wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trả lời ngắn Hóa 8 Bài 1 - 4

Total questions: 45

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát các hình sau và cho biết quá trình diễn ra sự biến đổi vật lí:

(a)  

2.

Quan sát các hình sau và cho biết quá trình diễn ra sự biến đổi hóa học:

(a)  

3.

Cho biết quá trình nào là biến đổi hóa học trong số các quá trình sau đây?

a. Hiện tượng băng tan.

b. Sulfur cháy trong không khí tạo ra chất khí có mùi hắc (khí sulfur dioxide).

c. Thức ăn bị ôi thiu.

d. Hoà tan đường ăn vào nước.

(a)  

4.

Cho các hiện tượng:

1) Đun sôi nước thành hơi nước.

2) Làm lạnh nước lỏng thành nước đá.

3) Hòa tan muối ăn vào nước được nước muối.

4) Đốt cháy một mẩu gỗ.

5) Cho một mẩu đá vôi vào giấm ăn thấy có bọt khí thoát ra.

Sự biến đổi vật lý là

(a)  

5.

Cho các quá trình sau:

(1) Sắt (iron) được cắt nhỏ và tán thành đinh.

(2) Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ.

(3) Rượu để lâu trong không khí thường bị chua.

(4) Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ.

(5) Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua.

Số quá trình xảy ra biến đổi hóa học là

(a)  

6.

Nung đá vôi (thành phần chính là CaCO3) (1) tạo thành vôi sống (CaO) (2) và khí carbon dioxide (3). Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào giảm dần? Điền 1, 2 hoặc 3.

(a)  

7.

Cho phương trình dạng chữ của phản ứng:

Iron(II) hydroxide + Oxygen + Nước → Iron(III) hydroxide

Số chất phản ứng có trong phản ứng trên là

(a)  

8.

Sản phẩm của phản ứng: sodium + oxygen → sodium oxide là

(a)  

9.

Cho phương trình dạng chữ của phản ứng:

Aluminium + Chlorine → Aluminium chloride

Chất tham gia phản ứng là (nếu có 2 trở lên dùng và để nối)

(a)  

10.

Sản phẩm của phản ứng: Iron + Hydrochloric acid → Iron(II) chloride + Hydrogen là (2 chất thì dùng và để nối)

(a)  

11.

Phản ứng giữa hydrogen và oxygen tạo thành nước được mô tả như sau:

Hydrogen + Oxygen → Nước

Chất tham gia phản ứng là (2 chất thì dùng và để nối)

(a)  

12.

Cho phản ứng hoá học được biểu diễn bằng phương trình dạng chữ như sau:

Copper + Oxygen → Copper(II) oxide

Sản phẩm của phản ứng là (2 chất thì dùng và để nối)

(a)  

13.

Cho các quá trình sau:

a. Hoà tan viên vitamin C sủi vào nước thấy khi viên sủi tan, nước trong cốc mát hơn.

b. Phản ứng tôi vôi toả ra nhiệt lượng rất lớn, có thể làm sôi nước.

c. Phản ứng phân huỷ copper(II) hydroxide tạo thành copper(II) oxide và hơi nước.

Trong các quá trình trên, quá trình nào thu nhiệt

(a)  

14.

Trong các quá trình cho dưới đây, quá trình nào là quá trình toả nhiệt

(a)  

15.

Cho các loại phản ứng: phản ứng tạo gỉ kim loại, phản ứng quang hợp, phản ứng nhiệt phân, phản ứng đốt cháy. Trong các loại phản ứng trên, có bao nhiêu loại cần cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

(a)  

16.

Cho các phát biểu:

(a) Tất cả các phản ứng cháy đều tỏa nhiệt.

(b) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

(c) Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều tỏa nhiệt.

(d) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

(e) Lượng nhiệt mà phản ứng hấp thụ hay giải phóng không phụ thuộc vào điều kiện thực hiện phản ứng và thể tồn tại của chất trong phản ứng.

(g) Sự cháy của nhiên liệu (xăng, dầu, khí gas, than, gỗ,…) là những ví dụ về phản ứng thu nhiệt vì cần khơi mào.

Số phát biểu đúng là

(a)  

17.

Tính số mol nguyên tử hoặc số mol phân tử trong lượng chất sau:

8,428.1022 nguyên tử Na. (làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số, VD: 1,23)

(a)  

18.

