WorksheetsIU 04 CB ex
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Đặc trưng của Microsoft excel là gì?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Có thể quản lý dữ liệu với nhiều dòng và cột
c)
Chỉ cần thiết lập 1 công thức, sau đó sao chép cho các ô còn lại
d)
Có thể trực quan bảng biểu bằng điều đồ
2.
Trong bảng tính MS-Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
a)
Ô (cell)
b)
Dữ liệu
c)
Trường
d)
Công thức
3.
Một ô có địa chỉ được xác định bởi?
a)
Số cột trước dòng sau
b)
Số cột
c)
Số dòng
d)
Số dòng trước cột sau
4.
Để sao chép công thức ta có thể thực hiện?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Tổ hợp phí Ctrl + C và Ctrl + V
c)
Sử dụng chức năng Fill Handle (chọn góc phải dưới của 1 ô)
d)
Sử dụng chức năng Copy và Paste trong menu Home
5.
Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ như thế nào?
a)
Không bị thay đổi vị trí ô khi sao chép công thức
b)
Không bị thay đổi vị trí dòng khi sao chép công thức
c)
Không bị thay đổi vị trí cột khi sao chép công thức
d)
Tất cả đều sai
6.
Chọn loại địa chỉ tuyệt đối?
a)
$B$1:$D$10
b)
B$1:D$10
c)
$B1:$D10
d)
B$1$:D$10$
7.
Để cố định cột, dòng hoặc địa chỉ tuyệt đối ta có thể nhấn phím tắt nào?
a)
F4
b)
F1
c)
F2
d)
F3
8.
Địa chỉ hỗn hợp là địa chỉ như thế nào?
a)
Cố định cột hoặc dòng
b)
Cố định cả cột và dòng
c)
Không cố định cột và dòng
d)
Tất cả đều sai
9.
Đâu là các công thức toán học được sử dụng trong excel?
a)
Tất cả đều đúng
b)
/
c)
%
d)
^
10.
Đâu là toán tử nối chuỗi?
a)
&
b)
+
c)
><
d)
*
11.
Toán tử so sánh trả về giá trị gì?
a)
True/False
b)
Số
c)
Chữ
d)
Tất cả đều đúng
12.
Dữ liệu kiểu chuỗi sẽ được Excel tự động căn phía nào?
a)
Trái
b)
Phải
c)
Giữa
d)
Tất cả đều sai
13.
Dữ liệu kiểu số sẽ được excel tự động căn phía nào?
a)
Phải
b)
Trái
c)
Giữa
d)
Tất cả đều sai
14.
Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ được excel tự động căn phía nào?
a)
Phải
b)
Trái
c)
Giữa
d)
Tất cả đều sai
15.
Trong Excel, ngoài việc bắt đầu công thức tính toán với dấu "=", giữa các mệnh đề của hàm được ngăn cách bằng dấu nào?
a)
Tùy máy tính có thể là dấu "," hoặc ";"
b)
","
c)
";"
d)
-
16.
Hàm MAX trong Excel làm gì?
a)
Trả về giá trị lớn nhất trong một phạm vi
b)
Trả về giá trị nhỏ nhất trong một phạm vi
c)
Trả về phần nguyên của một số
d)
Làm tròn một số đến số nguyên gần nhất
17.
Hàm MIN trong Excel có chức năng gì?
a)
Tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số
b)
Tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số
c)
Tính trung bình cộng của các số trong một dãy
d)
Đếm số lượng giá trị trong một dãy
18.
Hàm SUM trong Excel có chức năng gì?
a)
Tính tổng các số trong một dãy
b)
Tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số
c)
Tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số
d)
Đếm số lượng giá trị trong một dãy
19.
Hàm AVERAGE trong Excel có chức năng gì?
a)
Tính trung bình cộng của các ô chứa dữ liệu kiểu số được chọn
b)
Tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số
c)
Tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số
d)
Đếm số lượng giá trị trong một dãy
20.
Các hàm SUM, MIN, MAX, AVERAGE trả về kết quả là gì?
a)
Dữ liệu kiểu số
b)
Dữ liệu kiểu chuỗi
c)
Dữ liệu kiểu logic
d)
Tất cả đều sai
21.
SUM(MAX(3,5), MIN(1,4)) cho kết quả là bao nhiêu?
a)
6
b)
8
c)
5
d)
13
22.
SUM(AVERAGE(2,4),MAX(3,5),MIN(2,8)) cho kết quả là bao nhiêu?
a)
10
b)
9
c)
8
d)
7
23.
