wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 3: CÔNG – CÔNG SUẤT

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong biểu thức tính công cơ học A = F.s, F là gì?

a)

F là độ lớn của lực (N).

b)

F là quãng đường vật di chuyển (m).

c)

F là công suất (W).

d)

F là khối lượng của vật (kg).

2.

Trong hệ SI, đơn vị của công là gì?

a)

jun (J)

b)

oát (W)

c)

niutơn (N)

d)

culông (C)

3.

1 kJ bằng bao nhiêu J?

a)

1 kJ = 1000 J

b)

1 kJ = 100 J

c)

1 kJ = 10 J

d)

1 kJ = 1 J

4.

Ngoài hệ SI, công còn được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

calo (cal)

b)

BTU (British Thermal Unit)

c)

kilojun (kJ)

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công được gọi là gì?

a)

Công suất.

b)

Nhiệt lượng.

c)

Khối lượng.

d)

Vận tốc.

6.

Công suất được xác định bởi công thực hiện trong một đơn vị thời gian. Biểu thức tính công suất là gì?

a)

P = A/t = F.s/t = Fv

b)

P = F/t = A.s

c)

P = Fv/t = A.s

d)

P = F.s = A/t

7.

Trong hệ SI, đơn vị đo công suất là gì?

a)

Oát (W)

b)

Jun (J)

c)

Ampe (A)

d)

Niutơn (N)

8.

1 MW bằng bao nhiêu W?

a)

1 MW = 1.000.000 W

b)

1 MW = 10.000 W

c)

1 MW = 100.000 W

d)

1 MW = 1.000 W

9.

Đơn vị mã lực Anh (HP) có giá trị bằng bao nhiêu W?

a)

1 HP = 746 W

b)

1 HP = 1000 W

c)

1 HP = 500 W

d)

1 HP = 850 W

10.

Đơn vị mã lực Pháp (CV) có giá trị bằng bao nhiêu W?

a)

1 CV = 736 W

b)

1 CV = 1000 W

c)

1 CV = 500 W

d)

1 CV = 850 W

11.

Công suất của bóng đèn huỳnh quang là bao nhiêu W?

a)

15 - 50 W

b)

5 - 10 W

c)

60 - 100 W

d)

100 - 200 W

12.

1Wh bằng

a)

3600 J.

b)

1000 J.

c)

60 J.

d)

1 CV.

13.

1kWh bằng

a)

3,6 MJ.

b)

1000 J.

c)

60 J.

d)

1 CV.

14.

Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là

a)

lực ma sát.

b)

lực phát động.

c)

lực kéo.

d)

trọng lực.

15.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

16.

Trong ôtô, xe máy,.. có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)

thay đổi công suất của xe.

b)

thay đổi lực phát động của xe.

c)

thay đổi công của xe.

d)

duy trì vận tốc không đổi của xe.

17.

Trong máy điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ năng cung cấp cho máy vì

a)

một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng.

b)

một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng.

c)

một phần cơ năng đã tự biến mất.

d)

chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng.

18.

Công cơ học

a)

chỉ phụ thuộc vào lực tác dụng.

b)

chỉ phụ thuộc vào quãng đường vật dịch chuyển.

c)

chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật.

d)

phụ thuộc vào lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.

19.

Vật rơi từ độ cao h xuống đất hỏi công được sản sinh ra không? Nếu có thì lực nào sinh công?

a)

Công có sinh ra và là công của trọng lực.

b)

Công có sinh ra và là do lực ma sát.

c)

Công có sinh ra và do lực cản của không khí

d)

Không có công nào sinh ra

20.

Lực ma sát sinh công

a)

thúc đẩy chuyển động của vật.

b)

giúp vật tiếp tục đứng yên.

c)

cản trở chuyển động của vật.

d)

tất cả đều sai.

21.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có công cơ học?

a)

Có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời theo phương của lực tác dụng.

b)

Có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực tác dụng.

c)

Có lực tác dụng vào vật.

d)

Có lực tác dụng vào vật nhưng vật không chuyển động.

22.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?

a)

N.m

b)

J.s

c)

J/s.

d)

N/m.

23.

Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào

a)

lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.

b)

lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.

c)

khối lượng của vật và quãng đường vật đi được.

d)

lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.

24.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A. A = Fs.

b)

B. A = F/s.

c)

C. A = s/F.

d)

D. A = Ps.

25.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học?

a)

Khi có lực tác dụng vào vật.

b)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực.

c)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương không vuông góc với phương của lực.

d)

Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.

26.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào thực hiện công cơ học?

a)

Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động.

b)

Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên.

c)

Ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang.

d)

Quả nặng rơi từ trên xuống.

27.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A. A=FsA = \frac{F}{s}

b)

B. A = Fs.

c)

C. A=sFA = \frac{s}{F}

d)

D. A = F - s.

28.

Câu 18: Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học?

a)

A. Một người đang kéo một vật chuyển động.

b)

B. Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn.

c)

C. Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

D. Máy xúc đất đang làm việc.

29.

Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đoạn đường nằm ngang, tới B đổ hết đất rồi đẩy xe không theo đường cũ trở về A. So sánh nào sau đây là đúng?

a)

Công ở lượt đi bằng công trượt ở lượt về vì quãng đường đi được bằng nhau.

b)

Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về.

c)

Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn.

d)

Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng nên đi chậm.

30.

Công suất là

a)

công thực hiện được trong một giây.

b)

công thực hiện được trong một ngày.

c)

công thực hiện được trong một giờ.

d)

công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

31.

Câu 21: Biểu thức tính công suất là

a)

P = At.

b)

P = At\frac{A}{t} .

c)

P = tA\frac{t}{A} .

d)

P = Fs\frac{F}{s} .

32.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về công suất?

a)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

b)

Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.

c)

Công suất được xác định bằng công thức P = At.

d)

Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.

33.

Đơn vị của công suất là

a)

Oát (W)

b)

Kilôoát (kW)

c)

Jun trên giây (J/s)

d)

cả ba đơn vị trên.

34.

Để biết ai làm việc khoẻ hơn ta cần so sánh

a)

công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khoẻ hơn.

b)

thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khoẻ hơn.

c)

công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khoẻ hơn.

d)

các phương án trên đều không đúng.

35.

Hai bạn Nam và Hùng kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng thì

a)

công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.

b)

công suất của Hùng lớn hơn vì thời gian kéo của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian kéo của Nam.

c)

công suất của Nam và Hùng là như nhau.

d)

không đủ căn cứ để so sánh.

36.

Chọn câu trả lời sai. Công suất có đơn vị là

a)

W.

b)

kW.

c)

kWh.

d)

Mã lực

37.

Công thức tính công suất là

a)

At\frac{A}{t}

b)

P = At.

c)

P = Ft.

d)

P = As.

38.

Đơn vị của công suất là

a)

W.

b)

kW.

c)

J/s.

d)

Tất cả các đơn vị trên.

39.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết

a)

ai thực hiện công lớn hơn.

b)

ai dùng ít thời gian hơn.

c)

ai dùng lực mạnh hơn.

d)

trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn.

40.

Giá trị của công suất được xác định bằng

a)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

công thực hiện khi vật di chuyển được 1 m.

c)

công thực hiện của lực có độ lớn 1 N.

d)

công thực hiện khi vật được nâng lên 1 m.

41.

Máy xúc thứ nhất thực hiện công lớn gấp 2 lần trong thời gian lớn gấp 4 lần so với máy xúc thứ hai. Nếu gọi P₁, P₂ là công suất của máy thứ nhất và máy thứ hai, thì biểu thức nào dưới đây là đúng?

a)

P₁ = P₂.

b)

P₁ = 2P₂.

c)

P₂ = 4P₁.

d)

P₂ = 2P₁.

42.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do cao 8 m xuống độ cao 3 m so với mặt đất. Công của trọng lực sinh ra trong quá trình này là

a)

100 J.

b)

160 J.

c)

120 J.

d)

60 J.

43.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F = 500000 N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2 km là

a)

=10⁷ J

b)

=10⁴ J

c)

=10⁸ J

d)

=10⁶ J

44.

Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 4500 N. Trong 3 phút công thực hiện được là 4050 kJ. Vận tốc chuyển động của xe là

a)

0,005 m/s.

b)

0,5 m/s.

c)

5 m/s.

d)

50 m/s

45.

Có hai động cơ điện để đưa gạch lên cao. Động cơ thứ nhất kéo được 10 viên gạch, mỗi viên nặng 20 N lên cao 4 m. Động cơ thứ hai kéo được 20 viên gạch, mỗi viên nặng 10 N lên cao 8 m. Nếu gọi công của động cơ thứ nhất là A₁, của động cơ thứ hai là A₂ thì biểu thức nào dưới đây là đúng?

a)

A. A₁ = A₂.

b)

B. A₁ = 2A₂.

c)

C. A₂ = 4A₁.

d)

D. A₂ = 2A₁.

46.

Một người nhấc một vật có khối lượng 6 kg lên cao 1 m. Công mà người đó thực hiện được là

a)

1800 J.

b)

180 J.

c)

60 J.

d)

1860 J.

47.

Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lượng 50 kg lên cao 2 m. Nếu không có ma sát thì lực kéo là 125 N. Thực tế có ma sát và lực kéo là 175 N. Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng dùng trên là

a)

81,33%

b)

83,33%

c)

71,43%

d)

77,33%

48.

Một người đi xe đạp đi đều từ chân dốc lên đỉnh dốc cao 5 m. Dốc dài 40 m, biết lực ma sát cản trở xe chuyển động trên mặt đường là 20 N và cả người cùng xe có khối lượng 37,5 kg. Công tổng cộng do người đó sinh ra là

a)

3800 J.

b)

4200 J.

c)

4000 J.

d)

2675 J.

49.

Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

a)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.

b)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.

50.

Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

1500 W.

b)

500 W.

c)

1000 W.

d)

250 W.