wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản Trị Vốn Lưu Động

Total questions: 57

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Vốn lưu động là gì?

a)

Thước đo khả năng thanh khoản

b)

Tài sản ngắn hạn

c)

Nợ ngắn hạn

2.

Công việc nào không liên quan đến quản trị vốn lưu động?

a)

Quản trị vốn bằng tiền

b)

Quản trị khoản phải thu

c)

Quản trị hàng tồn kho

d)

Quản trị tài sản cố định

3.

Nhân tố nào không phải là nhân tố bên ngoài doanh nghiệp?

a)

Yếu tố ngành

b)

Quy mô công ty

c)

Lạm phát

d)

Tình hình chính trị

4.

Vốn lưu động được tính như thế nào?

a)

Tài sản ngắn hạn - Nợ ngắn hạn

b)

Nợ ngắn hạn - Tài sản ngắn hạn

c)

Tài sản dài hạn - Nợ dài hạn

5.

Vốn lưu động trong doanh nghiệp được hiểu là:

a)

A. Vốn đầu tư vào tài sản cố định

b)

B. Vốn đầu tư vào tài sản lưu động

c)

C. Vốn vay dài hạn

d)

D. Vốn chủ sở hữu

6.

Vốn cố định trong doanh nghiệp thường được sử dụng để:

a)

A. Mua nguyên vật liệu


b)


B. Trả lương nhân công


c)

C. Đầu tư tài sản cố định

d)

D. Duy trì hàng tồn kho

7.

Vốn lưu động là thước đo chủ yếu phản ánh:

a)

Tốc độ tăng trưởng dài hạn

b)

Khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu

c)

Khả năng thanh khoản và sức khỏe tài chính ngắn hạn

d)

Nợ dài hạn của doanh nghiệp

8.

Khi vốn lưu động của doanh nghiệp mang giá trị âm, điều này cho thấy:

a)

A. Doanh nghiệp dư thừa vốn

b)

B. Doanh nghiệp có tiềm năng phát triển

c)

C. Doanh nghiệp có thể gặp khó khăn tài chính

d)

D. Doanh nghiệp đang trong giai đoạn mở rộng

9.

Quản trị vốn lưu động được ví như:

a)

A. Hệ thần kinh của doanh nghiệp

b)

B. Mạch máu của doanh nghiệp

c)

C. Bộ xương của doanh nghiệp

d)

D. Trái tim của doanh nghiệp

10.

Quản trị vốn lưu động liên quan trực tiếp đến:

a)

A. Tài sản dài hạn

b)

B. Nợ dài hạn

c)

C. Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn

d)

D. Lợi nhuận sau thuế

11.

Một nội dung cơ bản của quản trị vốn lưu động là:

a)

A. Quản trị chi phí khấu hao

b)

B. Quản trị vốn bằng tiền

c)

C. Quản trị vốn cố định

d)

D. Quản trị cơ cấu vốn dài hạn

12.

Quản trị vốn lưu động hiệu quả giúp doanh nghiệp:

a)

A. Giảm chu kỳ chuyển hóa tiền mặt

b)

B. Tăng chi phí vay vốn

c)

C. Giảm uy tín doanh nghiệp

d)

D. Hạn chế khả năng thanh toán

13.

Mục tiêu quan trọng của quản trị vốn lưu động là:

a)

A. Giảm giá trị hàng tồn kho xuống mức thấp nhất

b)

B. Đảm bảo khả năng thanh toán ngắn hạn

c)

C. Loại bỏ hoàn toàn các khoản phải thu

d)

D. Tăng chi phí tài chính

14.

Nếu doanh nghiệp duy trì vốn lưu động quá cao, nhược điểm có thể là:

a)

A. Khó khăn trong thanh toán

b)

B. Lãng phí nguồn vốn

c)

C. Tăng uy tín doanh nghiệp

d)

D. Giảm chi phí cơ hội

15.

Một nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quản trị vốn lưu động là:

a)

A. Quy mô doanh nghiệp

b)

B. Chu kỳ kinh doanh

c)

C. Lạm phát

d)

D. Triển vọng tăng trưởng

16.

Trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế, doanh nghiệp thường:

a)

A. Tăng vốn lưu động

b)

B. Giữ nguyên vốn lưu động

c)

C. Cắt giảm vốn lưu động

d)

D. Không thay đổi chính sách vốn

17.

Khi lạm phát tăng, nhu cầu vốn lưu động của doanh nghiệp sẽ:

a)

A. Giảm

b)

B. Không đổi

c)

C. Tăng

d)

D. Bằng 0

18.

Yếu tố ngành ảnh hưởng đến vốn lưu động vì:

a)

A. Mỗi ngành có đặc điểm sản xuất và thị trường khác nhau

b)

B. Ngành nào cũng có nhu cầu vốn lưu động giống nhau

c)

C. Vốn lưu động không phụ thuộc ngành

d)

D. Ngành chỉ quyết định vốn cố định

19.

Một nhân tố bên trong doanh nghiệp tác động đến nhu cầu vốn lưu động là:

a)

A. Tốc độ lạm phát

b)

B. Tình hình chính trị

c)

C. Quy mô công ty

d)

D. Đặc điểm khí hậu

20.

Trong giai đoạn phát triển của chu kỳ kinh doanh, nhu cầu vốn lưu động thường:

a)

A. Giảm

b)

B. Không đổi

c)

C. Tăng

d)

D. Bằng 0

21.

Trong giai đoạn suy thoái, nhu cầu vốn lưu động thường:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Bằng 0

22.

Doanh nghiệp mở rộng quy mô sản xuất sẽ cần:

a)

A. Ít vốn lưu động hơn

b)

B. Nhiều vốn lưu động hơn

c)

C. Giữ nguyên vốn lưu động

d)

D. Không cần vốn lưu động

23.

Khả năng thanh toán đúng hạn các nghĩa vụ tài chính ngắn hạn phụ thuộc nhiều vào:

a)

A. Quản trị vốn lưu động

b)

B. Quản trị vốn dài hạn

c)

C. Quản trị lợi nhuận

d)

D. Quản trị nợ dài hạn

24.

Hàng tồn kho cao có thể gây ra:

a)

A. Giảm chi phí vốn

b)

B. Tăng chi phí lưu kho và rủi ro ứ đọng vốn

c)

C. Tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

D. Tăng khả năng thanh toán nhanh

25.

Tài trợ vốn lưu động thường gắn với:

a)

A. Vốn chủ sở hữu

b)

B. Vốn dài hạn

c)

C. Nguồn vốn ngắn hạn

d)

D. Vốn cổ phần

26.

Tài trợ vốn dài hạn chủ yếu dùng cho:

a)

A. Tài sản cố định

b)

B. Tài sản lưu động

c)

C. Nợ ngắn hạn

d)

D. Lợi nhuận giữ lại

27.

Mối quan hệ giữa tài trợ vốn ngắn hạn và dài hạn thể hiện ở việc:

a)

A. Doanh nghiệp chỉ cần vốn dài hạn

b)

B. Doanh nghiệp chỉ cần vốn ngắn hạn

c)

C. Doanh nghiệp phải cân đối sử dụng cả hai nguồn vốn

d)

D. Vốn ngắn hạn thay thế hoàn toàn vốn dài hạn

28.

Khi doanh nghiệp dùng vốn dài hạn để tài trợ tài sản ngắn hạn sẽ:

a)

A. An toàn nhưng kém hiệu quả

b)

B. Rủi ro cao nhưng hiệu quả

c)

C. Không ảnh hưởng gì

d)

D. Giảm chi phí cơ hội

29.

Khi doanh nghiệp dùng vốn ngắn hạn để tài trợ tài sản dài hạn sẽ:

a)

A. Tăng tính an toàn

b)

B. Giảm rủi ro

c)

C. Tăng rủi ro thanh khoản

d)

D. Không ảnh hưởng

30.

Một nội dung quan trọng trong quản trị vốn lưu động là:


a)

A. Quản trị khấu hao

b)

B. Quản trị vốn bằng tiền

c)

C. Quản trị vốn cổ phần

d)

D. Quản trị nợ dài hạn

31.

