wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về tháp nhu cầu Maslow và thị trường

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu cao nhất trong tháp nhu cầu Maslow là?

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu tự khẳng định

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu sinh lý

2.

Trong phương pháp phân tích SWOT trong quản trị, S có nghĩa là?

a)

Điểm mạnh

b)

Điểm yếu

c)

Cơ hội

d)

Thách thức

3.

Có mấy bậc trong các bậc nhu cầu của Maslow?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Nhu cầu về thuốc chữa bệnh là nhu cầu nào trong tháp nhu cầu Maslow?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu tôn trọng

5.

Trong thị trường chăm sóc sức khoẻ, yêu cầu là?

a)

Cái thực sự cần thiết do nhà chuyên môn quyết định.

b)

Cái cuối cùng mà người bệnh mua

c)

Cái mà người bệnh cho rằng sẽ tốt cho họ

d)

Cái mà người bệnh cho rằng cần nhất cho họ

6.

Trong thị trường dược phẩm, sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự, gọi là?

a)

Hiệp ước

b)

Giao dịch

c)

Hợp đồng

d)

Thoả ước

7.

Đối với thị trường dược phẩm, giá là?

a)

Giá là mối tương quan trao đổi

b)

Giá là khoản tiền phải trả cho người bán để được quyền sở hữu, sử dụng một hàng hóa hay dịch vụ nhất định

c)

Giá của một loại hàng hóa, dịch vụ là khoản thu nhập mà người bán nhận được từ việc tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ đó

d)

Giá là mức đã được đăng ký với cơ quan chức năng

8.

Biện pháp của marketing hướng về khách hàng là:

a)

Xác định nhu cầu và mong muốn của khách hàng và làm thỏa mãn chúng

b)

Thúc đẩy bán hàng

c)

Nỗ lực hoàn thiện sản phẩm

d)

Mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối

9.

Trong thị trường dược phẩm, chính sách giá có mấy mục tiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi xuất hiện?

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua

d)

Ước muốn

11.

Đâu không phải là thành phần của môi trường vĩ mô?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa xã hội

d)

Trung gian Marketing

12.

Trong các cấp độ cạnh tranh, cạnh tranh nào là gay gắt nhất?

a)

Cạnh tranh cùng loại

b)

Cạnh tranh khác loại

c)

Cạnh tranh cùng chủng loại cùng đáp ứng một nhu cầu

d)

Cạnh tranh của các nhãn hiệu trong cùng một mặt hàng

13.

Trong thị trường dược phẩm, có mấy yếu tố ảnh hưởng đến chính sách về giá?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

"Người quyết định việc sử dụng thuốc có vai trò đáng kể đến việc định giá sản phẩm" Đây là yếu tố nào?

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Môi trường

d)

Sản phẩm

15.

"Ở những thị trường ít có mặt các hãng dược, thuốc mới cần được cân nhắc trong quá trình định giá" Đây là yếu tố nào?

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Môi trường

d)

Sản phẩm

16.

Nhu cầu cơ bản của con người là gì?

a)

Nhu cầu cơ bản là nhu cầu được hình thành khi con người cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó.

b)

Nhu cầu cơ bản là nhu cầu vốn có của con người một cách tự nhiên

c)

Nhu cầu cơ bản là nhu cầu của con người về các sản phẩm tự nhiên

d)

Nhu cầu cơ bản là nhu cầu được hình thành khi con người chinh phục thiên nhiên

17.

Hỗn hợp Marketing 4P căn bản bao gồm các thành tố xếp theo thứ tự sau?

a)

Giá bán; chất lượng; phân phối; chăm sóc khách hàng.

b)

Sản phẩm; giá cả; phân phối; chiêu thị.

c)

Bán hàng; dịch vụ khách hàng; giá cả; bảo hành,

d)

Bao bì; kênh phân phối; yếu

18.

Có mấy phương pháp định giá dược phẩm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

GDP, lạm phát, thất nghiệp... là các yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Dân số.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hoá.

d)

Tự nhiên.

20.

Các trung gian Marketing là những cơ sở kinh doanh hổ trợ cho công ty trong các quan hệ khách hàng, ngoại trừ:

a)

Trung gian phân phối;

b)

Hệ thống kho, bãi;

c)

Các công ty cung ứng nguyên vật liệu, yếu tố đầu vào cho sản xuất kinh doanh;

d)

Các trung gian tài chính;

21.

Có mấy chiến lược định giá dược phẩm?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

22.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào:

a)

Giá của hàng hoá đó cao hay thấp

b)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về hàng hoá đó

c)

So sánh về giá trị tiêu dùng và kỳ vọng về sản phẩm

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện về sản phẩm

23.

Với các doanh nghiệp dược hàng đầu, đâu là chiến lược được ưu tiên:

a)

Chiến lược giá hớt váng

b)

Chiến lược một giá

c)

Chiến lược giá linh hoạt

d)

Chiến lược giá xâm nhập

24.

Sản phẩm có thể là?

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

Tất cả các ý trên

25.

