wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bộ Vi xử lý là?

a)

Một vi mạch số

b)

Một vi mạch tương tự

c)

Một hệ thống các vi mạch số

d)

Một hệ thống các vi mạch tương tự

2.

Hệ thống Vi xử lý bao gồm bao nhiêu khối chức năng chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Trong bảng mã ASCII một kí tự được mã hóa bằng mấy bít?

a)

5 bít

b)

6 bít

c)

7 bít

d)

8 bít

4.

Chuyển số 16(H) sang hệ nhị phân:

a)

0010110(B)

b)

0001011(B)

c)

0011010(B)

d)

0010111(B)

5.

BIOS được các nhà sản xuất nạp vào:

a)

ROM

b)

RAM

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Ổ đĩa khởi động

6.

Mã ASCII của các kí tự thường (từ a đến z) và của các ký tự hoa (từ A đến Z) cách nhau:

a)

20 đơn vị

b)

10 đơn vị

c)

32 đơn vị

d)

16 đơn vị

7.

Khi khởi động, vi xử lý sẽ đọc dữ liệu ở đâu trước tiên:

a)

Ổ đĩa cứng

b)

Đĩa khởi động

c)

ROM

d)

RAM

8.

Khái niệm về phần cứng của máy tính:

a)

Là toàn bộ các thiết bị điện tử, cơ khí cấu thành nên máy tính

b)

Là CPU, Main, RAM, các ổ đĩa và các thiết bị ngoại vi

c)

Là toàn bộ các thiết bị điện, điện tử cấu thành nên máy tính

d)

Là các bộ phận hữu hình cấu thành nên máy tính

9.

Cấp nào của bộ nhớ có dung lượng lớn nhất:

a)

Cấp 1, bộ nhớ ROM

b)

Cấp 2, bộ nhớ RAM

c)

Cấp 3, các ổ đĩa ngoài

d)

Cấp 4, bộ nhớ mạng

10.

Số lần ghi của ROM là:

a)

1 lần

b)

Vài trăm lần

c)

Vài nghìn lần

d)

Tùy loại ROM

11.

Thực hiện phép cộng sau: 16(D)+20(H)16(D)+20(H)

a)

41(D)

b)

30(H)

c)

32(D)

d)

30(D)

12.

Thực hiện phép cộng sau: 16(D)+30(H)16(D)+30(H)

a)

41(D)

b)

30(H)

c)

40(H)

d)

30(D)

13.

Một bộ vi xử lý có thể được coi là:

a)

Một vi mạch tích hợp cỡ lớn

b)

Một máy tính điện tử cỡ nhỏ

c)

Một bộ điều khiển số học

d)

Một bộ xử lý số học

14.

Khái niệm về Main máy tính có thể được hiểu là:

a)

Một bảng mạch điện tử cỡ lớn

b)

Một bảng mạch chính trên đó tích hợp các khối phối hợp vào/ra

c)

Một bảng mạch chính trên đó tích hợp các BUS của máy tính

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Thực hiện các phép tính sau: 23E(H)+BFD(H)23E(H)+BFD(H)

a)

3EB(H)

b)

3HE(H)

c)

E3B(H)

d)

4FD(H)

16.

Thực hiện phép tính sau: 7A(H)+3F(H)7A(H)+3F(H)

a)

B9(H)

b)

A8(H)

c)

B7(H)

d)

9F(H)

17.

Kết quả của phép tính: 2A(H)+51(H)2A(H)+51(H) là:

a)

7B(H)

b)

7C(H)

c)

6B(H)

d)

7A(H)

18.

Cần bao hiêu byte để tạo thành 1 Word 32 bit:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Giá trị 22H chuyển sang hệ nhị phân là:

a)

100010B

b)

100011B

c)

110010B

d)

110001B

20.

Giá trị 32D chuyển sang hệ nhị phân là:

a)

100000B

b)

101000B

c)

10110B

d)

110000B

21.

Hãy thực hiện phép tính sau theo hệ nhị phân và chọn kết quả đúng: 1101 + 1001

a)

10110

b)

11010

c)

10010

d)

10011

22.

Tìm đáp án đúng cho dạng chuyển đổi của 59D sang dạng BCD:

a)

0101 1001

b)

1101 1010

c)

1010 1001

d)

1100 110

23.

Tìm đáp án đúng cho phép chuyển đổi số 59D sang dạng nhị phân:

a)

111011

b)

110011

c)

101101

d)

110110

24.

Tìm đáp án đúng cho phép chuyển đổi 11,25D sang hệ nhị phân:

a)

1011,01B

b)

1011,11B

c)

1101,01B

d)

1010,01B

25.

