Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về GDP và GNP

Total questions: 59

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

GDP được định nghĩa là ___.

a)

giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong một quốc gia, trong một khoảng thời gian nhất định

b)

giá trị của tất cả các hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bởi công dân của một quốc gia, bất kể họ đang sống ở đâu, trong một khoảng thời gian nhất định

c)

giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định

d)

giá trị thị trường của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất bởi công dân của một quốc gia, bất kể họ đang sống ở đâu, trong một khoảng thời gian nhất định

2.

Hoa và Hưng mua rau ở một siêu thị, và Hưng cũng trồng rau ở sân sau nhà. Về hai cách làm này, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ các giao dịch mua tại siêu thị của Hoa mới được tính vào GDP.

b)

Chỉ các giao dịch mua tại siêu thị của Hoa và Hưng mới được tính vào GDP.

c)

Các giao dịch mua tại siêu thị của Hoa và Hưng và cả lượng rau được trồng ở sân sau nhà Hưng đều được tính vào GDP.

d)

Các giao dịch mua tại siêu thị của Hoa và Hưng và cả lượng rau được trồng ở sân sau nhà Hưng nếu tính theo giá trị thị trường đều được tính vào GDP.

3.

Một bao bột mì được bán với giá $1 cho một cửa hàng bánh mì, cửa hàng này sử dụng bột mì để nướng bánh mì và bán với giá $3 cho người tiêu dùng. Một bao bột thứ hai được bán với giá $1 cho một cửa hàng tạp hóa, họ bán nó cho một người tiêu dùng với giá $2. Nếu tính đến bốn giao dịch này, tác động lên GDP là gì?

a)

GDP tăng thêm $ 3,00.

b)

GDP tăng thêm $ 5,00.

c)

GDP tăng thêm $ 6,00.

d)

GDP tăng thêm $ 7,00.

4.

Việt Anh, một công dân Việt Nam, chỉ làm việc ở Singapore. Giá trị của sản phẩm mà anh ta sản xuất ra ___.

a)

được bao gồm trong cả GDP của Việt Nam và GNP của Việt Nam

b)

được bao gồm trong GDP của Việt Nam, nhưng nó không được bao gồm trong GNP của Việt Nam

c)

được bao gồm trong GNP của Việt Nam, nhưng nó không được ba

5.

Hoạt động nào sau đây được tính vào thành tố đầu tư của GDP?

a)

Hà nộp tiền học phí học đại học của mình.

b)

Công ty luật của Tuấn mua cho anh ấy một chiếc máy tính mới.

c)

Lan mua một trái phiếu của McDonald's.

d)

Tất cả những điều trên là chính xác.

6.

Giả sử một nền kinh tế, trong đó người tiêu dùng chỉ mua hai loại hàng hóa là bánh donut và bánh quy. Để tính toán chỉ số giá tiêu dùng của nền kinh tế này trong hai năm liên tiếp trở lên, chúng ta giả định rằng ___.

a)

phần trăm thay đổi trong giá bánh donut bằng phần trăm thay đổi giá bánh quy từ năm này sang năm khác

b)

số lượng bánh donut được mua bởi người tiêu dùng điển hình bằng với số lượng bánh quy được mua bởi người tiêu dùng điển hình trong mỗi năm

c)

số lượng bánh donut hay số lượng bánh quy mà những người tiêu dùng điển hình mua không thay đổi theo từng năm

d)

cả giá bánh donut và giá bánh quy đều không thay đổi theo từng năm

7.

Giả sử một rổ hàng hóa và dịch vụ được chọn để tính CPI và năm 2012 được chọn làm năm gốc. Trong năm 2012, chi phí của giỏ là $ 50; vào năm 2014, chi phí của giỏ là $ 51; và vào năm 2016, chi phí của giỏ là $ 52. Giá trị của CPI năm 2014 là bao nhiêu?

a)

98,0

b)

102,0

c)

104,0

d)

151,0

8.

