wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SPDV_Huydongvon_Th.Toan_ Kieuhoi_THE

Total questions: 105

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Khách hàng phải làm gì để hủy dịch vụ ngân hàng điện tử?
a)
Đến bất kỳ chi nhánh nào của Agribank để hủy dịch vụ.
b)
Đến chi nhánh đăng ký dịch vụ để hủy dịch vụ.
c)
Gọi tới Tổng đài hỗ trợ khách hàng 24/7 của Trung tâm Chăm sóc khách hàng.
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
2.
Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ phi tài chính?
a)
Các chức năng cài đặt tài khoản, dịch vụ, ứng dụng.
b)
Chuyển tiền trong Agribank.
c)
Chuyển tiền nhanh/thường ngoài Agribank.
d)
Đáp án 2 và 3.
3.
Trong các loại tài khoản sau, tài khoản nào vẫn được sử dụng dịch vụ tài chính qua ngân hàng điện tử
a)
Tài khoản tạm khóa.
b)
Tài khoản ở trạng thái không hoạt động.
c)
Tài khoản đang ở trạng thái cầm cố.
d)
Tài khoản ở trạng thái phong tỏa một phần.
4.
Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ tài chính?
a)
Các chức năng cài đặt tài khoản, dịch vụ, ứng dụng.
b)
Chuyển tiền trong Agribank.
c)
Chuyển tiền nhanh/thường ngoài Agribank.
d)
Đáp án 2 và 3 đều đúng.
5.
Các dịch vụ hiện có của dịch vụ Agribank Plus
a)
Dịch vụ tài chính.
b)
Dịch vụ phi tài chính.
c)
Các dịch vụ thẻ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
6.
Đâu là dịch vụ phi tài chính trên Agribank Plus
a)
Đăng ký các tiện ích/dịch vụ trực tuyến.
b)
Chuyển khoản liên ngân hàng.
c)
Nạp tiền điện thoại.
d)
Dịch vụ ABMT.
7.
Việc liên kết ví điện tử tại Agribank được áp dụng qua kênh nào?
a)
Tại quầy giao dịch.
b)
Trên kênh điện tử.
c)
Gọi điện đến tổng đài để đăng ký.
d)
Đáp án 1 và 2 đều đúng.
8.
Agribank sẽ dừng dịch vụ ngân hàng điện tử đã cung cấp cho khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Khách hàng không hoàn thành nghĩa vụ thanh toán phí duy trì dịch vụ trong 06 (sáu) tháng liên tiếp.
b)
Toàn bộ TKTT của khách hàng chuyển sang trạng thái không hoạt động/phong tỏa hoạt động/cầm cố.
c)
Khách hàng thay đổi số điện thoại đăng ký sử dụng dịch vụ mà không thông báo cho Agribank và/hoặc số điện thoại không còn thuộc sở hữu của khách hàng.
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
9.
Khi có khiếu nại về dịch vụ ngân hàng điện tử, khách hàng thực hiện qua các kênh nào tại Agribank?
a)
Tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank trên toàn quốc.
b)
Qua Tổng đài hỗ trợ khách hàng 24/7 và các kênh tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ của Trung tâm Chăm sóc khách hàng.
c)
Qua tổng đài hỗ trợ khách hàng của các đối tác hợp tác triển khai dịch vụ.
d)
Đáp án 1 và 2 đều đúng.
10.
Đâu là dịch vụ tài chính trên dịch vụ Agribank Plus?
a)
Tra cứu thông tin ngân hàng.
b)
Thanh toán hóa đơn.
c)
Tra cứu thông tin vé tàu.
d)
Vấn tin báo cáo giao dịch.
11.
Khách hàng được thực hiện dịch vụ gì trên dịch vụ thương mại điện tử (e-Commerce)?
a)
Đăng ký các dịch vụ trực tuyến trên kênh điện tử (liên kết ví điện tử...).
b)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank; Chuyển khoản liên ngân hàng.
c)
Sử dụng số dư khả dụng trong tài khoản thanh toán mở tại Agribank để thanh toán trực tuyến cho các giao dịch mua hàng hóa/dịch vụ hợp pháp, hợp lệ, được pháp luật cho phép trên website/ứng dụng của các nhà cung cấp dịch vụ/đơn vị hành chính công có kết nối hệ thống với Agribank.
d)
Đáp án 1 và 3 đều đúng.
12.
Dịch vụ phi tài chính của dịch vụ SMS banking là dịch vụ nào?
a)
Vấn tin số dư tài khoản; Sao kê 05 giao dịch gần nhất.
b)
Chuyển khoản liên ngân hàng.
c)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank.
13.
Trong các dịch vụ sau của Agribank dịch vụ nào là dịch vụ tài chính trên SMS Banking?
a)
Tự động thông báo số dư; vấn tin số dư và liệt kê 5 giao dịch gần nhất.
b)
Chuyển khoản liên ngân hàng.
c)
Tra cứu thông tin; Quản lý đầu tư.
d)
ATransfer: Dịch vụ cho phép khách hàng chuyển khoản trong hệ thống Agribank.
