wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 1

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu nói: “Người làm marketing phải nỗ lực xây dựng mối quan hệ lâu dài với các bên liên quan như nhà cung ứng, khách hàng và nhà phân phối” thể hiện bản chất nào của marketing?

a)

Marketing là một mạng lưới các mối quan hệ

b)

Marketing là kinh doanh

c)

Marketing là hoạt động chuyển giao giá trị

d)

Marketing là một ngành riêng biệt

2.

Marketing 4P - Marketing hỗn hợp KHÔNG bao gồm yếu tố nào?

a)

Giá cả (Price)

b)

Sản phẩm (Product)

c)

Quyền lực (Power)

d)

Phân phối (Place)

3.

Price (Giá cả) trong marketing hỗn hợp (marketing 4P) được thể hiện qua hoạt động nào trong các hoạt động sau đây?

a)

Sáng tạo sản phẩm

b)

Trao đổi

c)

Truyền thông

d)

Vận chuyển

4.

Cụm từ “offerings” trong định nghĩa Marketing (2013) của Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ nhắm ám chỉ đối tượng nào?

a)

Hàng hoá và dịch vụ mà công ty sản xuất/cung cấp cùng với các giá trị tăng thêm như sự thuận tiện về địa điểm, thời gian và phương thức thanh toán...

b)

Tất cả các dịch vụ mà công ty tự cung cấp

c)

Tất cả các hàng hoá mà công ty tự sản xuất

d)

Các giá trị tăng thêm mà người bán có thể mang lại như sự thuận tiện về địa điểm, thời gian và phương thức thanh toán...

5.

Place (Địa điểm) trong marketing hỗn hợp (marketing 4P) được thể hiện qua hoạt động nào trong các hoạt động sau đây?

a)

Vận chuyển

b)

Trao đổi

c)

Truyền thông

d)

Sáng tạo sản phẩm

6.

Chữ P nào không thuộc marketing 4P - marketing hỗn hợp?

a)

Product (Sản phẩm)

b)

Price (Giá cả)

c)

Profit (Lợi nhuận)

d)

Promote (Xúc tiến)

7.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Marketing là mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Marketing là kết quả hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tất cả phương án trên đều đúng

d)

Marketing là hoạt động được thực hiện nhằm đạt mục tiêu của doanh nghiệp

8.

Việc quyết định nhóm khách hàng mục tiêu được thực hiện ở bước nào trong quá trình marketing?

a)

Tiếp cận khách hàng mục tiêu

b)

Biến nhu cầu của khách hàng thành sản phẩm

c)

Truyền thông tới khách hàng mục tiêu

d)

Xác định nhu cầu

9.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

a)

Marketing là hoạt động chuyển giao giá trị

b)

Marketing không phải là một ngành riêng biệt

c)

Marketing hướng tới khách hàng

d)

Marketing là một mạng lưới các mối quan hệ

10.

Việc xem xét mức độ hài lòng của khách hàng là công việc được thực hiện ở bước nào trong quá trình marketing?

a)

Truyền thông tới khách hàng mục tiêu

b)

Nhận phản hồi

c)

Tiếp cận khách hàng mục tiêu

d)

Xác định nhu cầu

11.

Việc truyền thông tới khách hàng mục tiêu là hoạt động thể hiện chữ P nào trong marketing hỗn hợp?

a)

Products (Sản phẩm)

b)

Promotion (Xúc tiến)

c)

Price (Giá cả)

d)

Place (Phân phối)

12.

Câu nói: “Người làm marketing phải thường xuyên nắm bắt nhu cầu của khách hàng” thể hiện bản chất nào của marketing?

a)

Marketing là kinh doanh

b)

Marketing là một ngành riêng biệt

c)

Marketing hướng tới khách hàng

d)

Marketing là hoạt động chuyển giao giá trị

13.

Sau bước xác định nhu cầu của khách hàng, tiếp theo người làm marketing sẽ làm gì?

a)

Thiết kế quảng cáo

b)

Thuê nhân công sản xuất

c)

Giao sản phẩm cho nhà bán lẻ

d)

Biến nhu cầu và mong muốn của khách hàng thành sản phẩm

14.

Bước đầu tiên trong quá trình marketing là gì?

a)

Xác định nhu cầu của khách hàng

b)

Tiếp cận khách hàng mục tiêu

c)

Truyền thông tới khách hàng mục tiêu

15.

