wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ sau sang tiếng Hàn: Thứ 2

a)
월요일
b)

수요일

c)

토요일

d)

일요일

2.

목요일 có nghĩa là gì

a)

Thứ 2

b)

Thứ 7

c)

Thứ 5

d)

Thứ 4

3.

일어나다 có nghĩa

a)

đánh răng

b)

rửa mặt

c)

đọc

d)

thức dậy

4.

Hãy đoán nghĩa từ sau: 년

a)

năm

b)

Tháng

c)

ngày

d)

giờ

5.

Từ ''dọn vệ sinh'' có tiếng Hàn: 청소하다

a)

청소하다

b)

끈나다

c)

다니다

d)

읽다

6.

Từ ''그저께'' có nghĩa

a)

hôm qua

b)

hôm kia

c)

ngày mai

d)

ngày kia

7.

Từ thứ sáu có tiếng Hàn là

a)

화요일

b)

일요일

c)

토요일

d)

금요일

8.

"Tuần này" tiếng Hàn là:

a)

이번 달

b)

다음 주

c)

이번 주

d)

내년

9.

''năm sau'' viết tiếng Hàn ra sao

a)

다음 주

b)

이번 달

c)

다음 해 (내년)

d)

올해

10.

''지난달'' có nghĩa ra sao

a)

tháng này

b)

tuần sau

c)

tuần trước

d)

tháng trước

11.

''đi làm'' có tiếng Hàn ra sao

a)
출근하다
b)

끝나다

c)

자다

d)

시작하다

12.

Sáng sớm tiếng Hàn là gì

a)

오후

b)

새벽

c)

d)

13.

"Đánh răng" tiếng Hàn là gì

a)

퇴근하다

b)

시작하다

c)

이를 닦다

d)

읽다

14.

오늘 저는 배옵니다,

a)

Hôm nay tôi học

b)

Ngày kia tôi học

c)

Hôm nay tôi đi đến trường

d)

Hôm qua tôi học

15.

Tôi đọc sách

a)

저는 일어납니다

b)

저는 청소합니다

c)

저는 책을 읽습니다

d)

저는 잡니다

16.

Thứ 7, Chủ nhật còn được gọi là cuối tuần. Vậy từ nào sau đây là cuối tuần

a)

지난 주

b)

올해

c)

다음 달

d)

주말

17.

Trong 4 từ sau đây, từ nào là tối: 오후, 저녁, 아침, 점심

a)

오후

b)

저녁

c)

점심

d)

아침

18.

모레 là gì

a)

ngày kia

b)

ngày mai

c)

tháng sau

d)

hôm nay

19.

토요일 là thứ nào

a)

Thứ 6

b)

Thứ 7

c)

Chủ Nhật

d)

Thứ 4

20.

어제 nghĩa là gì

a)
hôm qua
b)

hôm nay

c)

ngày mai

d)

hôm kìa