wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Tâm lý học

Total questions: 136

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng mộng du (vừa ngủ vừa đi lại) thuộc hiện tượng tâm lý nào?

a)

Vô ý thức

b)

Có ý thức

c)

Thiếu ý thức

d)

Vô thức

2.

"Bài giảng cuốn hút khiến Nam tự nhiên chăm chú nghe, khác hẳn với thái độ lơ là thường ngày". Đây là hình thức chú ý nào?

a)

Chú ý có chủ định

b)

Chú ý quan sát

c)

Chú ý sau chủ định

d)

Chú ý nghe giảng

3.

Loài vượn người hay có các hành vi giải quyết các tình huống cụ thể liên quan tới việc thỏa mãn nhu cầu sinh vật của cơ thể là đặc trưng của hành vi nào?

a)

Hành vi bản năng

b)

Hành vi kỹ xảo

c)

Hành vi trí tuệ

d)

Hành vi tự phát

4.

Việc con người sử dụng ngôn ngữ để mô tả thực tại khách quan là biểu hiện của đặc điểm nào của ý thức:

a)

Tính nhận thức

b)

Sự biểu thị thái độ

c)

Tính chủ định

d)

Sự dự kiến trước hành vi

5.

Khi xem một bộ phim tình cảm, con người thường thể hiện sự tức giận hoặc ghét bỏ với những nhân vật phản diện. Đây là biểu hiện của loại thái độ nào?

a)

Thái độ lựa chọn

b)

Thái độ đánh giá của chủ thế đối với thế giới

c)

Thái độ yêu ghét của con người

d)

Thái độ cảm xúc

6.

Khi ta cảm thấy thích điều gì đó mà không hiểu rõ nguyên nhân, đó là hiện tượng tâm lý nào:

a)

Có ý thức

b)

Vô ý thức

c)

Vô thức

d)

Chưa ý thức

7.

Lan cảm thấy chán ghét bản thân mình, lúc nào cũng thấy mình dở và tệ trong mọi việc. Đây là biểu hiện của khía cạnh nào trong tự ý thức:

a)

Tự nhận thức về bản thân

b)

Thái độ đối với bản thân, tự nhận xét, tự đánh giá.

c)

Tự điều chỉnh, tự điều khiển hành vi theo mục đích tự giác;

d)

Tự giáo dục, tự hoàn thiện mình.

8.

Người lái xe cùng lúc phải chú ý tới các thao tác điều khiển xe cũng như những thay đổi của đường đi, những chướng ngại vật,... đây là thuộc tính cơ bản nào của chú ý:

a)

Sức tập trung của chú ý

b)

Tính bền vững của chú ý

c)

Sự phân phối của chú ý

d)

Sự di chuyển của chú ý

9.

Là một quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan của con người, là:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

10.

Cách phân loại những cảm giác bên ngoài và bên trong, người ta dựa vào đâu:

a)

Dựa vào hệ thần kinh

b)

Dựa vào vị trí của nguồn kích thích nằm ở bên ngoài hay bên trong cơ thể

c)

Dựa vào cơ quan cảm giác

d)

Dựa vào tính chất và cường độ kích thích

11.

Trường hợp nào sau đây đúng với nội dung khái niệm "cảm giác" trong tâm lý học:

a)

Cảm giác lạnh buốt khi chúng ta chạm tay vào cục nước đá

b)

Tôi cảm giác việc ấy đã xảy ra lâu lắm rồi

c)

Cảm giác cứ bám theo tôi mãi khi tôi để người bạn ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp

d)

Khi "người ấy" xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong tôi.

12.

Giác quan nào sau đây không thuộc giác quan bên ngoài:

a)

Thính giác

b)

Thị giác

c)

Vị giác

d)

Cảm giác rung

13.

Giác quan nào sau đây không thuộc giác quan bên trong:

a)

Cảm giác vận động và cảm giác sờ mó

b)

Cảm giác thăng bằng

c)

Cảm giác ngửi

d)

Cảm giác rung

14.

Giới hạn mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác gọi là:

a)

Điểm cảm giác

b)

Khu vực cảm giác

c)

Ngưỡng cảm giác

d)

Ngưỡng sai biệt

15.

Nội dung nào sau đây không thuộc ngưỡng cảm giác:

a)

Ngưỡng cảm giác phía dưới

b)

Ngưỡng cảm giác phía trên

c)

Ngưỡng ở giữa

d)

Ngưỡng sai biệt

16.

Một kích thích yếu không đủ làm cho con người nhận biết nó, kích thích đó được tăng dần đến khi con người bắt đầu có cảm giác, ở đó gọi là:

a)

Ngưỡng cảm giác phía dưới

b)

Ngưỡng cảm giác phía trên

c)

Ngưỡng sai biệt

d)

Ngưỡng tuyệt đối

17.

