Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Pháp Luật Đại Cương

Total questions: 186

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước tồn tại trong mọi hình thái kinh tế - xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhà nước tồn tại trong mọi hình thái kinh tế xã hội có giai cấp

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nhà nước là một hiện tượng bất biến , vĩnh hằng

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nhà nước là một phạm trù ( hiện tượng lịch sử )

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nhà nước không tồn tại trong hình thức kinh tế xã hội nào

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Xã hội chủ nghĩa

6.

Trong hình thái cộng sản nguyên thủy, dân cư phân chia theo

a)

Quan hệ huyết thống

b)

Tôn giáo

c)

Đơn vị hành chính lãnh thổ

d)

Hội đồng thị tộc , hội đồng bộ lạc

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lê nin ?

a)

Nhà nƣớc là một phạm trù lịch sử

b)

Nhà nước là một phạm trù lịch sử và tồn tại trong mọi hình thái kinh tế xã hội

c)

Nhà nước là một hiện tượng lịch sử và tồn tại trong mọi xã hội

d)

Nhà nước là một phạm trù vĩnh cửu và bất biến

8.

Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của học thuyết

a)

Mác Lê nin

b)

Thần học

c)

Gia trưởng

d)

Khế ước xã hội

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lê nin thì Nhà nước là

a)

Nhà nước là một hiện tượng tự nhiên

b)

Nhà nước là một hiện tượng tâm linh

c)

Nhà nước là một hiện tượng xã hội

d)

Nhà nƣớc là hiện tƣợng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện và tồn tại của lịch sử xã hội loài ngƣời

10.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc của Nhà nước , khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Nhà nƣớc ra đời trong điều kiện xã hội chƣa có giai cấp và đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước chưa xuất hiện trong chế độ cộng sản nguyên thủy

c)

Nhà nước ra đời , tồn tại cùng với lịch sử xã hội

11.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của nhà nước là

a)

Chỉ khi chế độ tư hữu xuất hiện

b)

Chỉ khi xã hội phân chia giai cấp

c)

Chế độ tư hữu xuất hiện hoặc xã hội có sự mâu thuẫn giai cấp sâu sắc.

d)

Chế độ tư hữu xuất hiện và xã hội phân chia thành các giai cấp đối kháng.

12.

Tổ chức có quyền phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính

a)

Hội phụ nữ

b)

Mặt trận Tổ Quốc

c)

Công đoàn

d)

Nhà nƣớc

13.

Đâu không phải là đặc điểm của nhà nước

a)

Nhà nƣớc không quy định thu các loại thuế

b)

Nhà nước thiết lập quyền lực công đặc biệt

c)

Nhà nước ban hành pháp luật để quản lý xã hội

d)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

14.

Pháp luật là công cụ duy nhất mà nhà nước sử dụng để quản lý xã hội ?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

“Pháp luật là công cụ hữu hiệu nhất mà nhà nước sử dụng để quản lý xã hội’’

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước là

a)

Hình thức nhà nƣớc

b)

Hình thức chính thể

c)

Hình thức chính thể quân chủ

d)

Hình thức cấu trúc

17.

Hình thức nhà nước được xem xét dưới góc độ

a)

Hình thức chính thể và hình thức cấu trúc

b)

Hình thức chính thể và hình thức chính thể quân chủ

c)

Hình thức cấu trúc và hình thức chuyên chế

d)

Hình thức chuyên chế và hình thức chính thể

18.

Cách thức và trình tự thành lập ra các cơ quan quyền lực tối cao của nhà nước, đó là ?

a)

Hình thức chính thể

b)

Hình thức cấu trúc nhà nước

c)

Chế độ chính trị

d)

Hình thức nhà nước

19.

Hình thức cấu trúc nhà nước đơn nhất có đặc điểm

a)

Một hệ thống pháp luật

b)

Hai hệ thống cơ quan Nhà nước

c)

Lãnh thổ có chủ quy

20.

Hình thức cấu trúc nhà nước đơn nhất có đặc điểm

a)

Có một hiến pháp duy nhất

b)

Có một hệ thống các cơ quan trung ương

c)

Có một quốc tịch

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Hình thức chính thể nào sau đây không tồn tại chức danh Thủ tướng

a)

Cộng hòa đại nghị

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa Tổng thống

d)

Cộng hòa lưỡng tính (hỗn hợp)

22.

Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ nhân dân là chính thể của quốc gia

a)

Việt Nam

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Nhật

23.

Hình thức cấu trúc của Nhà nước Việt Nam là

a)

Nhà nước đơn nhất

b)

Nhà nước liên bang

c)

Nhà nước liên minh

d)

Tất cả đều đúng

24.

Nhà nước đơn nhất không có đặc điểm

a)

Có một hiến pháp duy nhất

b)

Có một hệ thống các cơ quan trung ương

c)

Có một quốc tịch

d)

Có hai hệ thống pháp luật

25.

Có hai hình thức cấu trúc Nhà nước chủ yếu là

a)

Nhà nước đơn nhất và nhà nước liên bang

b)

Nhà nước đơn nhất và nhà nước phát xít

c)

Nhà nước đơn nhất và nhà nước độc tài

d)

Nhà nước phát xít và nhà nước độc tài

26.

Hình thức chính thể chủ yếu trong phong kiến là

a)

Cộng hòa đại nghị

b)

Quân chủ tuyệt đối

c)

Cộng hòa dân chủ

d)

Cộng hòa quý tộc

27.

Cơ quan quyền lực Nhà nước

a)

Quốc Hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ

d)

A và B đúng

28.

Cơ quan trực thuộc Quốc hội là

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Uỷ ban nhân dân các cấp

29.

Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương

a)

Bộ và cơ quan ngang Bộ

b)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

30.

Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương

a)

Bộ và cơ quan ngang Bộ

b)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

31.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định việc chia, tách đơn vị hành chính cấp tỉnh

a)

Quốc Hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ Chính trị

32.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam hiện nay, các tổ chức chính trị - xã hội giữ vai trò

a)

Là hạt nhân chi phối quan trọng trong hệ thống chính trị

b)

Là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân

c)

Là lực lượng lãnh đạo nhà nước và xã hội

d)

Là trung tâm, giữ vai trò quyết định trong hệ thống chính trị

33.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam hiện nay, Đảng Cộng Sản giữ vai trò

a)

Là hạt nhân chi phối quan trọng trong hệ thống chính trị

b)

Là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân

c)

Là lực lượng lãnh đạo nhà nước và xã hội

d)

Là trung tâm, giữ vai trò quyết định trong hệ thống chính trị

34.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam hiện nay, Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam giữ vai trò

a)

Là hạt nhân chi phối quan trọng trong hệ thống chính trị

b)

Là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân

c)

Là lực lượng lãnh đạo nhà nước và xã hội

d)

Là trung tâm, giữ vai trò quyết định trong hệ thống chính trị

35.

Đặc điểm nào không phải đặc điểm của cơ quan nhà nước

a)

Được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật

b)

Được nhân danh nhà nước trong phạm vi thẩm quyền

c)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

d)

Cá nhân đảm nhận chức trách lãnh đạo trong cơ quan nhà nước phải là công dân Việt nam.

36.

Học Viện Tài Chính có phải cơ quan nhà nước không?

a)

Có

b)

Không

37.

Hội đồng nhân dân quận Bắc Từ Liêm có phải cơ quan nhà nước không

a)

Có

b)

Không

38.

Hội đồng nhân dân quận Bắc Từ Liêm có phải cơ quan nhà nước không

a)

Có

b)

Không

39.

Bệnh viện phương Đông có phải là cơ quan nhà nước không ?

a)

Có

b)

Không

40.

Đảng Cộng Sản Việt Nam có phải cơ quan nhà nước không

a)

Có

b)

Không

41.

Đoàn Thanh niên Cộng Sản HCM không phải là một cơ quan nhà nước

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Uỷ ban nhân dân phường Đức Thắng có phải là cơ quan Nhà nước không ?

a)

Có

b)

Không

43.

Hình thức Nhà nước Việt Nam dưới góc độ chính thể

a)

Cộng hòa dân chủ

b)

Cộng hòa dân chủ tư sản

c)

Cộng hòa lưỡng tính

d)

Quân chủ hạn chế

44.

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được bầu bởi

a)

Mọi công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt nam 18 tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam từ 21 tuổi trở lên

d)

Công dân người nước ngoài

45.