Quản trị khoản phải thu nhằm:


a)

A. Tăng hàng tồn kho

b)

B. Quản lý công nợ khách hàng

c)

C. Giảm vốn cố định

d)

D. Cắt giảm vốn chủ sở hữu

32.

Quản trị hàng tồn kho giúp:


a)

A. Giảm chi phí dự trữ và rủi ro hết hàng

b)

B. Tăng nợ dài hạn

c)

C. Giảm vốn cố định

d)

D. Không liên quan đến vốn lưu động

33.

Quản trị tiền mặt tốt sẽ:

a)

A. Làm giảm khả năng thanh toán

b)

B. Giúp dự báo và chi trả nghĩa vụ tài chính đúng hạn

c)

C. Tăng chi phí tài chính

d)

D. Giảm uy tín doanh nghiệp

34.

Việc thu hồi nợ khách hàng chậm ảnh hưởng đến:

a)

A. Khả năng thanh toán

b)

B. Vốn cố định

c)

C. Nợ dài hạn

d)

D. Chi phí khấu hao

35.

Quản trị vốn lưu động hiệu quả giúp doanh nghiệp:

a)

A. Nâng cao uy tín với đối tác

b)

B. Tăng chi phí lưu kho

c)

C. Giảm khả năng sinh lời

d)

D. Tăng rủi ro tài chính

36.

Một chỉ tiêu phản ánh hiệu quả quản trị vốn lưu động là:

a)

A. Chu kỳ chuyển hóa tiền mặt

b)

B. Suất sinh lợi vốn cố định

c)

C. Tỷ lệ nợ dài hạn

d)

D. Khấu hao tài sản cố định

37.

Rút ngắn chu kỳ chuyển hóa tiền mặt có nghĩa là:

a)

A. Vốn lưu động quay vòng nhanh hơn

b)

B. Vốn cố định quay vòng nhanh hơn

c)

C. Giảm vốn chủ sở hữu

d)

D. Tăng thời gian thu hồi vốn

38.

Khi vốn lưu động quay vòng chậm, doanh nghiệp dễ gặp:

a)

A. Khó khăn thanh khoản

b)

B. Tăng khả năng thanh toán

c)

C. Giảm hàng tồn kho

d)

D. Tăng uy tín

39.

Quản trị vốn lưu động gắn với mục tiêu cuối cùng là:

a)

A. Tối đa hóa lợi nhuận dài hạn

b)

B. Tối ưu hóa sử dụng vốn ngắn hạn

c)

C. Tăng vốn cố định

d)

D. Giảm nợ dài hạn

40.

Nếu doanh nghiệp thiếu vốn lưu động, giải pháp phù hợp nhất là:

a)

A. Giảm hàng tồn kho

b)

B. Tăng vay dài hạn

c)

C. Tăng khấu hao

d)

D. Giảm vốn cố định

41.

Nếu doanh nghiệp dư thừa vốn lưu động, giải pháp hợp lý là:

a)

A. Giữ nguyên để tăng tính an toàn

b)

B. Đầu tư vào cơ hội sinh lời

c)

C. Vay thêm vốn ngắn hạn

d)

D. Tăng tồn kho

42.

Quản trị vốn lưu động cần chú trọng cả yếu tố bên ngoài và bên trong doanh nghiệp vì:

a)

A. Tác động đồng thời đến nhu cầu và hiệu quả sử dụng vốn

b)

B. Chỉ quyết định nợ dài hạn

c)

C. Không ảnh hưởng đến vốn cố định

d)

D. Không quan trọng trong kinh doanh

43.

Một doanh nghiệp sản xuất – thương mại đặc biệt cần quản trị vốn lưu động vì:

a)

A. Không sử dụng vốn cố định

b)

B. Luôn có vòng quay hàng tồn kho và khoản phải thu lớn

c)

C. Không có nợ phải trả

d)

D. Không cần quản trị tiền mặt

44.

Quản trị vốn lưu động tốt góp phần trực tiếp vào:

a)

A. Nâng cao hiệu quả kinh doanh

b)

B. Giảm lợi nhuận ngắn hạn

c)

C. Tăng chi phí vốn

d)

D. Giảm uy tín doanh nghiệp

45.