14.
Sản phẩm dịch vụ nào không thuộc nhóm sản phẩm Ngân hàng điện tử của Agribank?
a)
SMS Banking.
b)
Agribank Plus.
c)
Sản phẩm Thẻ.
15.
Khách hàng có thể chỉnh sửa, hủy giao dịch đã thực hiện qua dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank không?
a)
Có thể sửa/hủy, nếu khách hàng có yêu cầu Agribank thực hiện chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank.
b)
Khách hàng được tự chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank.
c)
Khách hàng không được phép chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank.
d)
Khách hàng ra quầy giao dịch để yêu cầu chỉnh sửa/hủy giao dịch đã thực hiện sai trên dịch vụ ngân hàng điện tử.
16.
Khách hàng phải làm gì để hủy dịch vụ Agribank Plus?
a)
Đến bất kỳ chi nhánh nào của Agribank để hủy dịch vụ.
b)
Đến chi nhánh đăng ký dịch vụ để hủy dịch vụ.
c)
Gọi điện đến Trung tâm chăm sóc khách hàng của Agribank để hủy dịch vụ trong trường hợp khẩn cấp.
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
17.
Loại tiền được áp dụng khi sử dụng dịch vụ tài chính qua dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank là gì?
a)
VND; USD và EUR.
b)
VND và USD.
c)
VND và EUR.
d)
VND và các loại tiền tệ khác triển khai khi có thông báo của Tổng Giám đốc.
18.
Dịch vụ phi tài chính qua dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank đang triển khai đối với loại tiền nào?
a)
VND; USD và EUR.
b)
VND và USD.
c)
VND và ngoại tệ.
19.
Agribank tạm ngừng cung cấp dịch vụ ngân hàng điện tử cho khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Ngoài giờ hành chính.
b)
Dịp lễ tết.
c)
Các lý do bất khả kháng ngoài tầm kiểm soát của Agribank.
d)
Ngày cuối tuần.
20.
Agribank cung cấp những gói dịch vụ nào cho khách hàng trên kênh Agribank eBanking?
a)
Gói mặc định; Gói dịch vụ và Gói tùy chỉnh.
b)
Gói dùng chung; Gói tiêu chuẩn; Gói cao cấp và Gói riêng biệt.
c)
Gói dùng chung và Gói cao cấp; Gói tiêu chuẩn.
d)
Gói cao cấp và Gói riêng biệt; Gói tiêu chuẩn.
21.
Dịch vụ Agribank eBanking cung cấp cho khách hàng qua kênh nào?
a)
Qua website tại địa chỉ: https://ebanking.agribank.com.vn
b)
Qua ứng dụng (Agribank Corporate eBanking dành cho khách hàng tổ chức; Agribank Retail eBanking dành cho khách hàng cá nhân) được cài đặt trên điện thoại thông minh/máy tính bảng.
c)
Qua website tại địa chỉ: https://ebanking.agribank.com.vn; và/hoặc Qua ứng dụng (Agribank Corporate eBanking dành cho khách hàng tổ chức; Agribank Retail eBanking dành cho khách hàng cá nhân) được cài đặt trên điện thoại thông minh/máy tính bảng
d)
Qua website tại địa chỉ: https://ibank.agribank.com.vn; và/hoặc Qua ứng dụng (Agribank Corporate eBanking dành cho khách hàng tổ chức; Agribank Retail eBanking dành cho khách hàng cá nhân) được cài đặt trên điện thoại thông minh/máy tính bảng
22.
Agribank quy định như thế nào về Tên đăng nhập dịch vụ Agribank eBanking?
a)
Tên đăng nhập: là số điện thoại di động của khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ;
b)
Có độ dài tối thiểu 06 (sáu) ký tự; không có ký tự đặc biệt, không có dấu cách, không có dấu tiếng Việt.
c)
Có độ dài tối thiểu 08 (sáu) ký tự; không có ký tự đặc biệt, không có dấu cách, không có dấu tiếng Việt.
d)
Có độ dài tối thiểu 06 (sáu) ký tự; không có ký tự đặc biệt, không có dấu cách, có dấu tiếng Việt.
23.
Câu nói sau đúng hay sai: "Hệ thống Agribank eBanking là hệ thống phần mềm cung cấp dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank thông qua các thiết bị có kết nối internet"?
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Khách hàng có thể truy vấn thông tin nào khi đăng ký dịch vụ phi tài chính nào trên Agribank eBanking?
a)
Tỷ giá, lãi suất
b)
Biểu phí
c)
Vị trí ATM
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
25.
Khách hàng có thể lập yêu cầu giao dịch có ngày hiệu lực trong tương lai trên hệ thống Agribank eBanking không?
a)
b)
Không
26.
Theo VB 4416/QTr-NHNo-NHS ngày 30/12/2024; Đơn vị nào quản lý thông tin ma trận phê duyệt (approval matrix) trên Agribank eBanking?
a)
Chi nhánh
b)
Khách hàng
c)
Chi nhánh và khách hàng
d)
Trung tâm CNTT
27.
Trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch, khách hàng sử dụng dịch vụ Agribank eBanking được quyền tra soát, khiếu nại?
a)
15 ngày
b)
30 ngày
c)
45 ngày
d)
60 ngày
28.
Loại tiền hiện nay được thực hiện trong các giao dịch tài chính trên nền tảng ngân hàng điện tử là loại tiền nào sau đây?
a)
VND
b)
VND và USD
c)
VND và ngoại tệ
29.
Trước khi đăng ký sử dụng dịch vụ ngân hàng điện tử, chi nhánh có trách nhiệm gì?
a)
Cung cấp danh sách chi nhánh
b)
Giới thiệu sản phẩm cho vay
c)
Tư vấn lựa chọn gói tiết kiệm
d)
Tư vấn và hướng dẫn khách hàng thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo mật khi sử dụng dịch vụ theo quy định của pháp luật và Agribank
30.
Địa chỉ truy cập phiên bản web của dịch vụ Agribank Plus là gì?
a)
https://agribankplus.com.vn
b)
https://agribankplus.agribank.com.vn
c)
https://agribank.com.vn/plus
31.
Tại Điều 2 Quyết định 239/QĐ-NHNo-TTKH của Agribank về quy trình dịch vụ Agripay, người nhận tiền cần xuất trình những loại giấy tờ tùy thân nào sau đây để nhận tiền?
a)
Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.
b)
Sổ hộ khẩu.
c)
Giấy phép lái xe.
d)
Tất cả các đáp án trên.
32.
Theo quy định tại Quyết định 333/QĐ-NHNo-TTKH của Agribank quy định về giao dịch gửi, rút tiền nhiều nơi đối với khách hàng có tài khoản thanh toán, tài khoản tiền gửi tiết kiệm trong hệ thống Agribank và các văn bản sửa đổi, đồng tiền được phép gửi, rút tiền nhiều nơi bao gồm những đồng tiền nào?
a)
VND.
b)
VND, USD.
c)
VND, USD, EUR.
d)
VND và ngoại tệ được phép giao dịch
33.
Theo quy định tại Quyết định 239/QĐ-NHNo-TTKH ngày 10/02/2020 của Tổng giám đốc Agribank về quy trình dịch vụ Agripay, khách hàng chuyển tiền là:
a)
Cá nhân
b)
Tổ chức
c)
Tổ chức và Cá nhân
d)
Doanh nghiệp
34.
Theo quy định tại Quy trình 1477/QTr-NHNo-TTKH về Thanh toán song phương điện tử với KBNN tại Agribank, lệnh thanh toán bao gồm:
a)
Lệnh thanh toán thu và lệnh thanh toán chi
b)
Lệnh quyết toán thu và lệnh quyết toán chi
c)
Lệnh chuyển vốn
d)
Lệnh trả lãi tiền gửi
35.
Theo Thỏa thuận liên ngành về việc mở, quản lý, sử dụng tài khoản tiền gửi giữa hệ thống BHXH VN và Agribank số 01/BHXH-NHNo ngày 28/3/2024, số dư cuối ngày để lại trên tài khoản tiền gửi thu BHXH các cấp là?
a)
1 tỷ đồng
b)
100 triệu đồng
c)
10 triệu đồng
d)
1 triệu đồng
36.
Loại tài khoản nào được rút tiền ngoại tệ tại quầy của chi nhánh khác chi nhánh mở tài khoản?
a)
Tài khoản thanh toán của khách hàng cá nhân.
b)
Tài khoản thanh toán của khách hàng tổ chức.
c)
Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn của khách hàng tổ chức.
d)
Cả 1 và 2 đều đúng.
37.
Theo quy định tại Quyết định 239/QĐ-NHNo-TTKH ngày 10/02/2020 của Tổng giám đốc Agribank về quy trình dịch vụ Agripay, có được phép điều chỉnh thông tin đối với các giao dịch chuyển tiền Agribank trên kênh điện tử không?
a)
b)
Không
38.
Theo quy định tại Quyết định 239/QĐ-NHNo-TTKH của Agribank về quy trình dịch vụ Agripay, hạn mức giao dịch tại quầy tối đa là bao nhiêu?
a)
100 triệu đồng/01 giao dịch.
b)
300 triệu đồng/01 giao dịch.
c)
500 triệu đồng/01 giao dịch.
d)
Không giới hạn.
39.
Loại tiền quy định giao dịch trong các giao dịch thanh toán song phương điện tử giữa Agribank và KBNN như thế nào?
a)
Giao dịch duy nhất bằng đồng Việt Nam
b)
Tất cả loại ngoại tệ theo thông báo chỉ đạo của TGĐ
c)
VND, USD
d)
Giao dịch bằng VND. Trường hợp giao dịch bằng ngoại tệ khác, TGĐ sẽ thông báo bằng văn bản
40.