Ở bước tiếp cận khách hàng mục tiêu, người làm marketing cần đưa ra quyết định gì?

a)

Quyết định ngày cho ra mắt sản phẩm

b)

Lựa chọn kênh phân phối

c)

Quyết định giá của sản phẩm

d)

Lựa chọn phương tiện truyền thông

16.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào thuộc môi trường vi mô?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Người tiêu dùng

c)

Văn hóa

d)

Công chúng

17.

Yếu tố nào không thuộc môi trường nhân khẩu?

a)

Cơ cấu dân số theo trình độ học vấn

b)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi

c)

Tốc độ gia tăng dân số

d)

Lạm phát

18.

Môi trường marketing có thể chia thành những nhóm nào?

a)

Môi trường bán buôn và môi trường bán lẻ

b)

Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài

c)

Môi trường kinh tế và môi trường xã hội

d)

Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô

19.

Yếu tố nào sau đây thuộc nguồn lực marketing?

a)

Nhân viên marketing

b)

Tất cả các yếu tố trên đều đúng

c)

Hệ thống phân phối

d)

Thương hiệu

20.

Trung gian marketing thực hiện vai trò gì?

a)

Sử dụng sản phẩm của doanh nghiệp

b)

Cung cấp nguyên vật liệu cho doanh nghiệp

c)

Vai trò cầu nối giúp doanh nghiệp tiếp cận đối tượng khách hàng mục tiêu

d)

Cạnh tranh với doanh nghiệp

21.

Môi trường Marketing là gì?

a)

Là những yếu tố bên trong doanh nghiệp, tạo ra các thuận lợi và khó khăn cho doanh nghiệp

b)

Là môi trường mà doanh nghiệp hoạt động trong đó

c)

Là những yếu tố bên ngoài doanh nghiệp, mang lại cơ hội và thách thức cho doanh nghiệp

d)

Là những yếu tố bên trong và bên ngoài, có thể tạo ra thách thức hay mang đến cơ hội để doanh nghiệp khai thác

22.

Trong nền kinh tế đang phát triển, tỷ lệ người dân có thu nhập thấp cao nên nhu cầu về các sản phẩm giá rẻ cũng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Quy định cấm quảng cáo đối với thuốc lá trên truyền hình là yếu tố ảnh hưởng thuộc môi trường nào?

a)

Môi trường chính trị

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường pháp lý

d)

Môi trường văn hóa – xã hội

24.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nhân khẩu?

a)

Thành phần hộ gia đình

b)

Phong tục

c)

Cơ cấu dân số

d)

Tốc độ gia tăng dân số

25.

Công chúng bao gồm đối tượng nào dưới đây?

a)

Các tổ chức đang hoạt động

b)

Tất cả các đối tượng trên

c)

Công ty truyền thông

d)

Người dân địa phương

26.

Đâu là yếu tố thuộc môi trường bên trong của doanh nghiệp?

a)

Nhân khẩu học

b)

Công chúng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Nhà xưởng của doanh nghiệp

27.

Thu nhập bình quân đầu người, lạm phát/giảm phát là các yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Môi trường chính trị – pháp luật

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường nhân khẩu

d)

Môi trường văn hóa – xã hội

28.

Môi trường bên ngoài doanh nghiệp bao gồm:

a)

Môi trường bán lẻ và môi trường bán buôn

b)

Môi trường văn hóa và môi trường kinh tế

c)

Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô

d)

Môi trường chính trị và môi trường pháp luật

29.

Đâu là yếu tố không thuộc môi trường bên trong của doanh nghiệp?

a)

Khách hàng của doanh nghiệp

b)

Nhà xưởng của doanh nghiệp

c)

Nguồn nhân lực của doanh nghiệp

d)

Tình hình tài chính của doanh nghiệp

30.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau thuộc môi trường văn hóa xã hội?

a)

Giá trị đạo đức

b)

Cả 3 ý kiến trên đều đúng

c)

Phong tục tập quán

d)

Lễ nghi

31.

Hành vi của khách hàng được thể hiện khi nào?

a)

Trong quá trình sử dụng sản phẩm

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Trong quá trình tìm kiếm sản phẩm/dịch vụ thỏa mãn nhu cầu của mình

d)

Trong quá trình loại bỏ sản phẩm

32.