Mục tiêu của quản trị khoản phải trả trong vốn lưu động là:

a)

A. Tối thiểu hóa chi phí mua hàng

b)

B. Quản lý tốt công nợ với nhà cung cấp

c)

C. Giảm hàng tồn kho

d)

D. Tăng vốn chủ sở hữu

46.

Một doanh nghiệp có chu kỳ sản xuất dài, nhu cầu vốn lưu động sẽ:

a)

A. Giảm mạnh

b)

B. Không thay đổi

c)

C. Tăng cao

d)

D. Bằng 0

47.

Vốn lưu động ròng (NWC) được xác định bằng:

a)

A. Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn

b)

B. Tài sản dài hạn – Nợ dài hạn

c)

C. Vốn chủ sở hữu – Nợ ngắn hạn

d)

D. Doanh thu – Chi phí

48.

Vốn lưu động ròng được xác định bằng:

a)

A. Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn

b)

B. Tài sản dài hạn – Nợ dài hạn

c)

C. Vốn chủ sở hữu – Nợ ngắn hạn

d)

D. Doanh thu – Chi phí

49.

Nếu NWC > 0, điều này thể hiện:

a)

A. Doanh nghiệp thiếu khả năng thanh toán

b)

B. Doanh nghiệp có khả năng thanh toán tốt

c)

C. Doanh nghiệp nợ nhiều hơn tài sản

d)

D. Doanh nghiệp dễ bị phá sản

50.

Khi tốc độ thu hồi khoản phải thu nhanh hơn, tác động đến chu kỳ tiền mặt là:

a)

A. Kéo dài chu kỳ tiền mặt

b)

B. Rút ngắn chu kỳ tiền mặt

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Làm tăng chi phí vốn

51.

Rủi ro chính khi doanh nghiệp phụ thuộc quá nhiều vào vốn ngắn hạn là:

a)

A. Chi phí vốn cao

b)

B. Rủi ro thanh khoản

c)

C. Giảm lợi nhuận dài hạn

d)

D. Giảm chi phí quản lý

52.

Nếu doanh nghiệp chỉ dùng vốn dài hạn để tài trợ mọi nhu cầu, nhược điểm là:

a)

A. Tăng chi phí vốn

b)

B. Giảm an toàn tài chính

c)

C. Rủi ro thanh khoản cao

d)

D. Không ảnh hưởng gì

53.

Cách tiếp cận “cân bằng” trong tài trợ vốn lưu động nghĩa là:

a)

A. Tài sản ngắn hạn được tài trợ chủ yếu bằng vốn ngắn hạn

b)


B. Tài sản dài hạn được tài trợ bằng vốn dài hạn

c)

C. Kết hợp linh hoạt vốn ngắn hạn và dài hạn

d)

D. Vốn dài hạn thay thế hoàn toàn vốn ngắn hạn

54.

Doanh nghiệp có nhiều hàng tồn kho nhưng ít vốn lưu động dễ gặp:

a)

A. Khó khăn trong thanh toán ngắn hạn

b)

B. Giảm rủi ro tài chính

c)

C. Tăng khả năng đầu tư

d)

D. Giảm chi phí sản xuất

55.



Tính thanh khoản cao của tài sản ngắn hạn có ý nghĩa:

a)

A. Doanh nghiệp dễ chuyển đổi thành tiền để trả nợ

b)

B. Tăng nợ dài hạn

c)

C. Giảm uy tín doanh nghiệp

d)

D. Tăng chi phí tài chính

56.

46.  Vì sao quản trị vốn lưu động được coi là “mạch máu” của doanh nghiệp?

(a)  

57.

Một doanh nghiệp có số liệu sau (đơn vị: triệu đồng): Tài sản ngắn hạn: 8.000, Nợ ngắn hạn: 6.500, Doanh thu thuần trong năm: 24.000, Hàng tồn kho bình quân: 3.000, Các khoản phải thu bình quân: 2.000, Các khoản phải trả bình quân: 1.500. Yêu cầu: Tính vốn lưu động ròng của doanh nghiệp.

(a)