Tìm đáp án đúng cho phép toán sau: 24F60 + 634A

a)

2B2AA

b)

2B2BA

c)

A2AAB

26.

Tìm đáp án đúng cho phép cộng sau: 24F60 + FFFF

a)

34F5F

b)

35F6F

c)

34FDF

d)

33F5F

27.

Tìm đáp án đúng cho phép cộng sau: 45FD0 + 002F

a)

45FFF

b)

45FDF

c)

45FCF

d)

45EFF

28.

Tìm kết quả đúng cho phép chuyển đổi 64D sang dạng BCD:

a)

0110 0100

b)

1110 0100

c)

1000 0100

d)

0100 0100

29.

Tìm kết quả đúng cho phép cộng sau: 9CH + 64H

a)

100H

b)

111H

c)

110H

d)

101H

30.

Tìm kết quả đúng cho phép toán sau: 11011b - 10110b

a)

101b

b)

100b

c)

111b

d)

011b

31.

Tìm kết quả đúng cho phép toán sau: 57FDh + 136Bh

a)

6B69h

b)

6A69h

c)

6B59h

d)

6B79h

32.

Tìm kết quả đúng của phép chuyển đổi sau: 72,125D sang hệ nhị phân:

a)

1001000,001

b)

1001000,010

c)

1000100,001

d)

1001000,011

33.

Hệ thập phân dùng bao nhiêu chữ số để biểu diễn giá trị:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

34.

Hệ thập phân là hệ đếm có cơ số là:

a)

2

b)

8

c)

10

d)

16

35.

Đôi khi người ta viết thêm chữ cái nào sau đây ở cuối để chỉ rằng một số là số hệ 10:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Hệ nhị phân dùng bao nhiêu chữ số để biểu diễn giá trị số:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Hệ nhị phân là hệ đếm có cơ số là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Số hệ nhị phân có thêm chữ cái gì ở cuối để phân biệt?

a)

A

b)

H

c)

D

d)

B

39.

Một byte = bao nhiêu bit?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

40.

Một word = bao nhiêu bit?

a)

8

b)

16

c)

20

d)

32

41.

Một double word = bao nhiêu bit?

a)

8

b)

16

c)

20

d)

32

42.

Đổi số 175D sang hệ 2:

a)

10101111B

b)

10001101B

43.

Số 560 ở hệ 10 nếu được biểu diễn theo kiểu số BCD sẽ là:

a)

0101.0110.0000BCD

b)

0101.0110.0010BCD

c)

0101.0000.0110BCD

d)

0101.0110.0110BCD

44.

Hệ mười sáu dùng bao nhiêu chữ số và bao nhiêu chữ cái để biểu diễn một số?

a)

10 chữ số và 6 chữ cái

b)

9 chữ số và 6 chữ cái

c)

8 chữ số và 6 chữ cái

d)

9 chữ số và 5 chữ cái

45.

Hệ mười sáu có cơ số là:

a)

6

b)

16

c)

26

d)

10

46.

Người ta viết thêm chữ cái gì ở cuối để chỉ rằng một số là số hệ 16:

a)

A

b)

B

c)

D

d)

H

47.

Mã hóa số hệ 2 sau đây: 1111.1110.0101.0001B dùng các chữ số hệ 16:

a)

FE51H

b)

FD51H

c)

FE41H

d)

F451H

48.

Mã hóa số hệ 2 sau đây dùng các chữ số hệ 16: 1011 1001 1111B

a)

B9FH

b)

B8FH

c)

A9FH

d)

B10F

49.

Trong vi xử lý 8086, cặp thanh ghi nào quản lý hoạt động của STACK?

a)

SS : SP

b)

CS : IP

c)

BS : SP

d)

DS : SI

50.

Chức năng của khối ALU trong cấu trúc vi xử lý 8086 là gì?

a)

Thực hiện các phép toán số học và logic

b)

Thực hiện việc đếm lệnh

c)

Thực hiện giải mã lệnh

d)

Là cấu trúc nhỏ trong quá trình giải mã lệnh

51.

Thanh ghi nào dưới đây được mặc định giữ số đếm trong các lệnh lặp?

a)

AX

b)

BX

c)

CX

d)

DX

52.

Thanh ghi nào dưới đây thường giữ kết quả trong các phép nhân chia 16bit?

a)

AX và CX

b)

AX và BP

c)

AX và DX

d)

AX và SI

53.

Quá trình xử lý lệnh của 1 vi xử lý được thực hiện thông qua các quá trình tuần tự:

a)

Giải mã lệnh, xử lý lệnh và đọc lệnh

b)

Đọc lệnh, giải mã lệnh và xử lý lệnh

c)

Đọc, xử lý và giải mã lệnh

d)

Ghi mã lệnh và đọc lệnh

54.