Hoạt động dược phải đáp ứng?

a)

Đúng thuốc, đúng số lượng, đúng nơi, đúng giá, đúng lúc

b)

Đúng thuốc, đúng liều, đúng nơi, đúng giá, đúng lúc

c)

Đúng thuốc, đúng hàm lượng, đúng nơi, đúng giá, đúng lúc

d)

Đúng thuốc, đúng dạng bào chế, đúng nơi, đúng giá, đúng lúc

26.

Trao đổi cần có mấy điều kiện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Đối với những thuốc có ưu điểm nổi bật hoặc còn bảo hộ độc quyền, nên lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược giá hớt váng

b)

Chiến lược một giá

c)

Chiến lược giá linh hoạt

d)

Chiến lược giá xâm nhập

28.

Trong chu kỳ sống của một sản phẩm, giai đoạn mà sản phẩm được bán nhanh trên thị trường, và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:

a)

Tăng trưởng

b)

Triển khai

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

29.

Khi mà các dược phẩm hết bảo hộ độc quyền, không còn ưu thế vượt trội, ta cân nhắc chiến lược nào?

a)

Chiến lược giá hớt váng

b)

Chiến lược một giá

c)

Chiến lược giá linh hoạt

d)

Chiến lược giá xâm nhập

30.

Trong ngành dược phẩm, các thuốc generic của cùng một hoạt chất khi đưa ra thị trường thường được áp dụng chiến lược giá nào?

a)

Chiến lược giá hớt váng

b)

Chiến lược một giá

c)

Chiến lược giá linh hoạt

d)

Chiến lược giá xâm nhập

31.

Marketing dược qua mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Thương hiệu gồm mấy bộ phận cấu thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Có bao nhiêu hướng để một công ty phát triển thương hiệu của mình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Vòng đời của một sản phẩm có mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Quyết định thiết kế sản phẩm dược phẩm liên quan đến mấy đòi hỏi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Dược phẩm của mình em thấy đa phần ở giai đoạn nào

a)

  Giai đoạn tăng trưởng

b)

  Giai đoạn bảo hòa

c)

Giai đoạn suy thoái

d)

  Giai đoạn giới thiệu sản phẩm

37.

Có bao nhiêu hướng chiến lược sản phẩm trong ngành dược

a)

     Phát triển danh mục sản phẩm theo chiều rộng

b)

   Phát triển danh mục sản phẩm theo chiều dài

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả hai đều sai

38.

Có bao nhiêu cách để phát triển sản phẩm mới

a)

Tự mình phát triển sản phẩm bằng các hoạt động R&D(nghiên cứu và phát triển) của doanh nghiệp

b)

Mua sp từ người khác, mua thiết kế, công thức sáng chế hoặc mua giấy phép sản xuất của người khác....

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

39.

có bao nhiêu nhóm chiến lược phát triển sp mới trong ngành dược:

a)

Sản phẩm mới bắt chước

b)

Sản phẩm mới cải tiến

c)

Phát triển sản phẩm mới hoàn toàn

d)

Cả 3 đều đúng

40.

Chiến lược phát triển sản phẩm theo chu kì sống gồm 4 giai đoạn nào

a)

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn bão hòa

d)

Giai đoạn suy thoái

e)

Tất cả đều đúng

41.

Tên nhãn hiệu của sản phẩm thuộc cấp độ nào:

a)

Sản phẩm hoàn chỉnh

b)

Sản phẩm cụ thể

c)

Sản phẩm cốt lõi

d)

Dịch vụ sau bán hàng

42.

Theo anh/chị bao bì của sản phẩm thuộc cấp độ nào

a)

Sản phẩm hoàn chỉnh

b)

Sản phẩm cốt lõi

c)

Sản phẩm cụ thể

d)

dịch vụ bảo hành

43.

Cấp độ sản phẩm hoàn chỉnh gồm những yếu tố nào?

a)

Nhãn hiệu, bao bì, hàm lượng thuốc

b)

Cài đặt, bán chịu, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng

c)

Lợi ích điều trị, cải thiện sức khỏe

d)

Dạng bào chế, chất lượng thuốc

44.

Trong Marketing Dược, lợi ích cơ bản (sản phẩm cốt lõi) của ngành dược là gì?

a)

Bao bì, nhãn hiệu, dạng bào chế của thuốc

b)

Cài đặt, bán chịu, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng

c)

 Đáp ứng được mục đích điều trị

d)

 Quảng cáo, xúc tiến bán hàng

45.

Theo anh/chị bảo hành thuộc cấp độ nào:

a)

Sản phẩm cốt lõi

b)

Sản phẩm cụ thể

c)

Sản phẩm hoàn chỉnh

d)

Tất cả đều đúng

46.

Trong Marketing dược, sản phẩm cụ thể bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Dịch vụ sau bán hàng, tư vấn sử dụng thuốc

b)

Tên nhãn hiệu, bao bì, đặc tính, thiết kế, chất lượng

c)

Chính sách bảo hành, hỗ trợ khách hàng

d)

Lợi ích điều trị, cải thiện sức khỏe