Theo quy định về Dịch vụ thu hộ, chi hộ đối với Định chế tài chính, đối tượng áp dụng là?
a)
TSC, chi nhánh, PGD, điểm giao dịch của Agribank tại Việt Nam
b)
ĐCTC có ký kết hợp đồng thu hộ, chi hộ với Agribank
c)
TSC, chi nhánh của Agribank trong và ngoài nước. ĐCTC có ký hợp đồng thu, chi hộ với Agribank
d)
Cả đáp án 1 và 2
41.
Agribank đang cung cấp dịch vụ chuyển tiền ngoại tệ cá nhân ra nước ngoài qua những kênh chuyển tiền nào?
a)
Western Union, Money Gram.
b)
SWIFT, Western Union.
c)
SWIFT, Money Gram.
d)
SWIFT, Ria, Money Gram.
42.
Khách hàng có thể nhận tiền dịch vụ Western Union tại Agribank bằng cách thức nào?
a)
Nhận tiền tại các điểm giao dịch của Agribank.
b)
Nhận tiền qua hệ thống giao dịch trực tuyến của Agribank (dịch vụ ABMT).
c)
Đáp án 1, 2 đúng.
43.
Các giao dịch kiều hối bằng tiền mặt được Agribank chi trả tại địa điểm nào?
a)
Chi nhánh loại I, loại II.
b)
Phòng giao dịch.
c)
Điểm giao dịch lưu động.
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng.
44.
Khách hàng đến chi nhánh Agribank đề nghị chuyển tiền cho người thân tại nước ngoài thông qua dịch vụ chuyển tiền Western Union. Đồng tiền được sử dụng để chuyền tiền đi là đồng tiền nào?
a)
USD
b)
VND
c)
Cả USD và VND
45.
Khách hàng đến Agribank đề nghị chuyển tiền cho người thân tại nước ngoài thông qua dịch vụ chuyển tiền SWIFT. Cách thức thu phí đối với dịch vụ chuyển tiền qua SWIFT là:
a)
Chi nhánh thu phí theo hình thức BEN (Người nhận trả toàn bộ phí).
b)
Chi nhánh thu phí theo hình thức SHA ( Phí tại Việt Nam do Người chuyển trả. Phí tại nước ngoài do người nhận trả).
c)
Chi nhánh thu phí theo hình thức OUR (Người chuyển tiền trả toàn bộ phí).
d)
Tùy theo yêu cầu của khách hàng, chi nhánh thu phí theo hình thức BEN (Người nhận trả toàn bộ phí), SHA (Phí tại Việt Nam do Người chuyển trả. Phí tại nước ngoài do người nhận trả) hoặc OUR (Người chuyển tiền trả toàn bộ phí).
46.
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước có quy định khác với nội dung trong quy trình xử lý hồ sơ và hạn mức của các mục đích chuyển tiền ngoại tệ cá nhân ra nước ngoài của Agribank thì Agribank thực hiện theo văn bản nào?
a)
Các văn bản quy định hiện hành của pháp luật.
b)
Theo quy định của Agribank.
47.
Theo quy định hiện hành của Agribank về hồ sơ và hạn mức chuyển tiền ngoại tệ ra nước ngoài đối với khách hàng cá nhân, khách hàng có thể xuất trình hồ sơ chuyển tiền tại đâu?
a)
Trực tiếp tại Phòng giao dịch/Chi nhánh loại II không được thực hiện nghiệp vụ chyển tiền quốc tế trực tiếp.
b)
Trực tiếp tại chi nhánh loại I/Chi nhánh loại II được phép thực hiện nghiệp vụ chuyển tiền quốc tế trực tiếp.
c)
Trực tuyến tại hệ thống/chương trình do Agribank cung cấp về dịch vụ ngân hàng điện tử theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng.
48.
Dịch vụ chuyển tiền ngoại tệ cá nhân ra nước ngoài tại Agribank được cung ứng đến khách hàng qua các kênh phân phối nào?
a)
Trực tiếp tại các chi nhánh loại I và chi nhánh loại II được chuyển tiền quốc tế trực tiếp
b)
Gián tiếp tại các chi nhánh loại II không được chuyển tiền quốc tế trực tiếp và các phòng giao dịch
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
49.
Dịch vụ kiều hối tại Agribank hiện nay được cung ứng đến khách hàng qua các kênh phân phối nào?
a)
Trực tiếp tại Chi nhánh loại I, loại II, Phòng giao dịch trực thuộc, Điểm giao dịch lưu động
b)
Kênh giao dịch trực tuyến của Agribank
c)
Cả 1 và 2 đều đúng
50.
Theo Quy trình 3110/QTr-NHNo-TTKH ngày 14/12/2023 về hồ sơ và hạn mức chuyển tiền ngoại tệ ra nước ngoài đối với khách hàng cá nhân, Trường hợp khách hàng được hưởng quyền bất khả xâm phạm về hồ sơ tài liệu thì hạn mức chuyển tiền ngoại tệ ra nước ngoài đối với đối tượng này là:
a)
Theo nhu cầu của khách hàng
b)
10.000 USD
c)
5.000 USD
d)
50.000 USD
51.
