wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test bài 1,2,3

Total questions: 52

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

프랑스 dịch tiếng việt

a)
Ý
b)
Tây Ban Nha
c)
Đức
d)
Pháp
2.

태국

a)

thái lan

b)
Indonesia
c)
Malaysia
d)

Viet Nam

3.

의사

a)
y tá
b)
dược sĩ
c)
bác học
d)
bác sĩ
4.

은행원

a)
ngân hàng trưởng
b)
nhân viên ngân hàng
c)
ngân hàng viên
d)
nhân viên tài chính
5.

선생님

a)
giáo viên
b)
giảng viên
c)
nhà giáo
d)
học sinh
6.

이야기하다

a)
nói
b)
đi
c)
thảo luận
d)
nói chuyện
7.

만나다

a)

đi lại

b)

đi đến

c)
gặp gỡ
d)

nhiều

8.

공부하다

a)
học
b)
viết
c)
nghe
d)
đọc
9.

일하다

a)
làm ăn
b)
làm việc
c)
làm việc nhà
d)
làm bài tập
10.

쇼핑하다

a)
mua sắm
b)

mua

c)
mua sắm online
d)

hàng

11.

운동하다

a)
tập thể dục
b)
bơi lội
c)
đi bộ
d)
chạy bộ
12.

좋아하다

a)
ghét
b)
thích thú
c)
thích
d)
yêu
13.

살다

a)
ngủ
b)
sống
c)
chết
d)
đi
14.

배우다

a)
nghe
b)
viết
c)
học
d)
đọc
15.

쓰다

a)
đọc
b)
nói
c)
viết
d)
nghe
16.

마시다

a)
ăn
b)
uống nước
c)
uống
d)
nếm
17.

가다

a)
đi
b)
đi bộ
c)
đến
d)
đi xe
18.

오다

a)
đi
b)
ra
c)
về
d)
đến
19.

필통

a)
bút mực
b)
tẩy
c)
giấy
d)

hộp bút

20.

공책 dịch tiếng việt

a)

vở

b)

sách

c)

công viên

d)

đi dạo

21.

체육관 dịch tiếng việt

a)

thư viện

b)
sân vận động
c)
phòng tập thể dục
d)

giảng đường

22.

사무실

a)

công ty

b)

văn phòng

c)

phòng học

d)

phòng họp

23.

기숙사

a)

Phòng sinh hoạt câu lạc bộ

b)

nhà

c)

ký túc xá

d)

thư viện

24.

동아리방


a)

Phòng sinh hoạt câu lạc bộ

b)

Phòng mỹ thuật

c)

Sân bóng rổ

d)

Phòng thí nghiệm

25.

운동장

a)

Sân bóng rổ

b)

sân vận động

c)

Nhà tập thể dục

d)

Hồ bơi

26.

대학생

a)

sinh viên

b)

học sinh

c)

giáo viên

d)

giáo sư

27.

từ nào chuyển qua ㅂ/습니다

a)

가다 -> 갑니다

b)

쉬다 -> 쉬습니다

c)

살다 -> 살습니다

d)

배우다 -> 배우습니다

28.

공부하다 chuyển qua ㅂ/습니다

(a)  

29.

chuyển câu sau sang tiếng hàn:

" tôi gặp bạn bè ở trung tâm thương mại "

(a)  

30.

khi nào dùng 에서

a)

에서 chỉ N(địa điểm, nơi chốn)

b)

에서 chỉ tân ngữ

c)

에서 chỉ chủ ngữ

d)

에서 chỉ N(địa điểm, nơi chốn) có hành động, động từ

31.

khi nào dùng 에

a)

에 chỉ N(địa điểm, nơi chốn)

b)

에 chỉ N(địa điểm, nơi chốn) có hành động, động từ

c)

에 chỉ tân ngữ

d)

에chỉ chủ ngữ

32.

는/은 là gì

a)

는/은 là trợ từ chỉ chủ ngữ

는 có phụ âm cuối

은 không có phụ âm cuối

b)

는/은 là trợ từ chỉ chủ ngữ

는 có không phụ âm cuối

은 có phụ âm cuối

c)

는/은 là trợ từ chỉ tân ngữ

는 có phụ âm cuói

은 không có phụ âm cuối

d)

는/은 là trợ từ chỉ tân ngữ

는 có không phụ âm cuối

은 có phụ âm cuối

33.

이/가 là gì

a)

이/가 là trợ từ chỉ tân ngữ

가 có phụ âm cuối

이 không có phụ âm cuối

b)

이/가 là trợ từ chỉ chủ ngữ

가 có phụ âm cuối

이 không có phụ âm cuối

c)

이/가 là trợ từ chỉ chủ ngữ

가 không có phụ âm cuối

이 có phụ âm cuối

d)

이/가 là trợ từ chỉ tân ngữ

가 không có phụ âm cuối

이 có phụ âm cuối

34.

을/를 là gì

a)

을/를 trợ từ tân ngữ

을 có phụ âm cuối

를 không có phụ âm cuối

b)

을/를 trợ từ chủ ngữ

을 có phụ âm cuối

를 không có phụ âm cuối

c)

을/를 trợ từ tân ngữ

을 có phụ âm cuối

를 không có phụ âm cuối

d)

을/를 trợ từ chủ ngữ

을 có phụ âm cuối

를 không có phụ âm cuối

35.

ㅂ/습니다 là gì

a)

ㅂ/습니다 là một đuôi câu trân trọng, trang trọng

b)

ㅂ/습니다 là đuôi dành cho bạn bè , người nhỏ tuổi

c)

ㅂ/습니다 là đuôi trân trọng , gần gũi thân mật

36.

