Font size
Worksheetstest bài 1,2,3
Total questions: 52
Worksheet time: 28mins
프랑스 dịch tiếng việt
태국
thái lan
Viet Nam
의사
은행원
선생님
이야기하다
만나다
đi lại
đi đến
nhiều
공부하다
일하다
쇼핑하다
mua
hàng
운동하다
좋아하다
살다
배우다
쓰다
마시다
가다
오다
필통
hộp bút
공책 dịch tiếng việt
vở
sách
công viên
đi dạo
체육관 dịch tiếng việt
thư viện
giảng đường
사무실
công ty
văn phòng
phòng học
phòng họp
기숙사
Phòng sinh hoạt câu lạc bộ
nhà
ký túc xá
thư viện
동아리방
Phòng sinh hoạt câu lạc bộ
Phòng mỹ thuật
Sân bóng rổ
Phòng thí nghiệm
운동장
Sân bóng rổ
sân vận động
Nhà tập thể dục
Hồ bơi
대학생
sinh viên
học sinh
giáo viên
giáo sư
từ nào chuyển qua ㅂ/습니다
가다 -> 갑니다
쉬다 -> 쉬습니다
살다 -> 살습니다
배우다 -> 배우습니다
공부하다 chuyển qua ㅂ/습니다
(a)
chuyển câu sau sang tiếng hàn:
" tôi gặp bạn bè ở trung tâm thương mại "
(a)
khi nào dùng 에서
에서 chỉ N(địa điểm, nơi chốn)
에서 chỉ tân ngữ
에서 chỉ chủ ngữ
에서 chỉ N(địa điểm, nơi chốn) có hành động, động từ
khi nào dùng 에
에 chỉ N(địa điểm, nơi chốn)
에 chỉ N(địa điểm, nơi chốn) có hành động, động từ
에 chỉ tân ngữ
에chỉ chủ ngữ
는/은 là gì
는/은 là trợ từ chỉ chủ ngữ
는 có phụ âm cuối
은 không có phụ âm cuối
는/은 là trợ từ chỉ chủ ngữ
는 có không phụ âm cuối
은 có phụ âm cuối
는/은 là trợ từ chỉ tân ngữ
는 có phụ âm cuói
은 không có phụ âm cuối
는/은 là trợ từ chỉ tân ngữ
는 có không phụ âm cuối
은 có phụ âm cuối
이/가 là gì
이/가 là trợ từ chỉ tân ngữ
가 có phụ âm cuối
이 không có phụ âm cuối
이/가 là trợ từ chỉ chủ ngữ
가 có phụ âm cuối
이 không có phụ âm cuối
이/가 là trợ từ chỉ chủ ngữ
가 không có phụ âm cuối
이 có phụ âm cuối
이/가 là trợ từ chỉ tân ngữ
가 không có phụ âm cuối
이 có phụ âm cuối
을/를 là gì
을/를 trợ từ tân ngữ
을 có phụ âm cuối
를 không có phụ âm cuối
을/를 trợ từ chủ ngữ
을 có phụ âm cuối
를 không có phụ âm cuối
을/를 trợ từ tân ngữ
을 có phụ âm cuối
를 không có phụ âm cuối
을/를 trợ từ chủ ngữ
을 có phụ âm cuối
를 không có phụ âm cuối
ㅂ/습니다 là gì
ㅂ/습니다 là một đuôi câu trân trọng, trang trọng
ㅂ/습니다 là đuôi dành cho bạn bè , người nhỏ tuổi
ㅂ/습니다 là đuôi trân trọng , gần gũi thân mật
입니다 là gì
입니다 được dùng với danh từ để diễn tả ý nghĩa "là..." một cách lịch sự và tôn trọng
입니다 được dùng với danh từ để diễn tả ý nghĩa " không phải là..." một cách lịch sự và tôn trọng
입니다 được dùng với danh từ để diễn tả ý nghĩa " là phải không" một cách lịch sự và tôn trọng
입니까 là gì
입니까 là "là " và dùng để viết câu nghi vấn
입니까 là "là... phải không?" hoặc "có phải là... không?" và dùng để viết câu nghi vấn
입니까 là "có phải không?" và dùng để viết câu nghi vấn