Để gộp các ô trong Excel người ta dùng lệnh?
a)
Merger
b)
Slip
c)
Sort
d)
Tất cả đề sai
24.
Hàm nào được sử dụng để tính độ dài của một chuỗi?
a)
LEN
b)
LEFT
c)
RIGHT
d)
MID
25.
Hàm nào được sử dụng để chuyển đổi một chuỗi số n sang kiểu dữ liệu số?
a)
VALUE
b)
LEFT
c)
RIGHT
d)
MID
26.
Hàm nào được sử dụng để lấy một chuỗi con từ bên trái của chuỗi gốc?
a)
LEFT
b)
RIGHT
c)
MID
d)
LEN
27.
Hàm VALUE() trong Excel trả về giá trị gì?
a)
Giá trị số của một chuỗi
b)
Độ dài của một chuỗi
c)
Chuỗi con của một chuỗi
d)
Giá trị số nguyên của một chuỗi
28.
Hàm LEN() trong Excel trả về gì?
a)
Độ dài của một chuỗi
b)
Giá trị số của một chuỗi
c)
Chuỗi con của một chuỗi
d)
Giá trị số nguyên của một chuỗi
29.
Hàm LEFT() trong Excel trả về gì?
a)
Chuỗi con chứa các ký tự bên trái của một chuỗi
b)
Chuỗi con chứa các ký tự bên phải của một chuỗi
c)
Chuỗi con từ một vị trí bắt đầu xác định và với độ dài xác định
d)
Giá trị số của một chuỗi
30.
Hàm RIGHT() trong Excel trả về gì?
a)
Chuỗi con chứa các ký tự bên phải của một chuỗi
b)
Chuỗi con chứa các ký tự bên trái của một chuỗi
c)
Chuỗi con từ một vị trí bắt đầu xác định và với độ dài xác định
d)
Giá trị số của một chuỗi
31.
Hàm MID() trong Excel trả về gì?
a)
Chuỗi con từ một vị trí bắt đầu xác định và với độ dài xác định
b)
Chuỗi con chứa các ký tự bên trái của một chuỗi
c)
Chuỗi con chứa các ký tự bên phải của một chuỗi
d)
Giá trị số của một chuỗi
32.
Hàm LEFT() trả về một chuỗi con chứa các ký tự bên trái của một chuỗi. Vậy công thức nào sẽ trả về chuỗi "Thang" khi áp dụng lên chuỗi "Thang Bui"?
a)
LEFT("Thang Bui", 5)
b)
LEFT("Thang Bui", 4)
c)
LEFT("Thang Bui", 6)
d)
LEFT("Thang Bui", 7)
33.
Hàm RIGHT() trả về một chuỗi con chứa các ký tự bên phải của một chuỗi. Vậy công thức nào sẽ trả về chuỗi "Bui" khi áp dụng lên chuỗi "Thang Bui"?
a)
RIGHT(Thang Bui", 3)
b)
RIGHT(Thang Bui", 2)
c)
RIGHT(Thang Bui", 4)
d)
RIGHT(Thang Bui", 5)
34.
Hàm MID() trả về một chuỗi con từ một vị trí bắt đầu xác định và với độ dài xác định. Vậy công thức nào sẽ trả về chuỗi "K" khi áp dụng lên chuỗi "Bui Kieu Thang"?
a)
MID("Bui Kieu Thang", 5, 1)
b)
MID("Bui Kieu Thang", 6, 1)
c)
MID("Bui Kieu Thang", 7, 1)
d)
MID("Bui Kieu Thang", 8, 1)
35.
Hàm LEN() trả về độ dài của một chuỗi. Vậy công thức nào sẽ trả về giá trị 7?
a)
LEN("Excel12")
b)
LEN("Excel")
c)
LEN("123")
d)
LEN("Excel")+LEN("123")
36.
Công thức sau đây trả về kết quả bao nhiêu?
=LEN("Excel")+LEN("123")
a)
8
b)
Báo lỗi
c)
5
d)
3
37.
Công thức nào sẽ trả về giá trị 12345 là kiểu số, khi áp dụng lên chuỗi "12345"?
a)
VALUE("12345")
b)
VALUE("12") + VALUE("345")
c)
VALUE("1") * VALUE("2") * VALUE("3") * VALUE("4") * VALUE("5")
d)
VALUE("1234") + VALUE("5")
38.
