Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Bộ Vi xử lý là?
Một vi mạch số
Một vi mạch tương tự
Một hệ thống các vi mạch số
Một hệ thống các vi mạch tương tự
Hệ thống Vi xử lý bao gồm bao nhiêu khối chức năng chính?
1
2
3
4
Trong bảng mã ASCII một kí tự được mã hóa bằng mấy bít?
5 bít
6 bít
7 bít
8 bít
Chuyển số 16(H) sang hệ nhị phân:
0010110(B)
0001011(B)
0011010(B)
0010111(B)
BIOS được các nhà sản xuất nạp vào:
ROM
RAM
Ổ đĩa cứng
Ổ đĩa khởi động
Mã ASCII của các kí tự thường (từ a đến z) và của các ký tự hoa (từ A đến Z) cách nhau:
20 đơn vị
10 đơn vị
32 đơn vị
16 đơn vị
Khi khởi động, vi xử lý sẽ đọc dữ liệu ở đâu trước tiên:
Ổ đĩa cứng
Đĩa khởi động
ROM
RAM
Khái niệm về phần cứng của máy tính:
Là toàn bộ các thiết bị điện tử, cơ khí cấu thành nên máy tính
Là CPU, Main, RAM, các ổ đĩa và các thiết bị ngoại vi
Là toàn bộ các thiết bị điện, điện tử cấu thành nên máy tính
Là các bộ phận hữu hình cấu thành nên máy tính
Cấp nào của bộ nhớ có dung lượng lớn nhất:
Cấp 1, bộ nhớ ROM
Cấp 2, bộ nhớ RAM
Cấp 3, các ổ đĩa ngoài
Cấp 4, bộ nhớ mạng
Số lần ghi của ROM là:
1 lần
Vài trăm lần
Vài nghìn lần
Tùy loại ROM
Thực hiện phép cộng sau: 16(D)+20(H)
41(D)
30(H)
32(D)
30(D)
Thực hiện phép cộng sau: 16(D)+30(H)
41(D)
30(H)
40(H)
30(D)
Một bộ vi xử lý có thể được coi là:
Một vi mạch tích hợp cỡ lớn
Một máy tính điện tử cỡ nhỏ
Một bộ điều khiển số học
Một bộ xử lý số học
Khái niệm về Main máy tính có thể được hiểu là:
Một bảng mạch điện tử cỡ lớn
Một bảng mạch chính trên đó tích hợp các khối phối hợp vào/ra
Một bảng mạch chính trên đó tích hợp các BUS của máy tính
Tất cả các đáp án trên
Thực hiện các phép tính sau: 23E(H)+BFD(H)
3EB(H)
3HE(H)
E3B(H)
4FD(H)
Thực hiện phép tính sau: 7A(H)+3F(H)
B9(H)
A8(H)
B7(H)
9F(H)
Kết quả của phép tính: 2A(H)+51(H) là:
7B(H)
7C(H)
6B(H)
7A(H)
Cần bao hiêu byte để tạo thành 1 Word 32 bit:
1
2
3
4
Giá trị 22H chuyển sang hệ nhị phân là:
100010B
100011B
110010B
110001B
Giá trị 32D chuyển sang hệ nhị phân là:
100000B
101000B
10110B
110000B
Hãy thực hiện phép tính sau theo hệ nhị phân và chọn kết quả đúng: 1101 + 1001
10110
11010
10010
10011
Tìm đáp án đúng cho dạng chuyển đổi của 59D sang dạng BCD:
0101 1001
1101 1010
1010 1001
1100 110
Tìm đáp án đúng cho phép chuyển đổi số 59D sang dạng nhị phân:
111011
110011
101101
110110
Tìm đáp án đúng cho phép chuyển đổi 11,25D sang hệ nhị phân:
1011,01B
1011,11B
1101,01B
1010,01B
Tìm đáp án đúng cho phép toán sau: 24F60 + 634A
2B2AA
2B2BA
A2AAB
