wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nhu cầu năng lượng

Total questions: 59

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu năng lượng hàng ngày của trẻ sơ sinh là:

a)

100 Kcal/Cân nặng (Kg)

b)

110 Kcal/Cân nặng (Kg)

c)

120 Kcal/Cân nặng (Kg)

d)

120 Kcal/Cân nặng (Kg)

2.

Nhu cầu năng lượng hàng ngày đối với phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tăng thêm khoảng:

a)

500 Kcal

b)

800 Kcal

c)

1000 Kcal

d)

1200 Kcal

3.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến chuyển hóa cơ sở?

a)

Tuổi

b)

Giới tính

c)

Tuyến nội tiết

d)

Câu A, B và C đúng

4.

Phân nhóm lao động thể lực cho người nông dân là:

a)

Lao động nhẹ

b)

Lao động vừa

c)

Lao động nặng

d)

Lao động đặc biệt

5.

Phân nhóm lao động thể lực cho vận động viên bóng đá là:

a)

Lao động nhẹ

b)

Lao động vừa

c)

Lao động nặng

d)

Lao động đặc biệt

6.

Phân nhóm lao động thể lực cho nhân viên kế toán là:

a)

Lao động nhẹ

b)

Lao động vừa

c)

Lao động nặng

d)

Lao động đặc biệt

7.

Hoạt động làm vườn làm tiêu hao thể lực mỗi giờ bao nhiêu?

a)

200 Kcal

b)

270 Kcal

c)

300 Kcal

d)

420 Kcal

8.

Hoạt động đánh bóng chuyền làm tiêu hao năng lượng ở người trưởng thành (cân nặng 50Kg) mỗi giờ bao nhiêu?

a)

200 Kcal

b)

270 Kcal

c)

300 Kcal

d)

420 Kcal

9.

Hoạt động đi bộ (4 Km/h) làm tiêu hao năng lượng ở người trưởng thành (cân nặng 50Kg) mỗi giờ bao nhiêu?

a)

200 Kcal

b)

270 Kcal

c)

300 Kcal

d)

420 Kcal

10.

Hoạt động đi xe đạp (10 Km/h) làm tiêu hao năng lượng ở người trưởng thành (cân nặng 50Kg) mỗi giờ bao nhiêu?

a)

200 Kcal

b)

270 Kcal

c)

300 Kcal

d)

420 Kcal

11.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nam ở mức độ nhẹ là:

a)

1.55

b)

1.61

c)

2.1

d)

2.2

12.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nữ ở mức độ vừa là:

a)

1.55

b)

1.61

c)

2.1

d)

2.2

13.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nam ở mức độ nặng là:

a)

1.55

b)

1.61

c)

2.1

d)

2.2

14.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nữ ở mức độ đặc biệt là:

a)

1.55

b)

1.61

c)

2.1

d)

2.2

15.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nam ở mức độ nặng là:

a)

1.55

b)

1.61

c)

2.1

d)

2.2

16.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nữ ở mức độ đặc biệt là:

a)

1.55

b)

1.61

c)

2.1

d)

2.2

17.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nữ ở mức độ nhẹ là:

a)

1.56

b)

1.78

c)

1.82

d)

2.4

18.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nam ở mức độ vừa là:

a)

1.56

b)

1.78

c)

1.82

d)

2.4

19.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nữ ở mức độ nặng là:

a)

1.56

b)

1.78

c)

1.82

d)

2.4

20.

Hệ số tính nhu cầu năng lượng cho lao động nam ở mức độ đặc biệt là:

a)

1.56

b)

1.78

c)

1.82

d)

2.4

21.

Bệnh nhân bị béo phì cần thực hiện các việc sau đây để giảm cân hiệu quả, ngoại trừ:

a)

Giảm nguồn năng lượng đưa vào so với nhu cầu

b)

Tăng cường các hoạt động thể lực

c)

Tiến hành liệu trình điều trị dài ngày

d)

Chỉ dùng thức ăn có tính chất chua

22.

Thực phẩm sau đây nên dùng cho bệnh nhân loét dạ dày - tá tràng:

a)

Thịt bò nạc

b)

Gạo nếp

c)

Thịt bò nạc

d)

Táo xanh

23.

Thực phẩm sau đây không nên dùng cho bệnh nhân loét dạ dày - tá tràng:

a)

Ổi

b)

Bột sắn

c)

Bánh mỳ

d)

Sữa tươi

24.

Thực phẩm sau đây không nên dùng cho bệnh nhân loét dạ dày - tá tràng:

a)

Cải thảo

b)

Bắp

c)

Khoai lang

d)

Dưa muối

25.

Nguyên tắc quan trọng nhất khi xây dựng chế độ ăn cho bệnh nhân tăng huyết áp là:

a)

Hạn chế lượng nước vào

b)

Hạn chế muối

c)

Tăng lượng protid

d)

Tăng cường chất xơ

26.

Trong 1 gram muối ăn (NaCl) chứa khoảng bao nhiêu mg Natri (Na)?:

a)

700mg

b)

600mg

c)

500mg

d)

400mg

27.

