)

View\ Filter Cases

d)

Transform\ Select Cases

15.

Trong SPSS, để tính toán giữa các biến và đưa giá trị vào biến mới chọn lệnh:

a)

View\ Compute ...

b)

Analyse\ Compute ...

c)

Data\ Compute ...

d)

Transform\ Compute ...

16.

Trên SPSS, để tạo biến nhiều lựa chọn ta có:

a)

01 cách

b)

02 cách

c)

03 cách

d)

04 cách

17.

Trong SPSS, khi không nhập dữ liệu thì:

a)

Máy thống kê là không

b)

Máy không thống kê

c)

Máy thống kê vào giá trị khuyết

d)

Máy không chạy

18.

Trong SPSS, tại cửa sổ Viewer, muốn di chuyển kết quả, chọn đối tượng cần di chuyển thực hiện lệnh Cut và chọn

a)

Edit\ Delete

b)

Edit\ Paste After

c)

Edit\ Cut

d)

Không thực hiện được

19.

Trong SPSS, tại cửa sổ Viewer, muốn sao chép kết quả, chọn đối tượng cần sao chép thực hiện lệnh Copy và chọn

a)

Edit\ Delete

b)

Edit\ Paste After

c)

Edit\ Cut

d)

Không thực hiện được

20.

Trong SPSS, muốn đọc được file dữ liệu từ Excel thực hiện

a)

Kết nối qua ODBC

b)

Mở trực tiếp file Excel từ SPSS

c)

Không thực hiện được

d)

Thực hiện qua phần mềm trung gian

21.

Trong quá trình nghiên cứu khoa học, SPSS tham gia giai đoạn

a)

Thiết kế đề cương nghiên cứu khoa học

b)

Thiết kế phương án thu thập thông tin trong nghiên cứu khoa học

c)

Thu thập thông tin

d)

Phân tích, xử lý dữ liệu

22.

Trong SPSS, khi chạy một lệnh kết quả được thể hiện trong cửa sổ

a)

Viewer

b)

Output

c)

Data

d)

Variable

23.

Trong SPSS, tại cửa sổ Viewer muốn ẩn một bảng hoặc một đồ thị chọn

a)

View\ Hide

b)

View\ Show

c)

Edit\ Hide

d)

Edit\ Show

24.

Trong SPSS, tại cửa sổ Viewer muốn hiện một bảng hoặc một đồ thị chọn

a)

View\ Hide

b)

View\ Show

c)

Edit\ Hide

d)

Edit\ Show

25.

Trong SPSS, tại cửa sổ Viewer muốn xóa một đối tượng, lệnh không xóa được là:

a)

Edit\ Delete

b)

Nhấn phím Delete

c)

Shift + Delete

d)

Shift + Tab + Delete

26.

SPSS không thể đọc dữ liệu từ phần mềm

a)

Word

b)

Excel

c)

Access

d)

PowerPoint

27.

Trong SPSS, để biên tập số liệu dùng cửa sổ

a)

Data Editor

b)

Output

c)

Chart Editor

d)

Pivot Table Editor

28.

Trong SPSS, kết quả phân tích thể hiện ở cửa sổ

a)

Data Editor

b)

Output

c)

Chart Editor

d)

Pivot Table Editor

29.

Trong SPSS, khi định nghĩa biến nhiều trả lời. Chọn tất cả các biến thuộc câu nhiều lựa chọn đưa vào khung Variables in Set. Tại khung Variables Are Coded As: Nếu biến có 2 lựa chọn, khi hai báo cách mã hoá chọn mục:

a)

Dichotomies

b)

Categories

c)

Multiple Response

d)

Define Variable

30.

Trong SPSS, khi định nghĩa biến nhiều trả lời. Chọn tất cả các biến thuộc câu nhiều lựa chọn đưa vào khung Variables in Set. Sau đó tại khung Variables Are Coded As: Nếu biến có nhiều lựa chọn, khi khai báo cách mã hoá chọn mục:

a)

Dichotomies

b)

Multiple Response

c)

Categories

d)

Define Variable

31.

Khi định nghĩa Analyze -Tables - Custom Tables. Nếu muốn tách kết quả của bảng trong khung mẫu thành các bảng khác nhau theo từng phân loại của biến phân loại chọn mục:

a)

Titles

b)

Option

c)

Layers

d)

Normal

32.

Trong SPSS, lệnh không hỗ trợ tìm dữ liệu nhập sai là:

a)

Chạy lệnh Frequencies

b)

Data\ Sort cases

c)

Data\ Select cases

d)

Data\ Merge Files

33.

