wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi GDQP - TDTU

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung GDQP học phần I là những vấn đề cơ bản về đường lối:

a)

Cách mạng của Đảng

b)

Quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Quốc phòng của Đảng

d)

Chiến tranh của Đảng

2.

Một trong những điều kiện để sinh viên được dự thi kết thúc học phần là có đủ:

a)

80% thời gian học tập trên lớp

b)

75% thời gian học tập trên lớp

c)

90% thời gian học tập trên lớp

d)

70% thời gian học tập trên lớp

3.

Nội dung giáo dục QP-AN học phần II là những vấn đề cơ bản về:

a)

Công tác xây dựng khu vực phòng thủ

b)

Công tác xây dựng thế trận chiến tranh

c)

Công tác xây dựng nền quốc phòng, an ninh

d)

Công tác quốc Phòng và an ninh

4.

Nội dung giáo dục QP-AN học phần III là những vấn đề cơ bản về:

a)

Các môn kỹ thuật, chiến thuật quốc phòng, an ninh

b)

Chiến thuật, kỹ thuật chiến đấu và đội ngũ đơn vị

c)

Quân sự chung

d)

Các môn chung về quân sự, an ninh và bắn súng tiểu liên AK

5.

Đối tượng được miễn học môn học giáo dục QPAN là học sinh, sinh viên:

a)

Có bằng tốt nghiệp sỹ quan quân đội, công an

b)

Đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

c)

Bị ốm đau, tai nạn đang điều trị tại bệnh viện

d)

Thuộc lực lượng dân quân tự vệ thường trực

6.

Phương pháp được sử dụng để nghiên cứu giáo dục quốc phòng- an ninh:

4 lines
7.

Phương pháp được sử dụng để nghiên cứu giáo dục quốc phòng- an ninh:

a)

Phương pháp nghiên cứu lý thuyết

b)

Phương pháp nghiên cứu tổng hợp

c)

Phương pháp nghiên cứu thực tế

d)

Phương pháp nghiên cứu giả thuyết

8.

Đối tượng được tạm hoãn môn học giáo dục QPAN là học sinh, sinh viên:

a)

Bị ốm đau, tai nạn, thai sản

b)

Thuộc dân quân cơ động của địa phương

c)

Thuộc lực lượng tự vệ của cơ quan

d)

Đã tham gia nghĩa vụ quân sự

9.

Một trong những đối tượng được miễn học môn học giáo dục quốc phòng - an ninh là học sinh, sinh viên:

a)

Là dân quân tự vệ

b)

Bị ốm đau, tai nạn

c)

Là người nước ngoài

d)

Đã tham gia nghĩa vụ quân sự

10.

Cơ sở phương pháp luận chung nhất của việc nghiên cứu giáo dục QP, AN là:

a)

Học thuyết Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

Chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng quân sư Hồ Chí Minh

c)

Triết học Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối, quan điểm của Đảng

11.

Trong nghiên cứu lĩnh hội các kiến thức, kỹ năng QPAN cần sử dụng kết hợp phương pháp dạy học:

a)

Lý thuyết và thực hành

b)

Kỹ thuật và chiến thuật

c)

Lý luận và thực tiễn

d)

Học tập và rèn luyện

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh là một hiện tượng:

a)

Chính trị-xã hội

b)

Tự nhiên-xã hội

c)

Lịch sử-xã hội

d)

Lịch sử-tự nhiên

13.

Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Của người nông dân

c)

Giai cấp công, nông

d)

Nhân dân lao động

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lê nin, chiến tranh là một hiện tượng:

a)

Nhất trí quân dân với lực lượng tiến bộ thế giới

b)

Gắn bó Hồng quân v

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lê nin, chiến tranh là một hiện tượng:

a)

Nhất trí quân dân với lực lượng tiến bộ thế giới

b)

Gắn bó Hồng quân với nhân dân lao động

c)

Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân

d)

Đoàn kết nhất trí nhân dân với quân đội

16.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chức năng của quân đội nhân dân Việt Nam là:

a)

Đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân lao động sản xuất

b)

Đội quân công tác, đội quân chiến đấu và đội quân xây dựng

c)

Đội quân chiến đấu, đội quân sản xuất, đội quân tuyên truyền

d)

Đội quân xây dựng, đội quân công tác, đội quân an ninh trật tự

17.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định chiến tranh xuất hiện từ khi:

a)

Xuất hiện và tồn tại mâu thuẫn giữa các tập đoàn người

b)

Xuất hiện chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Loài người xuất hiện mâu thuẫn trong quá trình sản xuất

d)

Thế giới xuất hiện các tôn giáo và mâu thuẫn trong xã hội

18.