Hàm RIGHT() trả về những ký tự bên …....của một chuỗi?
a)
phải
b)
trái
c)
giữa
d)
cuối cùng
39.
Hàm VALUE() chuyển đổi một chuỗi chứa số thành giá trị số tương ứng. Ví dụ, hàm VALUE("123") trả về giá trị số __ nào?
a)
123
b)
1
c)
12
d)
1230
40.
Làm sao để trích rút chuỗi "CONGNGHE" từ chuỗi "DHCONGNGHEDONGNAI" ?
a)
MID("DHCONGNGHEDONGNAI",3,8)
b)
RIGHT("DHCONGNGHEDONGNAI",8)
c)
LEFT("DHCONGNGHEDONGNAI",8)
d)
Tất cả đều sai
41.
Khi sử dụng công thức MID(RIGHT("DHCONGNGHEDONGNAI",7),1, 4) kết quả trả về là gì?
a)
GNAI
b)
Công thức lỗi
c)
DONG
d)
NGHE
42.
Khi sử dụng công thức Left(right("DHCONGNGHEDONGNAI",11), 4) kết quả trả về là gì?
a)
NGHE
b)
Công thức lỗi
c)
GNAI
d)
DONG
43.
Khi sử dụng công thức MID("ĐH CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI",3,8) kết quả trả về là gì?
a)
CÔNG NG
b)
CÔNG NGHỆ
c)
ÔNG NGHỆ Đ
d)
Tất cả đều sai
44.
Khi sử dụng công thức MID("DNTU2050",6,3) kết quả trả về là gì?
a)
50
b)
50
c)
2050
d)
Tất cả đều sai
45.
Khi sử dụng công thức Value(Mid("DNTU2050",6,3)) kết quả trả về là gì?
a)
50
b)
50
c)
2050
d)
Tất cả đều sai
46.
Kiểu dữ liệu ngày tháng có thể tính toán được không?
a)
Có, vì excel cho phép tính toán với kiểu dữ liệu này
b)
Không, vì đó là kiểu chuỗi
c)
Lúc được, lúc không
d)
Tất cả đều đúng
47.
Hàm NOW() trả về gì trong Excel?
a)
Ngày và giờ hiện tại
b)
Ngày hiện tại
c)
Giờ hiện tại
d)
Tháng hiện tại
48.
Điểm lưu ý khi sử dụng hàm now() là gì?
a)
Không cần có đối số bên trong dấu ()
b)
Phải có đối số bên trong dấu ()
c)
Tùy từng trường hợp có thể có/không có đối số bên trong dấu ()
d)
Tất cả đều sai
49.
Kiểu định dạng nào sau đây được Excel nhận diện là kiểu dữ liệu thời gian để tính toán?
a)
Tất cả đều đúng
b)
0.5083333333333333
c)
0.5
d)
0.5084722222222222
50.
Khi truyền dữ liệu trực tiếp vào các hàm tính toán với thời gian ta phải?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Giữ nguyên format như excel đã quy định
c)
Thêm cặp dấu ""
d)
Nếu giá trị cần tìm không có sẽ tự trả về 0
51.
Hàm HOUR() trả về gì trong Excel?
a)
Số giờ
b)
Số phút
c)
Số năm
d)
Số ngày
52.
Ô A2 có nội dung: "18:45:30", khi sử dụng Hàm HOUR(A2) kết quả sẽ là?
a)
18
b)
45
c)
30
d)
0.78125
53.
Cho công thức HOUR("11:30:00 AM") trả về gì?
a)
11
b)
30
c)
AM
54.
Hàm MINUTE() trả về gì trong Excel?
a)
Số phút
b)
Số giờ
c)
Số năm
d)
Số ngày
55.
Cho công thức minute("11:30:00 AM") trả về gì?
a)
30
b)
11
c)
45
d)
AM
56.
Ô A2 có nội dung: "18:45:30", khi sử dụng Hàm minute(A2) kết quả sẽ là?
a)
45
b)
18
c)
30
d)
0.78125
57.
Hàm second() trả về gì trong Excel?
a)
Số giây
b)
Số phút
c)
số giờ
d)
Số ngày
58.
Công thức sau SECOND("11:30:45 AM") trả về giá trị bao nhiêu?
a)
45
b)
11
c)
30
d)
AM
59.
Ô A2 có nội dung: "18:45:30", khi sử dụng Hàm second(A2) kết quả sẽ là?
a)
30
b)
18
c)
45
d)
0.78125
60.