Khi chạy Frequencies đối với các biến định tính đã mã hóa, khi chọn tính các đại lượng thống kê thì SPSS sẽ

a)

Không tính các đại lượng thống kê

b)

Thực hiện tính các đại lượng thống kê nhưng không có ý nghĩa trong nghiên cứu

c)

Thực hiện tính các đại lượng thống kê, có ý nghĩa trong nghiên cứu

d)

Máy sẽ báo lỗi

34.

Trong SPSS, tại bảng kết quả thống kê “Std.deviation” cho biết

a)

Độ lệch chuẩn

b)

Sai số chuẩn khi dùng trị trung bình của mẫu để ước lượng trung bình tổng thể

c)

Sai số chuẩn khi ước lượng trị trung bình

d)

Độ lệch chuẩn bình phương

35.

Khi thực hiện kiểm định Chi-square SPSS ra thông báo “a 18 cells (69.2%) have expected count less than 5. The minimum expected count is .94.” nghĩa là:

a)

Có 18 ô có tần suất mong đợi dưới 5 chiếm 69.2% các ô

b)

Có 18 ô có giá trị khuyết chiếm 69.2% các ô

c)

Có 18 ô chứa dữ liệu chiếm 69.2% các ô

d)

Tất cả đều sai

36.

Trong SPSS, kiểm định Chi-square không còn tin tưởng được khi có:

a)

Quá 5% số ô có tần suất kỳ vọng dưới 5

b)

Quá 10% số ô có tần suất kỳ vọng dưới 5

c)

Quá 5% số ô có tần suất kỳ vọng dưới 5

d)

Quá 20% số ô có tần suất kỳ vọng dưới 5

37.

Trong kiểm định trung bình hai mẫu độc lập thì:

a)

Không quan tâm đến việc đưa các biến vào vị trí nào

b)

Biến định lượng đưa vào ô grouping variables và biến định tính đưa vào ô test variables

c)

Biến định lượng đưa vào ô test variables và biến định tính đưa vào ô define group

d)

Biến định lượng đưa vào ô test variables và biến định tính đưa vào ô grouping variables

38.

Đổi vị trí 2 biến giữa 2 ô chứa chúng khi lập bảng tổng hợp 2 biến sẽ:

a)

Không làm thay đổi kết quả xử lý, nhưng làm thay đổi cách hiển thị kết quả

b)

Làm cho kết quả xử lý và hiển thị đều thay đổi

c)

Làm thay đổi kết xử lý, nhưng không làm thay đổi kết quả hiển th

d)

Không làm thay đổi kết quả xử lý và hiển thị kết quả xử lý

39.

Trong SPSS, phát biểu không đúng về kiểm định Chi-bình phương là: Continutiny Correction là một dạng biến thể của Pearson Chi-Square để sử dụng cho những bảng dạng 2x2, tức là bảng kết hợp của 2 biến mà mỗi biến đều có

a)

3 biểu hiện

b)

2 biểu hiện trở lên

c)

2 biểu hiện

d)

1 biểu hiện

40.

Khi nghiên cứu mối liên hệ giữa 2 biến, trong đó biến nguyên nhân là Đi làm thêm, biến kết quả là Xếp loại học tập của sinh viên thì sử dụng kiểm định

a)

Kiểm định Chi bình phương

b)

Kiểm định trung bình 1 mẫu

c)

Kiểm định trung bình 2 mẫu

d)

Phân tích phương sai (anova)

41.

Trong SPSS, khi kiểm định trung bình hai mẫu độc lập, tại cửa sổ Indep ent-Sample T Test

a)

Không quan tâm đến việc đưa các biến vào vị trí nào

b)

Biến định lượng đưa vào ô Grouping variables và biến định tính đưa vào ô Test variables

c)

Biến định lượng đưa vào ô Test variables và biến định tính đưa vào ô Define group

d)

Biến định lượng đưa vào ô Test Variables và biến định tính đưa vào ô Grouping Variables

42.

Trong SPSS, muốn so sánh trung bình mẫu với trung bình lý thuyết, dùng kiểm định

a)

One-Sample T Test

b)

Indepent-Sample T Test

c)

Pair-Sample T Test

d)

Summary Indepent-Sample T Test

43.

Trong SPSS, tại hộp hội thoại Dialog box. Để có thông tin về một biến trong một danh sách biến, thực hiện

a)

Nhấp chuột phải lên biến trong danh sách

b)

Nhấp chuột trái lên biến trong danh sách

c)

Nhấp chuột trái và giữ phím Shift lên biến trong danh sách

d)

Nhấp chuột phải và giữ phím Shift lên biến trong danh sách

44.