Chỉ số CPI là thước đo chi phí tổng thể của hàng hóa và dịch vụ được mua bởi ___.

a)

một công ty điển hình

b)

chính phủ

c)

một người tiêu dùng điển hình

d)

tất cả những điều trên là chính xác

9.

Phương án nào sau đây là cách để tính GDP?

a)

Cộng tổng tiền lương trả cho tất cả công nhân.

b)

Cộng tổng số lượng của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng.

c)

Cộng tổng các giá trị thị trường của tất cả c

10.

ương án nào sau đây là cách để tính GDP?

a)

Cộng tổng tiền lương trả cho tất cả công nhân.

b)

Cộng tổng số lượng của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng.

c)

Cộng tổng các giá trị thị trường của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng.

d)

Cộng chênh lệch giữa giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, sau đó trừ đi chi phí sản xuất hàng hóa và dịch vụ đó.

11.

Giả sử rằng một nền kinh tế sản xuất 30.000 đơn vị hàng hóa A bán với giá 3 đô la một đơn vị và 60.000 đơn vị hàng hóa B bán với giá 2 đô la một đơn vị. Sản xuất hàng hoá A đóng góp vào GDP ___.

a)

gấp 1/2 so với sản xuất hàng hóa B

b)

gấp 3/2 so với sản xuất hàng hóa B

c)

gấp 3/4 lần GDP so với sản xuất hàng hóa B

d)

gấp 4/3 lần GDP so với sản lượng hàng hóa B

12.

Hầu hết hàng hóa và dịch vụ được sản xuất tại hộ gia đình ___.

a)

và hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bất hợp pháp được tính vào GDP

b)

được tính vào GDP trong khi hầu hết hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bất hợp pháp bị loại ra khỏi GDP

c)

bị loại ra khỏi GDP trong khi hầu hết hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bất hợp pháp đều được tính vào GDP

d)

và hàng hóa và dịch vụ được sản xuất bất hợp pháp bị loại trừ khỏi GDP.

13.

Trong đồng nhất thức Y = C + I + G + NX, ___.

a)

Y đại diện cho tổng chi tiêu của nền kinh tế

b)

C thể hiện chi tiêu của hộ gia đình đối với dịch vụ và hàng hóa lâu bền

c)

tất cả các biến luôn là số dương

d)

tất cả các đáp án trên đều chính xác

14.

Chỉ số giá tiêu dùng được sử dụng để ___.

a)

theo dõi sự thay đổi của mức giá bán buôn trong nền kinh tế

b)

theo dõi những thay đổi trong chi phí sinh hoạt theo thời gian

c)

theo dõi sự thay đổi của mức GDP thực tế theo thời gian

d)

theo dõi những thay đổi trên thị trường chứng khoán

15.

Phát biểu nào sau đây có liên quan tới Kinh tế học vi mô nhiều hơn Kinh tế học vĩ mô?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm từ 7,5% xuống 7,3%.

b)

GDP thực tế giảm 0,4% trong quý 3.

c)

Mức độ lạm phát năm trước là 2,4%.

d)

Giá xăng tăng do giá dầu tăng lên.

16.

Giả sử một rổ hàng hóa và dịch vụ đã được chọn để tính CPI và năm 2014 được chọn làm năm gốc. Trong năm 2012, chi phí của giỏ là 50 đô la; vào năm 2014, chi phí của giỏ là 52 đô la; và vào năm 2016, chi phí của giỏ là 58 đô la. Giá trị của chỉ số CPI năm 2016 là ___.

a)

106

b)

104

c)

111,5

d)

116

17.

Trong một nền kinh tế, giá trị của chỉ số giá tiêu dùng là 140 vào năm 2013 và 146,5 vào năm 2014. Tỷ lệ lạm phát của nền kinh tế trong năm 2014 là ___.

a)

4,4%

b)

4,6%

c)

6,5%

d)

46,5%

18.