Trong vi xử lý 8086, cặp thanh ghi CS:IP thực hiện nhiệm vụ:

a)

Chứa địa chỉ đầy đủ của lệnh tiếp theo sẽ được thực hiện.

b)

Trở tới ô nhớ trong đoạn dữ liệu

c)

Trở tới ô nhớ trong đoạn mã lệnh

d)

Cả a và c

55.

Chức năng của khối CU (Control Unit nằm trong EU) trong vi xử lý 8086 là:

a)

Thực hiện điều khiển đọc lệnh và dữ liệu

b)

Giải mã lệnh đã được vào từ bộ nhớ và phát ra tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh

c)

Thực hiện các phép tính LOGIC

d)

Thực hiện các phép tính Số Học

56.

Chức năng của khối A.L.U trong cấu trúc vi xử lý 8086 là:

a)

Thực hiện phép tính LOGIC và Toán Học

b)

Thực hiện việc giải mã lệnh

c)

Thực hiện việc đếm lệnh

d)

Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh

57.

Trong vi xử lý 8086, IP làm nhiệm vụ gì?

a)

Chứa địa chỉ offset của dữ liệu tiếp theo sẽ được xử lý nằm trong đoạn dữ liệu.

b)

Chứa địa chỉ offset của dữ liệu tiếp theo sẽ được xử lý nằm trong đoạn dữ liệu phụ.

c)

Chứa địa chỉ offset của dữ liệu tiếp theo sẽ được xử lý nằm trong đoạn ngăn xếp.

d)

Chứa địa chỉ offset của lệnh tiếp theo sẽ được thực hiện nằm trong đoạn mã lệnh.

58.

Để truy cập bộ nhớ, CPU cung cấp địa chỉ gì cho bộ nhớ?

a)

Logic

b)

Vật lý

c)

Offset

d)

Segment

59.

đến mấy thanh ghi 16bit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

60.

Hàm nào dưới đây cho phép hiện 1 ký tự ra màn hình tại vị trí con trỏ?

a)

01h

b)

02h

c)

03h

d)

04h

61.

Đoạn nhớ trong thanh ghi đoạn có dung lượng tối đa là?

a)

16Kbyte

b)

32Kbyte

c)

64Kbyte

d)

128Kbyte

62.

Thanh ghi cờ (16bit) được sử dụng mấy bit để làm cờ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

63.

Kích thước 8bit là kích thước của thanh ghi nào dưới đây?

a)

DX

b)

DI

c)

DL

d)

DS

64.

Kích thước của các thanh ghi Con trỏ và Chỉ số là?

a)

16 bit

b)

32 bit

c)

8 bit

d)

32 bit chia đôi thành 16 bit

65.

Kích thước 16 bit là kích thước của thanh ghi nào dưới đây?

a)

AX

b)

AH

c)

AL

d)

AB

66.

Thanh ghi (Registers) là ....... trong CPU.

a)

Một vùng nhớ

b)

Một bộ nhớ

c)

Một thanh nhớ

d)

Một đoạn nhớ

67.

Thanh ghi cờ (16bit) có bao nhiêu cờ trạng thái?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

68.

Thanh ghi cờ (16 bit) có bao nhiêu cờ điều khiển?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

69.

Sau khi thực hiện lệnh XOR AX, AX thì cờ nào được tác động trong các cờ dưới đây?

a)

CF

b)

AF

c)

PF

d)

ZF

70.

Lệnh NEG có chức năng:

a)

Đổi dấu toán hạng nguồn

b)

Bù 2

c)

Bù 1 rồi cộng thêm 1 vào cuối cùng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

71.

Các yếu tố để lựa chọn bộ vi xử lý bao gồm:

a)

Tốc độ

b)

Độ lớn BUS dữ liệu

c)

Độ lớn BUS địa chỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

72.

Sau lệnh LOOP, các giá trị nào dưới đây có thể bị thay đổi?

a)

CX và ZF

b)

BX và ZF

c)

CX và CF

d)

DX và CF

73.

Dạng địa chỉ sau: DS:IP được gọi là địa chỉ?

a)

Logic

b)

Vật lý

c)

Ngăn xếp

d)

Đoạn ngăn xếp

74.

Khái niệm về BUS dữ liệu của máy tính:

a)

Là tập các đường vật lý cho phép vận chuyển tín hiệu mang dữ liệu (Data) giữa các thành phần của máy tính.

b)

Là tập các đường logic cho phép vận chuyển tín hiệu mang dữ liệu (Data) giữa các thành phần của máy tính.

c)

Là tập số các đường mạch in có trong main board liên kết giữa CPU và bộ nhớ.

d)

Là số các đường mạch in có trong main board

75.