Trong SPSS, tại hộp hội thoại Dialog box. Để danh sách biến hiển thị theo tên biến. Nhấp chuột phải lên biến bất kỳ trong danh sách và chọn

a)

Display Variable Names

b)

Display Variable Labels

c)

Variable Information

d)

Sort Alphabeticaly

45.

Trong SPSS, tại hộp hội thoại Dialog box. Để danh sách biến hiển thị theo nhãn biến. Nhấp chuột phải lên biến bất kỳ trong danh sách và chọn

a)

Display Variable Names

b)

Display Variable Labels

c)

Variable Information

d)

Sort Alphabeticaly

46.

Trong SPSS, tại hộp hội thoại Dialog box. Muốn biết thông tin về biến. Nhấp chuột phải lên biến đó và chọn

a)

Display Variable Names

b)

Display Variable Labels

c)

Variable Information

d)

Sort Alphabeticaly

47.

Tổ hợp phím Ctrl + S được dùng để

a)

Xóa tệp dữ liệu

b)

Đóng tệp dữ liệu

c)

Lưu tệp dữ liệu

d)

Tạo tệp dữ liệu mới

48.

Trong SPSS, muốn thoát khỏi chương trình, thực hiện

a)

View\ Exit

b)

Edit\ Exit

c)

File\ Exit

d)

File\ Close

49.

Trong SPSS, muốn lưu dữ liệu với một tên khác thực hiện

a)

File\ Save

b)

File\ Save As

c)

Window\ Save

d)

Window\ Save As

50.

Trong SPSS, menu gồm các lựa chọn khôi phục lệnh, cắt\dán, tìm kiếm\thay thế, xác lập các mặc định là:

a)

File

b)

Edit

c)

View

d)

Data

51.

Trong SPSS, menu chứa các lệnh giúp chuyển đổi dữ liệu, tính toán, mã hóa lại các biến... là:

a)

Transform

b)

Analyze

c)

View

d)

Data

52.

Trong SPSS, menu thực hiện các lệnh thống kê như: tóm tắt dữ liệu, lập bảng tổng hợp, so sánh trung bình, phân tích phương sai... là:

a)

Transform

b)

Analyze

c)

View

d)

Data

53.

Trong SPSS sử dụng mấy loại thang đo

a)

02 loại

b)

03 loại

c)

04 loại

d)

05 loại

54.

Trong SPSS, có thể chuyển

a)

Dữ liệu định tính thành dữ liệu định lượng

b)

Dữ liệu định lượng thành dữ liệu định tính

c)

Dữ liệu chữ thành dữ liệu dạng số

d)

Các loại dữ liệu

55.

Kiểm định ANOVA là phép kiểm định:

a)

So sánh trung bình hai biến chuẩn

b)

So sánh trung bình hai biến độc lập

c)

So sánh trung bình mẫu với trung bình lý thuyết

d)

So sánh trung bình của nhiều biến chuẩn

56.

Nếu tệp số liệu quá lớn, có thể ấn định để cho liệt kê ra

a)

Không thể quan liệt kê

b)

Một số nhất định các quan sát đầu tiên

c)

Nhiều các quan sát

d)

Một hoặc nhiều các quan sát

57.

Trong phân tích Anova ta có thể

a)

Tìm được sự khác nhau trung bình các nhóm trong mẫu nghiên cứu

b)

Tìm được mối liên hệ các nhóm trong mẫu nghiên cứu

c)

Tìm được mối liên hệ các nhóm trong mẫu nghiên cứu

d)

Tìm được sự khác nhau trung bình các nhóm trong mẫu nghiên cứu

58.

Trong SPSS, tại bảng kết quả thống kê “s.e. Mean” cho biết

a)

Sai số chuẩn khi dùng trị trung bình của mẫu để ước lượng trung bình tổng thể

b)

Sai số chuẩn khi ước lượng trị trung bình

c)

Độ lệch chuẩn bình phương

d)

Độ lệch chuẩn bình phương

59.

Trong SPSS, tại bảng kết quả thống kê “Std.Error” cho biết

a)

Độ lệch chuẩn

b)

Sai số chuẩn khi dùng trị trung bình của mẫu để ước lượng trung bình tổng thể

c)

Sai số chuẩn khi ước lượng trị trung bình

d)

Độ lệch chuẩn bình phương

60.

