NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuản trị học
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
58. Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
a)
a. Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
b)
b. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
c)
c. Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp
d)
d. Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao
e)
e. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
2.
59. Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:
a)
a. Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
b)
b. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
c)
c. Chính phủ không hạn chế thành lập doanh nghiệp mới trong ngành
d)
d. Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao
e)
e. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
3.
60. Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
a)
a. Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô
b)
b. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
c)
c. Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới
d)
d. Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá thấp
e)
e. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
4.
61. Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:
a)
a. Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới
b)
b. Chỉ có một số ít các nhà cung cấp
c)
c. Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có sẵn sản phẩm thay thế
d)
d. Doanh nghiệp mua với số lượng lớn
e)
e. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
5.
62. Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu:
a)
a. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
b)
b. Người mua mua số lượng lớn và tập trung
c)
c. Người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
d)
d. Sản phẩm của ngành là không quan trọng đối với chất lượng của người mua
e)
e. Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp
6.
63. Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ giảm nếu:
a)
Khi người mua mua số lượng lớn và tập trung
b)
Người mua dễ thay đổi doanh nghiệp cung cấp
c)
Sản phẩm của ngành là quan trọng đối với chất lượng sản phẩm của người mua
d)
Số lượng doanh nghiệp trong ngành lớn
e)
người mua có thể thực hiện chiến lược hội nhập phía sau
7.
64. Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành sẽ tăng nếu:
a)
a. Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
b)
b. Khi người mua mua số lượng ít
c)
c. Khi người mua khó thay đổi nhà cung cấp.
d)
d. Sản phẩm của ngành là quan trọng đối với chất lượng của người mua
e)
e. Mức độ khác biệt của sản phẩm trong ngành cao
8.
65. Các quyết định chưa được chương trình hoá có đặc điểm:
a)
a. Giải quyết những vấn đề lặp lại nhiều lần
b)
b. Thông tin tương đối rõ ràng
c)
c. Các giải pháp được xác định dựa trên các quy tắc, chính sách.
d)
d. Các giải pháp thường mang tính sáng tạo
e)
e. Hiệu quả của các quyết định phụ thuộc vào các quy tắc, thủ tục
9.
66. Các quyết định được chương trình hoá có đặc điểm:
a)
a. Là quyết định đổi mới
b)
b. Giải quyết những vấn đề hoàn toàn mới
c)
c. Ra quyết định trong điều kiện tương đối đủ thông tin
d)
d. Các giải pháp thường mang tính sáng tạo.
e)
e. Hiệu quả quyết định phụ thuộc vào khả năng sáng tạo của người ra quyết định.
10.
67. Liên quan đến việc ra quyết định, điều nào dưới đây không đúng
a)
a. QTV cấp cao thường đưa ra các quyết định trong điều kiện thiếu thông tin
b)
b. QTV cấp cao thường phải đưa ra quyết định được chương trình hoá
c)
c. QTV cấp trung đưa ra các quyết định để giải quyết những vấn đề rõ ràng, lặp lại
d)
d. QTV cấp trung đưa ra các quyết định để giải quyết những vấn đề thiếu thông tin, ít lặp lại
e)
e. QTV cấp cơ sở đưa ra các quyết định để giải quyết những vấn đề rõ ràng, lặp lại
11.
68. Quyết định quản trị được đưa ra dựa trên các quy chế, chính sách của doanh nghiệp được gọi là:
a)
a. Quyết định theo chương trình
b)
b. Quyết định không theo chương trình
c)
c. Quyết định đổi mới
d)
d. Quyết định tập thể
e)
. Quyết định Delphi
12.
69. Khi xác định vấn đề để ra quyết định, các tín hiệu sau đây có thể được sử dụng TRỪ:
a)
a. Doanh số hiện tại thấp hơn so với doanh số cùng kỳ năm trước
b)
b. Năng suất hiện tại thấp hơn so với năng suất cũ
c)
c. Chi phí bình quân trên một đơn vị sản phẩm hiện tại thấp hơn năm trước
d)
d. Mức tiêu thụ sản phẩm thực tế thấp hơn kế hoạch
e)
e. Khách hàng khiếu nại về sản phẩm
13.