Khối nào trong sơ đồ khối cấu trúc của 8086 có chức năng đọc mã lệnh:

a)

ALU

b)

BIU

c)

EU

d)

Thanh ghi cờ

76.

Pipeline là kỹ thuật gì?

a)

Kỹ thuật xử lý xen kẽ liên tục các dòng lệnh.

b)

Là một cải tiến của Intel nhằm tăng tốc độ nạp lệnh.

c)

Là một cải tiến của Intel nhằm tăng khả năng lưu trữ trung gian các lệnh sau khi xử lý.

d)

Không có ý nào đúng.

77.

Trong bộ vi xử lý 8086, bộ đệm lệnh làm nhiệm vụ:

a)

Đưa địa chỉ ra bus và trao đổi dữ liệu với BUS

b)

Làm tăng tốc độ xử lý thông tin của CPU

c)

Thực hiện lệnh

d)

Giải mã lệnh

78.

Trong bộ vi xử lý 8086 các thanh ghi nào sau đây là các thanh ghi đa năng:

a)

Al, Bl, Cl, Dl

b)

AX, BX, CX, DX

c)

A, B, C, D

d)

SS, SP

79.

Trong bộ vi xử lý 8086, các thanh ghi con trỏ và chỉ số:

a)

Chứa địa chỉ đầu của các đoạn nhớ trong bộ nhớ

b)

Thường chứa địa chỉ lệch của các ô nhớ trong đoạn nhớ

c)

Phần ảnh trạng thái của CPU

d)

Được sử dụng nhiều trong các phép toán số học

80.

Trong bộ vi xử lý 8086 các thanh ghi nào sau đây là phần thấp của các thanh ghi đa năng:

a)

Al, Bl, Cl, Dl

b)

AX, BX, CX, DX

c)

A, B, C, D

d)

SS, SP

81.

Trong bộ vi xử lý 8086 các thanh ghi nào sau đây là các thanh ghi 8 bit:

a)

Al, Bl, Cl, Dl

b)

AX, BX, CX, DX

c)

A, B, C, D

d)

SS, SP

82.

Trong bộ vi xử lý 8086 các thanh ghi nào sau đây là các thanh ghi đoạn:

a)

Al, Bl, Cl, Dl

b)

AX, BX, CX, DX

c)

CS, DS, ES, SS

d)

BP, SP

83.

Trong bộ vi xử lý 8086 các thanh ghi đoạn là các thanh ghi bao nhiêu bit:

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

32 bit

84.

Trong bộ vi xử lý 8086 thanh ghi đa năng AX là các thanh ghi có thể tự tách thành 2 thanh ghi nào sau đây:

a)

AH, AL

b)

AX, AH

c)

A, B

d)

AC, AD

85.

Có thể lưu 1 từ (16 bit) dữ liệu trong:

a)

AL

b)

BL

c)

DX

d)

DL

86.

Trong bộ vi xử lý 8086/8088 các thanh ghi đoạn CS, DS, ES, SS:

a)

Chứa địa chỉ đầu của các đoạn nhớ trong bộ nhớ

b)

Chứa địa chỉ lệch của các ô nhớ

c)

Phản ánh trạng thái của CPU

d)

Được sử dụng nhiều trong các phép toán số học

87.

8086/8088 được cung cấp xung đồng hồ từ:

a)

Nguồn đồng hồ bên ngoài

b)

Từ bộ vi xử lý khác

c)

Từ bên trong vi 8086 có bộ tạo dao động

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

88.

Tín hiệu trên BUS dữ liệu của máy tính thế hệ 8086 là:

a)

Tín hiệu số

b)

Tín hiệu số tốc độ cao

c)

Tín hiệu số tương thích mức TTL

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

89.

Vi xử lý 8086 có thể quản lý được:

a)

1KB bộ nhớ thực

b)

1MB bộ nhớ thực

c)

23KB bộ nhớ thực

d)

64 MB bộ nhớ thực

90.

Trong bộ vi xử lý 8086 các thanh ghi đa năng AX, BX, CX, DX:

a)

Chứa địa chỉ đầu của các đoạn nhớ trong bộ nhớ

b)

Chứa địa chỉ lệch của các ô nhớ

c)

Phản ánh trạng thái của CPU

d)

Được sử dụng nhiều trong các phép toán số học

91.

Làm thế nào để tách riêng BUS địa chỉ:

a)

Dùng tín hiệu ALE

b)

Dùng tín hiệu /DEN

c)

Dùng các vi mạch chốt

d)

Kết hợp cả 2 ý A & C

92.