Trong SPSS, kiểm định Indep ent-Samples T Test là phép kiểm định dùng để so sánh

a)

Giá trị trung bình của một tổng thể với một giá trị cụ thể xác định.

b)

Hai giá trị trung bình của một biến trên 2 nhóm quan sát

c)

Trung bình 2 dãy giá trị của 2 biến trên cùng 1 nhóm quan sát tại 2 thời điểm

d)

Giá trị trung bình của một biến trên nhiều nhóm quan sát

61.

Trong SPSS, tại hộp thoại Explore Statistics thì ô Descriptives mặc định là

a)

95%, đây là sai số hệ thống

b)

5%, đây là sai số hệ thống

c)

95%, đây là độ tin cậy

d)

5%, đây là độ tin cậy

62.

Trong SPSS, lệnh Custom Tables để tính một số thống kê trên các nhóm quan sát được xác định bằng:

a)

Một hay nhiều biến phân nhóm

b)

Một biến phân nhóm

c)

Nhiều biến phân nhóm

d)

Không biến phân nhóm

63.

Trong SPSS, lệnh Custom Table giới hạn thống kê trên bao nhiêu nhóm quan sát

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

Không giới hạn

64.

Trong SPSS, câu hỏi về tuổi cụ thể của người được phỏng vấn là dạng:

a)

Câu hỏi đóng, khai báo kiểu biến string

b)

Câu hỏi mở khai báo kiểu biến string

c)

Câu hỏi mở, khai báo kiểu biến numeric

d)

Câu hỏi đóng khai báo kiểu biến numeric

65.

Trong SPSS, khi thực hiện kiểm định One-Sample T Test phải

a)

Biết trước trị trung bình của nhóm nghiên cứu

b)

Không cần biết trước trị trung bình của nhóm nghiên cứu

c)

Biết trị trung bình cần kiểm định

d)

Biết tổng số quan sát của nhóm nghiên cứu

66.

Trong SPSS, khi thực hiện kiểm định trung bình của hai nhóm phải

a)

Biết trước trị trung bình của 02 nhóm

b)

Không cần biết trị trung bình của 02 nhóm

c)

Biết trước ít nhất trị trung bình của 01 nhóm

d)

Biết tổng số quan sát của nhóm nghiên cứu

67.

Trong SPSS, khi thực hiện kiểm định trung bình của hai nhóm, kết quả tại bảng “Levene’s test” cho biết

a)

Kiểm định trị trung bình của hai nhóm

b)

Kiểm định phương sai của hai nhóm

c)

Kiểm định mối liên hệ của hai nhóm

d)

Kiểm định mối liên hệ của nhiều nhóm

68.

Trong SPSS, để kiểm định tính chuẩn của biến, dùng lệnh

a)

Analyze\ Descriptive Statitic\ Explore

b)

Analyze\ Descriptive Statitic\ P-P Plots

c)

Analyze\ Descriptive Statitic\ Q-Q Plots

d)

Analyze\ Descriptive Statitic\ Crosstabs

69.

Trong SPSS, khi thực hiện kiểm định sự phân bố một mẫu sử dụng kiểm định nào sau đây: Q-Q plot

a)

Kiểm định Chi bình phương

b)

Kiểm định Chi-squase 1 mẫu

c)

Kiểm định trung bình 2 mẫu

d)

Phân tích phương sai (anova)

70.

Trong SPSS, kiểm định Chi-bình phương chỉ có ý nghĩa khi số quan sát đủ lớn. Giá trị Chi-bình phương không còn đáng tin cậy nếu có

a)

Quá 20% số ô trong bảng chéo có tần số lý thuyết nhỏ hơn 5

b)

Quá 10% số ô trong bảng chéo có tần số lý thuyết nhỏ hơn 5

c)

Đủ 20% số ô trong bảng chéo có tần số lý thuyết nhỏ hơn 5

d)

Ít hơn 10% số ô trong bảng chéo có tần số lý thuyết nhỏ hơn 5

71.

Nhiều người cho rằng độ tuổi kết hôn của những người nữ đã tốt nghiệp đại học là 30 tuổi, một nghiên cứu khảo sát trên 150 phụ nữ lập gia đình trong 2 năm qua để xem nhận định đó đúng hay sai. Sử dụng kiểm định

a)

Kiểm định chi bình phương

b)

Kiểm định trung bình 1 mẫu

c)

Kiểm định trung bình 2 mẫu

d)

Phân tích phương sai (anova)

72.

Trong SPSS, khi nghiên cứu sự khác biệt về Điểm trung bình học tập giữa hai nhóm sinh viên Có đi làm thêm và Không đi làm thêm, Sử dụng kiểm định

a)

Kiểm định chi bình phương

b)

Kiểm định trung bình 1 mẫu

c)

Kiểm định trung bình 2 mẫu

d)

Phân tích phương sai (anova)

73.