Giá trị của hoạt động kinh tế được tính bằng tổng sản phẩm quốc nội cộng gộp nhiều loại hàng hoá và dịch vụ khác nhau thành một thước đo duy nhất. Để làm được điều này, GDP sử dụng ___.

a)

giá thị trường

b)

ước tính thống kê về giá trị của hàng hoá và dịch vụ đối với người tiêu dùng

c)

giá dựa trên giả định rằng người sản xuất không kiếm được lợi nhuận

d)

số tiền tối đa mà người tiêu dùng sẵn sàng trả

19.

Sau đại dịch Covid-19, người dân đã đi ăn nhà hàng nhiều hơn thay vì nấu ăn ở nhà. Sự thay đổi hành vi này đã ___.

a)

làm giảm GDP

b)

khiến GDP đo lường không bị ảnh hưởng

c)

tăng GDP đo được bằng lượng đồ ăn người tiêu dùng mua ở siêu thị tăng lên

d)

tăng GDP đo được bằng giá trị gia tăng từ các bữa ăn do nhà hàng chuẩn bị và phục vụ

20.

Một người nông dân sản xuất cam và bán cam cho công ty nước giải khát Pepsi. Những quả cam do người nông dân sản xuất được gọi là ___.

a)

hàng tồn kho

b)

hàng hóa bổ sung

c)

hàng hóa cuối cùng

d)

hàng hóa trung gian

21.

Khi chỉ số giá tiêu dùng tăng, một gia đình điển hình ___.

a)

thấy rằng mức sống của họ không bị ảnh hưởng

b)

có thể chi ít tiền hơn để duy trì mức sống như cũ

c)

phả

22.

Khi chỉ số giá tiêu dùng tăng, một gia đình điển hình ___.

a)

thấy rằng mức sống của họ không bị ảnh hưởng

b)

có thể chi ít tiền hơn để duy trì mức sống như cũ

c)

phải chi nhiều tiền hơn để duy trì mức sống như cũ

d)

có thể bù đắp ảnh hưởng của việc tăng giá bằng cách tiết kiệm nhiều hơn

23.

Các nhà kinh tế học sử dụng thuật ngữ lạm phát để mô tả một tình huống trong đó ___.

a)

một số giá đang tăng nhanh hơn những giá khác

b)

mức giá chung của nền kinh tế đang tăng lên

c)

mức giá chung của nền kinh tế cao, nhưng không nhất thiết phải tăng

d)

tổng sản lượng hàng hoá và dịch vụ của nền kinh tế đang tăng nhanh hơn mức giá chung của nền kinh tế

24.

Các bước liên quan đến tính toán chỉ số giá tiêu dùng và tỷ lệ lạm phát, theo thứ tự, như sau ___.

a)

chọn năm gốc, cập nhật rổ, tìm giá, ước tính chi phí của rổ, tính chỉ số và tính tỷ lệ lạm phát

b)

chọn năm gốc, sửa rổ, tìm giá, tính tỷ lệ lạm phát, tính chi phí của rổ và tính chỉ số

c)

cố định rổ hàng hoá, tìm giá, tính chi phí của rổ, chọn năm gốc và tính chỉ số, cũng như tính tỷ lệ lạm phát

d)

cố định rổ, tìm giá, tính tỷ lệ lạm phát, tính chi phí của rổ, chọn năm gốc và tính chỉ số

25.

Nếu chỉ số giá tiêu dùng là 100 vào năm cơ sở và 106 vào năm sau, thì tỷ lệ lạm phát là ___.

a)

1,06%

b)

6%

c)

10,6%

d)

106%

26.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Trong tổng thể một nền kinh tế, tiền lương phải bằng lợi nhuận.

b)

Trong tổng thể một nền kinh tế, tiêu dùng phải bằng tiết kiệm.

c)

Trong tổng thể một nền kinh tế, thu nhập phải bằng chi tiêu.

d)

Trong tổng thể một nền kinh tế, số người mua phải bằng số người

27.

Nhận định về GDP nào dưới đây là đúng?

4 lines
28.

GDP đo lường hai đại lượng cùng một lúc: tổng thu nhập của tất cả mọi người trong nền kinh tế và tổng chi tiêu để mua sản lượng hàng hóa và dịch vụ của nền kinh tế.