CPU chỉ ra hiện tượng tràn cờ dấu bằng cách thiết lập cờ nào sau đây:

a)

CF

b)

OF

c)

PF

d)

ZF

93.

SEGMENT : OFFSET của 1 bộ nhớ được quan niệm là:

a)

Địa chỉ 1 đoạn ô nhớ

b)

Địa chỉ vật lý của 1 ô nhớ

c)

Địa chỉ LOGIC của 1 ô nhớ

d)

Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ

94.

Bộ đệm lệnh của 8086 có bao nhiêu byte:

a)

4 byte

b)

6 byte

c)

8 byte

d)

16 byte

95.

Khái niệm về BUS điều khiển của máy tính là:

a)

Là tập các đường vật lý cho phép vận chuyển tín hiệu điều khiển và trạng thái giữa các thành phần của máy tính.

b)

Là tập các đường logic cho phép vận chuyển tín hiệu điều khiển và trạng thái giữa các thành phần của máy tính.

c)

Là các đường mạch in có trên mainboard liên kết CPU và các thành phần khác của máy tính.

d)

Là tập các đường vật lý cho phép vận chuyển tín hiệu điều khiển các thành phần của máy tính

96.

Bộ vi xử lý là nơi:

a)

Chứa mã lệnh

b)

Thực hiện lệnh

c)

Giải mã lệnh

d)

Giải mã và thực hiện lệnh

97.

Cho giá trị của thanh ghi đoạn CS= 2800H, vị trí của đoạn CS trong bảng bộ nhớ là:

a)

28000H- 37000H

b)

28000H- 37FFFH

c)

2800H- 37FFFH

d)

2800H- 370FFH

98.

Cho giá trị của thanh ghi đoạn DS= E000H, vị trí của đoạn DS trong bảng bộ nhớ là:

a)

E0000H - EFFFFH

b)

E000H - EFFFH

c)

E0000H - E0FFFH

d)

E0000H - EE000H

99.

Cho giá trị của thanh ghi SS = 2900H, vị trí đoạn SS trong bảng bộ nhớ là:

a)

29000H- 38FFFH

b)

29000H- 39FFFH

100.

Cho giá trị của thanh ghi đoạn ES = 1000H1000\text{H} , vị trí đoạn ES trong bảng bộ nhớ là:

a)

10000H10000\text{H} - 1FFFFH1FFFF\text{H}

b)

1000H1000\text{H} - 1FFFFH1FFFF\text{H}

c)

1000H1000\text{H} - FFFFHFFFF\text{H}

d)

10000H10000\text{H} - 2FFFFH2FFFF\text{H}

101.

Để chỉ địa chỉ logic 1000H1000\text{H} trong đoạn mã, người ta dùng kí hiệu nào:

a)

CS: 1000h1000\text{h}

b)

CS - 1000h1000\text{h}

c)

DS: 1000h1000\text{h}

d)

CS:[ 1000h1000\text{h} ]

102.

Lệnh: MOV [2000H],AX. Chọn nhận định đúng:

a)

Sẽ đưa nội dung chứa trong AX vào 2 ô nhớ liên tiếp DS: 2000h2000\text{h} và DS: 2001h2001\text{h}

b)

Sẽ đưa nội dung chứa trong AX vào ô nhớ DS: 2000h2000\text{h}

c)

Sẽ đưa nội dung chứa trong AX vào ô nhớ DS: 2001h2001\text{h}

d)

Sẽ đưa nội dung chứa trong AX vào 2 ô nhớ liên tiếp DS: 2001h2001\text{h} và DS: 2002h2002\text{h}

103.

Lệnh: MOV AX,[BP+10]. Chế độ định địa chỉ được sử dụng là:

a)

Định địa chỉ tức thời

b)

Định địa chỉ có nền

c)

Định địa chỉ gián tiếp

d)

Định địa chỉ có nền và có chỉ số

104.

Lệnh: MOV AH,[BP+SI]. Chế độ định địa chỉ được sử dụng là:

a)

Định địa chỉ tức thời

b)

Định địa chỉ gián tiếp

c)

Định địa chỉ có nền

d)

Định địa chỉ có nền và có chỉ số

105.

Câu lệnh: MOV AL,DL. Nằm trong phép định địa chỉ:

a)

Thanh ghi

b)

Tức thời

c)

Gián tiếp thanh ghi

d)

Trực tiếp

106.

Câu lệnh: ADD AL,100. Nằm trong chế độ định địa chỉ:

a)

Thanh ghi

b)

Tức thời

c)

Gián tiếp

d)

Tương đối cơ sở

107.