Yêu cầu kiểm định sự khác biệt trị trung bình giữa hai mẫu độc lập của biến

a)

Compute\ Crosstabs...

b)

Compare Means\ Indepent-Samples T Test

c)

Recode\ Crosstabs...

d)

Recode\ Indepent-Samples T Test

74.

Trong SPSS, kiểm định Paired-Samples T Test là phép kiểm định dùng để so sánh

a)

Giá trị trung bình của một tổng thể với một giá trị cụ thể xác định

b)

Hai giá trị trung bình của một biến trên 2 nhóm quan sát

c)

Trung bình 2 dãy giá trị của 2 biến trên cùng 1 nhóm quan sát tại 2 thời điểm

d)

Giá trị trung bình của một biến trên nhiều nhóm quan sát

75.

Trong SPSS, khi kiểm định trung bình của một tổng thể thì giá trị sig. (2 tailed) <0.05 thì:

a)

Công nhận trị trung bình của tổng thể bằng trung bình tập mẫu

b)

Kiểm định không còn tin tưởng được

c)

Không công nhận trị trung bình của tổng thể bằng trung bình tập mẫu

d)

Không kết luận

76.

Trong SPSS, khi kiểm định trung bình của một tổng thể thì giá trị sig. (2 tailed) >0.05 thì:

a)

Kiểm định không còn tin tưởng được

b)

Ta công nhận trị trung bình của tổng thể bằng trung bình tập mẫu

c)

Ta bác bỏ trị trung bình của tổng thể bằng trung bình tập mẫu

d)

Không kết luận

77.

Trong SPSS, kiểm định One-Sample T Test là phép kiểm định:

a)

So sánh trung bình hai biến chuẩn

b)

So sánh trung bình hai biến độc lập

c)

So sánh trung bình mẫu với trung bình lý thuyết

d)

So sánh trung bình của nhiều biến chuẩn

78.

Trong SPSS, kiểm định Indepent-Sample T Test là phép kiểm định:

a)

So sánh trung bình hai biến chuẩn

b)

So sánh trung bình hai biến độc lập

c)

So sánh trung bình mẫu với trung bình lý thuyết

d)

So sánh trung bình của nhiều biến chuẩn

79.

Trong SPSS, tại hộp hội thoại Custom Tables muốn đưa biến cần thống kê, thực hiện

a)

Đánh dấu các biến đưa vào thống kê sau đó click mũi tên đưa biến vào thống kê

b)

Nhấp kéo rê biến vào cột hoặc dòng để thống kê

c)

Click vào các biến, tự SPSS đưa vào ô thống kê

d)

Không thực hiện được

80.

Trong SPSS, khi thực hiện kiểm định One-Sample T Test, đọc bảng kết quả và kết luận bác bỏ giả thuyết H 0 khi giá trị. Sig (2-tailed)

a)

>=α

b)

c)

<=α

d)

81.

Trong SPSS, khi thực hiện kiểm định One-Sample T Test, đọc bảng kết quả và kết luận chấp nhận giả thuyết H 0 khi giá trị. Sig (2-tailed)

a)

>=α

b)

c)

<=α

d)

82.

Trong SPSS, tại hộp hội thoại Ones-Samples T Test: Options... mục Confidence Interval Percentage, để xác định

a)

Độ tin cậy cần kiểm định

b)

Giá trị cần kiểm định

c)

Giá trị trung bình của biến cần kiểm định

d)

Tổng số quan sát

83.

Trong SPSS, tại hộp hội thoại Ones-Samples T Test, mục Test Value để

a)

Nhập vào giá trị trung bình của biến cần kiểm định

b)

Nhập vào độ tin cậy cần kiểm định

c)

Nhập vào tổng số quan sát

d)

Nhập vào giá trị cần kiểm định

84.

Trong SPSS, so sánh trung bình giá trị của 1 nhóm quan sát tại hai thời điểm, dùng lệnh

a)

Analyze\ Compear Means\ One-Sample T Test

b)

Analyze\ Compear Means\ Indep ent-Sample T Test

c)

Analyze\ Compear Means\ Pair-Sample T Test

d)

Analyze\ Compear Means\ Summary Indep ent-Sample T Test

85.

Trong SPSS, muốn tạo biến mới (không điều kiện) bằng công cụ Computer thực hiện:

a)

Transform\ Recode into Same Variables...

b)

Transform\ Recode into Different Variables...

c)

Transform\ Compute Variable...

d)

Transform\ Count Value within Cases

86.