Cấp nào tại Agribank quy định biểu phí đối với các giao dịch tiền gửi tiết kiệm, dịch vụ liên quan đến tiền gửi tiết kiệm?
a)
Chủ tịch Hội đồng thành viên
b)
Hội đồng thành viên
c)
Tổng Giám đốc
52.
Trong thời gian bao lâu kể từ ngày người gửi tiền hoàn tất thủ tục báo mất Thẻ tiết kiệm, Agribank cấp lại Thẻ tiết kiệm cho người gửi tiền? (trường hợp các thông tin được xác định đúng, đầy đủ, không có tranh chấp, khiếu kiện)
a)
Sau 5 ngày làm việc.
b)
Sau 7 ngày làm việc.
c)
Sau 10 ngày làm việc.
53.
Người gửi tiền gửi tiết kiệm tại Agribank có thể sở hữu tiền gửi tiết kiệm theo hình thức nào?
a)
Tiền gửi tiết kiệm của một người gửi tiền.
b)
Tiền gửi tiết kiệm chung của từ 02 người gửi tiền trở lên.
c)
Tiền gửi tiết kiệm chung của nhiều người gửi tiền.
d)
Một trong hai hình thức: Tiền gửi tiết kiệm của một người gửi tiền hoặc Tiền gửi tiết kiệm chung của từ 02 người gửi tiền trở lên.
54.
Khi gửi tiền gửi tiết kiệm chung, người nào phải trực tiếp đến địa điểm giao dịch của Agribank?
a)
Tất cả người gửi tiền
b)
Người được ủy quyền
c)
Người đứng tên trên sổ tiết kiệm chung
d)
Ít nhất 02 người gửi tiền
55.
Người gửi tiền có được rút tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trước hạn không?
a)
Người gửi tiền được rút tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trước hạn nếu hình thức gửi tiết kiệm đó có quy định nhưng cần thông báo trước cho Agribank nơi giao dịch, phù hợp với hình thức, sản phẩm tiền gửi tiết kiệm theo quy định của Agribank từng thời kỳ.
b)
Người gửi tiền được rút tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trước hạn không cần báo trước cho Agribank nơi giao dịch.
c)
Không được rút tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trước hạn.
d)
Người gửi tiền được rút tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trước hạn nhưng cần báo trước cho Agribank nơi giao dịch.
56.
Theo Quyết định số 2209/QĐ-NHNo-KHNV ngày 18/10/2019 của Agribank, người gửi tiền phải trực tiếp giao dịch với Agribank, không được ủy quyền cho người khác thực hiện giao dịch nào?
a)
Chuyển quyền sở hữu Thẻ tiết kiệm.
b)
Sử dụng tiền gửi tiết kiệm làm tài sản bảo đảm.
c)
Cấp lại Thẻ tiết kiệm bị mất, bị hỏng.
d)
Tất cả đáp án trên.
57.
Người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn tối thiểu bao lâu thì được gửi tiền gửi có kỳ hạn tại Agribank?
a)
Từ 3 tháng trở lên
b)
Từ 6 tháng trở lên
c)
Từ 9 tháng trở lên
d)
Từ 12 tháng trở lên
58.
Việc cấp lại thẻ tiết kiệm mới trong trường hợp Thẻ tiết kiệm bị mất, hỏng được thực hiện tại đâu?
a)
Các chi nhánh, phòng giao dịch Agribank
b)
Agribank nơi mở thẻ tiết kiệm
c)
Agribank nơi giao dịch
d)
Chi nhánh nơi khách hàng mở tài khoản thanh toán
59.
Theo Quyết định số 656/QĐ-HĐTV-KHNV ngày 15/8/2019, khách hàng nào dưới đây không thuộc đối tượng gửi tiền gửi có kỳ hạn?
a)
Người cư trú là tổ chức, cá nhân
b)
Cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam; Văn phòng đại diện, văn phòng dự án của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
c)
Cá nhân nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn dưới 6 (sáu) tháng
d)
Công dân Việt Nam đi du lịch, học tập, chữa bệnh và thăm viếng ở nước ngoài
60.
Agribank từ chối thực hiện giao dịch tiền gửi có kỳ hạn cho bên được ủy quyền trong các trường hợp nào?
a)
Giấy ủy quyền hết hiệu lực
b)
Chữ ký của người được ủy quyền trên chứng từ giao dịch không đúng với chữ ký trên giấy ủy quyền
c)
Người được ủy quyền không có Giấy tờ xác minh thông tin còn thời hạn hiệu lực hoặc có nhưng thông tin không đúng với giấy ủy quyền; Thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn đang trong thời gian theo dõi báo mất/hỏng; Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
d)
Tất cả đáp án trên
61.
Người gửi tiền gửi tiết kiệm tại Agribank được hưởng quyền nào sau đây?
a)
Chuyển quyền sở hữu Thẻ tiết kiệm cho người khác.
b)
Dùng Thẻ tiết kiệm làm tài sản bảo đảm để vay vốn tại Agribank.
c)
Ủy quyền cho người khác thực hiện các giao dịch tiền gửi tiết kiệm theo quy định tại Agribank.
d)
Tất cả đáp án trên.