여기 là gì
여기 có nghĩa là "đây", là đại từ chỉ vị trí khi gần người nói
여기 có nghĩa là "đây",là đại từ chỉ vị trí gần người nghe
여기 có nghĩa là "đây", là đại từ chỉ vị trí xa cả người nói lẫn người nghe
거기 là gì
거기 có nghĩa là "kia" là đại từ chỉ vị trí gần người nghe
거기 có nghĩa là "đó" là đại từ chỉ vị trí gần người nghe
거기 có nghĩa là ''đó" là đại từ chỉ vị trí xa cả người nói lẫn người nghe
저기 là gì
저기 có nghĩa là "đó" là đại từ chỉ vị trí xa cả người nói lẫn người nghe
저기 có nghĩa là "kia" là đại từ chỉ vị trí khi gần người nói
저기 có nghĩa là "kia" là đại từ chỉ vị trí xa cả người nói lẫn người nghe
이것 là gì
이것 có nghĩa "cái kia" là đại từ chỉ đồ vật gần người nói
이것 là đại từ chỉ đồ vật gần người nói
이것 có nghĩa "cái này" là đại từ chỉ đồ vật gần người nói
그것 là gì
그것 có nghĩa "cái kia" là đại từ chỉ đồ vật xa người nói và gần người nghe
그것 có nghĩa "cái đó" là đại từ chỉ đồ vật xa người nói và gần người nghe
그것 là đại từ chỉ đồ vật xa người nói và gần người nghe
저것 là gì
저것 có nghĩa "cái đó" là đại từ chỉ đồ vật xa cả người nói lẫn người nghe.
저것 có nghĩa "cái này" là đại từ chỉ đồ vật xa cả người nói lẫn người nghe.
저것 có nghĩa " cái kia " là đại từ chỉ đồ vật xa cả người nói lẫn người nghe.
에 있습니다 là gì
에 있습니다 có nghĩa là ''ở....''
에 있습니다 có nghĩa là ''có ở....''
에 있습니다 có nghĩa là ''không có ở...."
아닙니다 là gì
아닙니다 có nghĩa là "phải là" hoặc " có gì"cấu trúc N + 이/가 아닙니다 để phủ định một danh từ
아닙니다 có nghĩa là "không phải là" hoặc "không có gì"cấu trúc N + 이/가 아닙니다 để phủ định một danh từ
아닙니다 có nghĩa là " phải là" hoặc " có gì"cấu trúc N + 아닙니다 để phủ định một danh từ
chuyển câu sau qua tiếng hàn
'' Trong trường có thư viện ''
학교에 도서관이 있습니다.
chuyển câu sau qua tiếng hàn
'' tôi là hướng dẫn viên du lịch ''
저는 관광 가이드입니다.
từ nào sau đây dùng trợ từ ''는''
학생
사과
선생님
건축사
부부
Chọn câu phù hợp với tình huống sau"
나: 여기는 어디입니까?
가: ............................................
도서관입니다.
이것은 책입니다
나: 컴퓨터가 있습니까?
가: ............................................
아니요, 없습니다.
네, 컴퓨터입니다.
Đọc đoạn văn sau đây và trả lời đúng câu hỏi
'' 안녕하세요? 저는 김민준 입니다. 한국 사람입니다.
여기는 우리 대학교입니다. 학교가 큽니다. 우리 학교에 강의실, 랩실, 도서관, 식당, 사무실, 기숙사, 카페, 헬스클럽, 가게가 있습니다. 학교에 강의실이 정말 많습니다.저는 기숙사에서 삽니다. 기숙사에 헬스클럽이 있습니다.
저는 헬스클럽에서 매일 운동합니다.
여기가 학교 식당입니다. 학교 식당에 학생이 많습니다. 저는 학교 식당에서 점심을 먹습니다. 맛있습니다. 그리고 저는 도서관에서 친구와 공부합니다. 학교생활이 재미있습니다. ''
1. 학교에 무엇이 없습니까?
A. 극장
식당
tìm từ sai
'' 저는 학생 식당에 밥을 먹습니다 ''
는
에
을
먹습니다