Cường độ kích thích tối đa ở đó vẫn còn gây ra được cảm giác, là ngưỡng cảm giác nào:

a)

Ngưỡng cảm giác phía dưới

b)

Ngưỡng cảm giác phía trên

c)

Ngưỡng sai biệt

d)

Ngưỡng tuyệt đối

18.

Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích, là:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

d)

Quy luật tổng giác

19.

Khi vừa mới đi ngoài trời nắng xong, chúng ta đi vào phòng kín, lúc đầu mắt chúng ta không nhìn thấy gì, nhưng một lúc sau mắt chúng ta dần dần nhìn rõ các vật ở trong phòng, đây là quy luật nào của cảm giác:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật tổng giác

20.

Khi thị giác và thính giác của con người chúng ta bị tổn thương, hoạt động kém, lúc đó cảm giác da thường tăng độ nhạy cảm, đó là:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật tổng giác

21.

Nội dung nào sau đây không thuộc vai trò của cảm giác:

a)

Giúp con người có khả năng định hướng và thích nghi với môi trường

b)

Hình thức đầu tiên của hoạt động nhận thức, cung cấp nguyên liệu cho các quá trình nhận thức cao hơn

c)

Là điều kiện quan trọng đảm bảo trạng thái hoạt động của vỏ não, nhờ đó đảm bảo cho hoạt

d)

Giúp con người nhận biết một cách nhanh chóng

22.

Khi nhiệt độ ở 200C có người nói rất lạnh, có người nói lạnh vừa, có người nói bình thường. Là biểu hiện quy luật nào của cảm giác:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật tổng giác

23.

Khi chúng ta dùng phấn màu trắng viết trên bảng có màu đen, chúng ta sẽ nhìn rõ hơn phấn trắng viết trên bảng có màu sáng. Hiện tượng này thuộc quy luật nào của cảm giác:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật tương phản

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật tổng giác

24.

Là quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan, là:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

25.

Nội dung nào sau đây không thuộc về tri giác:

a)

Là quá trình tâm lý

b)

Phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

Phản ánh sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan

d)

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách gián tiếp

26.

Tri giác hình dáng, độ lớn, độ sâu, độ xa và phương hướng của sự vật, là loại tri giác:

a)

Tri giác không gian

b)

Tri giác thời gian

c)

Tri giác chuyển động

d)

Tri giác con người

27.

Phản ánh những biến đổi về vị trí của các sự vật trong không gian, bao gồm sự thay đổi vị trí, hướng, tốc độ là loại tri giác:

a)

Tri giác không gian

b)

Tri giác thời gian

c)

Tri giác chuyển động

d)

Tri giác con người

28.

Nội dung nào sau đây không thuộc quy luật tổng giác:

a)

Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác

b)

Sự ổn định của hình ảnh tri giác

c)

Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lý của cá thể

d)

Sự phụ thuộc vào bản chất của đối tượng tri giác

29.

Giúp con người phản ánh chính xác sự vật hiện tượng với sự biến đổi vô tận của môi trường là quy luật nào của tri giác:

a)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

d)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

30.

Tri giác có thể điều khiển được thể hiện ở chỗ khi hoạt động, giao tiếp…cần chú ý đến hứng thú, thái độ, năng lực …của đối tượng, là quy luật nào sau đây:

a)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

31.

Tri giác có đặc điểm gì khác với cảm giác:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

Phản ánh sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan

d)

Phản ánh các thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn

32.

Tri giác không gian, tri giác thời gian, tri giác chuyển động và tri giác con người là cách phân loại tri giác căn cứ vào đâu:

a)

Cơ quan phân tích

b)

Tính mục đích khi tri giác

c)

Đối tượng tri giác

d)

Không gian và thời gian

33.

Nội dung nào sau đây không thuộc vai trò của tri giác:

a)

Là thành phần chính của hoạt động nhận thức cảm tính

b)

Giúp định hướng hành vi và hoạt động của con người một cách nhanh chóng và chính xác hơn trong môi trường xung quanh

c)

Là cơ sở, là nguồn cung cấp các thông tin cần thiết cho hoạt động tư duy, tưởng tưởng và sáng tạo

d)

Là thành phần cơ bản của nhận thức lý tính

34.

Khi tri giác sự vật, hiện tượng một cách có ý thức, ta có thể gọi được tên sự vật, hiện tượng đó và có thể xếp sự vật, hiện tượng đang tri giác vào một nhóm sự vật, hiện tượng xác định, cũng có thể khái quát chúng bằng một từ xác định…được gọi là:

a)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

d)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

35.

Khi chúng ta mặc một chiếc áo màu trắng bước vào một quán cà phê có ánh sáng xanh, lúc này chúng ta thấy chiếc áo chuyển sang màu xanh. Nhưng chúng ta vẫn biết chiếc áo chúng ta đang mặc có màu trắng chứ không phải là màu xanh. Hiện tượng này được gọi là:

a)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

d)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

36.