Tìm đáp án đúng cho phép cộng sau: 24F60 + FFFF
34F5F
35F6F
34FDF
33F5F
Tìm đáp án đúng cho phép cộng sau: 45FD0 + 002F
45FFF
45FDF
45FCF
45EFF
Tìm kết quả đúng cho phép chuyển đổi 64D sang dạng BCD:
0110 0100
1110 0100
1000 0100
0100 0100
Tìm kết quả đúng cho phép cộng sau: 9CH + 64H
100H
111H
110H
101H
Tìm kết quả đúng cho phép toán sau: 11011b - 10110b
101b
100b
111b
011b
Tìm kết quả đúng cho phép toán sau: 57FDh + 136Bh
6B69h
6A69h
6B59h
6B79h
Tìm kết quả đúng của phép chuyển đổi sau: 72,125D sang hệ nhị phân:
1001000,001
1001000,010
1000100,001
1001000,011
Hệ thập phân dùng bao nhiêu chữ số để biểu diễn giá trị:
8
9
10
11
Hệ thập phân là hệ đếm có cơ số là:
2
8
10
16
Đôi khi người ta viết thêm chữ cái nào sau đây ở cuối để chỉ rằng một số là số hệ 10:
A
B
C
D
Hệ nhị phân dùng bao nhiêu chữ số để biểu diễn giá trị số:
1
2
3
4
Hệ nhị phân là hệ đếm có cơ số là:
1
2
3
4
Số hệ nhị phân có thêm chữ cái gì ở cuối để phân biệt?
A
H
D
B
Một byte = bao nhiêu bit?
6
8
10
12
Một word = bao nhiêu bit?
8
16
20
32
Một double word = bao nhiêu bit?
8
16
20
32
Đổi số 175D sang hệ 2:
10101111B
10001101B
Số 560 ở hệ 10 nếu được biểu diễn theo kiểu số BCD sẽ là:
0101.0110.0000BCD
0101.0110.0010BCD
0101.0000.0110BCD
0101.0110.0110BCD
Hệ mười sáu dùng bao nhiêu chữ số và bao nhiêu chữ cái để biểu diễn một số?
10 chữ số và 6 chữ cái
9 chữ số và 6 chữ cái
8 chữ số và 6 chữ cái
9 chữ số và 5 chữ cái
Hệ mười sáu có cơ số là:
6
16
26
10
Người ta viết thêm chữ cái gì ở cuối để chỉ rằng một số là số hệ 16:
A
B
D
H
Mã hóa số hệ 2 sau đây: 1111.1110.0101.0001B dùng các chữ số hệ 16:
FE51H
FD51H
FE41H
F451H
Mã hóa số hệ 2 sau đây dùng các chữ số hệ 16: 1011 1001 1111B
B9FH
B8FH
A9FH
B10F
Trong vi xử lý 8086, cặp thanh ghi nào quản lý hoạt động của STACK?
SS : SP
CS : IP
BS : SP
DS : SI
Chức năng của khối ALU trong cấu trúc vi xử lý 8086 là gì?
Thực hiện các phép toán số học và logic
Thực hiện việc đếm lệnh
Thực hiện giải mã lệnh
Là cấu trúc nhỏ trong quá trình giải mã lệnh
Thanh ghi nào dưới đây được mặc định giữ số đếm trong các lệnh lặp?
AX
BX
CX
DX
Thanh ghi nào dưới đây thường giữ kết quả trong các phép nhân chia 16bit?
AX và CX
AX và BP
AX và DX
AX và SI
Quá trình xử lý lệnh của 1 vi xử lý được thực hiện thông qua các quá trình tuần tự:
Giải mã lệnh, xử lý lệnh và đọc lệnh
Đọc lệnh, giải mã lệnh và xử lý lệnh
Đọc, xử lý và giải mã lệnh
Ghi mã lệnh và đọc lệnh
Trong vi xử lý 8086, cặp thanh ghi CS:IP thực hiện nhiệm vụ:
Chứa địa chỉ đầy đủ của lệnh tiếp theo sẽ được thực hiện.
