wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Constitutional Law and Introduction to Labor Law

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khoản 2, điều 45: "Công dân phải thực hiện nghĩa vụ quân sự và tham gia xây dựng nền quốc phòng toàn dân" của Hiến pháp 2013 thể hiện phương pháp điều chỉnh nào của luật Hiến pháp?

a)

Phương pháp cấm

b)

Tất cả các phương pháp trên

c)

Phương pháp cho phép

d)

Phương pháp bắt buộc

2.

Khoản 2, Điều 2 trong Hiến pháp 2013: "Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Nhân dân làm chủ; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức" xác định đối tượng điều chỉnh nào của luật Hiến pháp?

a)

Quan hệ liên quan đến nguồn gốc quyền lực nhà nước

b)

Quan hệ trong việc xác định cơ sở kinh tế

c)

Quan hệ liên quan đến nguyên tắc tổ chức và hoạt động của cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân thực hiện quyền lực nhà nước

d)

Quan hệ giữa Nhà nước và công dân

3.

"Nghiêm cấm phân biệt đối xử về giới", điều này thể hiện phương pháp điều chỉnh nào của luật Hiến pháp?

a)

Phương pháp cho phép và phương pháp bắt buộc

b)

Phương pháp bắt buộc

c)

Phương pháp cho phép

d)

Phương pháp cấm

4.

"Đại biểu Quốc hội có quyền chất vấn Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ...", điều luật này thể hiện phương pháp điều chỉnh nào của luật Hiến pháp?

a)

Phương pháp cấm

b)

Phương pháp cho phép

c)

Phương pháp cấm và phương pháp bắt buộc

d)

Phương pháp bắt buộc

5.

"Công dân có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận và kiến nghị với cơ quan nhà nước về các vấn đề của cơ sở, địa phương và cả nước." Điều luật trên thể hiện đối tượng điều chỉnh nào của luật Hiến pháp?

a)

Nhóm quan hệ xã hội trong mối quan hệ nhà nước với công dân

b)

Nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

c)

Nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực kinh tế

d)

Nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực chính trị

6.

Luật lao động điều chỉnh quan hệ nào là chủ yếu?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ giữa Công đoàn với người lao động và người sử dụng lao động

c)

Quan hệ việc làm, dạy nghề

d)

Bảo hiểm xã hội

7.

Nội dung của quan hệ pháp luật lao động bao gồm?

a)

Quyền và nghĩa vụ của người lao động

b)

Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Quyền của người lao động và sử dụng lao động

8.

Phương pháp điều chỉnh của Luật lao động bao gồm?

a)

Phương pháp bình đẳng và thỏa thuận

b)

Phương pháp hành chính và hình sự

c)

Phương pháp mệnh lệnh và quyền uy

d)

Phương pháp cho phép và cấm đoán

9.

Người lao động là công dân Việt Nam thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc trong trường hợp nào?

a)

Hợp đồng không xác định thời hạn, xác định thời hạn từ đủ 03 tháng

b)

Hợp đồng không xác định thời hạn, xác định thời hạn từ đủ 01 tháng

c)

Tất cả phương án đều đúng

d)

Hợp đồng không xác định thời hạn, xác định thời hạn từ đủ 06 tháng

10.

Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là công dân Việt Nam không thuộc đối tượng bắt buộc và có độ tuổi từ bao nhiêu?

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 20 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

11.

Chế độ nào KHÔNG thuộc các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

Chế độ trợ cấp tai nạn lao động

b)

Chế độ trợ cấp thất nghiệp

c)

Chế độ thai sản

d)

Chế độ trợ cấp hưu trí

12.

Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện gồm những gì?

a)

Thai sản và trợ cấp ốm đau

b)

Trợ cấp ốm đau và trợ cấp hưu trí

c)

Trợ cấp hưu trí và tử tuất

d)

Trợ cấp hưu trí và trợ cấp ốm đau

13.