Bản chất giai cấp của quân đội theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là bản chất của:

a)

Giai cấp, nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

b)

Giai cấp, nhà nước tổ chức, nuôi dưỡng và huấn luyện quân đội đó

c)

Nhân dân lao động và giai cấp đang lãnh đạo đối với quân đội đó

d)

Nhà nước, đảng phái đã sinh ra, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

19.

Nguồn gốc sâu xa nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là:

a)

Nguồn gốc kinh tế

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc giai cấp

d)

Nguồn gốc chính trị

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, bảo vệ Tổ quốc XHCN:

a)

Một tất yếu khách quan

b)

Nhiệm vụ thường xuyên

c)

Cấp thiết trước mắt

d)

Nhiệm vụ khách quan

21.

Câu nói của Lênin “giành chính quyền đã khó, nhưng giữ được chính quyền còn khó khăn hơn” thể hiện quan điểm về:

(a)  

22.

Câu nói của Lênin “giành chính quyền đã khó, nhưng giữ được chính quyền còn khó khăn hơn” thể hiện quan điểm về:

a)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN

b)

Xây dựng Tổ quốc XHCN

c)

Giữ gìn Tổ quốc XHCN

d)

Củng cố chính quyền Xô-viết

23.

Chiến tranh là kết quả của những mối quan hệ giữa những tập đoàn người có lợi ích cơ bản đối lập nhau, được thể hiện dưới một hình thức đặc biệt, sử dụng một công cụ đặc biệt, đó là:

a)

Bạo lực vũ trang

b)

Lực lượng vũ trang

c)

Bạo lực tổng hợp

d)

Lực lượng quân sự

24.

Nguồn gốc trực tiếp nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là:

a)

Nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc giai cấp

c)

Nguồn gốc mâu thuẫn

d)

Nguồn gốc chính trị

25.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ tính chất xã hội của chiến tranh là:

a)

Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa

b)

Chiến tranh đi ngược lại lịch sử phát triển của loài người

c)

Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng

d)

Chiến tranh là hiện tượng lịch sử của xả hội loài người

26.

Thái độ của chúng ta đối với chiến tranh là:

a)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa

b)

Phản đối chiến tranh quân sự, ủng hộ chiến tranh giải phóng

c)

Ủng hộ chiến tranh chống áp bức, phản đối chiến tranh xâm lược

d)

Phản đối chiến tranh phản cách mạng, ủng hộ chiến tranh cách mạng

27.

Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là:

a)

Độc lập dân tộc và CNXH

b)

Độc lập tự do, thống nhất đất nước

c)

Chống xâm lược, bảo vệ Tổ quốc

d)

Tự do độc lập và CNXH

28.

Một trong những nhiệm vụ của Quân đội mà Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định:

a)

Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng CNXH

b)

Tuyên truyền chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước cho nhân dân

c)

Giúp

29.

Nhiệm vụ của Quân đội mà Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định:

a)

Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng CNXH

b)

Tuyên truyền chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước cho nhân dân

c)

Giúp đỡ nhân dân sản xuất, xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh phúc

d)

Làm nòng cốt phát triển kinh tế-xã hội cho địa phương nơi đóng quân

30.

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là:

a)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước

b)

Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ tổ quốc

c)

Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc

d)

Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, bảo vệ độc lập

31.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin khẳng định một trong những nguồn gốc xuất hiện và tồn tại của chiến tranh là sự xuất hiện và tồn tại:

a)

Của các tôn giáo và tín ngưỡng

b)

Của giai cấp và đối kháng giai cấp

c)

Mâu thuẫn của các tập đoàn người

d)

Mâu thuẫn giữa các dân tộc

32.

Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là:

a)

Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

b)

Nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

c)

Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

d)

Nhà nước lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

33.