Trở tới ô nhớ trong đoạn dữ liệu
Trở tới ô nhớ trong đoạn mã lệnh
Cả a và c
Chức năng của khối CU (Control Unit nằm trong EU) trong vi xử lý 8086 là:
Thực hiện điều khiển đọc lệnh và dữ liệu
Giải mã lệnh đã được vào từ bộ nhớ và phát ra tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh
Thực hiện các phép tính LOGIC
Thực hiện các phép tính Số Học
Chức năng của khối A.L.U trong cấu trúc vi xử lý 8086 là:
Thực hiện phép tính LOGIC và Toán Học
Thực hiện việc giải mã lệnh
Thực hiện việc đếm lệnh
Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh
Trong vi xử lý 8086, IP làm nhiệm vụ gì?
Chứa địa chỉ offset của dữ liệu tiếp theo sẽ được xử lý nằm trong đoạn dữ liệu.
Chứa địa chỉ offset của dữ liệu tiếp theo sẽ được xử lý nằm trong đoạn dữ liệu phụ.
Chứa địa chỉ offset của dữ liệu tiếp theo sẽ được xử lý nằm trong đoạn ngăn xếp.
Chứa địa chỉ offset của lệnh tiếp theo sẽ được thực hiện nằm trong đoạn mã lệnh.
Để truy cập bộ nhớ, CPU cung cấp địa chỉ gì cho bộ nhớ?
Logic
Vật lý
Offset
Segment
đến mấy thanh ghi 16bit?
2
3
4
1
Hàm nào dưới đây cho phép hiện 1 ký tự ra màn hình tại vị trí con trỏ?
01h
02h
03h
04h
Đoạn nhớ trong thanh ghi đoạn có dung lượng tối đa là?
16Kbyte
32Kbyte
64Kbyte
128Kbyte
Thanh ghi cờ (16bit) được sử dụng mấy bit để làm cờ?
6
7
8
9
Kích thước 8bit là kích thước của thanh ghi nào dưới đây?
DX
DI
DL
DS
Kích thước của các thanh ghi Con trỏ và Chỉ số là?
16 bit
32 bit
8 bit
32 bit chia đôi thành 16 bit
Kích thước 16 bit là kích thước của thanh ghi nào dưới đây?
AX
AH
AL
AB
Thanh ghi (Registers) là ....... trong CPU.
Một vùng nhớ
Một bộ nhớ
Một thanh nhớ
Một đoạn nhớ
Thanh ghi cờ (16bit) có bao nhiêu cờ trạng thái?
3
4
5
6
Thanh ghi cờ (16 bit) có bao nhiêu cờ điều khiển?
3
6
9
12
Sau khi thực hiện lệnh XOR AX, AX thì cờ nào được tác động trong các cờ dưới đây?
CF
AF
PF
ZF
Lệnh NEG có chức năng:
Đổi dấu toán hạng nguồn
Bù 2
Bù 1 rồi cộng thêm 1 vào cuối cùng
Cả ba đáp án trên đều đúng
Các yếu tố để lựa chọn bộ vi xử lý bao gồm:
Tốc độ
Độ lớn BUS dữ liệu
Độ lớn BUS địa chỉ
Cả 3 đáp án trên
Sau lệnh LOOP, các giá trị nào dưới đây có thể bị thay đổi?
CX và ZF
BX và ZF
CX và CF
DX và CF
Dạng địa chỉ sau: DS:IP được gọi là địa chỉ?
Logic
Vật lý
Ngăn xếp
Đoạn ngăn xếp
Khái niệm về BUS dữ liệu của máy tính:
Là tập các đường vật lý cho phép vận chuyển tín hiệu mang dữ liệu (Data) giữa các thành phần của máy tính.
Là tập các đường logic cho phép vận chuyển tín hiệu mang dữ liệu (Data) giữa các thành phần của máy tính.
Là tập số các đường mạch in có trong main board liên kết giữa CPU và bộ nhớ.