Khi nào người tiêu dùng cần tới nhóm tham khảo?

a)

Người tiêu dùng cần thêm thông tin để ra quyết định

b)

Người tiêu dùng muốn thể hiện mình là một phần của nhóm đó

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Người tiêu dùng gặp khó khăn để đưa ra quyết định

33.

Khi một nhu cầu đủ lớn để thúc đẩy con người hành động nhằm thỏa mãn nó thì nhu cầu đó đã trở thành

a)
Động cơ
b)

Định hướng

c)

Trạng thái

d)

Sinh lực

34.

Khách hàng bao gồm những ai?

a)

Gia đình

b)

Cá nhân

c)

Tổ chức

d)

Công ty

35.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc Nhóm Tâm lý?

a)

Nghề nghiệp

b)

Nhận thức

c)

Tính cách

d)

Động lực

36.

Hành vi khách hàng được thể hiện khi nào?

a)

Khách hàng sử dụng một sản phẩm

b)

Khách hàng tìm kiếm một sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của mình

c)

Khách hàng loại bỏ sản phẩm sau khi sử dụng

d)

Cả 3 tình huống trên

37.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào thuộc Nhóm Cá nhân?

a)

Tuổi tác

b)

Xã hội

c)

Văn hóa

d)

Gia đình

38.

Trong các đối tượng sau, đâu KHÔNG phải là khách hàng tổ chức?

a)

Doanh nghiệp sản xuất

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Tổ chức phi lợi nhuận

d)

Người tiêu dùng cá nhân

39.

Sắp xếp các bước trong quá trình mua hàng của khách hàng tổ chức?

a)

Nhận định vấn đề – Tìm kiếm thông tin – Quyết định mua hàng – Đánh giá và lựa chọn – Đánh giá sau mua

b)

Nhận định vấn đề – Đánh giá và lựa chọn – Tìm kiếm thông tin – Quyết định mua hàng – Đánh giá sau mua

c)

Nhận định vấn đề – Tìm kiếm thông tin – Đánh giá và lựa chọn – Quyết định mua hàng – Đánh giá sau mua

d)

Tìm kiếm thông tin – Nhận định vấn đề – Đánh giá và lựa chọn – Quyết định mua hàng – Đánh giá sau mua

40.

Trong trường hợp nào, khách hàng tổ chức cần nhiều thông tin nhất trước khi quyết định mua?

a)

Trong trường hợp nào cũng cần nhiều thông tin như nhau

b)

Mua mới

c)

Mua lại không sửa đổi

d)

Mua lại có sửa đổi

41.

Đâu là 4 yếu tố ảnh hưởng tới hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

Tâm lý, tính cách, tổ chức, văn hóa

b)

Cá nhân, tổ chức, văn hóa, đối thủ cạnh tranh

c)

Không có đáp án đúng

d)

Tâm lý, cá nhân, xã hội, văn hóa

42.

Nhận thức là gì?

a)

Là quá trình thỏa mãn nhu cầu của cá nhân

b)

Là quá trình tiếp thu kiến thức để thay đổi hành vi của cá nhân

c)

Là quá trình cá nhân lựa chọn, sắp xếp và diễn giải thông tin

d)

Là quá trình cá nhân phản ứng với các yếu tố bên ngoài

43.

Đâu là đặc điểm của nhánh văn hóa?

a)

Các thành viên của nhánh văn hóa có chung những đặc điểm khác biệt với nhóm văn hóa khác

b)

Các thành viên của nhánh văn hóa có chung quan điểm về giá trị, niềm tin và cách ứng xử

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Là một phần của nền văn hóa lớn hơn

44.

Đâu là điểm khác biệt giữa người tiêu dùng và khách hàng tổ chức?

a)

Không có điểm khác biệt giữa người tiêu dùng và khách hàng tổ chức

b)

Người tiêu dùng mua hàng hóa/dịch vụ để phục vụ cho nhu cầu của cá nhân họ và gia đình, còn khách hàng tổ chức mua hàng hóa/dịch vụ để phục vụ cho hoạt động của doanh nghiệp

c)

Người tiêu dùng mua hàng hóa/dịch vụ để phục vụ cho nhu cầu của gia đình họ, còn khách hàng tổ chức mua hàng hóa/dịch vụ để phục vụ cho hoạt động phân phối

d)

Người tiêu dùng mua hàng hóa/dịch vụ để phục vụ cho hoạt động sản xuất, còn khách hàng tổ chức mua hàng hóa/dịch vụ để phục vụ cho hoạt động hành chính của doanh nghiệp

45.

