Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra chính tả tiếng Việt

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

lộn xộn

b)

lộn sộn

c)

nộn xộn

d)

nộn sộn

2.

Chọn câu có từ viết sai chính tả cần được sửa:

a)

Ông lão lưng còng, đi lại lom khom.

b)

Nàng tiên lướt trên mặt nước trong veo.

c)

Làn nước trong xanh gợn sóng lăn tăn.

d)

Em bé đang nắp sau cái cây to lớn.

3.

Chọn từ đúng chính tả để điền vào chỗ trống: " Anh ấy rất …….. khi nhận được tin vui".

a)

náo nức

b)

lanh lẹ

c)

lo lắng

d)

nao núng

4.

Vùng miền nào ở Việt Nam thường gặp lỗi không phân biệt L và N?

a)

Miền Nam

b)

Miền Trung

c)

Vùng núi phía Bắc

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

5.

Nguyên nhân chính dẫn đến lỗi không biệt L và N là gì?

a)

Do ảnh hưởng của phương ngữ.

b)

Do chưa nắm vững ngữ pháp.

c)

Do thiếu vốn từ vựng.

d)

Do sai sót khi gõ bàn phím.

6.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

noàng xoàng

b)

loàng xoàng

c)

loan xoan

d)

nhoàng xoàng

7.

Điền từ đúng: "Thằng kia nó mới đi …. tai."

a)

nong

b)

long

c)

lông

d)

nông

8.

Heo bị …. mồm … móng.

a)

lở - long

b)

nở - nong

c)

lở - nong

d)

nở - long

9.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: "…. lút lấy một …. vàng."

a)

Lén - nén

b)

Nén - lén

c)

Lén - lên

d)

Nến - lén

10.

Điền từ đúng: "Anh ta đang …. giận để không nổi nóng."

a)

lén

b)

nén

c)

nến

d)

lền

11.

Vị trí lưỡi để phát âm đúng âm N?

a)

Đặt đầu lưỡi chạm vào lợi trên nhưng hơi cong lên

b)

Đặt lưỡi chạm hàm trên

c)

Lưỡi đưa ra ngoài

d)

Đặt đầu lưỡi chạm vào lợi dưới

12.

Vị trí lưỡi để phát âm đúng âm L?

a)

Đặt lưỡi chạm hàm trên

b)

Đặt đầu lưỡi chạm vào lợi trên

c)

Lưỡi đưa ra ngoài

d)

Đặt đầu lưỡi chạm vào lợi dưới