Là số các đường mạch in có trong main board
Khối nào trong sơ đồ khối cấu trúc của 8086 có chức năng đọc mã lệnh:
ALU
BIU
EU
Thanh ghi cờ
Pipeline là kỹ thuật gì?
Kỹ thuật xử lý xen kẽ liên tục các dòng lệnh.
Là một cải tiến của Intel nhằm tăng tốc độ nạp lệnh.
Là một cải tiến của Intel nhằm tăng khả năng lưu trữ trung gian các lệnh sau khi xử lý.
Không có ý nào đúng.
Trong bộ vi xử lý 8086, bộ đệm lệnh làm nhiệm vụ:
Đưa địa chỉ ra bus và trao đổi dữ liệu với BUS
Làm tăng tốc độ xử lý thông tin của CPU
Thực hiện lệnh
Giải mã lệnh
Trong bộ vi xử lý 8086 các thanh ghi nào sau đây là các thanh ghi đa năng:
Al, Bl, Cl, Dl
AX, BX, CX, DX
A, B, C, D
SS, SP
Trong bộ vi xử lý 8086, các thanh ghi con trỏ và chỉ số:
Chứa địa chỉ đầu của các đoạn nhớ trong bộ nhớ
Thường chứa địa chỉ lệch của các ô nhớ trong đoạn nhớ
Phần ảnh trạng thái của CPU
Được sử dụng nhiều trong các phép toán số học
Trong bộ vi xử lý 8086 các thanh ghi nào sau đây là phần thấp của các thanh ghi đa năng:
Al, Bl, Cl, Dl
AX, BX, CX, DX
A, B, C, D
SS, SP
Trong bộ vi xử lý 8086 các thanh ghi nào sau đây là các thanh ghi 8 bit:
Al, Bl, Cl, Dl
AX, BX, CX, DX
A, B, C, D
SS, SP
Trong bộ vi xử lý 8086 các thanh ghi nào sau đây là các thanh ghi đoạn:
Al, Bl, Cl, Dl
AX, BX, CX, DX
CS, DS, ES, SS
BP, SP
Trong bộ vi xử lý 8086 các thanh ghi đoạn là các thanh ghi bao nhiêu bit:
8 bit
16 bit
32 bit
Trong bộ vi xử lý 8086 thanh ghi đa năng AX là các thanh ghi có thể tự tách thành 2 thanh ghi nào sau đây:
AH, AL
AX, AH
A, B
AC, AD
Có thể lưu 1 từ (16 bit) dữ liệu trong:
AL
BL
DX
DL
Trong bộ vi xử lý 8086/8088 các thanh ghi đoạn CS, DS, ES, SS:
Chứa địa chỉ đầu của các đoạn nhớ trong bộ nhớ
Chứa địa chỉ lệch của các ô nhớ
Phản ánh trạng thái của CPU
Được sử dụng nhiều trong các phép toán số học
8086/8088 được cung cấp xung đồng hồ từ:
Nguồn đồng hồ bên ngoài
Từ bộ vi xử lý khác
Từ bên trong vi 8086 có bộ tạo dao động
Tất cả các đáp án trên đều sai
Tín hiệu trên BUS dữ liệu của máy tính thế hệ 8086 là:
Tín hiệu số
Tín hiệu số tốc độ cao
Tín hiệu số tương thích mức TTL
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Vi xử lý 8086 có thể quản lý được:
1KB bộ nhớ thực
1MB bộ nhớ thực
23KB bộ nhớ thực
64 MB bộ nhớ thực
Trong bộ vi xử lý 8086 các thanh ghi đa năng AX, BX, CX, DX:
Chứa địa chỉ đầu của các đoạn nhớ trong bộ nhớ
Chứa địa chỉ lệch của các ô nhớ
Phản ánh trạng thái của CPU
Được sử dụng nhiều trong các phép toán số học
Làm thế nào để tách riêng BUS địa chỉ:
Dùng tín hiệu ALE
Dùng tín hiệu /DEN
Dùng các vi mạch chốt
Kết hợp cả 2 ý A & C
CPU chỉ ra hiện tượng tràn cờ dấu bằng cách thiết lập cờ nào sau đây:
CF
OF
PF
ZF
SEGMENT : OFFSET của 1 bộ nhớ được quan niệm là:
Địa chỉ 1 đoạn ô nhớ
Địa chỉ vật lý của 1 ô nhớ
Địa chỉ LOGIC của 1 ô nhớ
Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ
Bộ đệm lệnh của 8086 có bao nhiêu byte:
4 byte
6 byte
8 byte
16 byte
Khái niệm về BUS điều khiển của máy tính là:
Là tập các đường vật lý cho phép vận chuyển tín hiệu điều khiển và trạng thái giữa các thành phần của máy tính.