70. Điều kiện chắc chắn, rủi ro hoặc bất trắc là những vấn đề mà nhà quản trị phải xem xét trong giai đoạn nào của quá trình ra quyết định
a)
a. Nhận dạng và xác định vấn đề
b)
b. Xây dựng các phương án ra quyết định
c)
c. Đánh giá các phương án ra quyết định
d)
d. Lựa chọn các giải pháp
e)
e. Thực hiện các quyết định
14.
71. Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến chức năng hoạch định:
a)
a. Các hoạt động cần được kiểm soát như thế nào?
b)
b. Khi nào thì một hoạt động có sai lệch đáng kể so với kế hoạch
c)
c. Kiểu hệ thống thông tin nào doanh nghiệp cần có?
d)
d. Độ khó của mỗi mục tiêu như thế nào?
e)
e. Các công việc được thiết kế như thế nào?
15.
72. Loại quyết định nào liên quan đến chức năng tổ chức:
a)
a. Giải quyết trường hợp các nhân viên có động cơ làm việc thấp
b)
b. Sử dụng phong cách lãnh đạo nào hiệu quả nhất
c)
c. Mỗi nhà quản lý nên có bao nhiêu nhân viên cấp dưới
d)
d. Xác định mức độ ảnh hưởng của một sự thay đổi đối với năng suất của công nhân
e)
e. Lúc nào thì nên khơi mào sự xung đột
16.
73. Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến chức năng lãnh đạo:
a)
a. Mức độ ảnh hưởng của một sự thay đổi đối với năng suất của công nhân ?
b)
b. Mỗi nhà quản lý nên có bao nhiêu nhân viên cấp dưới?
c)
c. Mức độ tập trung quyền lực trong tổ chức?
d)
d. Các công việc được thiết kế như thế nào?
e)
e. Khi nào thì doanh nghiệp nên triển khai các kiểu cơ cấu tổ chức khác nhau?
17.
74. Loại quyết định nào dưới đây liên quan đến chức năng kiểm soát:
a)
a. Các mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp là gì?
b)
b. Các mục tiêu ngắn hạn của doanh nghiệp là gì?
c)
c. Độ khó của mỗi mục tiêu như thế nào?
d)
d. Mỗi nhà quản lý nên kiểm soát bao nhiêu nhân viên cấp dưới?
e)
e. Khi nào thì một hoạt động có sai lệch đáng kể so với kế hoạch
18.
75. Kỹ thuật ra quyết định nào trong đó các thành viên của nhóm ra quyết định không gặp nhau trực tiếp:
a)
a. Ra quyết định tập thể
b)
b. Động não (Brainstorming)
c)
c. Kỹ thuật nhóm danh định - NGT
d)
d. Kỹ thuật Delphi
e)
e. Kỹ thuật nhóm danh định và Kỹ thuật Delphi
19.
76. Bước ra quyết định nào dưới đây không thuộc kỹ thuật Nhóm danh định:
a)
a. trước khi thảo luận, các thành viên độc lập viết các ý tưởng;
b)
b. Các thành viên lần lượt trình bày ý tưởng của mình cho đến hết (các ý tưởng được ghi lại)
c)
c. Nhóm thảo luận và đánh giá
d)
d. Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng.
e)
e. Ý tưởng có điểm cao nhất sẽ được lựa chọn
20.
77. Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố dưới đây trừ việc:
a)
a. Thiết lập hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp
b)
b. Phân tích dây truyền giá trị
c)
c. Xây dựng hệ thống kiểm soát
d)
d. Phát triển chiến lược
e)
e. Xây dựng hệ thống kế hoạch
21.
78. Khi thực hiện chức năng hoạch định, nhà quản trị sẽ có thể:
a)
a. Lãng phí thời gian của nhà quản trị.
b)
b. Loại trừ được sự thay đổi của môi trường
c)
c. c. Làm giảm tính linh hoạt của doanh nghiệp
d)
d. Phối hợp nỗ lực của toàn bộ doanh nghiệp tốt hơn
e)
e. Sẽ không điều chỉnh được chiến lược đã lựa chọn
22.
79. Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp là không cần thiết:
a)
a. Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh nghiệp
b)
b. Xác định trên cơ sở phân tích nội tại
c)
c. Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với năm trước
d)
d. Trong thời gian ba năm
e)
e. Doanh nghiệp phải có nỗ lực cao mới đạt được
23.
80. Yếu tố nào dưới đây không phải là yêu cầu của phương pháp MBO:
a)
a. Mục tiêu rõ ràng
b)
b. Tổ chức giám sát chặt chẽ
c)
c. Tập thể ra quyết định
d)
d. Mục tiêu có thời hạn
e)
e. Kiểm tra tiến độ thực hiện
24.
81. Theo phương pháp MBO, yếu tố nào dưới đây sẽ làm tăng hiệu quả quản trị:
a)
a. Mục tiêu khó
b)
b. Mục tiêu cụ thể
c)
c. Thông tin phản hồi
d)
d. Lãnh đạo cam kết
e)
e. Cả (a), (b) và (c) đều đúng
25.
82. Lựa chọn lợi thế cạnh tranh là quyết định nằm trong chiến lược:
a)
a. chiến lược cấp công ty
b)
b. chiến lược cấp ngành
c)
c. Chiến lược Marketing
d)
d. Chiến lược tăng trưởng
e)
e. chiến lược cấp chức năng
26.
83. Trong hoạch định chiến lược, việc phân tích yếu tố nào dưới đây không phải là phân tích nội tại:
a)
a. Kỹ năng và năng lực của nhân viên
b)
Sự phát triển công nghệ của ngành
c)
c. Sự thành công trong việc phát triển sản phẩm mới
d)
d. Tình hình tài chính
e)
e. Văn hoá doanh nghiệp
27.
84. Doanh nghiệp sẽ theo đuổi chiến lược tăng trường khi:
a)
a. Môi trường có nhiều cơ hội
b)
b. Doanh nghiệp có nhiều điểm mạnh
c)
c. Doanh nghiệp có đủ nguồn lực để nắm bắt cơ hội thị trường
d)
d. Tốc độ tăng trưởng năm trước cao
e)
e. cả (a), (b) và c đều đúng
28.
85. Doanh nghiệp sẽ theo đuổi chiến lược tăng trường khi:
a)
a. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
b)
b. Môi trường có nhiều cơ hội và doanh nghiệp có nhiều điểm mạnh
c)
Doanh nghiệp có đủ nguồn lực để nắm bắt cơ hội thị trường
d)
d. Tốc độ tăng trưởng của doanh nghiệp năm trước cao
e)
e. cả (a), (b) và c đều đúng
29.
86. Chiến lược tăng trưởng của doanh nghiệp không phải là:
a)
a. Chiến lược tập trung
b)
b. Chiến lược khác biệt hoá
c)
c. Chiến lược hội nhập dọc
d)
d. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
e)
e. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
30.
87. Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi
a)
a. Thị phần tương đối cao
b)
b. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
c)
c. Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
d)
d. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trường nhu cầu cao
e)
e. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hoà
31.
88. Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:
a)
a. Thị phần tương đối cao
b)
b. Tốc độ tăng trưởng ngành cao
c)
c. Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
d)
d. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trường nhu cầu cao
e)
e. Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hoà
32.
89. Trong chiến lược khác biệt hoá, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:
a)
a. Hiệu suất chi phí
b)
b. Đổi mới
c)
c. Chất lượng
d)
d. Dịch vụ khách hàng
e)
e. Khả năng đáp ứng khách hàng
33.
90. Trong chiến lược chi phí thấp, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:
a)
a. Hiệu suất chi phí
b)
b. Đổi mới
c)
c. Chất lượng
d)
d. Hiệu suất phân phối
e)
e. Khả năng đáp ứng khách hàng
34.
