NEW
Font size
WorksheetsÔn tập
Total questions: 20
Worksheet time: 5mins
Viết từ sau sang tiếng Hàn: Thứ 2
수요일
토요일
일요일
목요일 có nghĩa là gì
Thứ 2
Thứ 7
Thứ 5
Thứ 4
일어나다 có nghĩa
đánh răng
rửa mặt
đọc
thức dậy
Hãy đoán nghĩa từ sau: 년
năm
Tháng
ngày
giờ
Từ ''dọn vệ sinh'' có tiếng Hàn: 청소하다
청소하다
끈나다
다니다
읽다
Từ ''그저께'' có nghĩa
hôm qua
hôm kia
ngày mai
ngày kia
Từ thứ sáu có tiếng Hàn là
화요일
일요일
토요일
금요일
"Tuần này" tiếng Hàn là:
이번 달
다음 주
이번 주
내년
''năm sau'' viết tiếng Hàn ra sao
다음 주
이번 달
다음 해 (내년)
올해
''지난달'' có nghĩa ra sao
tháng này
tuần sau
tuần trước
tháng trước
''đi làm'' có tiếng Hàn ra sao
끝나다
자다
시작하다
Sáng sớm tiếng Hàn là gì
오후
새벽
낮
밤
"Đánh răng" tiếng Hàn là gì
퇴근하다
시작하다
이를 닦다
읽다
오늘 저는 배옵니다,
Hôm nay tôi học
Ngày kia tôi học
Hôm nay tôi đi đến trường
Hôm qua tôi học
Tôi đọc sách
저는 일어납니다
저는 청소합니다
저는 책을 읽습니다
저는 잡니다
Thứ 7, Chủ nhật còn được gọi là cuối tuần. Vậy từ nào sau đây là cuối tuần
지난 주
올해
다음 달
주말
Trong 4 từ sau đây, từ nào là tối: 오후, 저녁, 아침, 점심
오후
저녁
점심
아침
모레 là gì
ngày kia
ngày mai
tháng sau
hôm nay
토요일 là thứ nào
Thứ 6
Thứ 7
Chủ Nhật
Thứ 4
어제 nghĩa là gì
hôm nay
ngày mai
hôm kìa