Hãy tính số mol của nguyên tử hoặc phân tử có trong lượng chất sau:

4,8 gam Ca. (làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy, VD: 1,23) (Ca = 40)

(a)  

19.

Hãy tính số mol của nguyên tử hoặc phân tử có trong lượng chất sau: (làm tròn sau dấu phẩy 1 chữ số, VD: 1,2)

10,2 gam Al2O3

(a)  

20.

Số mol tương đương với 1,5.1023 phân tử SO2 là (làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số, VD: 1,23)

(a)  

21.

Số mol phân tử N2 có trong 280 gam N2 là (N = 14)

(a)  

22.

Số mol của 1,2395 lít khí N2 ở điều kiện chuẩn là (làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số, VD: 1,23)

(a)  

23.

Tìm thể tích ở 25 °C, 1 bar của lượng khí sau: (làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số)

1,5 mol khí CH4

(a)  

24.

Tính khối lượng (theo đơn vị gam) của lượng chất sau:

0,1 mol Fe. (Fe = 56)

(a)  

25.

Biết 0,02 mol chất X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol (M) phân tử của chất X là

(a)  

26.

Thể tích của 2 mol khí oxygen ở điều kiện chuẩn là

(a)  

27.

Thể tích của 0,35 mol khí CO2 ở điều kiện chuẩn là

(a)  

28.

Một hỗn hợp khí gồm 1 mol khí oxygen với 4 mol khí nitrogen. Ở 25℃ và 1 bar, hỗn hợp này có thể tích là (Gợi ý: Tính tổng mol => Thể tích)

(a)  

29.

Một hỗn hợp khí gồm 1 mol khí O2 với 1 mol khí CO2. Ở 25℃ và 1 bar, hỗn hợp này có thể tích là bao nhiêu lít? (Gợi ý: tính tổng mol => Thể tích: đã có công thức, xem lại vở viết)

(a)  

30.

Biết 0,1 mol chất X có khối lượng là 5,6 gam. Khối lượng mol của chất X là

(a)  

31.

Tính tỉ khối đối với không khí của khí HCl (H = 1, Cl = 35,5, kk = 29)

(a)  

32.

Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí chlorine (Cl2) là (S = 32, O = 16, Cl = 35,5)

(a)  

33.

Chất khí A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 14, công thức hoá học của A là (H = 1)

(a)  

34.

Tính khối lượng muối sodium chloride (NaCl) tối đa có thể tan trong 750 gam nước ở 25°C. Biết rằng ở nhiệt độ này độ tan của NaCl là 36,2 gam.

(a)  

35.

Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 45 gam muối trong 150 gam nước?

(a)  

36.

Ở 25 oC, 250 gam nước có thể hòa tan tối đa 80 gam KNO3. Độ tan của KNO3 ở 25 oC là

(a)  

37.

Ở 25 °C, độ tan của AgNO3 trong nước là 222 g. Nồng độ phần trăm của dung dịch AgNO3 bão hoà ở 25°C là (Chú ý: mdd = mH20 + mct)

(a)  

38.

Hoà tan 40 gam đường ăn trong 120 gam nước thu được dung dịch đường. Tính C% của dung dịch đường đó. (Gợi ý: mdd = mH2O + mct)

(a)  

39.

Hòa tan 50 gam NaCl vào 450 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ là (Gợi ý: mdd = mH2O + mct)

(a)  

40.

Khối lượng H2SO4 có trong 20 gam dung dịch H2SO4 98% là

(a)  

41.

Khối lượng H2O2 có trong 30 g dung dịch nồng độ 3% là

(a)  

42.

Nồng độ phần trăm của 400 gam dung dịch chứa 0,25 mol NaCl là? (Na = 23, Cl = 35,5)

(a)  

43.

Nồng độ mol của 1 lít dung dịch chứa 40 gam CuSO4 là (Cu = 64, S = 32, O = 16)

(a)  

44.

Khối lượng NaOH có trong 300 mL dung dịch nồng độ 0,15 M là (Na = 23, O = 16, H = 1)

(a)  

45.

Biết 250 ml dung dịch sulfuric acid chứa 9,8 gam H2SO4. Nồng độ mol của dung dịch là (H = 1, S = 32, O = 16)

(a)