wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 – Phân tích lực trên cơ cấu phẳng

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai về nội lực.

a)

Nội lực là lực tác dụng qua lại lẫn nhau giữa các khâu trong cơ cấu.

b)

Nội lực là phản lực liên kết.

c)

Nội lực là gồm lực ma sát và áp lực.

d)

Nội lực là lực cản kỹ thuật.

2.

Áp lực khớp động chính là:

a)

Lực ma sát.

b)

Thành phần không sinh công trong chuyển động tương đối giữa các khâu.

c)

Phản lực liên kết.

d)

Nội lực.

3.

Trong cơ cấu phẳng, phản lực tại mỗi tiếp điểm của thành phần khớp động bao gồm:

a)

Lực ma sát và lực quán tính.

b)

Lực quán tính và ngoại lực.

c)

Nội lực, ngoại lực và lực quán tính.

d)

Áp lực và lực ma sát.

4.

Số phương trình lực lập được cho một khâu trong cơ cấu phẳng của bài toán áp lực khớp động là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

1

5.

Trong bài toán phân tích động lực học cơ cấu phẳng, một khâu lập được các phương trình lực:

a)

ΣFx=0; ΣFy=0; ΣMoz=0\Sigma F_x = 0;\ \Sigma F_y = 0;\ \Sigma M_{oz} = 0

b)

ΣFx=0; ΣFy=0\Sigma F_x = 0;\ \Sigma F_y = 0

c)

GnΣKpk=0G_n - \Sigma K_{pk} = 0

d)

3n2psp4=03n - 2p_s - p_4 = 0

6.

Điều kiện tĩnh định của bài toán xác định áp lực khớp động trong không gian là:

a)

ΣFx=0; ΣFy=0; ΣMoz=0\Sigma F_x = 0;\ \Sigma F_y = 0;\ \Sigma M_{oz} = 0

b)

ΣFx=0; ΣFy=0\Sigma F_x = 0;\ \Sigma F_y = 0

c)

6nΣk×pk=06n-\Sigma k\times p_k=0

d)

3n2psp4=03n - 2p_s - p_4 = 0

7.

Trong cơ cấu phẳng, điều kiện tĩnh định để giải bài toán áp lực khớp động là:

a)

3n2ps=03n - 2p_s = 0

b)

3n2psp4=03n - 2p_s - p_4 = 0

c)

Gn=ΣKpkG_n = \Sigma K_{pk}

d)

GnΣKpk=0G_n - \Sigma K_{pk} = 0

8.

Các bước để tính áp lực khớp động trong cơ cấu phẳng:

a)

Tách nhóm tĩnh định, tách các khâu trong nhóm tĩnh định, viết các phương trình cân bằng lực cho từng khâu, giải các phương trình viết cho các khâu thuộc một nhóm tĩnh định.

b)

Tách nhóm tĩnh định, viết các phương trình cân bằng lực cho từng nhóm, giải các phương trình viết cho các nhóm tĩnh định.

c)

Tách nhóm tĩnh định, tách các khâu trong cơ cấu, viết các phương trình cân bằng lực cho từng khâu, giải các phương trình viết cho các khâu.

d)

Tách nhóm tĩnh định, tách các khâu trong nhóm tĩnh định, viết các phương trình cân bằng lực cho từng khâu, giải các phương trình viết cho tất cả các khâu.

9.

Các loại lực tác động trên cơ cấu phẳng là:

a)

Ngoại lực, nội lực, lực quán tính.

b)

Lực phát động, lực cản kỹ thuật, trọng lượng các khâu.

c)

Áp lực khớp động, trọng lượng các khâu và lực quán tính.

d)

Lực ma sát, lực phát động, trọng lượng các khâu.

10.

Trong cơ cấu phẳng, điều kiện tĩnh định của bài toán xác định áp lực khớp động là:

a)

Tách cơ cấu thành các chuỗi động hở để phân lực ở các khớp cho trở thành ngoại lực.

b)

Số phương trình lập được phải bằng số ẩn có trong các phương trình đó.

c)

Số phương trình lập được trong một nhóm tĩnh định phải là 6 phương trình.

d)

Tách nhóm tĩnh định, tách các khâu trong nhóm tĩnh định, viết các phương trình cân bằng lực cho từng khâu, giải các phương trình viết cho các khâu thuộc một nhóm tĩnh định.

11.

Trong cơ cấu phẳng, để tính áp lực trên khâu dẫn cần bao nhiêu phương trình?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

6

12.

Cho khâu dẫn 1 như hình vẽ. Tính giá trị của mô men cân bằng McbM_{cb} ?

a)

Mcb=M1+P1h1+R21h2M_{cb} = M_1 + P_1 h_1 + R_{21} h_2

b)

Mcb=M1+P1h1R21h2M_{cb} = M_1 + P_1 h_1 - R_{21} h_2

c)

Mcb=M1P1h1R21h2M_{cb} = M_1 - P_1 h_1 - R_{21} h_2

d)

Mcb=M1+P1h1R21h1M_{cb}=M_1+P_1h_1-R_{21}h_1

13.