91. Trong chiến lược khác biệt hoá, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được coi là yếu tố quan trọng nhất:
a)
a. Hiệu suất chi phí
b)
b. Đổi mới
c)
c. Chất lượng
d)
d. Hiệu suất phân phối
e)
e. Khả năng đáp ứng khách hàng
35.
92. Trong việc lựa chọn chiến lược khác biệt hoá, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấp nhất
a)
Mức độ khác biệt sản phẩm cao
b)
Hiệu suất các hoạt động cao
c)
Năng lực đặc biệt trong nghiên cứu và phát triển
d)
d. Năng lực đặc biệt trong marketing
e)
e. Năng lực đặc biệt trong bán hàng
36.
93. Trong việc lựa chọn chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấp nhất
a)
a. Mức độ khác biệt sản phẩm thấp
b)
b. Mức độ thoả mãn khách hàng cao
c)
c. Năng lực đặc biệt trong quản lý chất lượng
d)
d. Năng lực đặc biệt trong quản lý sản xuất
e)
e. Năng lực đặc biệt trong quản lý nguyên liệu và cung ứng
37.
94. Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp
được hiểu là:
a)
a. có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ
b)
b. sản phẩm có sự khác biệt và được khách hàng đánh giá cao
c)
c. đồng thời có được cả hai yếu tố trên (a và b)
d)
d. chỉ đạt được một trong hai (a hoặc b)
e)
e. cả (a), (b) và (c) có thể đều đúng
38.
95. Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp gồm:
a)
Các nguồn lực của doanh nghiệp
b)
b. Năng lực quản trị
c)
Các nguồn lực và năng lực quản trị
d)
Hiệu suất, chất lượng, đổi mới và khả năng đáp ứng khách hàng
e)
Cả a b c đều đúng
39.
96. Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược khác biệt hoá đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
a)
a. Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn
b)
b. Năng lực marketing vượt trội các đối thủ cạnh tranh
c)
c. Giám sát lao động chặt chẽ
d)
d. Sản phẩm được tiêu chuẩn hoá cao
e)
e. Hệ thống phân phối với chi phí thấp
40.
97. Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hoá đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
a)
a. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing
b)
b. Kiểm soát chi phí chặt chẽ
c)
c. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ
d)
d. Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng
e)
e. Khuyến khích dựa trên việc đáp ứng chặt chẽ các mục tiêu định lượng
41.
98. Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược chi phí thấp đồi hỏi doanh nghiệp phải có:
a)
a. Sản phẩm có mức độ tiêu chuẩn hoá cao
b)
b. Khả năng sáng tạo
c)
c. Năng lực nghiên cứu
d)
d. Uy tín của doanh nghiệp về chất lượng và công nghệ
e)
e. Hợp tác chặt chẽ từ hệ thống phân phối
42.
99. Về mặt tổ chức, chiến lược chi phí thấp đòi hỏi doanh nghiệp phải có:
a)
a. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing
b)
b. Hệ thống đánh giá và khuyến khích nhân viên chủ quan thay vì đánh giá định lượng
c)
c. Hợp tác theo chiều ngang giữa các chức năng
d)
d. Có chế độ đặc biệt để thu hút lao động có tay nghề cao, các nhà khoa học…
e)
e. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ, trách nhiệm rõ ràng
43.
100. Các hoạt động của doanh nghiệp tập trung vào việc tăng doanh thu, mở rộng năng lực sản xuất thường gắn với chiến lược nào dưới đây:
a)
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b)
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c)
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d)
d. Chiến lược phát triển
e)
e. Chiến lược cạnh tranh
44.
101. Việc thành lập công ty mới với hoạt động giống như công ty mẹ được gọi là chiến lược:
a)
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b)
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c)
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d)
d. Chiến lược phát triển
e)
e. Chiến lược cạnh tranh
45.
102. Việc thành lập các công ty mới trong chuỗi cung ứng/phân phối được gọi là chiến lược:
a)
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b)
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c)
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d)
d. Chiến lược phát triển
e)
e. Chiến lược cạnh tranh
46.