Hàm TODAY() trả về gì trong Excel?
a)
Ngày hiện tại
b)
Giờ hiện tại
c)
Ngày và giờ hiện tại
d)
Tháng hiện tại
61.
Nếu hôm nay là ngày 01/12/2050 thì hàm TODAY() sẽ trả về giá trị gì?
a)
55123
b)
54789
c)
55134
d)
2050
62.
Công thức Hàm DAY() trả về gì trong Excel?
a)
Số ngày của một ngày
b)
Số phút của một ngày
c)
Số giờ của một ngày
d)
Số ngày trong một tháng
63.
Hàm DAY("2050-12-01") trả về gì?
a)
1
b)
2050
c)
12
d)
Tất cả đều sai
64.
Công thức Hàm DATE() dùng để làm gì trong excel?
a)
Truyền vào các đối số và chuyển thành kiểu dữ liệu ngày tháng
b)
Cho kết quả ngày hiện tại
c)
Chuyển dạng chuỗi thành dạng số
d)
Cho kết quả là ngày giờ hiện tại
65.
Công thức Hàm DATE( 2050, 12, 15) sẽ trả về giá trị nào?
a)
55137
b)
12
c)
15
d)
2050
66.
Hàm WEEKDAY() trả về gì trong Excel?
a)
Từ 1 - 7 tùy vào tham số truyền vào
b)
Từ 1-31 tùy vào tham số truyền vào
c)
Từ 1-365 tùy vào tham số truyền vào
d)
Tất cả đều sai
67.
Hàm weekday(today()) có ý nghĩa gì?
a)
Cho biết hôm nay là ngày thứ mấy trong tuần
b)
Cho biết hôm nay là ngày thứ bao nhiêu của tháng
c)
cho biết hôm nay là ngày thứ bao nhiêu của năm
d)
Tất cả đều sai
68.
Hàm WEEKDAY() nếu truyền vào là một ngày Chủ nhật, kết quả trả về sẽ là gì?
a)
1
b)
0
c)
8
d)
Tất cả đều sai
69.
Hàm MONTH() trả về gì trong Excel?
a)
số tháng
b)
Số năm
c)
Số ngày
d)
Tất cả đều sai
70.
Hàm MONTH("2050-03-14") trả về gì?
a)
3
b)
2050
c)
14
d)
Tất cả đều sai
71.
Hàm YEAR() trả về gì trong Excel?
a)
Số năm
b)
Số ngày trong năm
c)
số tháng
d)
Tất cả đều sai
72.
Hàm YEAR() nếu giá trị được chuyển đến hàm là "01/01/2050", hàm sẽ trả về giá trị nào?
a)
2050
b)
1
c)
20
d)
Tất cả đều sai
73.
Hàm nào được sử dụng để làm tròn một số đến một số chữ số nhất định?
a)
ROUND()
b)
MOD()
c)
INT()
d)
RANK()
74.
Hàm ROUND làm gì trong Excel?
a)
Làm tròn các số trước hoặc sau số thập phân
b)
Làm tròn các số trước dấu thập phân
c)
Làm tròn các dấu sau số thập phần
d)
Tất cả đều sai
75.
Lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =ROUND(98756.678,-3)
a)
99000
b)
98756
c)
98756
d)
98000
76.
Hàm nào trả về giá trị là phần nguyên của một số?
a)
INT()
b)
MOD()
c)
ROUND()
d)
RANK()
77.
Hàm INT(8.75) trả về giá trị gì?
a)
8
b)
9
c)
8.8
d)
8.75
78.
Hàm MOD trong Excel có chức năng gì?
a)
Trả về giá trị phần dư của phép chia
b)
Làm tròn một số đến một số thập phân
c)
Làm tròn một số đến số nguyên gần nhất
d)
Tính trung bình cộng của các số trong một dãy
79.
Nếu sử dụng hàm MOD với số chia bằng 0, kết quả sẽ là gì?
a)
Lỗi giá trị #DIV/0!
b)
0
c)
Lỗi giá trị #NUM!
d)
Không có kết quả trả về
80.
Cho công thức MOD(14,3) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?
a)
2
b)
1
c)
3
d)
14
81.
Để xếp thứ hạng cho vùng dữ liệu. (VD: sắp thứ hạng ai cao điểm hạng nhất, ai thấp điểm hạng chót, ta sử dụng hàm gì?
a)
RANK()
b)
MOD()
c)
TEXT()
d)
ROUND()
82.
Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Trong bơi lội, đua xe, chạy điền kinh người có thời gian nhỏ nhất, thì thứ hạng sẽ là cao nhất (1)
c)
Trong nhảy xa, đẩy tạ, ném lao…, người càng có thành tích xa nhất, thì thứ hạng sẽ là cao nhất (1)
d)
Khi sử dụng hàm rank, tùy vào mục đích sử dụng mà ta có thể sắp xếp theo 2 kiểu phổ biến
83.
Hàm RANK trong Excel trả về giá trị nào nếu có hai giá trị có cùng xếp hạng?
a)
Xếp hạng thấp hơn của hai giá trị
b)
Xếp hạng trung bình của hai giá trị
c)
Xếp hạng cao hơn của hai giá trị
d)
Tất cả các phương án đều sai
84.
Khi xếp hạng với hàm RANK, nếu không truyền vào tham số oder (cách xếp hạng). Excel sẽ thực hiện như thế nào?
a)
Giá trị lớn nhất hạng 1, giá trị thấp nhất hạng chót
b)
Giá trị lớn nhất hạng chót, giá trị nhỏ nhất hạng 1
c)
Báo lỗi
d)
Tất cả đều sai
85.
Khi sử dụng hàm RANK cần chú ý điều gì?
a)
tất cả đều đúng
b)
Cố định vùng dữ liệu để so sánh xếp hạng
c)
Lựa chọn "kiểu xếp hạng" phù hợp
d)
Chọn 0 hoặc 1 cho đối số oder (kiểu xếp hạng)
86.
Cho giá trị ô từ A1 - A3 lần lượt là 9,2,7.
Tại ô B2 nhập công thức rank(A1,$A$1:$A$3,0)
Giá trị trả về tại ô B1 sẽ là?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
9
87.
Cho giá trị ô từ A1 - A3 lần lượt là 9,2,7.
Tại ô B2 nhập công thức rank(A1,$A$1:$A$3,1)
Giá trị trả về tại ô B1 sẽ là?
a)
3
b)
1
c)
2
d)
9
88.
Hàm COUNTA có chức năng gì?
a)
Đếm tất cả các ô chứa dữ liệu
b)
Đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số
c)
Đếm các ô chứa dữ liệu kiểu chuỗi
d)
Tất cả đều sai
89.
Hàm COUNT trong Excel có chức năng gì?
a)
Đếm số lượng bao nhiêu ô chứa dữ liệu kiểu số
b)
Tìm giá trị lớn nhất
c)
Tính tổng các số
d)
Tìm giá trị nhỏ nhất
90.
Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 80, B2 có giá trị là số 100. Tại ô C2 gõ công thức =COUNT(A2:B2) thì nhận được kết quả?
a)
2
b)
90
c)
80
d)
180
91.
Hàm IF trong Excel dùng để làm gì?
a)
Kiểm tra một điều kiện và trả về một giá trị nếu đúng và một giá trị khác nếu sai
b)
Kiểm tra nếu giá trị bằng 0 thì trả về FALSE
c)
Tính tổng các giá trị trong một dãy
d)
Thực hiện một phép tính toán trên các giá trị được chọn
92.
Hàm nào được sử dụng để kiểm tra một điều kiện và trả về giá trị True hoặc False tương ứng với điều kiện đó?
a)
IF
b)
AND
c)
OR
d)
NOT
93.
Câu lệnh IF trong Excel có thể có bao nhiêu tham số?
a)
3
b)
1
c)
2
d)
4
94.
Mệnh đề so sánh (Logical_test) sẽ luôn trả về?
a)
True/False
b)
Một dãy số
c)
chuỗi
d)
Tất cả đều đúng
95.
Trong mệnh đề so sánh (Logical_test) sẽ phải luôn xuất hiện?
a)
Toán tử so sánh
b)
Toán tử số học
c)
Toán tử nối chuỗi
d)
Tất cả đều sai
96.
True value hoặc false value là giá trị ký chuỗi thì phải để trong cặp dấu?
a)
""
b)
{}
c)
[]
d)
Tất cả đều đúng
97.
Sử dụng hàm IF để lọc dữ liệu trong Excel, câu lệnh sau đây có ý nghĩa gì: IF(A1>10,"Pass","Fail")?
a)
Nếu giá trị trong ô A1 lớn hơn 10, trả về chuỗi "Pass"; ngược lại trả về chuỗi "Fail".
b)
Nếu giá trị trong ô A1 bằng 10, trả về chuỗi "Pass"; ngược lại trả về chuỗi "Fail".
c)
Nếu giá trị trong ô A1 bé hơn 10, trả về chuỗi "Pass"; ngược lại trả về chuỗi "Fail".
d)
Nếu giá trị trong ô A1 lớn hơn hoặc bằng 10, trả về chuỗi "Pass"; ngược lại trả về chuỗi "Fail".