Câu lệnh: MOV AL,[BX]. Nằm trong chế độ định địa chỉ:

a)

Gián tiếp thanh ghi

b)

Trực tiếp

c)

Tức thời

d)

Tương đối cơ sở

108.

Cho CS = 1111h1111\text{h} và IP = ABCDhABCD\text{h} ; địa chỉ vùng thấp sẽ là:

a)

11110h11110\text{h}

b)

1111h1111\text{h}

c)

ABCDhABCD\text{h}

d)

1ABCDh1ABCD\text{h}

109.

Trong vi xử lý 8086, BUS địa chỉ có độ rộng là:

a)

8 bit

b)

16 bit

c)

20 bit

d)

32 bit

110.

Tín hiệu RD/WR trong BUS điều khiển của CPU có chức năng:

a)

Điều khiển việc ghi mã dữ liệu

b)

Điều khiển việc đọc/ghi dữ liệu

c)

Điều khiển việc đếm lệnh

d)

Điều khiển việc treo CPU

111.

Tính địa chỉ vật lý của 1 ô nhớ nếu biết địa chỉ LOGIC của nó là 3ACF:10003ACF:1000 .

a)

3BCF03BCF0

b)

3BDF03BDF0

c)

3BCEF03BCEF0

d)

3DCF03DCF0

112.

Loại BUS nào pipeline làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa các CHIP vi xử lý và bộ nhớ?

a)

BUS địa chỉ

b)

BUS điều khiển

c)

BUS dữ liệu

d)

BUS dữ liệu & địa chỉ

113.

Tính địa chỉ vật lý của 1 ô nhớ nếu biết địa chỉ LOGIC của nó là 3ACF:10003ACF:1000 .

a)

3BCF03BCF0

b)

3BCEF03BCEF0

c)

3CDF03CDF0

d)

3DCF03DCF0

114.

Khối ALU trong bộ VXL làm nhiệm vụ gì?

a)

Thực hiện phép tính LOGIC và Toán Học

b)

Thực hiện phép tính LOGIC và Toán Học

c)

Thực hiện phép tính LOGIC và Toán Học

d)

Thực hiện phép tính LOGIC và Toán Học

115.

BUS dữ liệu của Vi xử lý 8086 có bao nhiêu đường dữ liệu?

a)

12

b)

14

116.

Sơ đồ khối hiển thị gồm Đơn vị thực hiện (EU), Đơn vị giao diện bus (BIU), các thanh ghi và bus điều khiển/địa chỉ/dữ liệu. Sơ đồ trên là gì?

a)

Sơ đồ khối cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086

b)

Sơ đồ khối cấu trúc của một máy tính

c)

Sơ đồ khối của một bộ vi xử lý bất kỳ

d)

Sơ đồ khối của một hệ thống vào/ra

117.

Thanh ghi DX là thanh ghi gì?

a)

Đa năng

b)

Đoạn

c)

Địa chỉ

d)

Dữ liệu chuyên dụng

118.

Thanh ghi DS là thanh ghi gì?

a)

Đoạn mã

b)

Đoạn dữ liệu

c)

Đoạn ngăn xếp

d)

Đoạn dữ liệu phụ

119.

Thanh ghi SS là thanh ghi gì?

a)

Đoạn mã

b)

Đoạn dữ liệu

c)

Đoạn ngăn xếp

d)

Đoạn dữ liệu phụ

120.

Thanh ghi CS là thanh ghi gì?

a)

Đoạn mã

b)

Đoạn dữ liệu

c)

Đoạn ngăn xếp

d)

Đoạn dữ liệu phụ

121.

Thanh ghi ES là thanh ghi gì?

a)

Đoạn mã

b)

Đoạn dữ liệu

c)

Đoạn ngăn xếp

d)

Đoạn dữ liệu phụ

122.

Thứ tự các thành phần trong một dòng lệnh ASM (Assembly) từ trái sang phải là gì?

a)

Nhãn, toán hạng, lệnh, chú thích

b)

Nhãn, chú thích, toán hạng, lệnh

c)

Nhãn, chú thích, lệnh, toán hạng

d)

Nhãn, lệnh, toán hạng, chú thích

123.

Cho đoạn lệnh: Mov AX, 43678 Mov BX, 230 Div BX Kết quả của phép chia được lưu vào những thanh ghi nào?

a)

DX và AX

b)

BX và AX

c)

AX và BX

d)

AL và BL

124.

Cho đoạn lệnh: Mov AX, 30 Mov BL, 3 Mul BL Kết quả của phép nhân được lưu vào thanh ghi nào?

a)

AX

b)

BX

c)

AL

d)

BL

125.