Đâu là mục đích chính của việc nghiên cứu hành vi khách hàng?

a)

Tìm hiểu về thị trường

b)

Không phương án nào đúng

c)

Để khách hàng thấy mình được quan tâm

d)

Tìm ra nhu cầu, mong muốn của KH và yếu tố thỏa mãn nhu cầu đó

46.

Việc phân chia thị trường dựa trên giới tính là dựa trên yếu tố nào?

a)

Yếu tố nhân khẩu học

b)

Yếu tố tâm lý

c)

Yếu tố văn hóa – xã hội

d)

Yếu tố địa lý

47.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không được coi là cơ sở để phân đoạn thị trường?

a)

Vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp

b)

Nhân khẩu học

c)

Tâm lý

d)

Xã hội

48.

Sắp xếp các tiêu chí xác định thị trường từ dễ đến khó:

a)

Phong cách sống – Vị trí địa lý – Trình độ giáo dục

b)

Vị trí địa lý – Trình độ giáo dục – Phong cách sống

c)

Phong cách sống – Trình độ giáo dục – Vị trí địa lý

d)

Trình độ giáo dục – Vị trí địa lý – Phong cách sống

49.

Việc phân chia thị trường thành nhóm người trung thành với thương hiệu và nhóm hay thay đổi là dựa trên yếu tố nào?

a)

Yếu tố tâm lý

b)

Yếu tố văn hóa

c)

Việc sử dụng sản phẩm của người tiêu dùng

d)

Yếu tố xã hội

50.

Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện chiến lược Marketing nào?

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing thị trường ngách

c)

Marketing địa phương

d)

Marketing khách hàng cá nhân

51.

Phân đoạn thị trường là gì?

a)

Là phân chia ngẫu nhiên thị trường thành các đoạn nhỏ hơn

b)

Là phân chia thị trường gồm nhiều người tiêu dùng đa dạng về đặc điểm và hành vi mua hàng thành các phân đoạn đồng nhất, với những người sẽ có cách phản ứng tương tự với những hoạt động marketing của công ty

c)

Là phân chia thị trường thành các phân đoạn đồng nhất, mỗi phân đoạn bao gồm những người tiêu dùng khác nhau về hành vi mua hàng

d)

Là phân chia thị trường thành các nhóm nhỏ

52.

Trong các hình thức sau, đâu KHÔNG PHẢI là hình thức marketing phân biệt?

a)

Marketing khách hàng cá nhân

b)

Marketing đại trà

c)

Marketing thị trường ngách

d)

Marketing phân khúc/phân đoạn

53.

Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt?

a)

Phù hợp với thị trường mà mỗi khách hàng có cách phản ứng riêng với một chiến lược marketing

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu của từng khách hàng

c)

Giúp tiết kiệm chi phí

d)

Tất cả các phương án trên

54.

Mì khoai tây Omachi – “Rất ngon mà không sợ nóng” được định vị theo hình thức nào?

a)

Định vị bằng lợi ích

b)

Định vị theo đối tượng sử dụng

c)

Định vị theo cách sử dụng

d)

Định vị chống lại đối thủ cạnh tranh

55.

Tiếp cận phân biệt là việc áp dụng một chiến lược marketing hỗn hợp duy nhất cho một sản phẩm cụ thể hướng tới một phân đoạn duy nhất.

a)

Sai

b)

Đúng

56.

Việc phân chia thị trường thành các nhóm mà trong mỗi nhóm, người tiêu dùng có những đặc điểm và hành vi tương tự nhau là hoạt động gì?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Phát triển thị trường

c)

Định vị thị trường

d)

Phân đoạn thị trường

57.

Marketing phân đoạn có ưu điểm gì?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Tiết kiệm chi phí lưu thông

c)

Tránh sự cạnh tranh trực tiếp trên thị trường

d)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

58.

Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing phân đoạn?

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Tránh được sự cạnh tranh trực tiếp trên thị trường

c)

Giảm chi phí lưu thông

d)

Tất cả các ưu điểm trên

59.

Chiến lược Marketing phân biệt KHÔNG bao gồm bước nào?

a)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

b)

Phân đoạn thị trường

c)

Định vị thị trường

d)

Phân chia sản phẩm

60.