Tương ứng với mỗi hình thái kinh tế xã hội là một kiểu nhà nước. Đây là nhận định

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Sự thay thế kiểu nhà nước này bằng kiểu nhà nước khác là quá trình đấu tranh của giai cấp thống trị

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Mọi nhà nước trên thế giới chỉ xuất hiện khi xã hội có sự phân chia giai cấp và mâu thuẫn giai cấp gay gắt không thể điều hòa được. Đây là nhận định

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam hiện nay, Mặt trận Tổ Quốc Việt nam giữ vai trò

a)

Là hạt nhân chi phối quan trọng trong hệ thống chính trị

b)

Là cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân

c)

Là lực lượng lãnh đạo nhà nước và xã hội

d)

Là trung tâm, giữ vai trò quyết định trong hệ thống chính trị

49.

Bộ máy Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam không có chức danh nào sau đây ?

a)

Chủ tịch nước

b)

Thủ tướng

c)

Bộ trưởng

d)

Tổng thống

50.

Cơ quan tư pháp của Nhà nước ta gồm có

a)

Quốc hội

b)

Bộ Tư pháp

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân

51.

Cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Chủ tịch nước

d)

Đảng Cộng Sản Việt Nam

52.

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến pháp và lập pháp

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Cơ quan quyền lực Nhà nước là cơ quan

a)

Do nhân dân trực tiếp bầu ra

b)

Do Quốc hội trực tiếp bầu ra

c)

Do hội đồng nhân dân các cấp trực tiếp bầu ra

d)

Do Chủ tịch nước trực tiếp bầu ra

54.

Quốc hội là cơ quan

a)

Do nhân dân trực tiếp bầu ra

b)

Do Quốc hội trực tiếp bầu ra

c)

Do hội đồng nhân dân các cấp trực tiếp bầu ra

d)

Do Chủ tịch nước trực tiếp bầu ra

55.

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Uỷ ban nhân dân các cấp

d)

Chính phủ

56.

Nhiệm kì của Hội đồng nhân dân

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

57.

Chính phủ

a)

Là cơ quan chấp hành của Quốc hội

b)

Là cơ quan hành chính cao nhất của nước Cộng hòa XHCN Việt nam

c)

Quản lí nhà nước đối với tất cả các ngành , lĩnh vực trên phạm vi cả nước

d)

Tất cả các đáp án trên

58.

Cơ quan chấp hành của Quốc hội là

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Uỷ ban nhân dân các cấp

59.

Cơ quan giúp việc cho chính phủ là

a)

Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

b)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

c)

Bộ và các cơ quan ngang bộ

d)

Quốc hội

60.

Nhiệm kỳ của Chính phủ theo nhiệm kỳ của Quốc hội là

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

61.

Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân các cấp là

a)

Uỷ ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tất cả các đáp án trên

62.

Cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân các cấp là

a)

Uỷ ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tất cả các đáp án trên

63.

Ở Việt Nam, cơ quan quản lý tất cả các ngành, lĩnh vực trên phạm vi cả nước là

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Uỷ ban nhân dân

d)

Chính phủ

64.

Ở Việt Nam, cơ quan có thẩm quyền riêng/chuyên môn ở trung ương quản lý nhà nước về kinh tế trong các cơ quan sau đây?

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban nhân dân các cấp

c)

Bộ Công thương

d)

Sở kế hoạch và đầu tư

65.

Ở Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền chung ở địa phương trong quản lý nhà nước về kinh tế trong các cơ quan sau?

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban nhân dân các cấp

c)

Bộ công thương

d)

Sở Kế hoạch và đầu tư

66.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước ở nước ta được thực hiện

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về cơ quan cấp cao, do nhân dân bầu ra theo nhiệm kỳ

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước

c)

Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần vào trong tay người đứng đầu nhà nước

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

67.

Bộ máy nhà nước nói chung thường có mấy hệ thống cơ quan

a)

Một hệ thống cơ quan

b)

Hai hệ thống cơ quan

c)

Ba hệ thống cơ quan

d)

Bốn hệ thống cơ quan

68.

Trong bộ máy nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thì Quốc hội là

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

c)

Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp

d)

Tất cả các đáp án trên

69.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền tư pháp?

a)

Quốc hội và Tòa án

b)

Tòa án và Viện kiểm sát

c)

Quốc hội và chính phủ

d)

Chính phủ và Viện kiểm sát

70.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước có quyền hành pháp

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

71.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước có quyền hành pháp

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

72.