입니다 là gì

a)

입니다 được dùng với danh từ để diễn tả ý nghĩa "là..." một cách lịch sự và tôn trọng

b)

입니다 được dùng với danh từ để diễn tả ý nghĩa " không phải là..." một cách lịch sự và tôn trọng

c)

입니다 được dùng với danh từ để diễn tả ý nghĩa " là phải không" một cách lịch sự và tôn trọng

37.

입니까 là gì

a)

입니까 là "là " và dùng để viết câu nghi vấn

b)

입니까 là "là... phải không?" hoặc "có phải là... không?" và dùng để viết câu nghi vấn

c)

입니까 là "có phải không?" và dùng để viết câu nghi vấn

38.

여기 là gì

a)

여기 có nghĩa là "đây", là đại từ chỉ vị trí khi gần người nói

b)

여기 có nghĩa là "đây",là đại từ chỉ vị trí gần người nghe

c)

여기 có nghĩa là "đây", là đại từ chỉ vị trí xa cả người nói lẫn người nghe

39.

거기 là gì

a)

거기 có nghĩa là "kia" là đại từ chỉ vị trí gần người nghe

b)

거기 có nghĩa là "đó" là đại từ chỉ vị trí gần người nghe

c)

거기 có nghĩa là ''đó" là đại từ chỉ vị trí xa cả người nói lẫn người nghe

40.

저기 là gì

a)

저기 có nghĩa là "đó" là đại từ chỉ vị trí xa cả người nói lẫn người nghe

b)

저기 có nghĩa là "kia" là đại từ chỉ vị trí khi gần người nói

c)

저기 có nghĩa là "kia" là đại từ chỉ vị trí xa cả người nói lẫn người nghe

41.

이것 là gì

a)

이것 có nghĩa "cái kia" là đại từ chỉ đồ vật gần người nói

b)

이것 là đại từ chỉ đồ vật gần người nói

c)

이것 có nghĩa "cái này" là đại từ chỉ đồ vật gần người nói

42.

그것 là gì

a)

그것 có nghĩa "cái kia" là đại từ chỉ đồ vật xa người nói và gần người nghe

b)

그것 có nghĩa "cái đó" là đại từ chỉ đồ vật xa người nói và gần người nghe

c)

그것 là đại từ chỉ đồ vật xa người nói và gần người nghe

43.

저것 là gì

a)

저것 có nghĩa "cái đó" là đại từ chỉ đồ vật xa cả người nói lẫn người nghe.

b)

저것 có nghĩa "cái này" là đại từ chỉ đồ vật xa cả người nói lẫn người nghe.

c)

저것 có nghĩa " cái kia " là đại từ chỉ đồ vật xa cả người nói lẫn người nghe.

44.

에 있습니다 là gì

a)

에 있습니다 có nghĩa là ''ở....''

b)

에 있습니다 có nghĩa là ''có ở....''

c)

에 있습니다 có nghĩa là ''không có ở...."

45.

아닙니다 là gì

a)

아닙니다 có nghĩa là "phải là" hoặc " có gì"cấu trúc N + 이/가 아닙니다 để phủ định một danh từ

b)

아닙니다 có nghĩa là "không phải là" hoặc "không có gì"cấu trúc N + 이/가 아닙니다 để phủ định một danh từ

c)

아닙니다 có nghĩa là " phải là" hoặc " có gì"cấu trúc N + 아닙니다 để phủ định một danh từ

46.

chuyển câu sau qua tiếng hàn

'' Trong trường có thư viện ''

a)

학교에 도서관이 있습니다.

b)
도서관은 학교에 있다.
c)
학교에 도서관이 없다.
d)
학교에 도서관이 없습니다.
47.

chuyển câu sau qua tiếng hàn

'' tôi là hướng dẫn viên du lịch ''

a)
저는 여행자입니다.
b)
나는 여행 안내자입니다.
c)

저는 관광 가이드입니다.

48.

từ nào sau đây dùng trợ từ ''는''

a)

학생

b)

사과

c)

선생님

d)

건축사

e)

부부

49.

Chọn câu phù hợp với tình huống sau"

나: 여기는 어디입니까?

가: ............................................

a)

도서관입니다. 

b)

이것은 책입니다

50.

나: 컴퓨터가 있습니까?

가: ............................................

a)

아니요, 없습니다.

b)

네, 컴퓨터입니다. 

51.

Đọc đoạn văn sau đây và trả lời đúng câu hỏi

'' 안녕하세요? 저는 김민준 입니다. 한국 사람입니다.

여기는 우리 대학교입니다. 학교가 큽니다. 우리 학교에 강의실, 랩실, 도서관, 식당, 사무실, 기숙사, 카페, 헬스클럽, 가게가 있습니다. 학교에 강의실이 정말 많습니다.저는 기숙사에서 삽니다. 기숙사에 헬스클럽이 있습니다.

저는 헬스클럽에서 매일 운동합니다.

여기가 학교 식당입니다. 학교 식당에 학생이 많습니다. 저는 학교 식당에서 점심을 먹습니다. 맛있습니다. 그리고 저는 도서관에서 친구와 공부합니다. 학교생활이 재미있습니다. ''

1. 학교에 무엇이 없습니까?

a)

A. 극장 

b)

식당

52.

tìm từ sai

'' 저 학생 식당 먹습니다 ''

a)

b)

c)

d)

먹습니다