Theo quy định của Luật Việc làm năm 2025, chế độ nào KHÔNG thuộc bảo hiểm thất nghiệp?

a)

Trợ cấp thất nghiệp

b)

Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao kỹ năng

c)

Trợ cấp hưu trí

d)

Tư vấn, giới thiệu việc làm

14.

Pháp luật lao động quy định thế nào về thời gian thử việc cho công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên?

a)

Thử việc một lần, tối đa 90 ngày

b)

Thử việc một lần, tối đa 60 ngày

c)

Thử việc một lần, tối đa 45 ngày

d)

Thử việc một lần, tối đa 30 ngày

15.

Có mấy loại hợp đồng lao động theo quy định?

a)

Hai loại: không xác định thời vụ và xác định có thời hạn 12–60 tháng

b)

Ba loại: xác định mùa vụ, thời vụ, dưới 12 tháng

c)

Ba loại: không xác định, dưới 12 tháng, từ 12–36 tháng

d)

Hai loại: không xác định thời hạn và xác định thời hạn

16.

Khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải báo cho người lao động biết trước bao lâu đối với hợp đồng không xác định thời hạn?

a)

Ít nhất 30 ngày

b)

Ít nhất 35 ngày

c)

Ít nhất 40 ngày

d)

Ít nhất 45 ngày

17.

Khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, người lao động phải báo cho người sử dụng lao động biết trước bao lâu đối với hợp đồng xác định thời hạn?

a)

Ít nhất 20 ngày

b)

Ít nhất 45 ngày

c)

Ít nhất 40 ngày

d)

Ít nhất 30 ngày

18.

Khẳng định nào đúng về trách nhiệm, quyền lợi trong quan hệ lao động?

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Người lao động làm theo khối lượng công việc, được trả lương

c)

Người lao động làm theo sự phân công, chịu giám sát

d)

Người lao động làm việc theo thỏa thuận, chịu quản lý

19.

Người sử dụng lao động KHÔNG được đơn phương chấm dứt hợp đồng trong trường hợp nào?

a)

Người lao động ốm đau đang điều trị theo quy định

b)

Người lao động đang nghỉ hằng năm có sự đồng ý

c)

Người lao động đang mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng

d)

Tất cả các phương án trên

20.

Bộ luật Lao động quy định những hình thức xử lý kỷ luật lao động nào?

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Cách chức, sa thải

c)

Khiển trách

d)

Kéo dài nâng lương không quá 06 tháng

21.

Trong tuyển dụng khi vị trí phù hợp cả nam và nữ, tiêu chí ưu tiên bắt buộc là gì?

a)

Người nhiều tuổi hơn

b)

Người có trình độ cao hơn

c)

Người có thâm niên lâu hơn

d)

Không được phân biệt giới

22.

Theo Luật Lao động 2019, “người sử dụng lao động” là:

a)

Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận.

b)

Hợp tác xã, hội gia đình, cá nhân sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận.

c)

Cơ quan, tổ chức sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận.

d)

Doanh nghiệp sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận.

23.

Thời giờ làm việc được quy định như thế nào?

a)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 36 giờ trong một tuần.

b)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần.

c)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 40 giờ trong một tuần.

d)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 44 giờ trong một tuần.

24.

Theo quy định của pháp luật lao động, cưỡng bức lao động là:

a)

Việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các thủ đoạn khác để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ.

b)

Việc dùng vũ lực, gây áp lực về tinh thần để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ.

c)

Việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc gây áp lực về kinh tế để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ.

d)

Việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các biện pháp cắt giảm tiền lương để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ.

25.

Theo quy định của pháp luật Lao động, khẳng định nào sau đây là đúng về tiền lương trong thời gian thử việc?

a)

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 70% mức lương của công việc đó.

b)

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó.

c)

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 75% mức lương của công việc đó.

d)

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 80% mức lương của công việc đó.

26.

Độ tuổi để được hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đối với công dân Việt Nam thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo là:

a)

Từ đủ 70 tuổi

b)

Từ đủ 75 tuổi

c)

Từ đủ 65 tuổi

d)

Từ đủ 60 tuổi

27.