4 lines
29.

Lựa chọn nhận định đúng nhất?

a)

Bởi vì mọi giao dịch đều có một người bán và một người mua, nên GDP có mối quan hệ mật thiết với thu nhập của nền kinh tế hơn là với chi tiêu của nền kinh tế.

b)

Bởi vì mọi giao dịch đều có một người bán và một người mua, nên mọi giao dịch sẽ có đóng góp ngang bằng nhau vào thu nhập và chi tiêu của nền kinh tế.

c)

Bởi vì mọi giao dịch đều có một người bán và một người mua, nên số doanh nghiệp phải bằng số hộ gia đình trong chu trình lưu chuyển tiền hàng giản đơn.

d)

Bởi vì mọi giao dịch đều có một người bán và một người mua, nên lợi nhuận của doanh nghiệp không nhất thiết phải bằng 0 trong chu trình lưu chuyển tiền hàng giản đơn.

30.

Trong tổng thể một nền kinh tế, thu nhập phải bằng chi tiêu là do lý do nào?

a)

Số doanh nghiệp bằng với số hộ gia đình trong một nền kinh tế.

b)

Các cá nhân chỉ có thể chi tiêu số tiền mà họ kiếm được trong mỗi kỳ.

c)

Mỗi đồng chi tiêu của người mua nào đó cũng là mỗi đồng thu nhập của người bán nào đó.

d)

Mỗi đồng tiết kiệm của người tiêu dùng nào đó cũng là mỗi đồng chi tiêu của người tiêu dùng khác.

31.

Lựa chọn phương án đúng nhất?

4 lines
32.

Lựa chọn phương án đúng nhất?

a)

GDP của một nền kinh tế giảm là do thu nhập của nền kinh tế đó giảm và tiết kiệm của nền kinh tế đó tăng.

b)

GDP của một nền kinh tế giảm là do thu nhập và tiết kiệm của nền kinh tế đó đều giảm.

c)

GDP của một nền kinh tế giảm là do thu nhập của nền kinh tế đó giảm và chi tiêu của nền kinh tế đó tăng.

d)

GDP của một nền kinh tế giảm là do thu nhập và chi tiêu của nền kinh tế đó đều giảm.

33.

Nhận định về GDP nào dưới đây là đúng?

a)

GDP đo lường hai thứ cùng một lúc: tổng thu nhập của tất cả mọi người trong nền kinh tế và tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong nền kinh tế.

b)

Tiền liên tục chảy từ hộ gia đình đến chính phủ rồi sau đó lại quay về hộ gia đình và GDP đo lường dòng tiền này.

c)

GDP là thu nhập của một quốc gia còn thu nhập hộ gia đình là của hộ gia đình.

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng.

34.

Gạo được coi là hàng hóa trung gian trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Người mua sử dụng gạo để làm rượu để bán hoặc mua để ăn.

b)

Nếu người mua sử dụng gạo để làm rượu để bán cho người khác và người mua không mua gạo để ăn.

c)

Nếu người mua mua gạo để ăn và người mua không sử dụng gạo để làm rượu để bán.

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

35.

Xăng được coi là hàng hóa cuối cùng trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Được bán tại trạm xăng cho công ty xe buýt kinh doanh vận chuyển hành khách công cộng, tuyến Hà Nội - Hải Phòng.

b)

Được Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) bán cho một trạm xăng tư nhân ở Hà Nội.

c)

Được trạm xăng bán cho sinh viên đi xe máy đi học ở Hà Nội.

d)

Tất cả trường hợp trên đều đú

36.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

GDP bao gồm tất cả hàng hóa hợp pháp và bất hợp pháp nhưng lại không bao gồm các dịch vụ hợp pháp và bất hợp pháp.

b)

GDP bao gồm tất cả hàng hợp pháp và bất hợp pháp và các dịch vụ hợp pháp và bất hợp pháp.

c)

GDP bao gồm tất cả hàng hóa và dịch vụ hợp pháp nhưng lại không bao gồm các hàng hóa và dịch vụ không hợp pháp.

d)

GDP bao gồm tất cả hàng hợp pháp và bất hợp pháp và dịch vụ hợp pháp nhưng lại không bao gồm các dịch vụ cuối cùng bất hợp pháp.