Hội đồng nhân dân các cấp là

a)

Do quốc hội bầu ra

b)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

d)

Cơ quan chấp hành hiến pháp luật và các văn bản dưới luật

73.

Bộ Công thương là cơ quan trực thuộc

a)

Quốc hội

b)

Uỷ ban thường vụ quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Cơ quan quyền lực nhà nước

74.

Chủ tịch nước do ai bầu ra

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Tòa án

75.

Chủ tịch nước ta có quyền

a)

Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Lập hiến và lập pháp

c)

Thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội , đối ngoại

d)

Công bố hiến pháp , luật và pháp lệnh

76.

Uỷ ban nhân dân các cấp trong bộ máy nhà nước Việt nam là

a)

Do Chính phủ bầu ra

b)

Do nhân dân địa phương bầu ra

c)

Do quốc hội bầu ra

d)

Do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra

77.

Nguyên thủ quốc gia là

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Bộ trưởng

d)

Chính phủ

78.

Hội đồng bầu cử quốc gia do

a)

Chính phủ thành lập

b)

Quốc hội thành lập

c)

Nhân dân thành lập

d)

Chủ tịch nước thành lập

79.

Kiểm toán nhà nước do

a)

Chính phủ thành lập

b)

Quốc hội thành lập

c)

Nhân dân thành lập

d)

Chủ tịch nước thành lập

80.

“ Chủ tịch nước không bắt buộc phải là đại biểu quốc hội’’

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương do nhân dân cả nước bầu ra

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Hội đồng nhân dân có phải cơ quan hành chính nhà nước hay không ?

a)

Có

b)

Không

83.

Quốc hội là cơ quan hành chính cao nhất ở Trung ương

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đảng Cộng Sản Việt Nam là 1 cơ quan trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân là cơ quan có chức năng xét xử ở nước ta

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành hiến pháp và luật

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Chủ tịch nước là cơ quan có thẩm quyền banhanh hiến pháp và luật

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Chính phủ là cơ quan chấp hành của Quốc hội

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Uỷ ban nhân dân là cơ quan chấp hành của Chính phủ

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Quốc Hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ở Việt nam

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực cao nhất ở Việt nam

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Hội đồng nhân dân là do nhân dân cả nước bầu ra

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Tòa án nhân dân là cơ quan có chức năng xét xử ở nước ta

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành pháp lệnh

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Uỷ ban thường vụ quốc hội

d)

Chính phủ

97.

Uỷ ban nhân dân các cấp là cơ quan chấp hành của

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Viện kiểm sát nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân các cấp

98.

Hình thức chính thể của Nhà nước bao gồm

a)

Hình thức cấu trúc và chế độ chính trị

b)

Chính thể quân chủ và chính thê cộng hòa

c)

Chính thể quân chủ và chế độ chính trị

d)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa dân chủ

99.

Đảng Cộng Sản Việt Nam là thiết chế thuộc

a)

Hệ thống chính trị

b)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên đúng

100.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan Tư pháp

a)

Thanh tra Chính phủ

b)

Bộ Công an

c)

Bộ tư pháp

d)

Viện kiểm sát nhân dân

101.

Uỷ ban thường vụ Quốc hội là

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan chấp hành của Quốc hội

c)

Cơ quan thường trực của Quốc hội

d)

Cơ quan giám sát Quốc hội

102.

Quốc hội là cơ quan quản lí cao nhất của nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Kiểu nhà nước đầu tiên trong lịch sử

a)

Nhà nước cộng sản nguyên thủy

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước tư bản

104.

Chính thể quân chủ tuyệt đối thường xuất hiện ở chế độ xã hội nào

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Phong kiến

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Tư bản chủ nghĩa

105.

Hình thức chính thể nào là phổ biến trên thế giới

a)

Cộng hòa tổng thống

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa đại nghị

d)

Cộng hòa dân chủ

106.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng chính của Quốc hội

a)

Chức năng lập pháp

b)

Chức năng giám sát tối cao

c)

Chức năng quyết định vấn đề quan trọng của đất nước

d)

Chức năng công tố

107.

Quyền lập pháp được hiểu là

a)

Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật

b)

Thiết lập Hiến pháp

c)

Soạn thảo và ban hành pháp luật

d)

Thực hiện pháp luật

108.

ở Việt Nam, cơ quan do nhân dân trực tiếp bầu ra

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Hội đồng nhân dân

109.