Độ tuổi để được hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đối với công dân Việt Nam không thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo là:

a)

Từ đủ 60 tuổi

b)

Từ đủ 75 tuổi

c)

Từ đủ 65 tuổi

d)

Từ đủ 70 tuổi

28.

Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định, là:

a)

Tiền lương tháng, bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác được thỏa thuận trả thường xuyên, ổn định trong mỗi kỳ trả lương, hệ số chênh lệch bảo lưu lương (nếu có)

b)

Tiền lương tháng theo chức vụ, chức danh, ngạch, bậc, phụ cấp thâm niên nghề, hệ số chênh lệch bảo lưu lương (nếu có).

c)

Tiền lương tháng, bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác được thỏa thuận trả thường xuyên, ổn định trong mỗi kỳ trả lương.

d)

Tiền lương tháng theo chức vụ, chức danh, ngạch, bậc, cấp bậc quân hàm và các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề, hệ số chênh lệch bảo lưu lương (nếu có).

29.

Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm:

a)

3% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ ốm đau và thai sản; 25% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất.

b)

3% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ ốm đau và thai sản; 22% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất.

c)

2% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ ốm đau và thai sản; 22% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất.

d)

2% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ ốm đau và thai sản; 20% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất.

30.

Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện là:

a)

20% thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất

b)

21% thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất

c)

22% thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất

d)

23% thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất

31.

Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc hằng tháng đối với công dân Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn là:

a)

8% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

b)

7% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

c)

6% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

d)

5% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

32.

Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc hằng tháng đối với công dân Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên là:

a)

8% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

b)

7% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

c)

5% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

d)

6% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

33.

Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc hằng tháng đối với người sử dụng lao động (kí hợp đồng với công dân Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn) là:

a)

3% vào quỹ ốm đau và thai sản; 15% vào quỹ hưu trí và tử tuất

b)

2% vào quỹ ốm đau và thai sản; 15% vào quỹ hưu trí và tử tuất

c)

3% vào quỹ ốm đau và thai sản; 14% vào quỹ hưu trí và tử tuất

d)

2% vào quỹ ốm đau và thai sản; 14% vào quỹ hưu trí và tử tuất

34.

Anh A đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc có vợ sinh con (sinh đôi phải phẫu thuật). Anh A được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản là:

a)

14 ngày làm việc

b)

12 ngày làm việc

c)

10 ngày làm việc

d)

16 ngày làm việc

35.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của luật hình sự là gì?

a)

Phương pháp quyền uy

b)

Phương pháp thỏa thuận

c)

Phương pháp mệnh lệnh

d)

Phương pháp cho phép

36.

Theo quy định của Bộ luật hình sự, hình phạt nào vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung?

a)

Quản chế và cấm cư trú

b)

Phạt tiền và cảnh cáo

c)

Cải tạo không giam giữ và trục xuất

d)

Trục xuất và phạt tiền

37.

Khẳng định nào đúng về việc áp dụng hình phạt chính và bổ sung cho 1 tội phạm?

a)

Áp dụng nhiều hình phạt chính và 1 hình phạt bổ sung

b)

Áp dụng 1 hình phạt chính và có thể áp dụng bổ sung

c)

Áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều bổ sung

d)

Áp dụng 1 hình phạt chính và 1 hình phạt bổ sung

38.

Hình phạt chính được tuyên độc lập, mỗi tội phạm bị tuyên bao nhiêu hình phạt chính?

a)

Phải kèm hình phạt bổ sung

b)

Nhiều hình phạt chính

c)

Không có hình phạt chính

d)

Một hình phạt chính

39.

Bộ luật hình sự điều chỉnh quan hệ xã hội nào?

a)

Giữa nhà nước với cá nhân và tổ chức

b)

Quan hệ Nhà nước với người phạm tội

c)

Giữa các tổ chức trong xã hội

d)

Giữa cá nhân với cá nhân

40.