Cho đoạn lệnh: Mov AX, 30 Mov BL, 3 Div BL Kết quả của phép chia được lưu vào thanh ghi nào?

a)

AX

b)

BX

c)

AL

d)

BL

126.

Lệnh RET trong ASM cho phép thực hiện điều gì?

a)

Trở về chương trình đã gọi nó

b)

Kết thúc chương trình chính

c)

Gọi một chương trình con mới

d)

Cả ba đáp án đều sai

127.

Giả sử: AX=10; BX=20; CX=30; DX=40; Nếu thực hiện các lệnh sau: Push AX; Push BX; Push CX; Push DX Add DX,AX ; Add DX,BX; Add DX,CX Pop AX; Pop BX; Pop CX; Pop DX Thì kết quả đúng sẽ là:

a)

AX=10; BX=20; CX=30; DX=40

b)

AX=100; BX=20; CX=30; DX=40

c)

AX=10; BX=20; CX=30; DX=100

d)

AX=40; BX=30; CX=20; DX=10

128.

Cho biết kết quả đúng sau khi thực hiện đoạn lệnh sau: Mov AH,02 Mov AL,03 Xchg AH,AL

a)

AH=AL=02

b)

AH=AL=03

c)

AH=02; AL=03

d)

AH=03; AL=02

129.

Lệnh Tlink kèm theo tham số /t để dịch ra Files?

a)

.EXE

b)

.COM

c)

.HEX

d)

.BIN

130.

Trong ngôn ngữ lập trình Assembler, nhãn nào (do người dùng đặt) sau đây là hợp lệ:

a)

@2000

b)

2000$

c)

@. 2000

d)

AX 2000

131.

Kết quả của 2 số thập phân 200 và 3 được chứa trong thanh ghi nào?

a)

AH

b)

AL

c)

AX

d)

AB

132.

Đoạn chương trình sau cho phép làm gì: MOV AH,1 INT 21H Mov AH,2 Mov DL,AL Int 21H

a)

Cho phép nhập một kí tự từ bàn phím

b)

Cho phép nhập một kí tự từ bàn phím và hiển thị chúng ở đầu dòng tiếp theo

c)

Cho phép nhập một kí tự từ bàn phím và hiển thị ở cạnh kí tự vừa nhập

133.

Lệnh thực hiện chuyển nội dung chuyển 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS:1234h và DS:1234h+1 và thanh ghi AX là lệnh nào sau đây:

a)

MOV AX,[1234h]

b)

MOV AL,[1234h]

c)

MOV AX,[1235h]

d)

MOV AL,[1234h]

134.

Cho đoạn chương trình sau: MOV AX,1000h MOV CS,AX Sau khi thực hiện 2 lệnh này, giá trị của thanh ghi CS sẽ là:

a)

1000h

b)

1000

c)

1001h

d)

9000

135.

Các kiểu kích thước bộ nhớ cho chương trình hợp ngữ từ nhỏ tới lớn lần lượt được sắp xếp là:

a)

Tiny, Small, Medium, Compact, Large, Huge

b)

Tiny, Small, Compac, Medium, Large, Huge

c)

Tiny, Small, Medium, Large, Huge

d)

Tiny, Small, Compact, Large, Huge

136.

Lệnh: PUSH AX

a)

Cất nội dung AX vào ngăn xếp tại: [SS: SP-1] và [SS: SP-2]

b)

Cất nội dung AX vào ngăn xếp tại: [SS: SP]

c)

Cất nội dung AX vào ngăn xếp tại: [SS: SP-1]

d)

Cất nội dung AX vào ngăn xếp tại: [SS: SP-1]

137.

Chức năng của lệnh: MOV AL,15H

a)

Nạp dữ liệu 15H vào thanh ghi AL

b)

Nạp dữ liệu 15H vào phần thấp của thanh ghi AX

c)

Hoán đổi dữ liệu giữa 15H và AL

d)

Các câu A, B đúng

138.

Cho đoạn chương trình sau: Mov BX,0F0h SUB BX 50h Kết quả ở BX:

a)

BX= 0F0h- 50h = 0A0h

b)

BX= 50h

c)

BX= 11h

d)

BX= 0A5h

139.

Lệnh: MOV [DI],AX A. Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào 2 ô nhớ có địa chỉ liên tiếp là DS: DI và DS: DI+ 1 B. Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào ô nhớ có địa chỉ là DI C. Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào ô nhớ có địa chỉ là DS:DI D. Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào 2 ô nhớ có địa chỉ liên tiếp là DS: DI và DS: DI-1

a)

Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào 2 ô nhớ có địa chỉ liên tiếp là DS: DI và DS: DI+ 1

b)

Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào ô nhớ có địa chỉ là DI

c)

Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào ô nhớ có địa chỉ là DS:DI

d)

Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào 2 ô nhớ có địa chỉ liên tiếp là DS: DI và DS: DI-1

140.

