wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 21: WHAT IS ACCOUNTING

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Purpose (n)

a)

mục đích

b)

kế hoạch

c)

thời gian

d)

địa điểm

2.

Economic event

a)

sự biến động kinh tế

b)

tình trạng kinh tế

c)

chính sách tài chính

d)

thị trường chứng khoán

3.

Accounting (n)/accountant (n)

a)

kế toán, nhân viên kế toán

b)

ngân hàng, nhân viên ngân hàng

c)

tài chính, nhân viên tài chính

d)

bán hàng, nhân viên bán hàng

4.

Adjust (v)

a)

điều chỉnh

b)

thay đổi

c)

sửa chữa

d)

tăng cường

5.

Financial position

a)

tình hình tài chính

b)

vị trí tài chính

c)

tình trạng tài chính

d)

cơ cấu tài chính

6.

Entity (n)

a)

tổ chức

b)

cá nhân

c)

hệ thống

d)

dữ liệu

7.

Tax return

a)

kê khai thuế

b)

thuế thu nhập

c)

khai báo tài chính

d)

giấy tờ thuế

8.

Tax accounting

a)

kế toán thuế

b)

thuế thu nhập

c)

kế toán tài chính

d)

kế toán quản trị

9.

Evaluate (v)

a)

đánh giá

b)

phân tích

c)

tổng hợp

d)

so sánh

10.

Confidential (a)

a)

bí mật, tuyệt mật.

b)

công khai, rõ ràng.

c)

không quan trọng, tầm thường.

d)

đáng tin cậy, chắc chắn.

11.

Interpretation (n)/interpret (v)

a)

giải thích

b)

phân tích

c)

tóm tắt

d)

định nghĩa

12.

Preparation (n)

a)

sự chuẩn bị

b)

chuẩn bị cho

c)

sự sắp xếp

d)

sự tổ chức

13.

Based upon sth (a)

a)

dựa vào gì

b)

dựa trên điều gì

c)

dựa vào cái gì

d)

dựa vào ai

14.

Means (n)

a)

phương tiện

b)

cách thức

c)

mục đích

d)

kết quả

15.

Financial accounting

a)

kế toán tài chính

b)

kế toán quản trị

c)

kế toán thuế

d)

kế toán chi phí

16.

Measure (v)/measurement (n)

a)

tính toán, sự tính toán

b)

đo lường, sự đo lường

c)

phân tích, sự phân tích

d)

đánh giá, sự đánh giá

17.

Conform with sth (v)

a)

tuân theo gì

b)

không tuân theo

c)

bỏ qua

d)

thay đổi

18.

Scarce (a)

a)

khan hiếm

b)

dồi dào

c)

phổ biến

d)

sẵn có

19.

Requirement (n)

a)

yêu cầu, đòi hỏi

b)

cung cấp, phục vụ

c)

thực hiện, hoàn thành

d)

khám phá, tìm hiểu

20.

Management accounting

a)

kế toán quản trị

b)

kế toán tài chính

c)

kế toán chi phí

d)

kế toán thuế