Là tập các đường logic cho phép vận chuyển tín hiệu điều khiển và trạng thái giữa các thành phần của máy tính.
Là các đường mạch in có trên mainboard liên kết CPU và các thành phần khác của máy tính.
Là tập các đường vật lý cho phép vận chuyển tín hiệu điều khiển các thành phần của máy tính
Bộ vi xử lý là nơi:
Chứa mã lệnh
Thực hiện lệnh
Giải mã lệnh
Giải mã và thực hiện lệnh
Cho giá trị của thanh ghi đoạn CS= 2800H, vị trí của đoạn CS trong bảng bộ nhớ là:
28000H- 37000H
28000H- 37FFFH
2800H- 37FFFH
2800H- 370FFH
Cho giá trị của thanh ghi đoạn DS= E000H, vị trí của đoạn DS trong bảng bộ nhớ là:
E0000H - EFFFFH
E000H - EFFFH
E0000H - E0FFFH
E0000H - EE000H
Cho giá trị của thanh ghi SS = 2900H, vị trí đoạn SS trong bảng bộ nhớ là:
29000H- 38FFFH
29000H- 39FFFH
Cho giá trị của thanh ghi đoạn ES = 1000H , vị trí đoạn ES trong bảng bộ nhớ là:
10000H - 1FFFFH
1000H - 1FFFFH
1000H - FFFFH
10000H - 2FFFFH
Để chỉ địa chỉ logic 1000H trong đoạn mã, người ta dùng kí hiệu nào:
CS: 1000h
CS - 1000h
DS: 1000h
CS:[ 1000h ]
Lệnh: MOV [2000H],AX. Chọn nhận định đúng:
Sẽ đưa nội dung chứa trong AX vào 2 ô nhớ liên tiếp DS: 2000h và DS: 2001h
Sẽ đưa nội dung chứa trong AX vào ô nhớ DS: 2000h
Sẽ đưa nội dung chứa trong AX vào ô nhớ DS: 2001h
Sẽ đưa nội dung chứa trong AX vào 2 ô nhớ liên tiếp DS: 2001h và DS: 2002h
Lệnh: MOV AX,[BP+10]. Chế độ định địa chỉ được sử dụng là:
Định địa chỉ tức thời
Định địa chỉ có nền
Định địa chỉ gián tiếp
Định địa chỉ có nền và có chỉ số
Lệnh: MOV AH,[BP+SI]. Chế độ định địa chỉ được sử dụng là:
Định địa chỉ tức thời
Định địa chỉ gián tiếp
Định địa chỉ có nền
Định địa chỉ có nền và có chỉ số
Câu lệnh: MOV AL,DL. Nằm trong phép định địa chỉ:
Thanh ghi
Tức thời
Gián tiếp thanh ghi
Trực tiếp
Câu lệnh: ADD AL,100. Nằm trong chế độ định địa chỉ:
Thanh ghi
Tức thời
Gián tiếp
Tương đối cơ sở
Câu lệnh: MOV AL,[BX]. Nằm trong chế độ định địa chỉ:
Gián tiếp thanh ghi
Trực tiếp
Tức thời
Tương đối cơ sở
Cho CS = 1111h và IP = ABCDh ; địa chỉ vùng thấp sẽ là:
11110h
1111h
ABCDh
1ABCDh
Trong vi xử lý 8086, BUS địa chỉ có độ rộng là:
8 bit
16 bit
20 bit
32 bit
Tín hiệu RD/WR trong BUS điều khiển của CPU có chức năng:
Điều khiển việc ghi mã dữ liệu
Điều khiển việc đọc/ghi dữ liệu
Điều khiển việc đếm lệnh
Điều khiển việc treo CPU
Tính địa chỉ vật lý của 1 ô nhớ nếu biết địa chỉ LOGIC của nó là 3ACF:1000 .