Khi chúng ta tri giác một sự vật, hiện tượng nào đó trong trạng thái cơ thể mệt mỏi, uể oải, không có hứng thú,…dẫn đến kết quả tri giác thiếu sự chính xác. Vấn đề này liên quan đến quy luật nào của tri giác:

a)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật ảo giác

37.

Khi con người mệt mỏi, uể oải, chán nản, không có hứng thú với các hoạt động. Đứng trước một cảnh vật rất đẹp, nhưng người đó vẫn cho là không đẹp. Đây là biểu hiện quy luật nào của Tri giác:

a)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

38.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:

a)

Phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

b)

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách trọn vẹn

c)

Chỉ nảy sinh khi sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào giác quan

d)

Là một quá trình tâm lý.

39.

Là quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ mang tính quy luật của các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan mà ta chưa biết, là:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

40.

Nội dung nào sau đây đúng với những đặc điểm của Tư duy:

a)

Tính có vấn đề của tư duy; Tính gián tiếp của tư duy; Tính khái quát của tư duy; Tư duy quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ; Tư duy liên hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

b)

Tính liên hệ mật thiết với não bộ; Tính gián tiếp của tư duy; Tính khái quát của tư duy

c)

Tính có vấn đề của tư duy; Tính trực tiếp của tư duy

d)

Tư duy quan hệ chặt chẽ với trí não; Tư duy liên hệ mật thiết với nhận thức lý tính.

41.

Tư duy nảy sinh trong trường hợp nào:

a)

Trong mọi tình huống, hoàn cảnh

b)

Trong tình huống có vấn đề

c)

Trong hoạt động

d)

Trong giao tiếp

42.

Muốn biết nhiệt độ sôi của nước, chúng ta dùng nhiệt kế để đo, là thể hiện đặc điểm nào của tư duy:

a)

Tính có vấn đề

b)

Tính gián tiếp

c)

Tính khái quát

d)

Tính liên hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

43.

Nội dung nào sau đây đúng với các giai đoạn của Tư duy:

a)

Xác định vấn đề; Xuất hiện các liên tưởng; Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thuyết; Kiểm tra giả thuyết; Giải quyết vấn đề

b)

Xác định vấn đề, biểu đạt vấn đề; Xuất hiện các liên tưởng; Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thuyết; Kiểm tra giả thuyết; Giải quyết vấn đề

c)

Biểu đạt vấn đề; Xuất hiện các liên tưởng; Hình thành giả thuyết; Kiểm tra giả thuyết

d)

Xác định vấn đề, biểu đạt vấn đề; Xuất hiện các hướng giải quyết; Hình thành

giả thuyết; Kiểm tra giả thuyết; Giải quyết vấn đề

44.

Là quá trình dùng trí óc để phân đối tượng nhận thức thành những thuộc tính, những bộ phận, các mối liên hệ, quan hệ giữa chúng để nhận thức đối tượng sâu sắc hơn, là thao tác nào của tư duy:

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

So sánh

d)

Trừu tượng hóa

45.

Là quá trình dùng trí óc để xác định sự giống nhau hay khác nhau, sự đồng nhất, hay không đồng nhất, sự bằng nhau hay không bằng nhau giữa các sự vật, hiện tượng, là thao tác nào của tư duy:

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

So sánh

d)

Trừu tượng hóa

46.

Là quá trình dùng trí óc để hợp nhất những thuộc tính, những thành phần đã được phân tích thành một chỉnh thể để nhận thức đối tượng bao quát hơn, là thao tác nào của tư duy:

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Trừu tượng hóa

d)

Khái quát hóa

47.

Là quá trình dùng trí óc để gạt bỏ những bộ phận, những thuộc tính, những liên hệ, quan hệ thứ yếu, không cần thiết và chỉ giữ lại những yếu tố cần thiết cho tư duy, là thao tác nào của tư duy:

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Trừu tượng hóa

d)

Khái quát hóa

48.

Là quá trình dùng trí óc để hợp nhất nhiều đối tượng khác nhau thành một nhóm, một loại… trên cơ sở chúng có cùng một số thuộc tính và những liên hệ, quan hệ chung nhất định, là thao tác nào của tư duy:

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Trừu tượng hóa

d)

Khái quát hóa

49.

Trẻ em lớp 1 dùng que tính để làm toán, là biểu hiện loại tư duy nào:

a)

Trực quan hành động

b)

Trực quan hình ảnh

c)

Trừu tượng

d)

Tư duy logic

50.

Dùng khái niệm, phán đoán để phản ánh khái quát những dấu hiệu thuộc tính, những mối quan hệ giữa các sự vật hiện tượng, là biểu hiện loại tư duy nào:

a)

Trực quan hành động

b)

Trực quan hình ảnh

c)

Trừu tượng

d)

Tư duy logic

51.

Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn những biểu hiện, dấu hiệu... của bệnh nhân có thể biết được họ bị bệnh gì. Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau:

a)

Tính có vấn đề của tư duy

b)

Tư duy có liên hệ chặt chẻ với ngôn ngữ

c)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy

52.