103. Khi doanh nghiệp quyết định tham gia vào một ngành kinh doanh mới được gọi là chiến lược
a)
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b)
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c)
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d)
d. Chiến lược phát triển
e)
e. Chiến lược cạnh tranh
47.
104. Việc Kinh Đô, một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall được gọi là chiến lược:
a)
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b)
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c)
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d)
d. Chiến lược ổn định
e)
e. Chiến lược cạnh tranh
48.
105. Việc HP và Compaq sáp nhập thành một công ty duy nhất được gọi là chiến lược:
a)
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b)
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c)
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d)
d. Chiến lược ổn định
e)
e. Chiến lược cạnh tranh
49.
106. Việc Pepsi tung ra sản phẩm nước tinh khiết đóng chai Aquafina được gọi là chiến lược:
a)
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b)
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c)
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d)
d. Chiến lược ổn định
e)
e. Chiến lược cạnh tranh
50.
107. Việc Unilever giảm giá sản phẩm bột giặt Omo để đối phó với sản phẩm bột giặt Vì dân và tăng thị phần được gọi là chiến lược:
a)
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b)
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c)
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d)
d. Chiến lược chi phí thấp
e)
e. Chiến lược khác biệt hoá
51.
108. Theo Porter, yếu tố quyết định đến tỷ suất lợi nhuận bình quân của ngành là:
a)
a. Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
b)
b. Sức ép của các nhà cung cấp
c)
c. Cấu trúc của ngành
d)
d. Đe doạ của các đối thủ cạnh tranh trong ngành
e)
e. Chuỗi giá trị
52.
109. Yếu tố nào dưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được tỷ suất lợi nhuận cao hơn bất kể lợi nhuận bình quân của ngành là bao nhiêu:
a)
a. Cấu trúc cạnh tranh của ngành
b)
b. Cường độ cạnh tranh trong ngành
c)
c. Chuỗi giá trị của doanh nghiệp
d)
d. Đặc tính kinh tế kỹ thuật của ngành
e)
e. Rào cản nhập ngành
53.
110. Theo Porter, lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp bắt nguồn từ:
a)
a. Chất lượng của sản phẩm/dịch vụ
b)
b. Chi phí tạo ra sản phẩm/dịch vụ
c)
c. Sự khác biệt hoá của sản phẩm dịch vụ
d)
d. Cấu trúc ngành và vị thế của doanh nghiệp
e)
e. Cách thức tổ chức và điều hành các hoạt động của doanh nghiệp
54.
111. Các yếu tố đưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được lơi thế về chi phí TRỪ:
a)
a. Lợi thế quy mô
b)
b. Khả năng thoả mãn khách hàng tốt hơn
c)
c. Hệ thống kiểm soát chặt chẽ
d)
d. Đầu tư dài hạn và khả năng tiếp cận vốn
e)
Năng suất lao động cao hơn
55.
112. Mục tiêu chiến lược nào dưới đây làm cho lãnh đạo doanh nghiệp có xu hướng tập trung vào ng ắn hạn:
a)
a. Lợi nhuận dài hạn
b)
b. Tăng thị phần
c)
c. Phát triển nguồn nhân lực
d)
d. Nghiên cứu phát triển
e)
e. Tăng giá trị cổ phiếu
56.
113. Mục tiêu được sử dụng để thuyết minh và tuyên truyền cho tổ chức được gọi là:
a)
a. Mục tiêu lợi nhuận dài hạn
b)
b. Mục tiêu tuyên tuyuên bố
c)
c. Cơ sở quan trọng của chiến lược cạnh tranh
d)
d. Mục tiêu tăng trưởng nhanh
e)
e. Mục tiêu chiến lược
57.
114. Theo phương pháp MBO, yếu tố nào dưới đây sẽ làm tăng hiệu quả quản trị:
a)
a. Kiểm soát chặt chẽ
b)
b. Lãnh đạo theo phong cách tự do
c)
c. Mục tiêu thách thức và cụ thể
d)
d. Mục tiêu đưa từ trên xuống
e)
e. Đánh giá theo thái độ làm việc
Reset