Trong SPSS, trường hợp biến trong nghiên cứu là biến chuẩn, để so sánh trung bình trên hai mẫu độc lập, dùng lệnh

a)

Analyze\ Compear Means\ One-Sample T Test

b)

Analyze\ Compear Means\ Indep ent-Sample T Test

c)

Analyze\ Compear Means\ Pair-Sample T Test

d)

Analyze\ Compear Means\ Summary Indep ent-Sample T Test

87.

Trong SPSS, để mở hộp thoại Custom Tables cần thực hiện:

a)

Analyze\ Tables

b)

Analyze\ Tables\ Custom Tables

c)

Tables\ Custom Tables

d)

Analyze\ Tables\ Custom

88.

Trong SPSS, tại hộp hội thoại Custom Tables muốn tính tổng theo cột hoặc dòng của các biến cần thống kê chọn mục

a)

Summary Statistics

b)

Categories and Totals...

c)

Summary

d)

Categories

89.

Trong SPSS, để tính tần suất và tỉ lệ của biến định tính, thực hiện

a)

Transform\ Descriptive Statistics\ Frequencies

b)

Analyse\ Descriptive Statistics\ Crosstabs

c)

Transform\ Compare Mean\ Frequencies

d)

Analyse\ Descriptive Statistics\ Frequencies

90.

Trong SPSS, để mô tả mối liên quan giữa 2 biến định tính, thực hiện:

a)

Analyse\ Descriptive Statistics\ Crosstabs

b)

Analyse\ Compare Mean\ Crosstabs

c)

Analyse\ Reports\ Case Summaries

d)

Analyse\ Compare Mean\ Mean

91.

Trong SPSS, so sánh giá trị trung bình với một giá trị lý thuyết hoặc giá trị quần thể ở biến định lượng

a)

Analyse\ Nonparametric Tests\ One-Sample T Test

b)

Analyse\ Compare Mean\ One-Sample T Test

c)

Analyse\ Compare Mean\ Indepent-Samples T

d)

Không thực hiện được

92.

Trong SPSS, muốn tìm dữ liệu sai có thể dùng:

a)

Chạy Frequencies

b)

Vào Data\ Sort cases

c)

Vào Data\ Select cases

d)

Vào Data\ Sort cases hoặc Vào Data\ Select cases

93.

Trong SPSS, khi lập bảng tổng hợp hai biến, đổi vị trí 2 biến giữa hai ô chứa chúng sẽ:

a)

Làm thay đổi kết quả và thay đổi hiển thị

b)

Không làm thay đổi kết quả nhưng làm thay đổi kết quả hiển thị.

c)

Làm thay đổi kết quả và không thay đổi hiển thị

d)

Không thực hiện được

94.

Trong SPSS, sau khi đưa các biến cần thống kê. Tại hộp hội thoại Custom Tables muốn tính tỷ lệ phần trăm theo cột hoặc dòng chọn mục

a)

Summary Statistics

b)

Categories and Totals...

c)

Summary

d)

Categories

95.

Trong SPSS, tại cửa sổ Data view, để xóa trường hợp thực hiện

a)

Nhấn phím phải chuột, chọn Insert Cases

b)

Chọn Edit\ Insert Cases

c)

Chọn biểu tượng Insert Cases trên thanh công cụ

d)

Chọn Edit\ Clear

96.

Trong SPSS, tại cửa sổ Data view, để xóa trường hợp, lệnh không thực hiện được là:

a)

Nhấn phím phải chuột, chọn Clear

b)

Chọn Edit\ Clear

c)

Nhấn phím Delete trên bàn phím

d)

Chọn Edit\ Insert Cases

97.

Trong SPSS, tại cửa sổ Data view, các cách để thực hiện chèn thêm trường hợp là:

a)

Nhấn phím phải chuột, chọn Insert Cases; Chọn Edit\ Insert Cases; Chọn biểu tượng Insert Cases trên thanh công cụ

b)

Nhấn phím phải chuột, chọn Insert Cases; Chọn Edit\ Insert Cases

c)

Chọn biểu tượng Insert Cases trên thanh công cụ

d)

Nhấn phím phải chuột, chọn Insert Cases; Chọn biểu tượng Insert Cases trên thanh công cụ; Chọn Edit\ Insert Variable

98.