Nhờ ngôn ngữ mà con người có thể lĩnh hội nền văn hóa xã hội, nâng cao tầm hiểu biết của mình. Đó là thể hiện vai trò của ngôn ngữ đối với:

a)

Tri giác

b)

Trí nhớ

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

53.

Khi hướng dẫn học sinh giải bài tập toán, giáo viên thường yêu cầu học sinh tóm tắt bài toán. Việc làm đó của giáo viên có tác dụng kích thích học sinh thực hiện thao tác nào dưới đây của tư duy:

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Trừu tượng hóa

d)

Khái quát hóa

54.

Nội dung nào dưới đây chưa đúng khi nói đến quan hệ giữa tư duy với ngôn ngữ:

a)

Để diễn đạt chính xác, cụ thể kết quả tư duy không cách nào khác là phải nhờ tới ngôn ngữ.

b)

Ngôn ngữ tham gia suốt trong quá trình tư duy

c)

Không sử dụng ngôn ngữ thì không thể tiến hành tư duy trừu tượng

d)

Tư duy đồng nhất với ngôn ngữ

55.

Đặc điểm nào của tư duy đã giúp cho con người có thể mở rộng khả năng nhận thức của mình không chỉ trong hiện tại mà cả trong quá khứ và tương lai:

a)

Tính có vấn đề của tư duy

b)

Tính gián tiếp của tư duy

c)

Tính khái quát của tư duy

d)

Tư duy có quan hệ với ngôn ngữ

56.

Trong một hành động tư duy cụ thể, việc thực hiện các thao tác tư duy như thế nào:

a)

Theo một trình tự nhất định

b)

Không nhất thiết phải thực hiện đủ các thao tác tư duy

c)

Phải thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy

d)

Loại bỏ bớt một số thao tác

57.

Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác (Phân tích, tổng hợp, so sánh, trừu tượng hóa và khái quát hóa) thường diễn ra như thế nào:

a)

Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau

b)

Thực hiện thao tác theo đúng một trình xác định như trên

c)

Thực hiện đầy đủ các thao tác của tư duy

d)

Linh hoạt tùy theo nhiệm vụ của tư duy

58.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:

a)

Phản ánh bản thân sự vật, hiện tượng

b)

Mang bản chất xã hội, gắn liền với ngôn ngữ

c)

Là một quá trình tâm lý

d)

Phản ánh thuộc tính bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật hiện tượng

59.

Nội dung nào sau đây không thuộc đặc điểm của tưởng tượng:

a)

Tưởng tượng nảy sinh trước hoàn cảnh có vấn đề

b)

Tưởng tượng phản ánh hiện thực khách quan một cách gián tiếp và khái quát, nhưng mang tính độc đáo, sáng tạo hơn so với quá trình tư duy

c)

Tưởng tượng có quan hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính và ngôn ngữ

d)

Tưởng tượng của con người rất phong phú và đa dạng

60.

Hình ảnh tốt đẹp về tương lai, có sức hấp dẫn đặc biệt, tăng thêm sức mạnh cho con người trong quá trình hoạt động, tạo động lực cho con người hướng đến tương lại, là:

a)

Tưởng tượng tích cực

b)

Tưởng tượng tiêu cực

c)

Ước mơ

d)

Lý tưởng

61.

Một hình ảnh mẫu mực, rực sáng mà con người muốn vươn tới, là:

a)

Tưởng tượng tích cực

b)

Tưởng tượng tiêu cực

c)

Ước mơ

d)

Lý tưởng

62.

Hình tượng người khổng lồ, người tí hon là cách sáng tạo nào của tưởng tượng:

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Chắp ghép

c)

Nhấn mạnh

d)

Liên hợp

63.

Hình ảnh nàng tiên cá là cách sáng tạo nào của tưởng tượng:

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Chắp ghép

c)

Nhấn mạnh

d)

Liên hợp

64.

Thủy phi cơ là cách sáng tạo nào của tưởng tượng:

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Chắp ghép

c)

Loại suy

d)

Liên hợp

65.

Nhà văn Ngô Tất Tố xây dựng hình ảnh của chị Dậu, là hình ảnh đại diện cho tầng lớp nông dân bần cùng hóa trong xã hội phong kiến là cách sáng tạo nào của tưởng tượng:

a)

Loại suy

b)

Chắp ghép

c)

Điển hình hóa

d)

Liên hợp

66.

Từ hình ảnh của những con chim bay trên trời, các nhà khoa học nghiên cứu, sáng chế ra máy bay là cách sáng tạo nào của tưởng tượng:

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Chắp ghép

c)

Loại suy

d)

Liên hợp

67.

Hình ảnh anh chàng miệng to trong tranh biếm họa là cách sáng tạo hình ảnh nào của tưởng tượng:

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Chắp ghép

c)

Nhấn mạnh

d)

Điển hình hóa

68.