3BCF0
3BDF0
3BCEF0
3DCF0
Loại BUS nào pipeline làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa các CHIP vi xử lý và bộ nhớ?
BUS địa chỉ
BUS điều khiển
BUS dữ liệu
BUS dữ liệu & địa chỉ
Tính địa chỉ vật lý của 1 ô nhớ nếu biết địa chỉ LOGIC của nó là 3ACF:1000 .
3BCF0
3BCEF0
3CDF0
3DCF0
Khối ALU trong bộ VXL làm nhiệm vụ gì?
Thực hiện phép tính LOGIC và Toán Học
Thực hiện phép tính LOGIC và Toán Học
Thực hiện phép tính LOGIC và Toán Học
Thực hiện phép tính LOGIC và Toán Học
BUS dữ liệu của Vi xử lý 8086 có bao nhiêu đường dữ liệu?
12
14
Sơ đồ khối hiển thị gồm Đơn vị thực hiện (EU), Đơn vị giao diện bus (BIU), các thanh ghi và bus điều khiển/địa chỉ/dữ liệu. Sơ đồ trên là gì?
Sơ đồ khối cấu trúc của bộ vi xử lý 8088/8086
Sơ đồ khối cấu trúc của một máy tính
Sơ đồ khối của một bộ vi xử lý bất kỳ
Sơ đồ khối của một hệ thống vào/ra
Thanh ghi DX là thanh ghi gì?
Đa năng
Đoạn
Địa chỉ
Dữ liệu chuyên dụng
Thanh ghi DS là thanh ghi gì?
Đoạn mã
Đoạn dữ liệu
Đoạn ngăn xếp
Đoạn dữ liệu phụ
Thanh ghi SS là thanh ghi gì?
Đoạn mã
Đoạn dữ liệu
Đoạn ngăn xếp
Đoạn dữ liệu phụ
Thanh ghi CS là thanh ghi gì?
Đoạn mã
Đoạn dữ liệu
Đoạn ngăn xếp
Đoạn dữ liệu phụ
Thanh ghi ES là thanh ghi gì?
Đoạn mã
Đoạn dữ liệu
Đoạn ngăn xếp
Đoạn dữ liệu phụ
Thứ tự các thành phần trong một dòng lệnh ASM (Assembly) từ trái sang phải là gì?
Nhãn, toán hạng, lệnh, chú thích
Nhãn, chú thích, toán hạng, lệnh
Nhãn, chú thích, lệnh, toán hạng
Nhãn, lệnh, toán hạng, chú thích
Cho đoạn lệnh: Mov AX, 43678 Mov BX, 230 Div BX Kết quả của phép chia được lưu vào những thanh ghi nào?
DX và AX
BX và AX
AX và BX
AL và BL
Cho đoạn lệnh: Mov AX, 30 Mov BL, 3 Mul BL Kết quả của phép nhân được lưu vào thanh ghi nào?
AX
BX
AL
BL
Cho đoạn lệnh: Mov AX, 30 Mov BL, 3 Div BL Kết quả của phép chia được lưu vào thanh ghi nào?
AX
BX
AL
BL
Lệnh RET trong ASM cho phép thực hiện điều gì?