Nhận định nào dưới đây về Uỷ ban nhân dân là không đúng

a)

Uỷ ban nhân dân là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân

b)

Uỷ ban nhân dân là cơ quan hành chính ở địa phương

c)

Uỷ ban nhân dân do Chính phủ bầu ra

d)

Uỷ ban nhân dân do Hội đồng nhân dân cùng cấp bầu ra

110.

Nhận định nào sau đây về Nhà nước là sai

a)

Nhà nước là sản phẩm của đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước thiết lập quyền lực công

c)

Nhà nước là một hiện tượng lịch sử

d)

Nhà nƣớc là một hiện tƣợng xã hội vĩnh cửu và bất biến

111.

Mọi quy tắc xử sự tồn tại trong xã hội có nhà nước đều là pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Tùy vào các kiểu nhà nước khác nhau mà bản chất nhà nước có thể là bản chất giai cấp hoặc bản chất xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Bộ máy nhà nước là tập hợp các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của pháp luật là

a)

Chỉ khi chế độ tư hữu xuất hiện

b)

Chỉ khi xã hội phân chia giai cấp

c)

Chế độ tư hữu xuất hiện hoặc xã hội có sự mâu thuẫn giai cấp sâu sắc.

d)

Chế độ tư hữu xuất hiện và xã hội phân chia thành các giai cấp đối kháng.

115.

Đâu không phải đặc điểm của pháp luật ?

a)

Pháp luật được diễn đạt bằng ngôn ngữ pháp lí rõ ràng , chính xác dễ hiểu , một nghĩa

b)

Pháp luật mang tính quy phạm phổ biến

c)

Pháp luật được ban hành theo quy trình bắt buộc và được áp dụng theo nguyên tắc chung thống nhất

d)

Các cá nhân trong tổ chức xã hội bảo đảm cho pháp luật mang tính quyền lực bắt buộc

116.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác lê nin , nhà nước và pháp luật có nguyên nhân ra đời

a)

Chỉ giống nhau một phần

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Hoàn toàn giống nhau

d)

Tất cả các đáp án đều sai

117.

Pháp luật do nhà nước thừa nhận

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Pháp luật do nhà nước đặt ra

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Pháp luật là phương tiện duy nhất có chức năng điều chỉnh quan hệ xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Pháp luật điều chỉnh tất cả các quan hệ xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Pháp luật là một hiện tượng

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Lịch sử

d)

Tất cả các đáp án trên

122.

Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội

a)

Có nhà nước

b)

Không có giai cấp

c)

Không có nhà nước

d)

Không có nhà nước và giai cấp

123.

Pháp luật tác động vào kinh tế

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Cả tích cực và tiêu cực

d)

Tất cả đều sai

124.

Pháp luật chưa tồn tại trong xã hội nào

a)

Xã hội phong kiến

b)

Xã hội cộng sản nguyên thủy

c)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

125.

Pháp luật là sản phẩm của

a)

Tôn giáo

b)

Đảng phái chính trị

c)

Đạo đức

d)

Nhà nước

126.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của pháp luật

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính được đảm bảo bằng nhà nước

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

127.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của

a)

Pháp luật

b)

Đạo đức

c)

Tổ chức

d)

Tôn giáo

128.

Đâu không phải đặc điểm của pháp luật

a)

Pháp luật được diễn đạt bằng ngôn ngữ pháp lí rõ ràng, chính xác , dễ hiểu và một nghĩa

b)

Các cá nhân , tổ chức trong xã hội đảm bảo cho pháp luật mang tính quyền lực bắt buộc

c)

Pháp luật được ban hành theo quy định bắ

129.

Pháp luật xuất hiện khi nào

a)

Khi loài người xuất hiện

b)

Khi đồng tiền xuất hiện

c)

Khi nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện

d)

Cả 4 đáp án sai

130.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính phù hợp với quy luật khách quan

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính đảm bảo bằng nhà nước

131.

Chỉ có pháp luật mới có tính quy phạm

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Tính quy phạm là gì

4 lines
133.

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh quan hệ xã hội là nội dung thuộc

a)

Chức năng của pháp luật

b)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

Chức năng giáo dục

d)

Tất cả các đáp án trên

134.