Trong SPSS, tại cửa sổ Data view, các cách để thực hiện xóa đi trường hợp là:

a)

Nhấn phím phải chuột, chọn Clear; Chọn Edit\ Clear; Nhấn phím Delete trên bàn phím

b)

Nhấn phím phải chuột, chọn Clear; Chọn Edit\ Clear

c)

Nhấn phím phải chuột, chọn Clear; Nhấn phím Delete trên bàn phím

d)

Nhấn phím phải chuột, chọn Clear; Nhấn phím Delete trên bàn phím; Chọn Edit\ Insert Cases

99.

Trong SPSS, khi thực hiện kiểm định Chi-square nếu giá trị sig<0.05, kết luận

a)

Bác bỏ giả thuyết Ho với độ tin cậy đạt trên 95%

b)

Chấp nhận giả thuyết Ho với độ tin cậy đạt trên 95%

c)

Không thể bác bỏ giả thuyết Ho với độ tin cậy 95%

d)

Bác bỏ giả thuyết giả thuyết Ho với độ tin cậy 95%

100.

Trong SPSS, công cụ Frequencies có thể thống kê

a)

Một biến

b)

Hai biến

c)

Ba biến

d)

Nhiều biến

101.

Trong SPSS, công cụ Frequencies có thể thống kê

a)

Một biến

b)

Hai biến

c)

Ba biến

d)

Nhiều biến

102.

Trong SPSS, khi thực hiện kiểm định Indep ent-Sample T Test, tại bảng kết quả Indepent Sample Test, khi phương sai của hai tổng thể bằng nhau, thì sẽ đọc kết quả giá trị Sig tại

a)

Dòng Equal variance assumed

b)

Dòng Equal variance not assumed

c)

Cột Levene’s Test for Equality of Variances

d)

Không cần quan tâm, cứ có giá trị Sig là đọc

103.

Trong SPSS, để thống kê tần số thực hiện

a)

Analyzev\ Descriptive Statistics\ Frequencies

b)

Analyze\ Descriptive Statistics

c)

Descriptive Statistics\ Frequencies

d)

Analyze\ Frequencies

104.

Trong SPSS, khi thực hiện thống kê tần số, muốn xuất hiện biểu đồ. Tại cửa sổ Frequencies chọn

a)

Nút Statistics

b)

Nút Option

c)

Nút Chart

d)

Nút Format

105.

Trong SPSS, khi thực hiện thống kê tần số, muốn lựa chọn các đại lượng thống kê. Tại cửa sổ Frequencies chọn

a)

Nút Statistics

b)

Nút Option

c)

Nút Chart

d)

Nút Format

106.

Trong SPSS, khi thống kê tần số, bảng tần số của các biến cần phân tích:

a)

Bắt buộc phải hiện ra

b)

Không cần phải hiện ra

c)

Có thể hiện hoặc không hiện ra

d)

Không có bảng này trong thống kê tần số

107.

Trong SPSS, khi thực hiện thống kê tần số, nếu không muốn bảng tần số của các biến cần phân tích xuất hiện. Tại cửa sổ Frequencies bỏ mục

a)

Statistics

b)

Option

c)

Chart

d)

Display Frequencies tables

108.

Trong SPSS, các đại lượng thống kê mô tả chỉ được tính với các

a)

Biến định tính

b)

Biến định lượng

c)

Biến định tính và Biến định lượng

d)

Tất cả các biến

109.

Trong SPSS, khi thực hiện thống kê tần số, tại cửa sổ Frequencies chọn mục Display Frequencies tables để

a)

Hiển thị Bảng tần số của các biến cần phân tích

b)

Hiển thị biểu đồ của các biến cần phân tích

c)

Hiển thị bảng giá trị các đại lượng thống kê

d)

Hiển thị sơ đồ phân tích

110.

Trong SPSS, để mở hộp thoại Descriptive cần thực hiện:

a)

Analyze\ Descriptive Statistics

b)

Analyze\ Descriptive Statistics\ Descriptive

c)

Analyze\ Descriptive Statistics\ Frequencies

d)

Descriptive Statistics\ Descriptive

111.

Trong SPSS, khi thực hiện kiểm định Indep ent-Sample T Test, mục Define Groups để

a)

Chỉ định 2 biến cần so sánh

b)

Chỉ định các nhóm cần so sánh

c)

Chỉ định 2 nhóm cần so sánh

d)

Chỉ định 1 nhóm cần so sánh

112.

Trong SPSS, khi thực hiện kiểm định Indep ent-Sample T Test, tại bảng kết quả Indepent Sample Test, giá trị Sig tại cột Levene’s Test for Equality of Variances để

a)

Kiểm định phương sai của 2 nhóm

b)

Kiểm định trị trung bình của 2 nhóm

c)

Kiểm định phương sai của nhiều nhóm

d)

Kiểm định phương sai của 1 nhóm

113.