98.
Công thức sau sẽ cho đáp án nào đúng?
If(3<=4,"A","B")
a)
A
b)
B
c)
True
99.
Công thức sau sẽ cho đáp án nào đúng?
If(4=3,"NO","YES")
a)
YES
b)
NO
c)
lỗi cú pháp
100.
Ô A1 là kế quả của công thức RIGHT("DNTU100",3) cho biết kết quả nào sau đây đúng khi sử dụng công thức: IF(A1=100,"yes","no")
a)
no
b)
yes
c)
True
101.
Ô A1 là kế quả của công thức value(right("DNTU100",3))
cho biết kết quả nào sau đây đúng khi sử dụng công thức:
if(A1=100,"yes","no")
a)
yes
b)
no
c)
True
102.
Cho biết kết quả nào sau đây đúng khi sử dụng công thức: IF(1+3+5<=10,1,2)
a)
1
b)
2
c)
yes
d)
no
103.
Giả sử A1=3, B1=2, kết quả của công thức =IF(A1>B1, "A1 lớn hơn B1", "B1 lớn hơn hoặc bằng A1") là gì?
a)
A1 lớn hơn B1
b)
B1 lớn hơn hoặc bằng A1
c)
Không có giá trị trả về
d)
Giá trị là null
104.
cho biết kết quả nào sau đây đúng khi sử dụng công thức: IF(5<=10,1,2,3)
a)
báo lỗi
b)
1
c)
2
d)
3
105.
cho biết kết quả nào sau đây đúng khi sử dụng công thức: IF(6<10, đúng, sai)
a)
báo lỗi
b)
Đúng
c)
Sai
d)
True
106.
Ô A1 có giá trị là: DNTU
Kết quả của công thức if(A1=DNTU,5,6)?
a)
báo lỗi
b)
5
c)
6
d)
True
107.
Ô A1 có giá trị là: DNTU
Kết quả của công thức if(A1="DNTU",5,6)?
a)
5
b)
6
c)
True
d)
báo lỗi
108.
Hàm AND trong Excel dùng để làm gì?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Kiểm tra nếu chỉ cần 1 giá trị sai thì sẽ trả về FALSE
c)
Kiểm tra nếu tất cả các điều kiện đều đúng thì trả về True
d)
Hàm and trả về 1 trong 2 giá trị True hoặc false
109.
Hàm nào trong nhóm hàm IF, AND, OR được sử dụng để kiểm tra nhiều điều kiện và trả về kết quả TRUE nếu tất cả các điều kiện đúng?
a)
AND
b)
IF
c)
OR
d)
Không có hàm nào trong nhóm hàm này có chức năng này
110.
Hàm AND sẽ trả về kết quả gì nếu cả hai đầu vào của nó đều là giá trị sai (FALSE)?
a)
FALSE
b)
True
c)
Không có câu trả lời đúng
d)
Không có giá trị trả về
111.
Giả sử A1=TRUE, B1=FALSE, kết quả của công thức =IF(AND(A1,B1), "YES", "NO") là gì?
a)
NO
b)
YES
c)
Không có giá trị trả về
d)
Giá trị là null
112.
Hàm AND trong Excel trả về giá trị TRUE nếu như điều gì xảy ra?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Tất cả đều sai
c)
Xuất hiện 1 giá trị đúng
d)
xuất hiện 1 giá trị sai
113.
Hàm OR trong Excel dùng để làm gì?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Kiểm tra nếu chỉ cần 1 giá trị đúng thì sẽ trả về True
c)
Kiểm tra nếu tất cả các điều kiện đều sai thì trả về False
d)
Hàm or trả về 1 trong 2 giá trị True hoặc false
114.
Hàm OR trong Excel trả về giá trị TRUE nếu như?
a)
xuất hiện tối thiểu 1 giá trị đúng
b)
Tất cả đều sai
c)
Phải xuất hiện 1 giá trị sai
d)
Tất cả đều sai
115.
Hàm nào được sử dụng để kiểm tra nhiều điều kiện và trả về giá trị True nếu ít nhất một điều kiện đúng?
a)
OR
b)
IF
c)
AND
d)
NOT
116.
