NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsRio test 3
Total questions: 70
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
sea (n)
a)
biển
b)
toả sáng
c)
cuộc gặp gỡ
d)
lịch hẹn
2.
ocean (n)
a)
đại dương
b)
lục địa
c)
thác nước
d)
con tàu
3.
lovely (adj)
a)
đáng yêu
b)
cây
c)
đội
d)
mang theo
4.
shine (v)
a)
toả sáng
b)
khách du lịch
c)
ngắm
d)
dõi theo
5.
birds
a)
con chim
b)
xung quanh, vây quanh
c)
thiết yếu
d)
chủ yếu
6.
trees
a)
cây
b)
xe tải
c)
cũng như
d)
ngoài ra
7.
tourist (n)
a)
khách du lịch
b)
tham gia
c)
sông
d)
hồ
8.
crowd around
a)
xung quanh, vây quanh
b)
sang đường, qua đường
c)
tập thể thao
d)
tập trung làm việc
9.
lorry / truck
a)
xe tải
b)
ở dưới
c)
chở
d)
gửi
10.
attend (v)
a)
tham gia
b)
ở trên
c)
đối tác
d)
thượng đế
11.
course (n)
a)
khoá học
b)
ở trong
c)
cộng sự
d)
người hỗ trợ
12.
under
a)
ở dưới
b)
tại
c)
nhân viên hành chính
d)
tiếp tân
13.
on
a)
ở trên
b)
đằng sau
c)
báo
d)
tạp chí
14.
in
a)
ở trong
b)
bên trên
c)
trò chuyện
d)
trình bày
15.
at
a)
tại
b)
bên dưới
c)
tranh luận
d)
thương lượng
16.
behind
a)
đằng sau
b)
phía trước
c)
thông báo
d)
tin nhắn
17.
above
a)
bên trên
b)
ở giữa
c)
chữ số
d)
thống kê
18.
below
a)
bên dưới
b)
bên cạnh
c)
hồi âm
d)
phản hồi
19.
in front of
a)
phía trước
b)
đối diện
c)
tổ chức
d)
tập đoàn
20.
between
a)
ở giữa
b)
vụ nổ
c)
cứu giúp
d)
tiếp sức
21.
next to
a)
bên cạnh
b)
nổ
c)
soạn
d)
ký tên
22.
opposite
a)
đối diện
b)
đột ngột, bất ngờ
c)
chuyển
d)
giao
23.
explosion (n)
a)
vụ nổ
b)
hét to
c)
thừa nhận
d)
phê duyệt
24.
explode (v)
a)
nổ
b)
làm vỡ cái đĩa
c)
tăng trưởng
d)
cải thiện
25.
suddenly (adv)
a)
đột ngột, bất ngờ
b)
trượt ra khỏi bàn tay tôi
c)
đặt hàng
d)
tiêu dùng
26.
scream (v)
a)
hét to
b)
đi tới đâu đó
c)
đăng ký
d)
yêu cầu
27.
break a plate
a)
làm vỡ cái đĩa
b)
cho ai thấy cái gì đó
c)
phân phối
d)
tiêu thụ
28.
slip out of my hand
a)
trượt ra khỏi bàn tay tôi
b)
xuất hiện
c)
nhiệm vụ
d)
nghề nghiệp
29.
come to somewhere
a)
đi tới đâu đó
b)
thể hiện, khoe khoang
c)
quan niệm
d)
khái niệm
30.
show sb sth
a)
cho ai thấy cái gì đó
b)
hi vọng
c)
leo núi
d)
tản bộ
31.
show up = appear
a)
xuất hiện
b)
đăng ký, đến khách sạn
c)
buôn dưa
d)
đàm thoại
32.
show off
a)
thể hiện, khoe khoang
b)
sai bày
c)
nghiên cứu
d)
luyện tập
33.
hope (v)
a)
hi vọng
b)
toàn bộ bóng đèn
c)
thiết yếu
d)
mong muốn
34.
check in
a)
đăng ký, đến khách sạn
b)
rời đi
c)
ưa chuộng
d)
mê
35.
all (ôn)
a)
sai bày
b)
hoàn thành
c)
không ưa
d)
ác cảm
36.