Cho khâu dẫn 1 như hình vẽ. Tính giá trị của lực cân bằng PcbP_{cb} ?

a)

Pcb=(M1+P1h1+R21h2)/lP_{cb} = (M_1 + P_1 h_1 + R_{21} h_2)/l

b)

Pcb=(M1+P1h1R21h2)/h1P_{cb}=(M_1+P_1h_1-R_{21}h_2)/h_1

c)

Pcb=(M1P1h1R21h2)/h2P_{cb} = (M_1 - P_1 h_1 - R_{21} h_2)/h_2

d)

Pcb=Mcb/lP_{cb} = M_{cb}/l

14.

Cho khâu dẫn 1 như hình vẽ, biết OA là cạnh huyền của tam giác vuông cân có cạnh góc vuông là aa . Tính mô men cân bằng McbM_{cb} .

a)

Mcb=R21na+R21ta+R01a2M_{cb} = R_{21}^n\,a + R_{21}^t\,a + R_{01}\,a\sqrt{2}

b)

Mcb=R21na+R21taR01a2M_{cb} = R_{21}^n\,a + R_{21}^t\,a - R_{01}\,a\sqrt{2}

c)

Mcb=R21na+R21taM_{cb} = R_{21}^n\,a + R_{21}^t\,a

d)

Mcb=R21na+R21taR01aM_{cb} = R_{21}^n\,a + R_{21}^t\,a - R_{01}\,a

15.

Chọn đáp án sai về vectơ trọng lượng GkG_k của các khâu?

a)

Đặt tại trọng tâm của các khâu tương ứng

b)

Có phương nằm ngang

c)

Chiều hướng từ trên xuống dưới (về tâm trái đất)

d)

Có trị số được xác định như sau: Gk=mkgG_k = m_k g

16.

Về vectơ trọng lượng GkG_k của các khâu, chọn đáp án sai?

a)

Không đặt tại trọng tâm của các khâu tương ứng

b)

Có phương thẳng đứng

c)

Chiều hướng từ trên xuống dưới (về tâm trái đất)

d)

Có trị số được xác định như sau: Gk=mkgG_k = m_k g

17.

Chọn đáp án đúng về vectơ trọng lượng GkG_k của các khâu?

a)

Không đặt tại trọng tâm của các khâu tương ứng

b)

Có phương nằm ngang

c)

Chiều hƣớng từ trên xuống dƣới (về tâm trái đất)

d)

Có trị số được xác định như sau: Gk=2mkgG_k = 2 m_k g

18.

Về vectơ trọng lượng GkG_k của các khâu, chọn đáp án đúng?

a)

Không đặt tại trọng tâm của các khâu tương ứng

b)

Có phương nằm ngang

c)

Chiều hướng từ dưới lên trên

d)

Có trị số được xác định như sau: Gk=mkgG_k = m_k g

19.

Cho cơ cấu thanh OABCDE chuyển động trong mặt phẳng nằm ngang tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ (bỏ qua ma sát trong tất cả các khớp động). Chọn đáp án sai về vectơ trọng lượng GkG_k ?

a)

Có phương vuông góc với mặt phẳng nằm ngang

b)

Thành phần lực do chúng gây ra tại các khớp động không tác dụng trong mặt phẳng chuyển động của cơ cấu

c)

Thành phần mômen do chúng gây ra tại các khớp động không tác dụng trong mặt phẳng chuyển động của cơ cấu

d)

Thành phần lực do chúng gây ra tại các khớp động có tác dụng trong mặt phẳng chuyển động của cơ cấu

20.

Chọn đáp án sai về véc tơ trọng lƣợng Gk của cơ cấu thanh OABCDE chuyển động trong mặt phẳng nằm ngang tại vị trí (thời điểm) nhƣ hình vẽ (bỏ qua ma sát trong tất cả các khớp động) ?

a)

Có phƣơng vuông góc với mặt phẳng nằm ngang

b)

Thành phần lực do chúng gây ra tại các khớp động không tác dụng trong mặt phẳng chuyển động của cơ cấu

c)

Thành phần mômen do chúng gây ra tại các khớp động không tác dụng trong mặt phẳng chuyển động của cơ cấu

d)

Thành phần lực do chúng gây ra tại các khớp động có tác dụng trong mặt phẳng chuyển động của cơ cấu

21.