Nếu cần kiểm tra điều kiện A hoặc điều kiện B, nhưng muốn kết quả trả về là TRUE nếu ít nhất một điều kiện đúng, thì hàm nào trong nhóm hàm IF, AND, OR sẽ được sử dụng?
a)
OR
b)
IF
c)
AND
d)
Không có hàm nào trong nhóm hàm này có chức năng này
117.
Hàm nào trong nhóm hàm IF, AND, OR được sử dụng để kiểm tra nhiều điều kiện cùng một lúc?
a)
Tất cả đều đúng
b)
IF
c)
AND
d)
OR
118.
Giả sử A1=TRUE, B1=TRUE, kết quả của công thức =IF(AND(A1,B1), "YES", "NO") là gì?
a)
YES
b)
NO
c)
Không có giá trị trả về
d)
Giá trị là null
119.
Giả sử A1=FALSE, B1=TRUE, kết quả của công thức =IF(OR(A1,B1), "YES", "NO") là gì?
a)
YES
b)
NO
c)
Không có giá trị trả về
d)
Giá trị là null
120.
Cho biết kết quả nào sau đây đúng khi sử dụng công thức: IF(AND(OR(1<2,1>2),AND(4=4,5>3)),"đúng","sai")
a)
đúng
b)
sai
c)
Báo lỗi
d)
Null
121.
Hàm COUNTIF được sử dụng để làm gì?
a)
Đếm số lần xuất hiện của một giá trị trong một dãy số
b)
Tính tổng các giá trị trong một dãy số
c)
Tính tổng các giá trị thỏa mãn một tiêu chí cụ thể
d)
Tính trung bình cộng của các giá trị trong một dãy số
122.
Hàm COUNTIF trong Excel gồm mấy đối số?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
123.
khi sử dụng hàm countif, lưu ý gì sau đây với vùng dò?
a)
cần phải cố định vùng dò
b)
Vùng dò phải là số
c)
Vùng dò phải là chuỗi
d)
Vùng dò không được chứa giá trị rỗng
124.
Hàm COUNTIF trả về kết quả gì?
a)
Số lượng giá trị thoả mãn điều kiện được chỉ định.
b)
Tổng giá trị của các ô trong vùng được chỉ định.
c)
Số lượng giá trị trong vùng được chỉ định.
d)
Tổng giá trị của các ô thoả mãn điều kiện được chỉ định.
125.
Cú pháp của hàm SUMIF trong Excel là gì?
a)
SUMIF(range, criteria, sum_range)
b)
COUNTIF(range, criteria, count_range)
c)
SUM(range, criteria, sum_range)
d)
COUNT(range, criteria, count_range)
126.
Hàm SUMIF trong Excel được sử dụng để làm gì?
a)
Tính tổng các giá trị thỏa mãn một tiêu chí cụ thể
b)
Tính tổng các giá trị trong một dãy số
c)
Đếm số lần xuất hiện của một giá trị trong một dãy số
d)
Tính trung bình cộng của các giá trị trong một dãy số
127.
Hàm SUMIF trong Excel không thể sử dụng được khi nào?
a)
Khi cả phạm vi tính tổng và điều kiện tính tổng đều là các giá trị chứa ký tự chuỗi
b)
Khi phạm vi tính tổng chứa các giá trị bằng rỗng.
c)
Khi điều kiện tính tổng chứa các giá trị bằng rỗng
d)
Khi phạm vi tính tổng chứa các giá trị chứa chữ cái.
128.
Khi sử dụng hàm SUMIF, phần điều kiện phải đặt ở đâu trong công thức?
a)
Ở giữa
b)
Đầu tiên
c)
Cuối cùng
d)
Ở bất cứ đâu trong công thức
129.
Khi sử dụng hàm SUMIF, cần phải chọn bao nhiêu vùng dữ liệu?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
130.
Hàm nào trong nhóm hàm SUMIF và COUNTIF được sử dụng để tính tổng các giá trị trong một phạm vi dựa trên một điều kiện cho trước?
a)
SUMIF
b)
COUNTIF
c)
Cả A và B
d)
Không có đáp án đúng
131.
Để sắp xếp các giá trị trong một bảng Excel, chúng ta sử dụng công cụ nào?
a)
Tính năng Sort
b)
Tính năng Filter
c)
Tính năng PivotTable
d)
Tính năng Chart
132.
Có mấy kiểu sắp xếp thông dụng?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
133.