Cách sáng tạo nào dưới đây của tưởng tượng được các nhà phê bình sử dụng để vẽ tranh biếm họa:

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Chắp ghép

c)

Nhấn mạnh

d)

Điển hình hóa

69.

Đời sống tình cảm của cá nhân được biểu hiện qua nhiều mức độ, mức độ thấp nhất là…:

a)

Màu sắc xúc cảm

b)

Cảm xúc

c)

Xúc động

d)

Rung cảm

70.

Cảm giác về màu xanh da trời gây cho chúng ta một cảm xúc khoan khoái, nhẹ nhõm, dễ chịu…biểu hiện của mức độ tình cảm nào:

a)

Màu sắc xúc cảm

b)

Cảm xúc

c)

Xúc động

d)

Rung cảm

71.

Thể hiện thái độ của con người đối với sự khám phá thế giới: lòng ham hiểu biết, óc hoài nghi khoa học.v.v biểu hiện của loại tình cảm nào:

a)

Tình cảm đạo đức

b)

Tình cảm trí tuệ

c)

Tình cảm thẩm mỹ

d)

Tình cảm mang tính chất thế giới quan

72.

Phản ánh thái độ của con người đối với các chuẩn mực đạo đức xã hội là biểu hiện của loại tình cảm nào:

a)

Tình cảm đạo đức

b)

Tình cảm trí tuệ

c)

Tình cảm thẩm mỹ

d)

Tình cảm mang tính chất thế giới quan

73.

Phản ánh thái độ của con người đối với các sự vật, hiện tượng liên quan tới sự thỏa mãn hay không thỏa mãn nhu cầu nào đó, biểu hiện của hiện tượng tâm lý nào:

a)

Xúc cảm

b)

Tình cảm

c)

Nhận thức

d)

Chú ý

74.

Các biểu hiện: Yêu- ghét, buồn- vui, tích cực - tiêu cực, cao thượng - thấp hèn…. Là đặc trưng nào của tình cảm:

a)

Tính nhận thức

b)

Tính xã hội

c)

Tính đối cực

d)

Tính chân thực

75.

Là những thái độ thể hiện sự rung cảm của con người đối với sự vật, hiện tượng có liên quan đến nhu cầu và động cơ của con người là biểu hiện của hiện tượng tâm lý nào?

a)

Tình cảm

b)

Xúc cảm

c)

Rung cảm

d)

Thái độ

76.

Mức độ nào của tình cảm thể hiện qua đoạn văn sau: "Mấy tháng nay Mai luôn trăn trở về câu chuyện của cô và Thảo, nó đi vào giấc ngủ hằng đêm khiến cô chập chờn, lúc tỉnh lúc mơ"

a)

Tâm trạng

b)

Cảm xúc

c)

Say mê

d)

Xúc động

77.

Biểu hiện của mức độ tình cảm nào thể hiện qua tình huống sau: " Buổi chiều đi làm về, qua cánh đồng nhìn áng mây trời, lòng chị buồn man mác"

a)

Tâm trạng

b)

Xúc động

c)

Say mê

d)

Tình cảm

78.

Biểu hiện của mức độ tình cảm nào thể hiện qua tình huống sau: "Sau bao nhiêu năm xa cách, bà mẹ gặp lại đứa con. Mẹ con ôm nhau, nghẹn ngào sung sướng không nói nên lời"

a)

Tâm trạng

b)

Xúc động

c)

Say mê

d)

Tình cảm

79.

Biểu hiện của mức độ tình cảm nào thể hiện qua tình huống sau: "Sau bao nhiêu năm xa cách, bà mẹ gặp lại đứa con. Mẹ con ôm nhau, nghẹn ngào sung sướng không nói nên lời"

a)

Tâm trạng

b)

Xúc động

c)

Say mê

d)

Tình cảm

80.

Quy luật này cho thấy rõ tính phức tạp, đa dạng thậm chí mâu thuẫn của tình cảm con người:

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật di chuyển

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật thích ứng

81.

Mặt thể hiện tập trung, đậm nét nhân cách của con người là:

a)

Nhận thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Hành động

82.

Biểu hiện nào dưới đây không thuộc về tình cảm thẩm mỹ:

a)

Vui nhộn

b)

Sự mỉa mai

c)

Ngạc nhiên

d)

Yêu thích cái đẹp

83.

Biểu hiện nào dưới đây thuộc về tình cảm đạo đức:

a)

Tính khôi hài

b)

Tình đồng chí

c)

Tình yêu nghệ thuật

d)

Tính ham học hỏi

84.

Muốn hình thành tình cảm phải đi từ những xúc cảm. Không có rung động, không có xúc cảm thì không thể hình thành tình cảm. Nội dung này thuộc quy luật:

a)

Quy luật hình thành tình cảm

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật thích ứng

85.

Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho tình cảm:

a)

Ở dạng tiềm tàng

b)

Có tính nhất thời.

c)

Là một thuộc tính tâm lý

d)

Chỉ có ở con người

86.