Nguyên tắc quan trọng nhất khi xây dựng chế độ ăn cho bệnh nhân gout là:

a)

Hạn chế lượng nước vào

b)

Hạn chế muối

c)

Hạn chế muối đạm chứa nhân purin

d)

Hạn chế lipid

28.

Đối với bệnh nhân gout, lượng chất xơ dùng mỗi ngày cần ở mức:

a)

Dưới 100g/ngày

b)

Dưới 200g/ngày

c)

Dưới 300g/ngày

d)

Dùng tự do, càng nhiều càng tốt

29.

Đối với bệnh nhân viêm cầu thận cấp, lượng protid cần cung cấp mỗi ngày là:

a)

0,2g/Kg cân nặng/ngày

b)

0,4g/Kg cân nặng/ngày

c)

0,6g/Kg cân nặng/ngày

d)

1g/Kg cân nặng/ngày

30.

Dựa vào chỉ số nào để đánh giá chính xác tình trạng béo phì của bệnh nhân?

a)

Cân nặng nên có

b)

BMI

c)

Chiều cao

d)

Cân nặng

31.

Phương pháp chế biến thực phẩm nên dùng cho bệnh nhân loét dạ dày - tá tràng:

a)

Cà muối

b)

Nướng

c)

Luộc

d)

Xào

32.

Đối với bệnh nhân tăng huyết áp thông thường, lượng muối mỗi ngày cần được giới hạn ở mức:

a)

Dưới 6g/ngày

b)

Dưới 8g/ngày

c)

Dưới 10g/ngày

d)

Dưới 12g/ngày

33.

Đối với bệnh nhân tăng huyết áp có phù hoặc suy tim, lượng muối mỗi ngày cần được giới hạn ở mức:

a)

Dưới 3g/ngày

b)

Dưới 6g/ngày

c)

Dưới 9g/ngày

d)

Dưới 12g/ngày

34.

Loại thức ăn ưu tiên cho người bệnh sau phẫu thuật dạ dày bắt đầu được cho ăn trở lại là:

a)

Cháo hải sản

b)

Cháo thịt bò

c)

Sữa tươi lạnh

d)

Sữa chua

35.

Đối với bệnh nhân tăng lipid máu, lượng Cholesterol mỗi ngày cần được giới hạn ở mức:

a)

Dưới 100mg/ngày

b)

Dưới 200 mg/ngày

c)

Dưới 300 mg/ngày

d)

Dưới 400mg/ngày

36.

Đối với bệnh nhân tăng lipid máu, lượng chất xơ dùng mỗi ngày cần ở mức:

a)

Trên 200g/ngày

b)

Trên 300g/ngày

c)

Trên 400g/ngày

d)

Trên 500g/ngày

37.

Đối với bệnh nhân suy tim đang thực hiện chế độ ăn nhạt hoàn toàn, lượng Natri (Na) mỗi ngày cần được giới hạn ở mức:

a)

200-300mg/ngày

b)

400-700mg/ngày

c)

800-1200mg/ngày

d)

1500-2000mg/ngày

38.

Đối với bệnh nhân suy tim đang thực hiện chế độ ăn nhạt, lượng Natri (Na) mỗi ngày cần được giới hạn ở mức:

a)

200-300mg/ngày

b)

400-700mg/ngày

c)

800-1200mg/ngày

d)

1500-2000mg/ngày

39.

Đối với bệnh nhân suy tim đang thực hiện chế độ ăn nhạt vừa, lượng Natri (Na) mỗi ngày cần được giới hạn ở mức:

a)

200-300mg/ngày

b)

400-700mg/ngày

c)

800-1200mg/ngày

d)

1500-2000mg/ngày

40.

Đối với bệnh nhân viêm cầu thận cấp, kiêng muối tuyệt đối khi có dấu hiệu sau đây:

a)

Xuất hiện phù

b)

Cổ cứng

c)

Ngứa

d)

Đau nhức khớp

41.

Đối với bệnh nhân hội chứng thận hư nguyên phát, lượng protid cần cung cấp mỗi ngày là:

a)

0,2g/Kg cân nặng/ngày

b)

0,4g/Kg cân nặng/ngày

c)

0,6g/Kg cân nặng/ngày

d)

1g/Kg cân nặng/ngày

42.

Đối với bệnh nhân suy thận mạn, lượng lipid mỗi ngày cần được giới hạn ở mức:

a)

5g/ngày

b)

10g/ngày

c)

20g/ngày

d)

30g/ngày hoặc hơn

43.

Thức ăn đường phố có đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Đã chế biến sẵn

b)

Thường phổ biến ở các nước phát triển

c)

Được bán dọc theo hè phố

d)

Có thể ăn ngay

44.

Thức ăn đường phố là một loại hình dịch vụ phát triển khá nhanh ở:

a)

Các nước kém phát triển

b)

Các nước đang phát triển

c)

Các nước phát triển

d)

Tất cả các quốc gia

45.