Luật hiến pháp là

a)

Một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt nam

b)

Một văn bản quy phạm pháp luật

c)

Một chế định pháp luật

d)

Một quy phạm pháp luật

135.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Hiến pháp là một ngành luật

b)

Hiến pháp do Chính phủ ban hành

c)

Hiến pháp là một ngàn luật chủ đạo

d)

Hiến pháp là một văn bản quy phạm pháp luật

136.

Pháp luật điều chỉnh mọi quan hệ xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của Nhà nước

a)

Nhà nước có lãnh thổ

b)

Nhà nước thiết lập quyền lực công đặc biệt

c)

Nhà nước quy định và thu các loại thuế

d)

Nhà nước quản lý dân cư theo quan hệ huyết thống

138.

Pháp luật do

a)

Các tổ chức chính trị ban hành hoặc thừa nhận

b)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

c)

Nhà nước và các tổ chức chính trị thừa nhận hoặc ban hành

d)

Nhà nước và đảng cầm quyền đặt ra hoặc

139.

Câu 28 Pháp luật , phong tục , tập quán có tính quy phạm

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Câu 1 Nhà nước

a)

Chỉ tham gia quan hệ pháp luật quốc tế

b)

Không tham gia quan hệ pháp luật

c)

Là chủ thể thường xuyên , phổ biến của quan hệ pháp luật

d)

Là chủ thể đặc biệt của quan hệ pháp luật

141.

Câu 2 Sự kiện pháp lí

a)

Là bộ phận quy định của quy phạm pháp luật

b)

Là cơ sở phát sinh quan hệ pháp luật

c)

Là bộ phận giả định của quy phạm pháp luật

d)

Không làm thay đổi quan hệ pháp luật

142.

Câu 3 Nội dung của văn bản quy phạm pháp luật chứa đựng

a)

Các quy phạm pháp luật chỉ áp dụng một lần

b)

Một điều luật

c)

Các quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần

d)

Một quy phạm pháp luật

143.

Câu 4 Người đại diện hợp pháp của pháp nhân khi tham gia vào quan hệ pháp luật

a)

Làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý cho pháp nhân

b)

Làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý cho pháp nhân hoặc cho người đại diện

c)

Chỉ làm phát sinh nghĩa vụ pháp lý cho pháp nhân

d)

Làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý cho pháp nhân đó

144.

Câu 5 Chỉ các tổ chức có tư cách pháp nhân mới được tham gia quan hệ pháp luật , trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Câu 6 Điều kiện để tổ chức cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

Có năng lực chủ thể

b)

Có năng lực hành vi

c)

Có năng lực pháp luật hoặc năng lực hành vi

d)

Có năng lực pháp luật

146.

Câu 7 Quy phạm pháp luật không nhất thiết thể hiện bằng văn bản

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Câu 8 Chủ thể của quy phạm pháp luật

a)

Nhà nước

b)

Cá nhân

c)

Công dân

d)

Tổ chức

148.

Chủ thể của quy phạm pháp luật

a)

Nhà nước

b)

Cá nhân

c)

Công dân

d)

Tổ chức

149.

Năng lực pháp luật của công dân phụ thuộc vào

a)

Ý chí của nhà nước

b)

Độ tuổi của công dân

c)

Ý chí của công dân

d)

Độ tuổi và khả năng nhận thức , điều khiển hành vi của công dân

150.

Quan hệ pháp luật là

a)

Quan hệ xã hội

b)

Quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)
151.

Chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

Mọi cá nhân tổ chức tham gia quan hệ xã hội

b)

Cá nhân , tổ chức có năng lực chủ thể

c)

Mọi cá nhân , tổ chức ở Việt Nam

d)

Cá nhân , tổ chức có năng lực pháp luật

152.

Sự kiện pháp lý xuất hiện không phụ thuộc vào ý chí của con người

a)

Sự kiện pháp lý

b)

Sự kiện thông thường

c)

Hành vi pháp lý

d)

Sự biến pháp lý

153.

Xuất hiện từ khi công dân Việt Nam sinh ra và chấm dứt khi họ chết là

a)

Năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật hoặc năng lực hành vi

c)

Năng lực pháp luật

d)

Năng lực pháp luật , năng lực hành vi

154.

Quan hệ pháp luật là hình thức pháp lý của quan hệ xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

155.