"Yêu nhau yêu cả đường đi/ Ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng" biểu hiện quy luật nào của tình cảm:

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan.

c)

Quy luật tương phản.

d)

Quy luật di chuyển

87.

Rung cảm là sản phẩm của hiện tượng tâm lý nào sau đây:

a)

Trí nhớ

b)

Tưởng tượng

c)

Tư duy

d)

Xúc cảm- tình cảm

88.

"Qua đình ngã nón trông đình/Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu". Nội dung này biểu hiện của quy luật tình cảm nào sau đây:

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan.

c)

Quy luật tương phản.

d)

Quy luật di chuyển.

89.

Khi nghe tin trúng số độc đắc, anh A đã quá vui mừng đến mức không kiểm soát được cảm xúc của mình là hiện tượng tâm lý nào sau đây:

a)

Xúc động

b)

Tình cảm

c)

Tâm trạng

d)

Trạng thái tâm lý

90.

"Trong cùng một lúc xuất hiện hai hay nhiều xúc cảm, tình cảm khác nhau, thậm chí trái ngược nhau nhưng chúng không, loại trừ nhau mà bổ sung, hỗ trợ cho nhau" là quy luật:

a)

Thích ứng của tình cảm

b)

Lây lan của tình cảm

c)

Pha trộn của tình cảm

d)

Di chuyển của tình cảm

91.

"Không có những (…) thì sẽ không có tình cảm:"

a)

Xúc cảm, rung động

b)

Tư duy

c)

Tri giác

d)

Tâm trạng

92.

"Là nguồn động lực mạnh mẽ kích thích con người tìm tòi chân lý" thể hiện vai trò của tình cảm trong lĩnh vực gì sau đây:

a)

Tâm lý học

b)

Cuộc sống

c)

Hành động

d)

Nhận thức

93.

Tình cảm là thái độ thể hiện sự rung cảm của con người với sự vật, hiện tượng liên quan đến:

a)

Nhu cầu, động cơ

b)

Thái độ, hành vi

c)

Nhận thức

d)

Ý chí

94.

Ở vận động viên leo núi hay thám hiểm thường có tâm lý vừa lo âu vừa tự hào. Đó là sự thể hiện của:

a)

Quy luật "Cảm ứng"

b)

Quy luật "Pha trộn"

c)

Quy luật "Thích nghi"

d)

Quy luật "Di chuyển"

95.

Biện pháp giáo dục "Ôn nghèo nhớ khổ" xuất phát từ quy luật:

a)

Quy luật "Di chuyển"

b)

Quy luật "Pha trộn"

c)

Quy luật "Tương phản"

d)

Quy luật "Thích ứng"

96.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là sự thể hiện của tình cảm:

a)

Trầm uất

b)

Lo lắng

c)

Hoảng loạn

d)

Ham tìm tòi, học hỏi

97.

Câu tục ngữ "Năng mưa thì giếng năng đầy, con hay đi lại thì thầy mẹ thương" nói lên quy luật nào dưới đây của tình cảm:

a)

Quy luật "cảm ứng"

b)

Quy luật "lây lan"

c)

Quy luật "thích ứng"

d)

Quy luật hình thành tình cảm.

98.

Trong giáo dục, giáo viên dùng biện pháp "lấy độc trị độc" để khắc phục tính nhút nhát, e dè, tự ti của học sinh là xuất phát từ:

a)

Quy luật "Thích ứng"

b)

Quy luật "lây lan"

c)

Quy luật "cảm ứng"

d)

Quy luật hình thành

99.

Trong giáo dục, giáo viên dùng biện pháp "lấy độc trị độc" để khắc phục tính nhút nhát, e dè, tự ti của học sinh là xuất phát từ:

a)

Quy luật "Thích ứng"

b)

Quy luật "lây lan"

c)

Quy luật "cảm ứng"

d)

Quy luật hình thành tình cảm.

100.

Là một dạng xúc cảm có cường độ rất mạnh, xảy ra trong thời gian ngắn thường con người không làm chủ được bản thân, không ý thức được hành động của mình, biểu hiện của mức độ nào của đời sống tình cảm:

a)

Màu sắc xúc cảm

b)

Cảm xúc

c)

Xúc động

d)

Rung cảm

101.

Là một dạng cảm xúc vừa phải hoặc tương đối yếu, tồn tại trong một khoảng thời gian dài nhưng con người không ý thức được nguyên nhân là biểu hiện của mức độ nào của đời sống tình cảm:

a)

Màu sắc xúc cảm

b)

Tâm trạng

c)

Xúc động

d)

Rung cảm

102.

Những tình cảm như: Lòng yêu nước, tinh thần tương thân tương ái, tinh thần giai cấp…biểu hiện của tình cảm cấp cao nào:

a)

Tình cảm thế giới quan, nhân sinh quan

b)

Tình cảm thẩm mĩ

c)

Tình cảm trí tuệ

d)

Tình cảm đạo đức

103.