Trở về chương trình đã gọi nó
Kết thúc chương trình chính
Gọi một chương trình con mới
Cả ba đáp án đều sai
Giả sử: AX=10; BX=20; CX=30; DX=40; Nếu thực hiện các lệnh sau: Push AX; Push BX; Push CX; Push DX Add DX,AX ; Add DX,BX; Add DX,CX Pop AX; Pop BX; Pop CX; Pop DX Thì kết quả đúng sẽ là:
AX=10; BX=20; CX=30; DX=40
AX=100; BX=20; CX=30; DX=40
AX=10; BX=20; CX=30; DX=100
AX=40; BX=30; CX=20; DX=10
Cho biết kết quả đúng sau khi thực hiện đoạn lệnh sau: Mov AH,02 Mov AL,03 Xchg AH,AL
AH=AL=02
AH=AL=03
AH=02; AL=03
AH=03; AL=02
Lệnh Tlink kèm theo tham số /t để dịch ra Files?
.EXE
.COM
.HEX
.BIN
Trong ngôn ngữ lập trình Assembler, nhãn nào (do người dùng đặt) sau đây là hợp lệ:
@2000
2000$
@. 2000
AX 2000
Kết quả của 2 số thập phân 200 và 3 được chứa trong thanh ghi nào?
AH
AL
AX
AB
Đoạn chương trình sau cho phép làm gì: MOV AH,1 INT 21H Mov AH,2 Mov DL,AL Int 21H
Cho phép nhập một kí tự từ bàn phím
Cho phép nhập một kí tự từ bàn phím và hiển thị chúng ở đầu dòng tiếp theo
Cho phép nhập một kí tự từ bàn phím và hiển thị ở cạnh kí tự vừa nhập
Lệnh thực hiện chuyển nội dung chuyển 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS:1234h và DS:1234h+1 và thanh ghi AX là lệnh nào sau đây:
MOV AX,[1234h]
MOV AL,[1234h]
MOV AX,[1235h]
MOV AL,[1234h]
Cho đoạn chương trình sau: MOV AX,1000h MOV CS,AX Sau khi thực hiện 2 lệnh này, giá trị của thanh ghi CS sẽ là:
1000h
1000
1001h
9000
Các kiểu kích thước bộ nhớ cho chương trình hợp ngữ từ nhỏ tới lớn lần lượt được sắp xếp là:
Tiny, Small, Medium, Compact, Large, Huge
Tiny, Small, Compac, Medium, Large, Huge
Tiny, Small, Medium, Large, Huge
Tiny, Small, Compact, Large, Huge
Lệnh: PUSH AX
Cất nội dung AX vào ngăn xếp tại: [SS: SP-1] và [SS: SP-2]
Cất nội dung AX vào ngăn xếp tại: [SS: SP]
Cất nội dung AX vào ngăn xếp tại: [SS: SP-1]
Cất nội dung AX vào ngăn xếp tại: [SS: SP-1]
Chức năng của lệnh: MOV AL,15H
Nạp dữ liệu 15H vào thanh ghi AL
Nạp dữ liệu 15H vào phần thấp của thanh ghi AX
Hoán đổi dữ liệu giữa 15H và AL
Các câu A, B đúng
Cho đoạn chương trình sau: Mov BX,0F0h SUB BX 50h Kết quả ở BX:
BX= 0F0h- 50h = 0A0h
BX= 50h
BX= 11h
BX= 0A5h
Lệnh: MOV [DI],AX A. Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào 2 ô nhớ có địa chỉ liên tiếp là DS: DI và DS: DI+ 1 B. Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào ô nhớ có địa chỉ là DI C. Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào ô nhớ có địa chỉ là DS:DI D. Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào 2 ô nhớ có địa chỉ liên tiếp là DS: DI và DS: DI-1
Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào 2 ô nhớ có địa chỉ liên tiếp là DS: DI và DS: DI+ 1
Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào ô nhớ có địa chỉ là DI
Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào ô nhớ có địa chỉ là DS:DI
Chuyển nội dung của thanh ghi AX vào 2 ô nhớ có địa chỉ liên tiếp là DS: DI và DS: DI-1