Quan hệ của chiến tranh đối với chính trị:

a)

Chính trị chi phối toàn bộ nhưng không làm gián đoạn quá trình chiến tranh

b)

Chính trị chi phối toàn bộ quá trình và quyết định một thời đoạn của chiến tranh

c)

Chính trị là một bộ phận quyết định mục tiêu của toàn bộ cuộc chiến tranh

d)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh

34.

Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của QĐND Việt Nam là một:

(a)  

35.

Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của QĐND Việt Nam là một:

a)

Tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam

b)

Hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng, giải phóng dân tộc Việt Nam

c)

Sự kiện trong lịch sử chống giặc ngoại xâm dựng nước và giữ nước ở Việt Nam

d)

Hiện tượng tự phát do đòi hỏi cấp thiết của chiến tranh cách mạng ở Việt Nam

36.

Về vị trí của nền QPTD, ANND, Đảng ta khẳng định: luôn luôn coi trọng quốc phòng, an ninh coi đó là:

a)

Nhiệm vụ chiến lược

b)

Nhiệm vụ quan trọng

c)

Nhiệm vụ hàng đầu

d)

Nhiệm vụ trọng tâm

37.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là:

a)

Xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc XHCN

b)

Xây dựng phát triển kinh tế và bảo vệ vững chắc dộc lập dân tộc

c)

Bảo vệ tổ quốc XHCN và xây dựng CNXH

d)

Bảo vệ độc lập dân tộc và xây dựng thành công CNXH

38.

Một trong những đặc trưng của nền QPTD, ANND là nền quốc phòng, an ninh:

a)

Vì dân, của dân và do nhân dân tiến hành

b)

Bảo vệ quyền và lợi ích của nhân dân

c)

Mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc

d)

Do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc

39.

Sức mạnh của nền QPTD, ANND ở nước ta là:

a)

Sức mạnh của toàn dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại

b)

Sức mạnh do các yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học

c)

Sức mạnh tổng hợp do nhiều lực lượng tạo thành

d)

Sức mạnh của cả hệ thống chính trị trong nước

40.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận QPTD, ANND là:

a)

Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng

b)

Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với chủ động tiến công tiêu diệt địch

41.

ND là:

a)

Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng

b)

Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với chủ động tiến công tiêu diệt địch

c)

Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp với hệ thống điểm tựa vững chắc

d)

Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với các biện pháp chống địch tiến công

42.

Quá trình hiện đại hóa nền QPTD, ANND phải gắn liền với:

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

b)

Tiềm lực khoa học công nghệ của nước ta

c)

Hiện đại hóa nền kinh tế nước nhà

d)

Hiện đại hóa quân sự, an ninh đất nước

43.

Mục đích xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh là để:

a)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

b)

Tạo ra cơ sở vật chất, nâng cao đời sống cho lực lượng vũ trang

c)

Tạo ra tiềm lực quân sự để phòng thủ, bảo vệ vững chắc Tổ quốc

d)

Tạo được môi trường hòa bình để phát triển kinh tế đất nước

44.

Để xây dựng nền QPTD, ANND hiện nay, chúng ta phải:

a)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh

b)

Thường xuyên giáo dục ý thức trách nhiệm của mọi người

c)

Tăng cường vai trò của các tổ chức quần chúng

d)

Phát huy vai trò cùa các cơ quan đoàn thể và của công dân

45.

Lực lượng quốc phòng, an ninh của nền QPTD, ANND gồm có:

a)

Lực lượng toàn dân và lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân

c)

Lực lượng toàn dân và lực lượng dự bị động viên

d)

Lực lượng chính trị và lực lượng quân sự, công an

46.

Một trong những đặc trưng của nền QPTD, ANND là:

a)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân

b)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với, sự đoàn kết của toàn dân

c)

Nền quốc phòng, an ninh kết hợp truyền thống với hiện đại

d)

Nền quốc phòng, an ninh dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại

47.

Tiềm lực chính trị tinh thần trong nội dung xây dựng nền QPTD, ANND là k

4 lines
48.