Quan hệ xã hội là hình thức pháp lý của quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Bất cứ quan hệ pháp luật nào cũng phản ánh ý chí của Nhà nước

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Mọi quan hệ xã hội đều là quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

158.

Pháp luật là công cụ duy nhất mà nhà nước sử dụng để điều chỉnh các quan hệ xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Quan hệ pháp luật chỉ phản ánh ý chí của các bên chủ thể tham gia

a)

Đúng

b)

Sai (thiếu ý chí của NN)

160.

Quan hệ pháp luật phản ánh ý chí của các bên chủ thể tham gia

a)

Đúng

b)

Sai

161.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được quy phạm pháp luật điều chỉnh

a)

Đúng

b)

Sai

162.

Câu 21 Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được quy phạm pháp luật điều chỉnh

a)

Đúng

b)

Sai

163.

Câu 22 Chủ thể của quan hệ pháp luật chỉ là công chức, viên chức

a)

Đúng

b)

Sai

164.

Câu 23 Chủ thể của quan hệ pháp luật phải có năng lực chủ thể

a)

Đúng

b)

Sai

165.

Câu 24 Năng lực chủ thể được thể hiện thông qua hai yếu tố là năng lực pháp luật và năng lực hành vi

a)

Đúng

b)

Sai

166.

Câu 25 Năng lực pháp luật của chủ thể là toàn bộ những quyền và nghĩa vụ pháp lý mà chủ thể có được theo quy định của pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

167.

Câu 26 Năng lực hành vi của chủ thể là khả năng mà nhà nước thừa nhận cho các cá nhân, tổ chức bằng chính hành vi của mình có thể xác lập và thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý

a)

Đúng

b)

Sai

168.

Câu 27 Năng lực chủ thể được thể hiện thông qua hai yếu tố là năng lực pháp luật và năng lực dân sự

a)

Đúng

b)

Sai

169.

Câu 28 Chủ thể của quan hệ pháp luật gồm các cá nhân và tổ chức có năng lực chủ thể

a)

Đúng

b)

Sai

170.

Câu 29 Cá nhân chỉ cần có năng lực pháp luật là có thể trở thành chủ thể trực tiếp của quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

171.

Câu 30 Cá nhân là chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm công dân Việt nam và người nước ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

172.

Câu 31 Cá nhân khi sinh ra đã có đầy đủ năng lực chủ thể

a)

Đúng

b)

Sai

173.

Câu 32 Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi cá nhân đạt đến một độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức

a)

Đúng

b)

Sai

174.

Câu 33 Tổ chức được quyền tham gia vào mọi quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

175.

Câu 34 Một tổ chức khi được thành lập hợp pháp thì có cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi

a)

Đúng

b)

Sai

176.

Câu 35 Mọi cá nhân đều trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

177.

Năng lực hành vi là điều kiện duy nhất để cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

178.

Năng lực pháp luật gồm năng lực chủ thể và năng lực hành vi

a)

Đúng

b)

Sai

179.

Cá nhân có thể gián tiếp tham gia vào quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

180.

Không phải bất kì sự kiện thực tế nào xảy ra trong đời sống xã hội cũng đều là sự kiện pháp lý

a)

Đúng

b)

Sai

181.

Sự kiện pháp lý gồm hai loại là sự biến và hành vi

a)

Đúng

b)

Sai

182.

Để trở thành chủ thể trực tiếp của quan hệ pháp luật thì ngoài năng lực hành vi, cá nhân, tổ chức phải có

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng luật phái sinh

c)

Năng lực chủ thể

d)

Năng lực hợp pháp

183.

Năng lực chủ thể được thể hiện thông qua

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật và năng lực cá nhân

c)

Năng lực hành vi và năng lực cá nhân

d)

Các đáp án đều sai

184.

Xét về độ tuổi, người không có năng lực hành vi dân sự là người

a)

Dưới 6 tuổi

b)

Dưới 14 tuổi

c)

Dưới 16 tuổi

d)

Dưới 18 tuổi

185.

Thiên tai gây hậu quả nghiêm trọng cho con người là

a)

Sự biến pháp lý

b)

Hành vi pháp lý

c)

Hành động pháp lý

d)

Hiện tượng xã hội

186.

Sự kiện pháp lý nào sau đây được xem là sự biến pháp lý

a)

Một người chết

b)

Lập di chúc thừa kế

c)

Đăng kí kết hôn

d)

Nhận con nuôi