Lệnh: MOV AX,[SI] + 10. Có chức năng: A. Chuyển nội dung 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS: SI + 10 và DS: SI +11 vào AX B. Chuyển nội dung ô nhớ có địa chỉ DS: SI + 10 vào AX C. Chuyển nội dung 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS: SI + 10 và DS: SI + 9 vào AX D. Chuyển nội dung AX vào 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS: SI + 10 và DS: SI +11

a)

Chuyển nội dung 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS: SI + 10 và DS: SI +11 vào AX

b)

Chuyển nội dung ô nhớ có địa chỉ DS: SI + 10 vào AX

c)

Chuyển nội dung 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS: SI + 10 và DS: SI + 9 vào AX

d)

Chuyển nội dung AX vào 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS: SI + 10 và DS: SI +11

141.

Tìm giá trị của AH sau đoạn chương trình sau: MOV AH,75H AD AH,0EH A. 7DH B. 83H C. 83D D. 10000011B

a)

7DH

b)

83H

c)

83D

d)

10000011B

142.

Dữ liệu cho chương trình trong ngôn ngữ lập trình Hợp ngữ gồm: A. Các số hệ 2, hệ 10, hệ 16; các kí tự, chuỗi kí tự B. Các số hệ 2, hệ 10, hệ 16; các kí tự C. Các số các kí tự, chuỗi kí tự D. Các số hệ 2, hệ 16; các kí tự, chuỗi kí tự

a)

Các số hệ 2, hệ 10, hệ 16; các kí tự, chuỗi kí tự

b)

Các số hệ 2, hệ 10, hệ 16; các kí tự

c)

Các số các kí tự, chuỗi kí tự

d)

Các số hệ 2, hệ 16; các kí tự, chuỗi kí tự

143.

Lệnh: .Stack 100H A. Khai báo Stack có kích thước tối đa = 256 bytes B. Khai báo Stack có kích thước tối thiểu = 256 bytes C. Khai báo Stack có kích thước tối đa = 100 bytes D. Khai báo Stack có kích thước = 256 bytes

a)

Khai báo Stack có kích thước tối đa = 256 bytes

b)

Khai báo Stack có kích thước tối thiểu = 256 bytes

c)

Khai báo Stack có kích thước tối đa = 100 bytes

d)

Khai báo Stack có kích thước = 256 bytes

144.

Sơ đồ giải thuật sau biểu diễn cho cấu trúc lập trình nào:

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc rẽ nhánh (lựa chọn)

c)

Cấu trúc lặp (While/Loop)

d)

Gọi và kết thúc thủ tục (Subroutine)

145.

Lưu đồ thể hiện "Điều kiện" với nhánh "Sai" quay lại kiểm tra và nhánh "Đúng" dẫn tới "Công việc" biểu diễn cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc IF ... THEN

b)

Cấu trúc tuần tự

c)

Cấu trúc DO ... WHILE

d)

Cấu trúc CASE

146.

Đoạn chương trình sau cho phép thực hiện điều gì: MOV CX,10 L: MOV AH,1 INT 21H AND AX,0FH PUSH AX LOOP L

a)

Nhập vào 10 kí tự từ bàn phím

b)

Nhập vào 10 kí tự từ bàn phím và cất chúng vào ngăn xếp

c)

Nhập vào 10 số tự nhiên từ bàn phím

d)

Nhập vào 10 số tự nhiên 1 chữ số và cất chúng vào ngăn xếp

147.

Ngắt cứng từ bên ngoài được CPU nhận biết qua:

a)

Chân INTA

b)

Chân RESET

c)

Bus dữ liệu

d)

Chân INTR

148.

Nội dung của thanh ghi nào sẽ cất vào ngăn xếp khi yêu cầu ngắt được đáp ứng:

a)

SS

b)

SP

c)

CS

d)

CS và IP

149.

Mục đích của hoạt động ngắt là gì:

a)

Tăng hiệu quả làm việc của CPU

b)

Gián đoạn chương trình chính

c)

Chuyển tới chương trình con phục vụ ngắt làm một việc nào đó

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

150.

XOR AL,AL Mov AL,BL Mov AL,8 Div BL A. Ngắt do phép chia cho 0 B. Ngắt mềm C. Ngắt do tràn D. Không xảy ra ngắt

a)

Ngắt do phép chia cho 0

b)

Ngắt mềm

c)

Ngắt do tràn

d)

Không xảy ra ngắt