Tiềm lực chính trị tinh thần trong nội dung xây dựng nền QPTD, ANND là khả năng về chính trị tinh thần:

a)

Có thể huy động được để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

b)

Của xã hội để tự vệ chống lại mọi thủ đoạn kẻ thù xâm lược

c)

Của quân đội để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

d)

Có thể huy động được trong nhân dân để chiến đấu, bảo vệ Tổ quốc

49.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận QPTD, ANND là:

a)

Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)

b)

Phát triển lực lượng gắn với các vùng dân cư

c)

Xây dựng công trình quốc phòng, an ninh vững chắc

d)

Phát triển vùng dân cư gắn với các trận địa phòng thủ

50.

“Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền QPTD, ANND” là một trong những nội dung của:

a)

Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh ngày càng vững mạnh

c)

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

Phương pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

51.

“Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng” là nội dung của:

a)

Đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

Khái niệm nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Vị trí nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

Đặc điểm nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

52.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh là:

a)

Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

b)

Khả năng về con người, của cải vật chất có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

c)

Khả năng về lực lượng, vũ khí trang bị có thể huy động phục vụ cho nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

d)

Khả nă

53.

“Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư theo nguyên tắc bảo vệ đi đôi với xây dựng đất nước” là một nội dung của:

a)

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

Biện pháp xây dưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Nhiệm vụ xây dưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

Xây dựng tiềm lực kinh tế của quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

54.

Tính cơ động của nền kinh tế đất nước trong mọi điều kiện hoàn cảnh là nội dung của xây dựng:

a)

Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

Sức mạnh kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Khả năng kinh tế của đất nước khi tiến hành chiến tranh xảy ra

d)

Điều kiện kinh tế của đất nước trong điều kiện chiến tranh

55.

Trong xây dưng tiềm lực quốc phòng, an ninh, tiềm lực tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

a)

Tiềm lực quân sự

b)

Tiềm lực khoa học

c)

Tiềm lực kinh tế

d)

Tiềm lực chính trị

56.

Thế trận quốc phòng, an ninh là:

a)

Sự tổ chức, bố trí lực lương, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ theo yêu cầu của quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

b)

Sự sắp xếp, bố trí lực lượng, phương tiện, cơ sở vật chất, tài chính trên phạm vi cả nước theo yêu cầu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

c)

Sự chuẩn bị toàn diện mọi mặt của đất nước từ trung ương đến các địa phương trên phạm vi cả nước đáp ứng

57.

“Số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, cơ sở vật chất kỹ thuật có thể huy động phục vụ cho QPAN và năng lực ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học có thể đáp ứng nhu cầu QPAN” là nội dung biểu hiện của:

a)

Tiềm lực khoa học, công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

Tiềm lực kinh tế, xã hội của nến quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Tiềm lực kỹ thuật quân sự của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

Tiềm lực khoa học quân sự của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

58.

Đối tượng của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là:

a)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

b)

Chủ nghĩa đế quốc và bọn tội phạm

c)

Chủ nghĩa khủng bố và bọn phản động

d)

Các thế lực phản cách mạng và phản động

59.

Nếu xâm lược nước ta kẻ thù sẽ:

a)

Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh, kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài với BLLĐ từ bên trong

b)

Đánh đồng loạt các mục tiêu, trên từng khu vực và kết hợp với các biện pháp phi vũ trang để tuyên truyền, lừa bịp dư luận

c)

Thực hiện bao vây phong tỏa kinh tế, quân sự, vừa đánh vừa thăm dò phản ứng của ta, kết hợp với lôi kéo đồng minh

d)

Đánh hủy diệt ngay từ đầu, đưa lực lượng đối lập lên nắm quyền, kết hợp với đưa lực lượng quân sự vào hỗ trợ chính phủ mới

60.

Tiến hành chiến tranh xâm lược

4 lines
61.

Tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, khó khăn cơ bản nhất của địch là:

a)

Phải đương đầu với một dân tộc có truyền thống kiên cường bất khuất chống giặc ngoại xâm

b)

Tiến hành một cuộc chiến tranh xâm lược, chiến tranh phi nghĩa sẽ bị toàn thế giới lên án

c)

Phải tác chiến trong điều kiện khí hậu, thời tiết phức tạp, không thông thuộc địa hình

d)

Có nhiều khó khăn trong công tác đảm bảo hậu cần kỹ thuật, cơ động của các loại cơ giới

62.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng, an ninh ngày càng được củng cố vững chắc

b)

Cả đất nước đã sẵn sàng, khu vực phòng thủ tỉnh, thành phố luôn luôn được củng cố và phát triển vững chắc

c)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân đã được chuẩn bị từ thời bình và thường xuyên được phát triển

d)

Thế trận quốc phòng, an ninh được xây dựng rộng khắp trên cả nước, từng địa phương, có trọng tâm, trọng điểm

63.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc là cuộc chiến tranh mang tính chất:

a)

Cách mạng, chống các thế lực phản cách mạng, thế lực thù địch

b)

Toàn diện, lấy quân sự làm trung tâm, lấy chính trị làm cơ sở

c)

Toàn diện, lấy quân sự làm trung tâm, lấy chính trị làm cơ sở

d)

Toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt

64.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình

b)

Chiến tranh diễn ra ác liệt, phải đối phó với vũ khí công nghệ cao của địch ngay từ đầu

65.

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế, sự đồng tình, ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới là một trong những nội dung của:

a)

Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

b)

Đặc điểm nổi bật trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

c)

Tính chất quan trọng của cuộc chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc

d)

Nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

66.

Quan điểm của Đảng ta trong chiến tranh nhân dân BVTQ là phải tiến hành:

a)

Chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa, tư tưởng

b)

Chiến tranh trên cả nước, trên mọi mặt trận, lấy thắng lợi quân sự là là yếu tố quyết định giành thắng lợi

c)

Cuộc chiến tranh toàn dân, đánh địch trên mọi mặt trận chính trị, quân sự, ngoại giao, trên cả ba vùng chiến lược

d)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ bằng sức mạnh của cả dân tộc để bảo vệ độc lập tự do của dân tộc, bảo vệ độc lập chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ

67.

Tính hiện đại trong chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc ở Việt Nam là hiện đại về:

a)

Thế trận chính trị

b)

Thế trận quân sự

c)

Thế trận an ninh

d)

Thế trận lòng dân

68.

Để sẵn sàng tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, đối với sinh viên trước tiên phải:

a)

Thường xuyên rèn luyện kỹ năng quân sự và sức khỏe

b)

Nhận thức đúng đắn về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

c)

Nhận thức đúng đắn về tính chất xã hội của cuộc chiến tranh

d)

Luôn phát huy truyền thống chống ngoại xâm của ông cha ta

69.

Điểm mạnh cơ bản của địch khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta là:

a)

Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự, kinh tế và khoa học, công nghệ

b)

Có vũ khí trang bị hiện đại, công nghệ tiên tiến, kỹ thuật quân sự hiện đại

c)

Quân số đông, vũ khí , trang bị kỹ thuật hiện đại, khoa học phát triển

d)

Khi tiến công, có sự cấu kết với bọn phản động trong nước gây bạo loạn

70.

Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân BVTQ là cuộc chiến tranh:

a)

Mang tính hiện đại

b)

Chống quân xâm lược

c)

Bảo vệ độc lập dân tộc

d)

Bảo vệ CNXH.

71.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc “là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng, nhằm bảo vệ độc lập tự do của dân tộc, bảo vệ độc lập chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của đất nước, bảo vệ Đảng, bảo vệ chế độ, bảo vệ nhân dân” là một trong những:

a)

Tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

b)

Đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

d)

Quan điểm về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

72.

Muốn tiến hành chiến tranh nhân dân thắng lợi, chúng ta phải:

a)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

b)

Tổ chức lực lượng toàn dân đánh giặc

c)

Tổ chức trận địa đánh giặc ở địa phương

d)

Tổ chức thế và lực khu vực phòng thủ

73.

Để tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc, quan điểm của Đảng ta là phải chuẩn bị mọi mặt:

a)

Trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh lâu dài

b)

Đầy đủ cả tiềm lực kinh tế, quân sự, lực lượng để đánh thắng

c)

Chu đáo, toàn diện, rộng khắp để đủ sức trường kỳ đánh giặc

d)

Trên tất cả khu vực phòng thủ để đủ

74.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là cuộc:

a)

Chiến tranh chính nghĩa

b)

Chiến tranh phòng vệ

c)

Chiến tranh tự bảo vệ

d)

Chiến tranh chính đáng

75.