all the lights
a)
toàn bộ bóng đèn
b)
trước khi đến thời điểm nào đó
c)
biết
d)
thấu hiểu
37.
go away
a)
rời đi
b)
đi du lịch
c)
lịch trình
d)
chương trình
38.
finish (v) = complete
a)
hoàn thành
b)
cặp đôi
c)
khuyên
d)
hiến kế
39.
by + mốc thời gian
a)
trước khi đến thời điểm nào đó
b)
thân thiện
c)
trao đổi
d)
kết nối
40.
travel (v)
a)
đi du lịch
b)
ngay khi
c)
quay lại
d)
trở lại
41.
couple (n)
a)
cặp đôi
b)
quầy lễ tân
c)
ghé
d)
hiện diện
42.
friendly (adj)
a)
thân thiện
b)
va, đụng vào cái gì đó
c)
dự
d)
đăng ký
43.
as
a)
ngay khi
b)
văn phòng
c)
công việc
d)
bổn phận
44.
hotel reception
a)
quầy lễ tân
b)
mọi người
c)
cảm nhận
d)
nếm trải
45.
bump into sth
a)
va, đụng vào cái gì đó
b)
mắt cá chân
c)
chuẩn bị
d)
tổ chức
46.
office (n)
a)
văn phòng
b)
dành thời gian / tiền cho cái gì
c)
quan trọng
d)
phải có
47.
everyone / everybody
a)
mọi người
b)
nhìn, trông
c)
chất liệu
d)
tư liệu
48.
ankle
a)
mắt cá chân
b)
vẫn làm gì
c)
nói đến
d)
ám chỉ
49.
spend time / money on sth
a)
dành thời gian / tiền cho cái gì
b)
cháy
c)
tích lũy
d)
lấy
50.
look (v) / see
a)
nhìn, trông
b)
hàng người, dãy, xếp hàng
c)
hỗ trợ
d)
phụ giúp
51.
still (adv)
a)
vẫn làm gì
b)
thêm
c)
đối thoại
d)
trò chuyện
52.
burn – burnt – burnt
a)
cháy
b)
khói
c)
săn tìm
d)
dò hỏi
53.
queue (n)
a)
hàng người, dãy, xếp hàng
b)
nếm, vị
c)
trình
d)
bàn giao
54.
add
a)
thêm
b)
giải thích
c)
cuộc chơi
d)
giải đấu
55.
smoke
a)
khói
b)
đánh, làm bóng
c)
chờ sẵn
d)
lo liệu
56.
taste
a)
nếm, vị
b)
đồng hồ báo thức, chuông báo động
c)
so tài
d)
đấu tranh
57.
explain
a)
giải thích
b)
cây nến
c)
thoải mái
d)
xả hơi
58.
polish
a)
đánh, làm bóng
b)
bên dưới
c)
buổi họp
d)
hội thảo
59.
alarm
a)
đồng hồ báo thức, chuông báo động
b)
trả lời
c)
hiện diện
d)
nhập cuộc
60.
candle
a)
cây nến
b)
thú nhận, bày tỏ
c)
tiết mục
d)
dự án
61.
underneath
a)
bên dưới
b)
nhiều hơn
c)
bảng phân công
d)
thời khóa biểu
62.
answer
a)
trả lời
b)
muối
c)
dùng tiền
d)
mua sắm
63.
confess
a)
thú nhận, bày tỏ
b)
tốt hơn
c)
ưa chuộng
d)
mê mẩn
64.
more
a)
nhiều hơn
b)
ti vi
c)
buộc phải
d)
nên
65.
salt
a)
muối
b)
thay vì làm gì
c)
đánh, làm bóng
d)
biển
66.
better
a)
tốt hơn
b)
vào trong
c)
đồng hồ báo thức, chuông báo động
d)
đại dương
67.
television (TV)
a)
ti vi
b)
nổ, kêu to
c)
cây nến
d)
đáng yêu
68.
instead (of Ving)
a)
thay vì làm gì
b)
biển
c)
bên dưới
d)
toả sáng
69.
into
a)
vào trong
b)
đại dương
c)
trả lời
d)
con chim
70.
go off
a)
nổ, kêu to
b)
đáng yêu
c)
giải thích
d)
cây
Reset