62.
Khách hàng có thể gửi tiền vào Thẻ tiết kiệm đã cấp phù hợp với quy định của sản phẩm tiền gửi tiết kiệm bằng hình thức nào sau đây?
a)
Gửi bằng tiền mặt.
b)
Chuyển khoản qua Mobile Banking, Internet Banking, ATM, hoặc ủy quyền cho Agribank trích tiền tự động từ tài khoản thanh toán sang tài khoản tiền gửi tiết kiệm phù hợp với quy định của từng sản phẩm tiền gửi tiết kiệm.
c)
Ủy nhiệm chi.
d)
Tất cả đáp án trên.
63.
Khách hàng có thể gửi tiền gửi có kỳ hạn thông qua tài khoản nào?
a)
Chỉ tài khoản khách hàng mở tại Agribank.
b)
Tài khoản của người thân khách hàng.
c)
Tài khoản thanh toán của chính khách hàng.
d)
Tài khoản do Agribank chỉ định.
64.
Agribank quy định người gửi tiền được chuyển giao quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm cho người khác bao gồm:
a)
Toàn bộ số tiền gốc.
b)
Toàn bộ số tiền lãi phát sinh.
c)
Toàn bộ số dư gốc và lãi chưa lĩnh tính đến thời điểm chuyển quyền sở hữu theo thỏa thuận giữa bên chuyển quyền sở hữu và bên nhận quyền sở hữu.
d)
Một phần số tiền gốc.
65.
Người gửi tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau, trường hợp người gửi tiền rút tiền gửi tiết kiệm trước hạn, tiền lãi rút trước hạn được tính trên cơ sở nào?
a)
Tính trên cơ sở số dư, số ngày duy trì số dư tiền gửi thực tế, hình thức trả lãi và mức lãi suất rút trước hạn tiền gửi tiết kiệm.
b)
Tính trên số ngày thực tế gửi.
c)
Tính trên số ngày thực tế gửi và mức lãi suất trên sổ.
66.
Agribank quy định phương thức trả lãi đối với tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn như thế nào?
a)
Lãi được chi trả (hoặc nhập gốc) hàng tháng và vào ngày tất toán tài khoản
b)
Lãi được chi trả vào ngày khách hàng gửi tiền
c)
Lãi được chi trả định kỳ cho khách hàng vào ngày đầu tháng
67.
Đối tượng áp dụng Quyết định 656/QĐ-HĐTV-KHNV ngày 15/8/2019 gồm:
a)
Trụ sở chính Agribank; Chi nhánh loại I, loại II, phòng giao dịch trong hệ thống Agribank.
b)
Chi nhánh Agribank ở nước ngoài
c)
Các điểm giao dịch lưu động
68.
Theo Quyết định 546/QĐ-NHNo-KHCL ngày 18/3/2024 về sửa đổi Quyết định 2208/QĐ-NHNo-KHNV ngày 18/10/2019, số dư khả dụng là:
a)
Số dư trên tài khoản thanh toán
b)
Số dư khả dụng là số dư trên tài khoản thanh toán mà khách hàng có quyền sử dụng để gửi tiền có kỳ hạn (không bao gồm hạn mức thấu chi, số dư bị phong tỏa, cầm cố, thế chấp, số dư tối thiểu)
c)
Số dư trên tài khoản thanh toán (bao gồm hạn mức thấu chi)
69.
Theo Quyết định 2208/QĐ-NHNo-KHNV ngày 18/10/2019, kéo dài thời hạn gửi tiền được hiểu như thế nào?
a)
Là việc gia hạn 1 thời hạn mới
b)
Là việc gia hạn tiền gửi có kỳ hạn kể từ ngày đến hạn trên thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn, thời hạn kéo dài thực hiện theo thỏa thuận giữa Agribank và khách hàng
c)
Là việc gia hạn 1 thời hạn tương ứng với kỳ hạn cũ
70.
Khách hàng đến Agribank giao dịch liên quan đến tiền gửi tiết kiệm (như chi trả gốc, lãi tiền gửi tiết kiệm, phong tỏa, cầm cố, nhận báo mất thẻ tiết kiệm, chuyển quyền sở hữu…), giao dịch viên kiểm tra những nội dung gì?
a)
Trạng thái của tài khoản tiền gửi tiết kiệm; Tính xác thực của Thẻ tiết kiệm (Thẻ tiết kiệm không bị giả mạo, sửa chữa, tẩy xóa…).
b)
Thông tin trên Thẻ tiết kiệm, hồ sơ của khách hàng cung cấp (Bản gốc giấy tờ xác minh thông tin, Giấy ủy quyền; Bản gốc hoặc bản sao có công chứng/chứng thực các giấy tờ khác theo quy định của từng giao dịch tiền gửi tiết kiệm) với các thông tin lưu tại Agribank và trên IPCAS.
c)
Tất cả đáp án trên.