Dịch vụ thức ăn đường phố đem lại các lợi ích về kinh tế - xã hội sau đây, ngoại trừ:

a)

Tạo việc làm cho người lao động

b)

Phục vụ đông đảo người lao động

c)

Có nguồn lợi nhuận khá cao

d)

Giúp phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa

46.

Vấn đề sức khỏe của dịch vụ thức ăn đường phố là:

a)

Thức ăn chưa đảm bảo vệ sinh

b)

Giúp tăng khả năng đề kháng của cơ thể với các bệnh đường hô hấp

c)

Giúp tăng khả năng đề kháng của cơ thể với các bệnh đường tiết niệu

d)

Người làm dịch vụ đã được đào tạo chuyên nghiệp

47.

Các chỉ tiêu sau đây giúp đánh giá tình trạng an toàn vệ sinh thực phẩm, ngoại trừ:

a)

Chỉ tiêu chỉ điểm vệ sinh thức ăn đường phố

b)

Chỉ tiêu thực hành vệ sinh

c)

Chỉ tiêu xuất nhập khẩu thực phẩm

d)

Chỉ tiêu hoá học

48.

Các tiêu chuẩn sau đây giúp đánh giá thực hành vệ sinh tại các điểm dịch vụ thức ăn đường phố, ngoại trừ:

a)

Có dụng cụ riêng gắp thức ăn chín

b)

Có đủ nước sạch

c)

Không để lẫn thức ăn và thực phẩm sống

d)

Mẫu thực phẩm không chứa E.coli

49.

Các tiêu chuẩn sau đây giúp đánh giá thực hành vệ sinh tại các điểm dịch vụ thức ăn đường phố, ngoại trừ:

a)

Được khám sức khỏe định kỳ

b)

Có tạp dề khi bán hàng

c)

Có khẩu trang, mũ khi bán hàng

d)

Không chứa các chất phụ gia ngoài danh mục

50.

Người làm dịch vụ thức ăn đường phố phải đạt các yêu cầu về thực hành vệ sinh sau đây, ngoại trừ:

a)

Được tập huấn kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm

b)

Có tạp dề khẩu trang, mũ khi bán hàng

c)

Được khám sức khỏe định kỳ

d)

Đã mua bảo hiểm y tế

51.

Các mối nguy hại từ môi trường sau đây làm ảnh hưởng đến an toàn thức ăn đường phố, ngoại trừ:

a)

Không khí ô nhiễm

b)

Nhiều ruồi nhặng

c)

Lấn chiếm vỉa hè

d)

Địa điểm chế biến chật chội, thiếu dụng cụ

52.

Các mối nguy hại từ khâu chế biến và bảo quản thực phẩm sau đây làm ảnh hưởng đến an toàn thức ăn đường phố, ngoại trừ:

a)

Dùng nhiều phẩm màu độc hại

b)

Bụi không khí

c)

Không tách biệt thực phẩm sống và thức ăn chín

d)

Dùng chung dao, thớt

53.

Các mối nguy hại từ khâu chế biến và bảo quản thực phẩm sau đây làm ảnh hưởng đến an toàn thức ăn đường phố, ngoại trừ:

a)

Nhiễm chéo giữa thực phẩm sống và thực ăn chín

b)

Thiếu nước sạch

c)

Nhiệt độ lưu trữ không thích hợp

d)

Bao gói sơ sài

54.

Các biện pháp sau đây giúp cải thiện an toàn thức ăn đường phố, ngoại trừ:

a)

Ban hành chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về thức ăn đường phố

b)

Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng, địa điểm và trang thiết bị

c)

Huấn luyện cho người kinh doanh dịch vụ thức ăn đường phố

d)

Cấm buôn bán vĩnh viễn đối với người vi phạm pháp luật về thức ăn đường phố

55.

Các nguyên tắc sau đây giúp thực hiện công tác đảm bảo an toàn vệ sinh thức ăn đường phố, ngoại trừ:

a)

Huy động được hoạt động liên ngành

b)

Tập trung nhân lực nghiên cứu các phẩm màu mới

c)

Tập huấn, giáo dục, tuyên truyền về vệ sinh thức ăn đường phố

d)

Thực hiện cam kết của cơ sở với chính quyền

56.

Khoảng cách tối thiếu đặt thức ăn cách mặt đất là:

a)

Trên 30cm

b)

Trên 40cm

c)

Trên 50cm

d)

Trên 60cm

57.

Tác nhân chỉ điểm thường gặp trong s�� nhiễm bẩn thức ăn do phân là:

a)

E.coli

b)

Salmonella

c)

Shigella

d)

Staphylococcus aureus

58.

Tác nhân nào là chỉ tiêu vi khuẩn liên quan đến "bàn tay bẩn"?

a)

E.coli

b)

Salmonella

c)

Shigella

d)

Staphylococcus aureus

59.

Nguyên nhân chính làm gia tăng lượng nhập và tiêu thụ thực phẩm không rõ nguồn gốc, không hợp vệ sinh:

a)

Thực phẩm bắt mắt

b)

Giá cả thấp

c)

Phong phú chủng loại

d)

Nguồn cung cấp dồi dào