wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cam12T3P34

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
keep a record of sources
a)
ghi chú ý chính
b)
ghi lại nguồn tài liệu
c)
phân tích dữ liệu
d)
rút kết luận
2.
make notes of main points
a)
ghi chú ý chính
b)
ghi lại nguồn
c)
so sánh kết quả
d)
đặt câu hỏi
3.
compare findings
a)
thu thập dữ liệu
b)
so sánh kết quả
c)
trình bày số liệu
d)
rút kết luận
4.
relevant information
a)
thông tin không cần thiết
b)
dữ liệu thô
c)
thông tin liên quan
d)
ý kiến cá nhân
5.
draw conclusions
a)
đặt câu hỏi
b)
rút ra kết luận
c)
ghi chú
d)
phân tích
6.
raise questions for readers
a)
kết luận
b)
trả lời câu hỏi
c)
đặt câu hỏi cho người đọc
d)
tóm tắt
7.
interviewees
a)
người phỏng vấn
b)
người được phỏng vấn
c)
nhà nghiên cứu
d)
người quan sát
8.
open-ended questions
a)
câu hỏi đóng
b)
câu hỏi trắc nghiệm
c)
câu hỏi mở
d)
câu hỏi ngắn
9.
quantitative data
a)
dữ liệu mô tả
b)
dữ liệu định tính
c)
dữ liệu định lượng
d)
dữ liệu thứ cấp
10.
qualitative data
a)
dữ liệu số
b)
dữ liệu định tính
c)
dữ liệu thống kê
d)
dữ liệu lớn
11.
tourist attraction
a)
khu dân cư
b)
điểm du lịch
c)
khu công nghiệp
d)
bảo tàng
12.
access is difficult
a)
dễ tiếp cận
b)
đông đúc
c)
khó tiếp cận
d)
nổi tiếng
13.
transport infrastructure
a)
phương tiện cá nhân
b)
giao thông công cộng
c)
hạ tầng giao thông
d)
an toàn đường bộ
14.
ghost town
a)
thành phố hiện đại
b)
làng quê
c)
khu ngoại ô
d)
thị trấn hoang
15.
mercury contamination
a)
ô nhiễm không khí
b)
ô nhiễm thủy ngân
c)
ô nhiễm nước
d)
biến đổi khí hậu
16.
released into the atmosphere
a)
thải vào khí quyển
b)
hấp thụ vào đất
c)
tái chế
d)
xử lý an toàn
17.
accumulate in the body
a)
đào thải
b)
tích tụ trong cơ thể
c)
phân hủy
d)
biến mất
18.
migratory birds
a)
chim nuôi
b)
chim săn mồi
c)
chim di cư
d)
chim non
19.
reproductive success
a)
tuổi thọ
b)
kích thước cơ thể
c)
khả năng sinh sản
d)
tỷ lệ sống
20.
pose a risk to humans
a)
mang lại lợi ích
b)
gây nguy hiểm cho con người
c)
đảm bảo an toàn
d)
giảm rủi ro
21.
ghi lại nguồn tài liệu
a)
analyse data
b)
keep a record of sources
c)
make notes
d)
draw conclusions
22.
ghi chú ý chính
a)
summarise
b)
make notes of main points
c)
raise questions
d)
compare results
23.
so sánh kết quả
a)
analyse findings
b)
compare findings
c)
present data
d)
identify trends
24.
thông tin liên quan
a)
irrelevant data
b)
raw figures
c)
relevant information
d)
opinions
25.
rút ra kết luận
a)
ask questions
b)
draw conclusions
c)
collect data
d)
record sources
26.
người được phỏng vấn
a)
interviewers
b)
interviewees
c)
participants
d)
researchers
27.
câu hỏi mở
a)
closed questions
b)
open-ended questions
c)
short questions
d)
test items
28.
dữ liệu định lượng
a)
qualitative data
b)
descriptive data
c)
quantitative data
d)
secondary data
29.
dữ liệu định tính
a)
quantitative data
b)
qualitative data
c)
statistics
d)
figures
30.
giữ ẩn danh
a)
reveal identity
b)
remain anonymous
c)
refuse answers
d)
hide data
31.
điểm du lịch
a)
tourist destination
b)
tourist attraction
c)
landmark
d)
resort
32.
khó tiếp cận
a)
remote area
b)
easily accessible
c)
access is difficult
d)
overcrowded
33.
hạ tầng giao thông
a)
urban planning
b)
road safety
c)
transport infrastructure
d)
public transport
34.
thị trấn hoang vắng
a)
suburb
b)
rural village
c)
ghost town
d)
downtown
35.
gây nguy hiểm cho con người
a)
protect humans
b)
pose a risk to humans
c)
benefit people
d)
save lives
36.
tiêu thụ của con người
a)
food supply
b)
eating habits
c)
human consumption
d)
processing
37.
thai nhi
a)
infant
b)
unborn child
c)
newborn baby
d)
toddler
38.
hậu quả lâu dài
a)
short-term effects
b)
immediate impact
c)
long-term consequences
d)
temporary results
39.