71.
Quy định 546/QĐ-NHNo-KHCL ngày 18/3/2024 của Agribank quy định việc chi trả tiền gửi có kỳ hạn bằng phương tiện điện tử bao gồm gốc và lãi được chuyển về tài khoản nào của khách hàng?
a)
Tài khoản thanh toán của chính khách hàng khi mở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn tại Agribank.
b)
Tài khoản thanh toán của chính khách hàng khi mở tài khoản tiền gửi có kỳ hạn bằng phương tiện điện tử.
c)
Tài khoản thanh toán của chính chủ tài khoản mở tại Agribank.
72.
Agribank giao dịch nhận tiền gửi có kỳ hạn bằng phương tiện điện tử như thế nào?
a)
Từ tài khoản thanh toán của chính chủ tài khoản.
b)
Từ tài khoản thanh toán của chính chủ tài khoản (không nhận ủy quyền và không sử dụng tài khoản thanh toán chung thực hiện các giao dịch tiền gửi có kỳ hạn bằng phương tiện điện tử).
c)
Từ tài khoản thanh toán của chính chủ tài khoản hoặc người được ủy quyền.
73.
Theo quy định của Agribank, trường hợp người gửi tiết kiệm là người không nhìn được, không ký và không điểm chỉ được thì phải có bao nhiêu người làm chứng khi gửi tiền?
a)
02 (hai) người
b)
03 (ba) người
c)
04 (bốn) người
d)
01 (một) người
74.
Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn bao gồm các phương thức trả lãi nào sau đây?
a)
Trả lãi trước
b)
Trả lãi sau
c)
Trả lãi định kỳ
d)
Tất cả các đáp án trên
75.
Agribank nơi mở thẻ tiết kiệm thực hiện phong tỏa tiền gửi tiết kiệm trong trường hợp nào sau đây?
a)
Theo yêu cầu bằng văn bản của người gửi tiền
b)
Khách hàng báo hỏng Thẻ tiết kiệm
c)
Agribank nhận được văn bản thông báo người gửi tiền bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự
d)
Tất cả các đáp án trên
76.
Theo Quy định số 2239/QyĐ-NHNo-TTT ngày 31/7/2024 về Quy định về Phát hành, quản lý, sử dụng và thanh toán thẻ, Kênh điện tử bao gồm?
a)
SMS Banking, Agribank Plus.
b)
SMS Banking, Agribank Plus.
c)
Agribank Plus, Agribank eBanking.
d)
Agribank eBanking.
77.
Thẻ nội địa do Agribank phát hành cho phép khách hàng thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi nào?
a)
Chỉ trong lãnh thổ Việt Nam
b)
Trong lãnh thổ Việt Nam và các nước có chung biên giới với Việt Nam.
c)
Trong lãnh thổ Việt Nam và ngoài lãnh thổ Việt Nam trong trường hợp giao dịch tại Tổ chức thanh toán thẻ nước ngoài kết nối qua NAPAS.
d)
Trong lãnh thổ Việt Nam và Campuchia.
78.
Loại thẻ nào sau đây không cho phép phát hành thẻ phụ?
a)
Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng chuẩn.
b)
Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng Vàng.
c)
Thẻ tín dụng quốc tế JCB hạng Bạch Kim.
d)
Thẻ công ty.
79.
Thẻ First Class của Agribank là loại thẻ gì?
a)
Thẻ ghi nợ quốc tế
b)
Thẻ tín dụng quốc tế.
c)
Thẻ ghi nợ nội địa hạng vàng
d)
Thẻ trả trước.
80.
Thẻ nào sau đây là thẻ quốc tế?
a)
Thẻ mang nhãn hiệu Success.
b)
Thẻ mang nhãn hiệu Lộc Việt.
c)
Thẻ mang nhãn hiệu JCB.
d)
Thẻ liên kết sinh viên.
81.
Thẻ nào sau đây không thuộc nhóm sản phẩm Thẻ của Agribank?
a)
Thẻ ghi nợ
b)
Thẻ Tín dụng.
c)
Thẻ phi vật lý.
d)
Thẻ mua sắm.
82.
Hiện tại Agribank đang có sản phẩm thẻ tín dụng mang thương thiệu JCB với hạng nào?
a)
Hạng chuẩn và hạng vàng.
b)
Hạng vàng và hạng bạch kim.
c)
Hạng vàng và hạng kim cương.
d)
Hạng kim cương.
83.
Hiện tại Agribank phát hành thẻ tín dụng nội địa nào?
a)
Lộc Việt.
b)
Visa.
c)
MasterCard.
d)
Tất cả các đáp án trên.
84.
Yếu tố bảo mật CVV2 có mặt trên loại thẻ nào do Agribank phát hành?
a)
Visa.
b)
MasterCard.
c)
JCB.
d)
Success.
85.
Yếu tố bảo mật CAV2 có mặt trên loại thẻ nào do Agribank phát hành?
a)
Visa.
b)
MasterCard.
c)
JCB.
d)
Success.