Vai trò của Bộ luật hình sự gồm những nội dung nào?

a)

Tất cả phương án đều đúng

b)

Bảo vệ chủ quyền, an ninh

c)

Giải thích hành vi là phạm tội

d)

Răn đe người có ý định phạm tội

41.

Một nguyên tắc xử lý người phạm tội là gì?

a)

Tạo điều kiện cải tạo, xóa án tích

b)

Lần đầu phạm tội có thể áp dụng nhẹ hơn

c)

Phát hiện, xử lý nhanh chóng

d)

Tất cả các nguyên tắc trên

42.

Theo tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội, tội phạm được phân thành mấy loại?

a)

04 loại

b)

03 loại

c)

06 loại

d)

05 loại

43.

Trong luật hình sự, lỗi cố ý trực tiếp là gì?

a)

Biết rõ nguy hiểm, thấy hậu quả và mong muốn xảy ra

b)

Biết rõ nguy hiểm, thấy hậu quả và mong muốn không xảy ra

c)

Không thấy trước hậu quả và không mong muốn

d)

Thấy nguy hiểm mơ hồ, để mặc hậu quả xảy ra

44.

Trong luật hình sự, chế định cơ bản nhất là gì?

a)

Chế định tội phạm và hình phạt

b)

Chế định tội phạm và các yếu tố tội phạm

c)

Chế định tội phạm và cấu thành tội phạm

d)

Chế định tội phạm và chuẩn bị phạm tội

45.

Dấu hiệu cơ bản quan trọng nhất của tội phạm là gì?

a)

Tính nguy hại không đáng kể cho xã hội

b)

Tính trái pháp luật của tội phạm

c)

Tính nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội

d)

Tính có lỗi của chủ thể

46.

Điều kiện để pháp nhân thương mại chịu trách nhiệm hình sự gồm nội dung nào?

a)

Hành vi thực hiện nhân danh pháp nhân thương mại

b)

Hành vi vì lợi ích của tập thể

c)

Hành vi có chỉ đạo của Giám đốc doanh nghiệp

d)

Tất cả các điều kiện trên

47.

Tính có lỗi là dấu hiệu nào của tội phạm?

a)

Dấu hiệu về mặt hình thức của tội phạm

b)

Dấu hiệu về nội dung và hình thức của tội phạm

c)

Dấu hiệu về mặt nội dung của tội phạm

d)

Dấu hiệu không liên quan đến tội phạm

48.

Theo Luật tư pháp người chưa thành niên 2024, với người từ đủ 16 đến dưới 18 tuổi phạm tội, mức hình phạt tù chung thân hoặc tử hình có thể áp dụng tối đa là gì?

a)

Không quá 18 năm tù

b)

Không quá 20 năm tù

c)

Không quá 16 năm tù

d)

Không quá 15 năm tù

49.

Theo Luật tư pháp người chưa thành niên 2024, với người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi phạm tội, mức hình phạt cao nhất có thể áp dụng là?

a)

Không quá 15 năm tù

b)

Không quá 9 năm tù

c)

Không quá 10 năm tù

d)

Không quá 12 năm tù

50.

Mức cao nhất của hình phạt tù có thời hạn đối với người từ đủ 18 tuổi khi phạm 1 tội là bao nhiêu năm?

a)

30 năm

b)

25 năm

c)

18 năm

d)

20 năm

51.

Khẳng định đúng về không áp dụng hình phạt tử hình và chung thân với phụ nữ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng là?

a)

Không áp dụng tử hình đối với phụ nữ

b)

Không áp dụng chung thân đối với phụ nữ

c)

Không áp dụng tử hình với phụ nữ nuôi con dưới 48 tháng

d)

Không áp dụng tử hình và chung thân

52.

Hình phạt nào có thể vừa là chính vừa là bổ sung trong một số trường hợp khác nhau?

a)

Quản chế

b)

Cấm cư trú

c)

Cảnh cáo

d)

Phạt tiền