Marketing phân biệt:

a)

Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt

b)

Có thể làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng Marketing không phân biệt

c)

Tất cả các điều trên

d)

Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường và thiết kế chương trình Marketing hỗn hợp cho riêng từng đoạn thị trường đó

61.

Các sản phẩm bổ trợ hoặc cần thiết trong quá trình sản xuất nhưng không thể tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh là:

a)

Linh kiện

b)

Vật tư

c)

Phụ tùng

d)

Nguyên liệu thô

62.

Sản phẩm có tất cả các giá trị được tăng thêm và những cải tiến có thể có trong tương lai là sản phẩm:

a)

Cốt lõi

b)

Có giá trị tăng thêm

c)

Được mong đợi

d)

Tiềm năng

63.

(...) là một phần của sản phẩm, trên đó thể hiện thông tin về sản phẩm và nhà sản xuất.

a)

Nhãn mác

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Thương hiệu

d)

Bao bì

64.

Ở giai đoạn nào, sự tăng trưởng của doanh số bán hàng bắt đầu chậm lại?

a)

Trưởng thành

b)

Suy thoái

c)

Giới thiệu

d)

Phát triển

65.

Đâu là dấu hiệu nhận biết giai đoạn trưởng thành?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Các nhà sản xuất nhỏ gia nhập thị trường

c)

Doanh thu tiếp tục tăng nhưng với mức độ thấp hơn nhiều so với giai đoạn phát triển

d)

Lợi nhuận cao hơn

66.

Thương hiệu có thể là những yếu tố nào?

a)

Thiết kế

b)

Ký hiệu

c)

Tên

d)

Tất cả các phương án đều đúng

67.

Lợi ích cốt lõi của sản phẩm là gì?

a)

Lợi ích tăng thêm

b)

Lợi ích được mong đợi

c)

Lợi ích cơ bản nhất của sản phẩm đó

d)

Sản phẩm hữu hình

68.

Sắp xếp các giai đoạn trong vòng đời sản phẩm:

a)

Giới thiệu, Phát triển, Trưởng thành, Suy thoái

b)

Phát triển, Trưởng thành, Giới thiệu, Suy thoái

c)

Phát triển, Giới thiệu, Trưởng thành, Suy thoái

d)

Trưởng thành, Giới thiệu, Phát triển, Suy thoái

69.

Danh mục sản phẩm là gì?

a)

Là tập hợp tất cả các sản phẩm có chức năng tương đương

b)

Là tập hợp tất cả các sản phẩm có thể thay thế cho nhau, cùng hướng tới một nhóm khách hàng

c)

Là tập hợp tất cả các loại sản phẩm mà người bán đưa ra để bán cho người mua

d)

Là nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ, cùng thực hiện một chức năng tương đương

70.

Để cạnh tranh hiệu quả, doanh nghiệp có thể làm gì?

a)

Phát triển sản phẩm mới

b)

Điều chỉnh danh mục sản phẩm

c)

Không làm gì cả

d)

Cải thiện sản phẩm hiện có

71.

Hàng hóa tiện lợi có đặc điểm gì?

a)

Người tiêu dùng có thể dễ dàng quyết định mua mà không cần cân nhắc nhiều

b)

Người tiêu dùng có thể dễ dàng để dành mua

c)

Giá tương đối rẻ

d)

Khó tìm kiếm, ít phổ biếnTất cả các phương án đều đúng

72.

Đâu KHÔNG PHẢI là chức năng của bao bì?

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Phân biệt sản phẩm với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

c)

Bảo vệ sản phẩm trước khi đến tay khách hàng và sau khi bán cho khách hàng

d)

Thu hút sự chú ý của người tiêu dùng

73.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của hàng hóa lâu bền?

a)

Độ bền tương đối cao

b)

Giá cả thấp hơn hàng hóa tiện lợi

c)

Giá cả cao hơn hàng hóa tiện lợi

d)

Tần suất mua hàng thấp

74.

Sản phẩm là gì?

a)

Là một tập hợp các thuộc tính vô hình và hữu hình, được người mua chấp nhận là làm hài lòng nhu cầu hay mong muốn của họ

b)

Là một tập hợp các thuộc tính vô hình

c)

Là một tập hợp các thuộc tính thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Là một tập hợp các thuộc tính hữu hình

75.

Đâu KHÔNG được coi là một giai đoạn trong vòng đời sản phẩm?

a)

Trưởng thành

b)

Phát triển

c)

Đỉnh cao

d)

Giới thiệu