86.
Yếu tố nào sau đây không có mặt trên thẻ phi vật lý của Agribank?
a)
Tên thương hiệu và/hoặc Logo của Agribank.
b)
Dải chữ ký.
c)
Số thẻ.
d)
Họ, tên chủ thẻ.
87.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ Co-Brand Card?
a)
Tối đa 03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
Tối đa 05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
Tối đa 02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
Tối đa 01 năm kể từ ngày phát hành.
88.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn?
a)
03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
06 năm kể từ ngày phát hành.
89.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ ghi nợ nội địa Lộc Việt?
a)
03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
04 năm kể từ ngày phát hành.
90.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ tín dụng nội địa ?
a)
03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
04 năm kể từ ngày phát hành.
91.
Thời hạn hiệu lực của thẻ Lập nghiệp là bao lâu?
a)
2 năm kể từ ngày phát hành.
b)
3 năm kể từ ngày phát hành.
c)
4 năm kể từ ngày phát hành.
d)
5 năm kể từ ngày phát hành.
92.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ liên kết sinh viên?
a)
Tối thiểu 02 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
b)
Tối thiểu 03 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
c)
Tối thiểu 04 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
d)
Tối thiểu 05 năm và phù hợp với thời gian đào tạo theo khóa học của trường.
93.
Hãy cho biết thời hạn hiệu lực của Thẻ phi vật lý?
a)
01 tháng kể từ ngày phát hành.
b)
06 tháng kể từ ngày phát hành.
c)
01 năm kể từ ngày phát hành.
d)
02 năm kể từ ngày phát hành.
94.
Thẻ tiếp quỹ ATM có thời hạn hiệu lực bao nhiêu năm kể từ ngày phát hành?
a)
03 năm kể từ ngày phát hành.
b)
05 năm kể từ ngày phát hành.
c)
02 năm kể từ ngày phát hành.
d)
04 năm kể từ ngày phát hành.
95.
Thẻ tín dụng của Agribank có thể thực hiện chức năng nào sau đây tại ATM?
a)
Ứng tiền bằng QRCode
b)
In sao kê.
c)
Đăng ký dịch vụ SMS.
d)
Tất cả các đáp án trên.
96.
Tại thiết bị chấp nhận thẻ ở điểm bán, thẻ ghi nợ của Agribank có thể thực hiện các chức năng nào sau đây?
a)
Đặt trước dịch vụ.
b)
Hoàn thành đặt dịch vụ.
c)
Thanh toán hàng hóa, dịch vụ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
97.
Thẻ liên kết có đầy đủ chức năng của thẻ nào sau đây?
a)
Thẻ ghi nợ.
b)
Thẻ tín dụng.
c)
Thẻ tiếp quỹ.
d)
Tất cả các đáp án trên.
98.
Thẻ ghi nợ nội địa Lộc Việt có chức năng, tiện ích như thẻ nào của Agribank?
a)
Thẻ ghi nợ quốc tế hạng chuẩn.
b)
Thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn.
c)
Thẻ phi vật lý.
d)
Thẻ tín dụng.
99.
Hạn mức tín dụng thẻ có bảo đảm bằng tài sản đối với một cá nhân thông thường tối đa là bao nhiêu tiền?
a)
2 tỷ đồng.
b)
3 tỷ đồng.
c)
4 tỷ đồng.
d)
5 tỷ đồng.
100.
Hạn mức tín dụng cho cá nhân của hạng thẻ chuẩn là bao nhiêu?
a)
Tối đa đến 50 triệu đồng.
b)
Tối đa đến 100 triệu đồng.
c)
Tối đa đến 150 triệu đồng.
d)
Tối đa đến 200 triệu đồng.
101.
Hạn mức tín dụng cho cá nhân của hạng thẻ bạch kim là bao nhiêu?
a)
Tối đa đến 300 triệu đồng.
b)
Tối đa đến 500 triệu đồng.
c)
Tối đa đến 1 tỷ đồng.
d)
Tối đa đến 2 tỷ đồng.
102.
Hạn mức tín dụng cho cá nhân của hạng thẻ kim cương là bao nhiêu?
a)
Tối đa đến 1 tỷ đồng.
b)
Tối đa đến 2 tỷ đồng.
c)
Tối đa đến 5 tỷ đồng.
d)
Tối đa đến 10 tỷ đồng.
103.
Nhãn hiệu thẻ nào sau đây của Agribank là Thẻ quốc tế?
a)
Lộc Việt.
b)
Success
c)
Visa
104.
Tại ATM của Agribank, thẻ ghi nợ do Agribank phát hành có chức năng nào sau đây?
a)
Ứng tiền mặt
b)
Rút tiền mặt
c)
Vấn tin hạn mức tín dụng thẻ
105.
Tại ATM của Agribank, chức năng "Vấn tin số dư tài khoản" áp dụng với loại thẻ của Agribank nào sau đây?
a)
Thẻ tín dụng
b)
Thẻ ghi nợ
c)
Cả thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