Lực lượng làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc ở địa phương là:

a)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

b)

Lực lượng bộ đội và công an nhân dân

c)

Bộ đội thường trực và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực và dân quân du kích

76.

Trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc, lực lượng vũ trang nhân dân là lực lượng:

a)

Nòng cốt của nền quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân

b)

Chủ lực tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

c)

Nòng cốt cho các lực lượng khác tiến hành chiến tranh

d)

Chủ yếu cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

77.

Kiên quyết đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu, thủ đoạn “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ của kẻ thù là:

a)

Mục tiêu trước mắt của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

b)

Nhiệm vụ trước mắt và lâu dài của cách mạng Việt Nam

c)

Mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

d)

Nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của cách mạng nước ta

78.

Lực lượng làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc trên phạm vi cả nước là:

a)

Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương

b)

Quân đội nhân dân và lực lượng vũ trang địa phương

c)

Bộ đội thường trực cùng công an và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực kết hợp với lực lượng địa phương

79.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm:

a)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ

b)

Bộ đội thường trực, lực lượng công an, dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương

80.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm:

a)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân, dân quân tự vệ

b)

Bộ đội thường trực, lực lượng công an, dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực, công an nhân dân, bộ đội biên phòng

81.

Ngày, tháng, năm thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam:

a)

22/12/1944

b)

19/08/1945

c)

20/12/1944

d)

22/12/1945

82.

Đặc điểm thuận lợi trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Tiềm lực và vị thế của nước ta được tăng cường

b)

Quan hệ quốc tế ngày càng được mở rộng

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu hơn

d)

Kinh tế vẫn tiếp tục tăng trưởng ổn định

83.

Nguyên tắc lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang nhân dân:

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

b)

Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện

c)

Trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt

d)

Trực tiếp, toàn diện mọi lĩnh vực

84.

Luật Dân quân tự vệ được ban hành:

a)

Năm 2020

b)

Năm 2018

c)

Năm 2019

d)

Năm 2017

85.

Một trong những phương hướng xây dựng lực LLVTND là xây dựng:

a)

Quân đội nhân dân cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

b)

Lực lượng vũ trang vững mạnh toàn diện, luôn luôn sẵn sàng chiến đấu

c)

Quân đội cách mạng, chính qui, đoàn kết, thống nhất, ngày càng hiện đại

d)

Quân đội chính qui, hiện đại, tinh nhuệ, luôn luôn sẵn sàng chiến đấu cao

86.

Phương hướng xây dựng lực lượng dự bị động viên:

a)

Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần động viên nhanh theo kế hoạch

b)

Có số lượng đông đảo, chất lượng ngày càng cao, huấn luyện thường xuyên theo kế hoạch

c)

Lực lượng dự bị hùng hậu, luôn trong tư thế sẵn sàng động viên nhanh theo kế hoạch

d)

Hùng hậu, vững mạnh, được nâng cao chất lượng huấn luyện và sẵn sàng chiến đấu

87.

Để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ngày càng hù

4 lines
88.

Để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ngày càng hùng mạnh, chúng ta phải:

a)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang

b)

Nhanh chóng giải quyết yêu cầu về trang bị, vật chất cho lực lượng vũ trang

c)

Từng bước bảo đảm hậu cần, kỹ thuật, phương tiện hiện đại cho quân đội

d)

Tích cực đổi mới, kịp thời bổ sung đầy đủ vũ khí kỹ thuật cho lực lượng vũ trang

89.

“Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi” là một quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân của Đảng ta, quan điểm nguyên tắc này phản ánh:

a)

Chức năng, nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Tính chủ động đối phó kịp thời với kẻ địch đang luôn tìm cách phá hoại ta

c)

Chức năng, nhiệm vụ chủ yếu thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Yêu cầu nhiệm vụ thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân

90.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo “tuyệt đối” lực lượng vũ trang nhân dân Việt nam được thể hiện:

a)

Đảng không nhường, hoặc chia sẻ quyền lãnh đạo cho bất cứ giai cấp, lực lượng, tổ chức nào

b)

Đảng không chia quyền lãnh đạo lực lượng vũ trang cho bất cứ ai trong thời bình và thời chiến

c)

Đảng chia sẻ quyền lãnh đạo lực lượng vũ trang cho giai cấp khác khi đất nước khó khăn

d)

Đảng sẽ nhường quyền lãnh đạo lực lượng vũ trang cho đảng phái khác khi có chiến tranh

91.