Khi chọn cột để sắp xếp thì điều gì xảy ra?
a)
Thứ tự các hàng trên cột đó sẽ thay đổi
b)
Thứ tự trên các cột khác sẽ giữ nguyên
c)
Thứ tự thay đổi trên 1 số cột chọn trước
d)
Tất cả đều đúng
134.
Ta có thể chọn biểu tượng sắp xếp nhanh tại menu
a)
Data
b)
File
c)
View
d)
Insert
135.
Trong Excel, làm thế nào để sắp xếp dữ liệu theo nhiều tiêu chí?
a)
Sử dụng công cụ Sort
b)
Sử dụng công cụ find & select
c)
Sử dụng công cụ Filter
d)
Không thể sắp xếp dữ liệu theo nhiều tiêu chí
136.
Cách nào để sắp xếp dữ liệu từ nhỏ đến lớn trong Excel?
a)
Sử dụng tính năng "Sort A to Z"
b)
Sử dụng tính năng "Sort Z to A"
c)
Sử dụng tính năng "Sort Oldest to Newest"
d)
Sử dụng tính năng "Sort Largest to Smallest"
137.
Công cụ nào được sử dụng để tạo bộ lọc trong Excel?
a)
Filter
b)
PivotTable
c)
Sort
d)
Chart
138.
Ta có thể chọn biểu tượng rút trích tại menu?
a)
data
b)
file
c)
view
d)
insert
139.
Lệnh "Filter" trong Excel có chức năng gì?
a)
Lọc dữ liệu trong một bảng tính
b)
Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái
c)
Tìm kiếm một giá trị cụ thể trong bảng tính
d)
Thêm dữ liệu mới vào bảng tính
140.
Để sử dụng Filter trong Excel, chúng ta cần làm gì?
a)
Chọn một ô nằm trong dữ liệu cần lọc
b)
Tạo một bảng PivotTable
c)
Sử dụng công cụ Sort
d)
Tất cả đều đúng
141.
Để định dạng các số trong một bảng tính Excel, người dùng có thể sử dụng công cụ nào sau đây?
a)
Công cụ định dạng số (nhóm number)
b)
Bảng màu (nhóm font)
c)
Công cụ kiểm tra lỗi
d)
Công cụ chia cột
142.
Trong Excel, ta có thể định dạng số liệu trong ô bằng cách nào?
a)
Nhấn chuột phải vào ô và chọn Format Cells
b)
Nhấn phím Ctrl + F
c)
Nhấn phím Alt + F
d)
Nhấn phím Shift + F
143.
Để thay đổi màu nền của một ô trong Excel, bạn nên làm gì?
a)
Chọn ô và sử dụng thẻ màu nền trong tab Home của Excel
b)
Chọn ô và nhấn Ctrl + B
c)
Chọn ô và nhấn Ctrl + U
d)
Chọn ô và nhấn Ctrl + I
144.
Lệnh nào được sử dụng để vẽ biểu đồ trong Excel?
a)
Chart
b)
Graph
c)
DiagRam
d)
Plot
145.
Ta có thể tạo biểu đồ tại menu?
a)
insert
b)
File
c)
View
d)
Data
146.
Trong Excel, để vẽ biểu đồ cột thì cần chọn loại biểu đồ nào?
a)
Column
b)
Pie
c)
Line
d)
Area
147.
Trong Excel, để vẽ biểu đồ tròn (bánh) thì cần chọn loại biểu đồ nào?
a)
Pie
b)
Line
c)
Column
d)
Area
148.
Trong Excel, để vẽ biểu đồ dạng đường thẳng thì cần chọn loại biểu đồ nào?
a)
Line
b)
Pie
c)
Column
d)
Area
149.
Để thêm tiêu đề cho một biểu đồ trong Excel, người dùng cần thực hiện thao tác gì?
a)
Nhấp chuột phải vào biểu đồ và chọn Thêm tiêu đề, sau đó nhập tiêu đề
b)
Chọn biểu đồ và chọn Tùy chọn biểu đồ, sau đó nhập tiêu đề
c)
Nhấp chuột vào biểu đồ và bấm phím F2, sau đó nhập tiêu đề
d)
Chọn biểu đồ và nhấn tổ hợp phím Ctrl + T, sau đó nhập tiêu đề
150.
Muốn thay đổi kiểu của biểu đồ đã tạo ta thực hiện nhấp chọn vào biểu đồ và chọn nhóm …. trong menu Chart design?
a)
Type
b)
Data
c)
Location
d)
Tất cả đều sai
100 %