37.

Thước đo nào dưới đây cho biết sự thay đổi theo thời gian về phúc lợi kinh tế trung bình của một người trong một quốc gia?

a)

Mức GDP thực tế.

b)

Mức tăng trưởng GDP danh nghĩa.

c)

Mức tăng trưởng GDP thực tế.

d)

Mức tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu người.

38.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về GDP?

a)

GDP là tổng chi tiêu của nền kinh tế cho hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước và nhập khẩu.

b)

GDP là chỉ tiêu mang tính chất lãnh thổ.

c)

GDP tính giá trị hàng hóa trung gian.

d)

GDP là chỉ tiêu chưa phản ánh đầy đủ chất lượng cuộc sống của người dân 1 quốc gia.

39.

Thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài bằng?

a)

Tổng kim ngạch xuất khẩu (EX) trừ tổng kim ngạch nhập khẩu (IM).

b)

Tổng của thu nhập từ yếu tố sản xuất xuất khẩu và thu nhập từ yếu tố nhập khẩu.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) trừ tổng sản phẩm quốc nội (GDP).

d)

GDP cộng GNP.

40.

Chi tiêu nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam?

a)

Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai đầu tư trồng cây cao su tại Lào.

b)

Chính phủ chi tiền cứu trợ thiên tai.

c)

Công ty EuroAuto ở Việt Nam nhập khẩu xe B.

41.

Chi tiêu nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam?

a)

Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai đầu tư trồng cây cao su tại Lào.

b)

Chính phủ chi tiền cứu trợ thiên tai.

c)

Công ty EuroAuto ở Việt Nam nhập khẩu xe BMW có giá trị 100.000USD.

d)

Coca-Cola xây dựng nhà máy tại Bình Dương.

42.

Tốc độ tăng trưởng của kinh tế Việt Nam năm 2022 là 8,02%; điều đó có nghĩa là?

a)

GDP danh nghĩa của năm 2022 bằng 108,02% so với năm gốc.

b)

GDP danh nghĩa của năm 2022 bằng 108,02% so với năm 2021.

c)

GDP tính theo giá cố định của năm 2022 bằng 108,02% so với năm gốc.

d)

GDP tính theo giá cố định của năm 2022 bằng 108,02% so với năm 2021.

43.

Dựa vào bảng trên, nếu lấy năm 2005 là năm cơ sở, chỉ số giá tiêu dùng cho rổ hàng hóa vào năm 2015 là bao nhiêu?

a)

1.5

b)

70.588

c)

107.143

d)

141.667

44.

Câu nào dưới đây về vòng chu chuyển đơn giản của nền kinh tế là sai?

a)

Trong bất kỳ hoạt động trao đổi nào thì người bán nhận đúng bằng những gì người mua chi trả.

b)

Dòng hàng hóa và dịch vụ di chuyển theo một hướng và dòng tiền thanh toán di chuyển hướng khác.

c)

Tổng thu nhập ám chỉ tổng chi phí để sản xuất ra tất cả hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia trong một năm.

d)

Tổng sản lượng là tổng giá trị dưới dạng tiền tệ của tất cả hàng hóa và dịch vụ trung gian trong nền kinh tế.

45.

Những yếu tố nào dưới đây được tính vào GDP?

a)

Giao dịch mua bán chứng khoán.

b)

Giao dịch hợp pháp trong nền kinh tế phi chính thức.

c)

Giao dịch hàng đã qua sử dụng.

d)

Tất cả đều sai.

46.

Tổng thu nhập quốc nội là?

a)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong vòng một năm bởi các yếu tố sản xuất nằm trong biên giới quốc gia đó.

b)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong vòng một năm bởi các yếu tố sản xuất liên quan đến quốc gia đó.

c)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất

47.

