Font size
WorksheetsChí 3
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Anh/chị/ em họ
(a)
Thích (i…d)
(a)
Thích (f…)
(a)
Thích (i…)
(a)
Đoạn văn
(a)
Sử dụng
(a)
Hình thức
(a)
Ngoặc đơn
(a)
Thêm
(a)
so sánh hơn của many và much
(a)
Cần thiết
(a)
Vùng quê
(a)
Da rám nắng
(a)
Thú vị
(a)
Tỉnh
(a)
Thu hoạch
(a)
Các thì tiếp diễn dịch là
(a)
Máy gặt đập liên hợp
(a)
Tải, khênh, chất, chở
(a)
Lên trên
(a)
Xe tải
(a)
Khênh xuống, rỡ xuống
(a)
Làm khô, phơi
(a)
Chăn trâu
(a)
Kết bạn với
(a)
Đưa
(a)
Cánh đồng lúa
(a)
Thả diều
(a)
Truyền thống
(a)
Như là
(a)
Nhảy sạp
(a)
Rồng
(a)
Rắn
(a)
Ghen tị với
(a)
Chậm
(a)
Ở đó
(a)
Dường như
(a)
Cày
(a)
Sữa, vắt sữa
(a)
Cho... Ăn
(a)
Khoanh
(a)
Gia súc
(a)
Gia cầm
(a)
Hái, nhặt
(a)
Thực vật
(a)
Vườn cây ăn quả
(a)
Bận rộn
(a)
Thu thập
(a)
Mùa màng
(a)
Back
(a)
Hold
(a)
Cái ao
(a)
Rộng lớn
(a)
Hiếu khách
(a)
Được đào tạo tốt
(a)
Bao quanh
(a)
Đẹp như tranh
(a)
Cổ điển, lỗi thời
(a)
Cực kì
(a)
Area
(a)
Số lượng
(a)
Vân vân
(a)
Vui vẻ
(a)
Khách
(a)
Hào phóng
(a)
Du khách
(a)
Nhận
(a)
Toàn diện
(a)
Đào tạo
(a)