Trong SPSS, để mở hộp thoại Explore cần thực hiện:

a)

Descriptive Statistics\ Explore

b)

Analyze\ Descriptive Statistics

c)

Analyze\ Descriptive Statistics\ Explore

d)

Analyze\ Descriptive Statistics\ Descriptive

114.

Trong SPSS, kiểm định Chi-square có thể:

a)

Kiểm định mối liên quan giữa hai biến định tính

b)

Kiểm định mối liên hệ giữa hai biến không có biến multiple

c)

So sánh tỷ lệ một mẫu với một tỷ lệ lý thuyết

d)

Kiểm định mối liên quan giữa hai biến định lượng

115.

Trong SPSS, so sánh trung bình mẫu với trung bình lý thuyết, dùng lệnh

a)

Analyze\ Compear Means\ One-Sample T Test

b)

Analyze\ Compear Means\ Indep ent-Sample T Test

c)

Analyze\ Compear Means\ Pair-Sample T Test

d)

Analyze\ Compear Means\ Summary Indep ent-Sample T Test

116.

Trong SPSS, mỗi cột của cửa sổ Data View trong tập tin dữ liệu thể hiện:

a)

Một câu hỏi trong bảng hỏi

b)

Một bảng câu hỏi

c)

Tập hợp các bảng câu hỏi

d)

Một phần trong câu hỏi của bảng hỏi

117.

Trong SPSS, khi thực hiện tạo biến mới bằng mã hóa các biến trong file dữ liệu, trong mục Old and New Values..., tùy chọn Range khai báo

a)

Một khoảng cũ tương ứng với một giá trị mới

b)

Khoảng giữa hai giá trị

c)

Khoảng từ một giá trị nhỏ nhất đến một giá trị xác định

d)

Các giá trị khác

118.

Trong SPSS, khi thực hiện tạo biến mới bằng mã hóa các biến trong file dữ liệu, trong mục Old and New Values..., tùy chọn Range ... though khai báo:

a)

Một khoảng cũ tương ứng với một giá trị mới

b)

Khoảng giữa hai giá trị

c)

Khoảng từ một giá trị nhỏ nhất đến một giá trị xác định

d)

Các giá trị khác

119.

Trong SPSS, khi thực hiện tạo biến mới bằng mã hóa các biến trong file dữ liệu, trong mục Old and New Values..., tùy chọn Range, LOWEST though value khai báo:

a)

Một khoảng cũ tương ứng với một giá trị mới

b)

Khoảng giữa hai giá trị

c)

Khoảng từ một giá trị nhỏ nhất đến một giá trị xác định

d)

Các giá trị khác

120.

Trong SPSS, khi thực hiện tạo biến mới bằng mã hóa các biến trong file dữ liệu, trong mục Old and New Values..., tùy chọn All other value khai báo:

a)

Một khoảng cũ tương ứng với một giá trị mới

b)

Khoảng giữa hai giá trị

c)

Khoảng từ một giá trị nhỏ nhất đến một giá trị xác định

d)

Các giá trị khác

121.

Trong SPSS, mã hóa dữ liệu là

a)

Chuyển 1 biến định tính thành biến định lượng

b)

Chuyển 1 biến định lượng thành biến định tính

c)

Chuyển biến dạng text thành biến dạng số

d)

Chuyển các dữ liệu trong bước khảo sát và nghiên cứu từ dạng số liệu hoặc dạng chữ bằng các số được sắp xếp theo một trình tự nhất định.

122.

Trong SPSS, câu hỏi về cân nặng cụ thể của người được phỏng vấn thuộc thang đo:

a)

Tỷ lệ

b)

Khoảng

c)

Định danh

d)

Thứ bậc

123.

Trong SPSS, câu hỏi về Nghề nghiệp của người được phỏng vấn thuộc thang đo:

a)

Tỷ lệ

b)

Khoảng

c)

Định danh

d)

Thang đo thứ bậc

124.

SPSS tổng số biến trong tập tin dữ liệu bằng:

a)

Tổng số các câu hỏi

b)

Tổng số câu trả lời của người trả lời nhiều nhất trên một bảng câu hỏi

c)

Tuỳ phán đoán của người tạo biến

d)

Tổng số các câu hỏi cộng với 10

125.

Phần mềm SPSS có chức năng:

a)

Phân tích thống kê

b)

Quản trị dữ liệu

c)

Phân tích thống kê và Quản trị dữ liệu

d)

Phân tích thống kê và báo cáo