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong vòng một năm bởi các yếu tố sản xuất liên quan đến quốc gia đó.

4 lines
48.

Đặc điểm nào dưới đây về hạch toán thu nhập quốc dân là sai?

a)

Không bao gồm hàng hóa trung gian.

b)

Tổng giá trị tăng thêm bằng tổng thu nhập của các bên liên quan.

c)

Không tính hàng đã qua sử dụng.

d)

Không bao gồm hàng hóa cuối cùng.

49.

Hạn chế của GDP bao gồm?

a)

Không bao gồm hoạt động kinh tế thị trường.

b)

Không phải là thước đo phúc lợi hoàn hảo của người dân.

c)

Không bao gồm các hoạt động phi pháp.

d)

Không đo lường được quy mô của nền kinh tế chính thức.

50.

Công thức nào dưới đây được sử dụng để tính sản phẩm quốc nội ròng?

a)

Tổng của tiêu dùng, đầu tư ròng, chi tiêu chính phủ, và xuất khẩu ròng.

b)

Tổng của tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ, và xuất khẩu ròng.

c)

Tổng của tiêu dùng, đầu tư, vay vợ chính chủ, và xuất khẩu ròng.

d)

Tổng của tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ, vay nợ chính phủ, và xuất khẩu ròng.

51.

Đồng nhất thức nào dưới đây là đúng để đo lường GDP dựa theo phương pháp chi phí?

a)

GDP = C+ I +G

b)

GDP = C + I + G + X

c)

GDP = C+ net I + G +X

d)

Tất cả các đáp án đều sai

52.

GDP không tính đến giá trị của?

a)

Sản phẩm tự cung tự cấp của các hộ gia đình.

b)

Khoản đầu tư của các doanh nghiệp.

c)

Khoản chi tiêu mua hàng hóa của chính phủ.

d)

Hàng hóa xuất khẩu.

53.

Tính theo chi tiêu (tính theo luồng sản phẩm) thì GDP là tổng cộng của?

a)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu ròng.

b)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu.

54.

GDP là tổng cộng của?

a)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ, xuất khẩu ròng.

b)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu.

c)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng.

d)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu.

55.

Khi tính GDP ta loại bỏ sản phẩm trung gian vì?

a)

Đó là sản phẩm mua ngoài.

b)

Đó là sản phẩm dở dang.

c)

Nếu không loại bỏ sẽ tính trùng.

d)

Không câu nào đúng.

56.

Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP trong năm nay?

a)

Máy in mới được sản xuất ra trong năm nay và được một công ty xuất bản mua.

b)

Máy tính cá nhân mới được sản xuất ra trong năm trước và được một sinh viên mua.

c)

Một chiếc ô tô mới được nhập khẩu từ nước ngoài.

d)

Một dịch vụ ngân hàng thực hiện trong năm nay đối với người sản xuất ô tô.

57.

Lợi nhuận của hãng Honda Nhật Bản tại Việt Nam sẽ được tính vào?

a)

GNP của Việt Nam và GDP Nhật Bản.

b)

GNP của Việt Nam và GNP của Nhật bản.

c)

GNP của Nhật Bản và GDP của Việt Nam.

d)

Chỉ GDP của Nhật Bản.

58.

Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai có một trang trại cây ăn qủa tại Lào. Giá trị của những hàng hoá mà họ sản xuất này được tính vào ___.

a)

cả GDP của Lào và Việt Nam

b)

GDP của Lào nhưng không nằm trong GDP của Việt Nam

c)

một phần GDP của Lào và một phần GDP của Việt Nam

d)

GDP của Việt Nam và GNP của Lào

59.

Tổng sản phẩm trong nước có thể được tính bằng tổng của ___.

a)

tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng

b)

tiêu dùng, chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận

c)

đầu tư, tiền lương, lợi nhuận và hàng hoá trung gian

d)

hàng hoá và dịch vụ cuối cùng, hàng hoá trung gian, chuyển giao thu nhập và tiền thuế