Lực lượng vũ trang nhân dân trong bảo vệ Tổ quốc có vị trí là lực lượng:

a)

Nòng cốt của quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân và chiến tranh nhân dân

b)

Xung kích trong các hoạt động quân sự, an ninh và quyết định trong chiến tranh

92.

có vị trí là lực lượng:

a)

Nòng cốt của quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân và chiến tranh nhân dân

b)

Xung kích trong các hoạt động quân sự, an ninh và quyết định trong chiến tranh

c)

Chủ yếu của sự nghiệp bảo vệ tổ quốc, nòng cốt trong xây dựng đất nước

d)

Nòng cốt quyết định sức mạnh QPAN của ta trong thời bình

93.

Ngày, tháng, năm thành lập Dân quân tự vệ Việt Nam:

a)

28/3/1935

b)

30/4/1975

c)

28/3/1930

d)

19/8/1945

94.

Quan điểm của Đảng về xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân:

a)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Phát huy nội lực, tự chủ xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Độc lập, dựa vào sức mình để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Phát huy tự chủ, tự lực xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

95.

Dân quân tự vệ Việt nam là:

a)

Một bộ phận quan trọng trong lực lượng vũ trang địa phương

b)

Thành phần quan trọng của ba thứ quân trong lực lượng vũ trang

c)

Một bộ phận cơ bản nhất của lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Lực lượng chiến đấu thường xuyên trên mặt trận quân sự

96.

Lực lượng được Chủ tịch Hồ Chí Minh đánh giá “...là lực lượng vô địch, là bức tường sắt của Tổ quốc...” đó là:

a)

Lực lượng dân quân tự vệ

b)

Lực lượng vũ trang quần chúng

c)

Lực lượng vũ trang địa phương

d)

Lực lượng vũ trang tại chỗ

97.

Quan điểm, nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang

b)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang có lòng trung thành với Tổ quốc

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân phải luôn trung với Đảng, hiếu với dân

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang tang cường bản chất giai cấp công nhân

98.

Ngày, tháng, năm thành lập Công an nhân dân Việt Nam:

a)

19/8/1945

b)

19/8/1944

c)

22/12/1945

d)

20/12/1944

99.

“Tổ chức các đơn vị phải

4 lines
100.

Ngày, tháng, năm thành lập Công an nhân dân Việt Nam:

a)

19/8/1945

b)

19/8/1944

c)

22/12/1945

d)

20/12/1944

101.

“Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động nhanh, có sức chiến đấu cao” là biện pháp chấn chỉnh tổ chức biên chế lực lượng vũ trang đối với:

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội địa phương

c)

Bộ đội binh chủng

d)

Bộ đội cơ động

102.

Phong trào tăng gia sản xuất của các đơn vị Quân đội nhân dân Việt Nam đã phản ánh thường xuyên chức năng:

a)

Đội quân sản xuất

b)

Đội quân xây dựng

c)

Đội quân tăng gia

d)

Đội quân lao động

103.

Một trong ba bộ phận của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là:

a)

Dân quân tự vệ

b)

Dân phòng

c)

Thanh niên xung kích

d)

Bảo vệ khu phố

104.

Quốc phòng là công việc giữ nước của một quốc gia, nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, tạo môi trường thuận lợi để xây dựng đất nước

b)

Bảo vệ vững chắc Tổ quốc, bảo vệ tính mạng và tài sản của nhân dân, bảo vệ thành quả cách mạng

c)

Bảo vệ chế độ XHCN, bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Bảo vệ chính quyền, chống lại mọi âm mưu thủ đoạn chống phá của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

105.

Hoạt động an ninh của một quốc gia là để bảo đảm:

a)

Đất nước trạng thái ổn định an toàn, không có dấu hiệu nguy hiểm đe dọa sự tồn tại và phát triển

b)

Đất nước ổn định, bình yên, tính mạng và tài sản nhân dân được bảo vệ, xã hội không ngừng phát triển

c)

Đất nước an toàn