"Tình cảm gia đình, tình yêu quê hương đã khiến Lan cố gắng học tập để trở về xây dựng quê hương mình". Là biểu hiện của đặc điểm nào tình cảm thể hiện qua tình huống sau:

a)

Tính nhận thức

b)

Tính chân thực

c)

Tính ổn định

d)

Tính xã hội

104.

Bà mẹ nói về nhà sinh vật học trẻ: "Suốt ngày nó làm việc với mấy con côn trùng mà không biết chán, đến mức quên cả ăn", là biểu hiện của mức độ tình cảm nào:

a)

Say mê

b)

Cảm xúc

c)

Xúc động

d)

Rung cảm

105.

Nhận định nào sau đây đúng với nội dung về khái niệm của tình cảm:

a)

Phản ánh thuộc tính và mối quan hệ của các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan

b)

Phản ánh quan hệ giữa con người với con người với các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan

c)

Phản ánh thái độ của con người với sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan

d)

Phản ánh thái độ của con người đối với các sự vật bằng các rung cảm

106.

Tình như trong đã, mặt ngoài còn e… biểu hiện của đặc điểm nào của tình cảm?

a)

Tính nhận thức

b)

Tính chân thực

c)

Tính ổn định

d)

Tính xã hội

107.

Trung bình mỗi ngày chịu 2 trận đòn, Nam đã trở nên chai dạn không sợ bố nữa… Là biểu hiện của quy luật tình cảm nào thể hiện qua tình huống sau:

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật di chuyên

d)

Quy luật hình thành tình cảm

108.

Nhà Tâm lý học Nga A.G.Covaliov nhận xét: "Tình cảm có thể giả tạo nhưng không thể lừa dối…" Biểu hiện cho đặc điểm đặc trưng nào của tình cảm?

a)

Tính nhận thức

b)

Tính xã hội

c)

Tính đối cực

d)

Tính chân thực

109.

Quan điểm nào đúng khi nói về điểm tương đồng giữa xúc cảm và tình cảm:

a)

Xúc cảm và tình cảm đều có chung ở cả con người và động vật

b)

Xúc cảm và tình cảm đều là thuộc tính tâm lý

c)

Xúc cảm và tình cảm đều ở trạng thái tiềm tàng

d)

Xúc cảm và tình cảm đều biểu thị thái độ rung cảm của con người trước hiện thực khách quan

110.

Trong các biểu hiện sau, biểu hiện nào thuộc về tình cảm đạo đức:

a)

Sự công tâm

b)

Tính khôi hài

c)

Lòng trắc ẩn

d)

Tinh thần trách nhiệm

111.

Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ vai trò chủ yếu của tình cảm:

a)

Tình cảm là ánh đèn pha soi đường cho hành động cá nhân

b)

Tình cảm là động lực thúc đẩy cá nhân hành động

c)

Tình cảm là nội dung cơ bản của nhân cách

d)

Tình cảm là cái gốc, cốt lõi của nhân cách

112.

"Con nhớ anh nhiều đêm không ngủ. Nó khóc làm em cũng khóc theo". Câu thơ trên thể hiện rõ nhất trong quy luật nào của tình cảm sau đây:

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật hình thành tình cảm

c)

Quy luật pha trộ

d)

Quy luật tương phản

113.

Nhận thức và tình cảm giống nhau ở chỗ nào:

a)

Đều là hiện tượng tâm lý phản ánh hiện thực khách quan

b)

Đều là thuộc tính tâm lý

c)

Đều là nhận thức lý tính

d)

Đều là trạng thái tâm lý

114.

"Xa thì thương, gần thì thường" biểu hiện quy luật nào của tình cảm:

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan.

c)

Quy luật tương phản.

d)

Quy luật pha trộn.

115.

Sự ghen tuông trong tình yêu biểu hiện trong quy luật nào của tình cảm:

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan.

c)

Quy luật tương phản.

d)

Quy luật pha trộn.

116.

"Giận cá chém thớt" biểu hiện trong quy luật nào của tình cảm:

a)

Quy luật di chuyển

b)

Quy luật lây lan.

c)

Quy luật tương phản.

d)

Quy luật pha trộn.

117.

Các mức độ của đời sống tính cảm?

a)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác - xúc cảm- xúc động - tình cảm

b)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác - tâm trạng- xúc cảm - tình cảm

c)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác - xúc cảm- tình cảm - xúc động

d)

Màu sắc xúc cảm của cảm giác - xúc động - tình cảm - xúc cảm

118.

"Sự xuất hiện một xúc cảm, tình cảm có thể làm giảm hoặc tăng một xúc cảm, tình cảm xảy ra đồng thời hoặc nối tiếp" là biểu hiện quy luật nào cuả tình cảm:

a)

Quy luật tương phản

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật di chuyển

119.

Trước ngày cưới, cô dâu vừa cảm thấy vui vừa cảm thấy lo lắng là biểu hiện của quy luật nào trong tình cảm:

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật di chuyển

120.