tình huống đạo đức khó xử
a)
legal issue
b)
ethical dilemma
c)
social trend
d)
moral lesson
40.
cân nhắc lợi và hại
a)
make a decision
b)
analyse data
c)
weigh the costs and benefits
d)
predict outcomes
41.
environmental impact
a)
tác động môi trường
b)
lợi ích kinh tế
c)
biến đổi xã hội
d)
ô nhiễm không khí
42.
behavioural changes
a)
thay đổi thể chất
b)
thay đổi hành vi
c)
thay đổi môi trường
d)
thay đổi gen
43.
lab-based studies
a)
nghiên cứu thực địa
b)
nghiên cứu trong phòng thí nghiệm
c)
nghiên cứu khảo sát
d)
nghiên cứu định tính
44.
field studies
a)
nghiên cứu phòng lab
b)
nghiên cứu lý thuyết
c)
nghiên cứu thực địa
d)
nghiên cứu thứ cấp
45.
identify trends
a)
thu thập dữ liệu
b)
xác định xu hướng
c)
phân tích chi tiết
d)
đưa ra giải pháp
46.
numerical data
a)
dữ liệu mô tả
b)
dữ liệu chữ
c)
dữ liệu số
d)
dữ liệu lịch sử
47.
support findings
a)
phản bác kết quả
b)
hỗ trợ kết quả
c)
che giấu dữ liệu
d)
bỏ qua bằng chứng
48.
toxic substance
a)
chất bổ dưỡng
b)
chất độc hại
c)
chất trung tính
d)
chất hữu cơ
49.
power plants
a)
nhà máy điện
b)
trạm xăng
c)
khu công nghiệp
d)
nhà máy lọc dầu
50.
release emissions
a)
giảm khí thải
b)
thải khí
c)
hấp thụ khí
d)
tái chế
51.
enter the food chain
a)
bị loại bỏ
b)
xâm nhập chuỗi thức ăn
c)
bị phân hủy
d)
bị trung hòa
52.
affect reproduction
a)
ảnh hưởng sinh sản
b)
tăng tuổi thọ
c)
thay đổi môi trường
d)
cải thiện sức khỏe
53.
human wellbeing
a)
phúc lợi con người
b)
môi trường sống
c)
tăng trưởng GDP
d)
lợi ích doanh nghiệp
54.
economic costs
a)
chi phí kinh tế
b)
lợi nhuận
c)
đầu tư
d)
ngân sách
55.
implement regulations
a)
hủy bỏ luật
b)
thực thi quy định
c)
đề xuất ý tưởng
d)
phản đối luật
56.
tác động môi trường
a)
environmental impact
b)
social change
c)
climate issue
d)
pollution
57.
thay đổi hành vi
a)
physical change
b)
behavioural changes
c)
genetic change
d)
social trend
58.
nghiên cứu thực địa
a)
lab-based studies
b)
field studies
c)
desk research
d)
surveys
59.
xác định xu hướng
a)
identify trends
b)
collect data
c)
present results
d)
draw conclusions
60.
dữ liệu số
a)
qualitative data
b)
written data
c)
numerical data
d)
raw opinions
61.
hỗ trợ kết quả nghiên cứu
a)
reject findings
b)
support findings
c)
hide data
d)
question results
62.
chất độc hại
a)
chemical element
b)
toxic substance
c)
natural resource
d)
waste product
63.
nhà máy điện
a)
power plants
b)
factories
c)
laboratories
d)
refineries
64.
thải khí
a)
absorb emissions
b)
reduce pollution
c)
release emissions
d)
recycle waste
65.
chuỗi thức ăn
a)
food supply
b)
food chain
c)
diet system
d)
ecosystem
66.
ảnh hưởng đến sinh sản
a)
affect reproduction
b)
affect growth
c)
affect health
d)
affect behaviour
67.
phúc lợi con người
a)
human rights
b)
human wellbeing
c)
quality of life
d)
public health
68.
chi phí kinh tế
a)
economic costs
b)
financial aid
c)
investment
d)
revenue
69.
thực thi quy định
a)
cancel regulations
b)
implement regulations
c)
propose laws
d)
debate rules
70.
cân bằng kinh tế và môi trường
a)
economic growth
b)
environmental damage
c)
balance economic and environmental interests
d)
sustainable tourism
71.
vấn đề cần cân nhắc kỹ
a)
minor issue
b)
temporary problem
c)
an issue worth careful consideration
d)
solved problem
72.
đầu tư dài hạn
a)
short-term plan
b)
long-term investment
c)
financial loss
d)
risky decision
73.
tăng cơ hội việc làm
a)
reduce employment
b)
boost employment opportunities
c)
limit jobs
d)
job loss
74.
phát triển du lịch bền vững
a)
mass tourism
b)
sustainable tourism development
c)
cultural tourism
d)
rural tourism
75.
tác động lâu dài
a)
immediate effect
b)
long-term impact
c)
side effect
d)
minor influence