Cơ cấu thanh OABCDE chuyển động trong mặt phẳng nằm ngang tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ (bỏ qua ma sát trong tất cả các khớp động). Chọn đáp án đúng về vectơ trọng lượng GkG_k ?

a)

Có phương song song góc với mặt phẳng nằm ngang

b)

Thành phần lực do chúng gây ra tại các khớp động không tác dụng trong mặt phẳng chuyển động của cơ cấu

c)

Thành phần lực do chúng gây ra tại các khớp động có tác dụng trong mặt phẳng chuyển động của cơ cấu

d)

Thành phần mômen do chúng gây ra tại các khớp động có tác dụng trong mặt phẳng chuyển động của cơ cấu

22.

Chọn đáp án đúng về vectơ trọng lượng GkG_k của cơ cấu thanh OABCDE chuyển động trong mặt phẳng nằm ngang tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ (bỏ qua ma sát trong tất cả các khớp động)?

a)

Có phương song song góc với mặt phẳng nằm ngang

b)

Thành phần lực do chúng gây ra tại các khớp động có tác dụng trong mặt phẳng chuyển động của cơ cấu

c)

Thành phần mômen do chúng gây ra tại các khớp động không có tác dụng trong mặt phẳng chuyển động của cơ cấu

d)

Thành phần mômen do chúng gây ra tại các khớp động có tác dụng trong mặt phẳng chuyển động của cơ cấu

23.

Cho cơ cấu thanh OABCDE chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ (bỏ qua ma sát trong tất cả các khớp động). Chọn đáp án sai về vectơ trọng lượng GkG_k ?

a)

Có phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống dưới

b)

Tác dụng trong mặt phẳng chuyển động

c)

Khi tính các áp lực khớp động, ta cần phải tính đến tất cả các lực GkG_k

d)

Không tác dụng trong mặt phẳng chuyển động

24.

Chọn đáp án sai về vectơ trọng lượng GkG_k của cơ cấu thanh OABCDE chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ (bỏ qua ma sát trong tất cả các khớp động)?

a)

Có phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống dưới

b)

Tác dụng trong mặt phẳng chuyển động

c)

Khi tính các áp lực khớp động, ta cần phải tính đến tất cả các lực GkG_k

d)

Khi tính các áp lực khớp động, ta không cần phải tính đến tất cả các lực GkG_k

25.

Chọn đáp án đúng về vectơ trọng lượng GkG_k của cơ cấu thanh OABCDE chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ (bỏ qua ma sát trong tất cả các khớp động)?

a)

Có phương nằm ngang

b)

Không tác dụng trong mặt phẳng chuyển động

c)

Khi tính các áp lực khớp động, ta cần phải tính đến tất cả các lực GkG_k

d)

Khi tính các áp lực khớp động, ta không cần phải tính đến tất cả các lực GkG_k

26.

Chọn đáp án đúng về vectơ trọng lượng GkG_k của cơ cấu thanh OABCDE chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng tại vị trí (thời điểm) như hình vẽ (bỏ qua ma sát trong tất cả các khớp động)?

a)

Có phương nằm ngang

b)

Không tác dụng trong mặt phẳng chuyển động

c)

Tác dụng trong mặt phẳng chuyển động

d)

Khi tính các áp lực khớp động, ta không cần phải tính đến tất cả các lực GkG_k

27.

Trong phân tích lực trên cơ cấu phẳng, chọn đáp án sai về nội lực:

a)

Nội lực là lực tác dụng qua lại lẫn nhau giữa các khâu trong cơ cấu.

b)

Nội lực là phản lực liên kết.

c)

Nội lực là gồm lực ma sát và áp lực.

d)

Nội lực là lực cản kỹ thuật.

28.

Trong phân tích lực trên cơ cấu phẳng, áp lực khớp động chính là:

a)

Lực ma sát.

b)

Thành phần không sinh công trong chuyển động tương đối giữa các khâu.

c)

Phản lực liên kết.

d)

Nội lực.

29.

Trong phân tích lực trên cơ cấu phẳng, phản lực tại mỗi tiếp điểm của thành phần khớp động bao gồm:

a)

Lực ma sát và lực quán tính.

b)

Lực quán tính và ngoại lực.

c)

Nội lực, ngoại lực và lực quán tính.

d)

Áp lực và lực ma sát.

30.

Trong phân tích lực trên cơ cấu phẳng, các bước để tính áp lực khớp động:

a)

Tách nhóm tĩnh định, tách các khâu trong nhóm tĩnh định, viết các phương trình cân bằng lực cho từng khâu, giải các phương trình viết cho các khâu thuộc một nhóm tĩnh định.

b)

Tách nhóm tĩnh định, viết các phương trình cân bằng lực cho từng nhóm, giải các phương trình viết cho các nhóm tĩnh định.

c)

Tách nhóm tĩnh định, tách các khâu trong cơ cấu, viết các phương trình cân bằng lực cho từng khâu, giải các phương trình viết cho các khâu.

d)

Tách nhóm tĩnh định, tách các khâu trong nhóm tĩnh định, viết các phương trình cân bằng lực cho từng khâu, giải các phương trình viết cho tất cả các khâu.