Mai đồng cảm, rơi nước mắt vì hoàn cảnh khó khăn mà Nam đang gặp phải. Đây là biểu hiện quy luật nào của tình cảm:

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan.

c)

Quy luật tương phản.

d)

Quy luật di chuyển

121.

Những thái độ xúc cảm ổn định của con người đối với sự vật hiện tượng của hiện thực khách quan, phản ánh ý nghĩa của chúng trong mối liên hệ với nhu cầu và động cơ của họ được gọi là:

a)

Xúc cảm

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Nhận thức

122.

"Đã bao đêm rồi Lan ngồi tâm sự trước bức hình của anh cho khuây nỗi khổ, kể từ khi Tuấn- chồng chị lên đường vào Nam chiến đấu". Là biểu hiện của mức độ tình cảm nào:

a)

Tâm trạng

b)

Xúc động

c)

Say mê

d)

Tình cảm

123.

"Mai gặp Tuấn, người mà Mai yêu hết lòng, Tuấn đã bỏ rơi Mai, gặp lại Tuấn, Mai vui vẻ nói chuyện khiến Tuấn vô cùng bất ngờ. Tất cả mọi người đều nghĩ: Hình như Mai đang có một cuộc sống vui vẻ và đã quên được Tuấn. Nhưng Mai còn đau khổ hay không chính Mai là người hiểu rõ mình nhất". Là đặc điểm nào của tình cảm:

a)

Tính nhận thức

b)

Tính xã hội

c)

Tính đối cực

d)

Tính chân thực

124.

"Tôi không biết - một thiếu nữ viết- tôi yêu anh hay tôi căm giận anh. Có lẽ những tình cảm đó trong tôi được hòa trộn một cách lạ thường. Tôi tự đặt câu hỏi, tại sao tôi lại yêu anh?". Là đặc điểm nào của tình cảm:

a)

Tính nhận thức

b)

Tính xã hội

c)

Tính đối cực

d)

Tính chân thực

125.

Nguyên tắc sống "Mình vì mọi người/ mọi người vì mình" là biểu hiện của:

a)

Tình cảm trí tuệ

b)

Tình cảm thẩm mĩ

c)

Tình cảm đạo đức

d)

Tình cảm mang tính chất thế giới quan

126.

"Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay/ Qua sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm". Câu ca dao thể hiện quy luật nào của tình cảm:

a)

Quy luật di chuyển.

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật tương phản

d)

Quy luật lây lan.

127.

Khi xem 1 bộ phim, ta yêu nhân vật chính diện bao nhiêu thì càng ghét nhân vật phản diện bấy nhiêu, biểu hiện quy luật nào của tình cảm:

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan.

c)

Quy luật tương phản.

d)

Quy luật pha trộn.

128.

"Giận thì giận mà thương thì thương" biểu hiện quy luật nào của tình cảm:

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật lây lan.

c)

Quy luật tương phản.

d)

Quy luật pha trộn.

129.

Xem một bức tranh thấy được vẻ đẹp của bức tranh, nghe bản nhạc cảm nhận được sự sâu lắng trong bản nhạc ấy, biểu hiện của loại tình cảm nào:

a)

Tình cảm trí tuệ

b)

Tình cảm thẩm mỹ

c)

Tình cảm đạo đức

d)

Tình cảm bạn bè

130.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây chi phối mọi biểu hiện của xu hướng, là mặt cốt lõi của tính cách, là điều kiện để hình thành năng lực:

a)

Xúc cảm

b)

Tình cảm

c)

Trí nhớ

d)

D.Tư duy

131.

Tính kiên cường là một trong các phẩm chất của:

a)

Tư duy

b)

Ý chí

c)

Tình cảm

d)

Xúc cảm

132.

Là một hiện tượng tâm lý, ý chí phản ánh:

a)

Bản thân hành động

b)

Phương thức hành động

c)

Mục đích hành động

d)

Năng lực thực hiện

133.

Giá trị chân chính của ý chí thể hiện ở:

a)

Tính tự giác

b)

Cường độ ý chí

c)

Tính ý thức

d)

Nội dung đạo đức

134.

Phẩm chất ý chí cho phép con người quyết định và thực hiện hành động theo quan điểm và niềm tin của mình là:

a)

A.Tính kiên trì

b)

B.Tính mục đích

c)

C.Tính độc lập

d)

D.Tính quyết đoán

135.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về hành động tự động hóa:

a)

A.Có sự kiểm soát của ý thức

b)

B.Phản xạ có điều kiện

c)

C.Không cần sự kiểm soát của ý thức, lặp đi lặp lại.

d)

D.Không cần phải luyện tập

136.

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về thói quen:

a)

Bền vững, ăn sâu vào nếp sống

b)

Ít gắn với tình huống

c)

Mang tính nhu cầu, nếp sống

d)

Được đánh giá về mặt đạo đức