Lệnh: MOV AX,[SI] + 10. Có chức năng: A. Chuyển nội dung 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS: SI + 10 và DS: SI +11 vào AX B. Chuyển nội dung ô nhớ có địa chỉ DS: SI + 10 vào AX C. Chuyển nội dung 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS: SI + 10 và DS: SI + 9 vào AX D. Chuyển nội dung AX vào 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS: SI + 10 và DS: SI +11
Chuyển nội dung 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS: SI + 10 và DS: SI +11 vào AX
Chuyển nội dung ô nhớ có địa chỉ DS: SI + 10 vào AX
Chuyển nội dung 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS: SI + 10 và DS: SI + 9 vào AX
Chuyển nội dung AX vào 2 ô nhớ liên tiếp có địa chỉ DS: SI + 10 và DS: SI +11
Tìm giá trị của AH sau đoạn chương trình sau: MOV AH,75H AD AH,0EH A. 7DH B. 83H C. 83D D. 10000011B
7DH
83H
83D
10000011B
Dữ liệu cho chương trình trong ngôn ngữ lập trình Hợp ngữ gồm: A. Các số hệ 2, hệ 10, hệ 16; các kí tự, chuỗi kí tự B. Các số hệ 2, hệ 10, hệ 16; các kí tự C. Các số các kí tự, chuỗi kí tự D. Các số hệ 2, hệ 16; các kí tự, chuỗi kí tự
Các số hệ 2, hệ 10, hệ 16; các kí tự, chuỗi kí tự
Các số hệ 2, hệ 10, hệ 16; các kí tự
Các số các kí tự, chuỗi kí tự
Các số hệ 2, hệ 16; các kí tự, chuỗi kí tự
Lệnh: .Stack 100H A. Khai báo Stack có kích thước tối đa = 256 bytes B. Khai báo Stack có kích thước tối thiểu = 256 bytes C. Khai báo Stack có kích thước tối đa = 100 bytes D. Khai báo Stack có kích thước = 256 bytes
Khai báo Stack có kích thước tối đa = 256 bytes
Khai báo Stack có kích thước tối thiểu = 256 bytes
Khai báo Stack có kích thước tối đa = 100 bytes
Khai báo Stack có kích thước = 256 bytes
Sơ đồ giải thuật sau biểu diễn cho cấu trúc lập trình nào:
Cấu trúc tuần tự
Cấu trúc rẽ nhánh (lựa chọn)
Cấu trúc lặp (While/Loop)
Gọi và kết thúc thủ tục (Subroutine)
Lưu đồ thể hiện "Điều kiện" với nhánh "Sai" quay lại kiểm tra và nhánh "Đúng" dẫn tới "Công việc" biểu diễn cấu trúc nào?
Cấu trúc IF ... THEN
Cấu trúc tuần tự
Cấu trúc DO ... WHILE
Cấu trúc CASE
Đoạn chương trình sau cho phép thực hiện điều gì: MOV CX,10 L: MOV AH,1 INT 21H AND AX,0FH PUSH AX LOOP L
Nhập vào 10 kí tự từ bàn phím
Nhập vào 10 kí tự từ bàn phím và cất chúng vào ngăn xếp
Nhập vào 10 số tự nhiên từ bàn phím
Nhập vào 10 số tự nhiên 1 chữ số và cất chúng vào ngăn xếp
Ngắt cứng từ bên ngoài được CPU nhận biết qua:
Chân INTA
Chân RESET
Bus dữ liệu
Chân INTR
Nội dung của thanh ghi nào sẽ cất vào ngăn xếp khi yêu cầu ngắt được đáp ứng:
SS
SP
CS
CS và IP
Mục đích của hoạt động ngắt là gì:
Tăng hiệu quả làm việc của CPU
Gián đoạn chương trình chính
Chuyển tới chương trình con phục vụ ngắt làm một việc nào đó
Tất cả các phương án trên đều sai
XOR AL,AL Mov AL,BL Mov AL,8 Div BL A. Ngắt do phép chia cho 0 B. Ngắt mềm C. Ngắt do tràn D. Không xảy ra ngắt
Ngắt do phép chia cho 0
Ngắt mềm
Ngắt do tràn
Không xảy ra ngắt