31.

Trong phân tích lực trên cơ cấu phẳng, các loại lực tác động trên cơ cấu là:

a)

Ngoại lực, nội lực, lực quán tính.

b)

Lực phát động, lực cản kỹ thuật, trọng lượng các khâu.

c)

Áp lực khớp động, trọng lượng các khâu và lực quán tính.

d)

Lực ma sát, lực phát động, trọng lượng các khâu.

32.

Trong phân tích lực trên cơ cấu phẳng, điều kiện tĩnh định của bài toán xác định áp lực khớp động là:

a)

Tách cơ cấu thành các chuỗi động hở để phân lực ở các khớp cho trở thành ngoại lực.

b)

Số phương trình lập được phải bằng số ẩn có trong các phương trình đó.

c)

Số phương trình lập được trong một nhóm tĩnh định phải là 6 phương trình.

d)

Tách nhóm tĩnh định, tách các khâu trong nhóm tĩnh định, viết các phương trình cân bằng lực cho từng khâu, giải các phương trình viết cho các khâu thuộc một nhóm tĩnh định.

33.

Trong phân tích lực trên cơ cấu phẳng, trong mỗi khớp động bao giờ cũng có một đôi phản lực khớp động trực đối với nhau, nếu khâu 1 tác động lên khâu 2 một lực R12\vec{R}_{12} thì khâu 2 sẽ tác động lên khâu 1 một lực:

a)

R21=R12\vec{R}_{21} = -\vec{R}_{12}

b)

R21=R12\vec{R}_{21} = \vec{R}_{12}

c)

R21=1,5R12\vec{R}_{21} = -1{,}5\,\vec{R}_{12}

d)

R21=2R12\vec{R}_{21} = -2\,\vec{R}_{12}

34.

Lực tự động là:

a)

Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn

b)

Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy

c)

Lực được đặt trên một khâu bất kỳ của cơ cấu

d)

Lực quán tính

35.

Lực cản

kỹ thuật là:

a)

Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn

b)

Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy

c)

Lực quán tính

d)

Nội lực

36.

Trong phân tích lực trên cơ cấu phẳng, nếu trọng tâm các khâu đi lên thì trong lượng có tác dụng như:

a)

Lực phát động

b)

Lực cản

c)

Nội lực

d)

Lực quán tính

37.

Trong phân tích lực trên cơ cấu phẳng, nếu trọng tâm các khâu đi xuống thì trong lượng có tác dụng như:

a)

Lực phát động

b)

Lực cản

c)

Nội lực

d)

Lực quán tính

38.

Lực cắt tác dụng lên các dụng cụ trong các máy cắt gọt kim loại là:

a)

Lực phát động

b)

Lực cản

kỹ thuật

c)

Trọng lượng các khâu

d)

Nội lực

39.

Trọng lượng các vật cần di chuyển trong máy nâng chuyển là:

a)

Lực phát động

b)

Lực cản

kỹ thuật

c)

Trọng lượng các khâu

d)

Nội lực

40.

Chọn đáp án đúng về phân loại lực phát động?

a)

Nội lực

b)

Ngoại lực

c)

Lực quán tính

d)

Áp lực khớp động

41.

Chọn đáp án đúng về phân loại lực cản kỹ thuật?

a)

Nội lực

b)

Ngoại lực

c)

Lực quán tính

d)

Áp lực khớp động

42.

Chọn đáp án đúng về phân loại trọng lượng các khâu?

a)

Nội lực

b)

Ngoại lực

c)

Lực quán tính

d)

Áp lực khớp động

43.

Nội lực là:

a)

Áp lực khớp động

b)

Lực cần kỹ thuật

c)

Lực tác động lẫn nhau giữa các khâu trong cơ cấu

d)

Trọng lượng các khâu

44.

Trong phân tích lực trên cơ cấu phẳng, phản lực liên kết là:

a)

Nội lực

b)

Ngoại lực

c)

Lực quán tính

d)

Lực cản kỹ thuật

45.

Tại mỗi tiếp điểm của thành phần khớp động, phản lực liên kết gồm hai phần :

a)

Thành phần áp lực và thành phần ma sát

b)

Ngoại lực và lực quán tính

c)

Lực phát động và lực cản kỹ thuật

d)

Lực phát động và trọng lƣợng các khâu

46.

Tổng các thành phần áp lực trong một khớp gọi là :

a)

Lực ma sát

b)

Áp lực khớp động

c)

Lực phát động

d)

Lực cản kỹ thuật

47.

Tổng các thành phần ma sát trong một khớp gọi là:

a)

Lực ma sát

b)

Áp lực khớp động

c)

Lực phát động

d)

Lực cản kỹ thuật