Font size
WorksheetsQuiz về Dược liệu và Ngôn ngữ Latin
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Lựa chọn tên của dược liệu: Hoa hòe sao (Hoa Hòe đã sao) biết: Hoa = Flos; ris (N,m,II); Hòe = Styphonolobium, I (N,n,II); đã sao = Tostus, a, um (adj.)
Floris Styphnolobii Tostus
Flos Styphnolobium Tostus
Flos Styphnolobii Tostus
Flos Styphnolobii Tostum
Hoa: Flos, ris (N,m); Đu đủ: Carica papaya; Đực: Masculinus, a, um. Vị thuốc Hoa đu đủ đực được viết là:
Flos Carica papaya masculinus
Flos Caricae papayae masculinus
Flos Caricae papayae masculina
Flos Caricae papayae masculinum
Viết tên của dược liệu: Đăng tâm thảo (Lõi cây Cỏ bấc), biết Lõi = Medulla, ae (N,f,I); Cỏ bấc = Juncus, I (N,m,II)
Medulla Junci
Medulla Juncus
Medullae Junci
Medullae Juncus
Phụ âm kép trong tiếng Latin gồm:
Ch, Rh, Th, Ph
Ch, Tr, Ph, Rh
Ch, Th, Ng, Rh
Ch, Ph, Nh, Kh
Trong tiếng Latin không có Phụ âm kép nào:
Ch
Ph
Th
Tr
Nguyên âm kép trong tiếng Latin là:
ao
oa
eo
oe
Trong cụm từ "Vỏ thân Ngũ gia bì", danh từ "Ngũ gia bì" thuộc cách:
I
II
IV
V
Nguyên âm kép trong tiếng Latin KHÔNG CÓ:
ae
ea
eo
eu
Trong cụm từ " Cành mang lá Giào cổ lam, danh từ "Cành mang lá" thuộc cách:
I
Il
IV
V
Vị thuốc Tử uyền là thân rễ (Rhizoma, atis (N,n)) và Rễ (Radix, icis (N,)) của cây Tử uyến (Aster totaricus), được viết là: (cho biết một số : đuôi cách 2: ma - mitis; er - eris; ix - icis)
Rhizoma et Radix Asteris
Rhizoma seu Radix Asteris
Rhizoma seu Radix Asteris
Rhizoma cum Radice Astae
Sự biến đổi nào sau đây xảy ra ở vách tế bào bần:
Hóa Cutin
Hóa gỗ
Hóa suberin
Hóa sáp
Sự biến đổi nào sau đây KHÔNG xảy ra ở vách tế bào biểu bì:
Hóa khoáng
Hóa cutin
Hóa bần
Hóa sáp
Mô phân sinh không có đặc điểm nào sau đây:
1.Tế bào non chưa phân hóa; 2. Phân chia nhanh; 3. Xếp hở nhau
1,2 và 3
1 và 2
1 và 3
2 và 3
Mô mềm đồng hóa là loại nào sau đây:
Tia ruột
Mô mêm vỏ
Mô mềm ruột
Mô khuyết
Đặc điểm nào sau đây vách bằng cellulose:
1. Mô Cứng; 2 Mạch gỗ;3 bần; 4 mô dầy
1
1 và 4
4
3 và 4
Mô cứng gồm những loại nào sau đây:
1. Tế bào đá, 2. Thể cứng 3 Sợi; 4. Tinh thể
A. 1,2 và 4
B. 1,2 và 3
C. 1,3 và 4
D. 1,2,3 và 4
Đặc điểm nào đúng về mô cứng:
Tế bào chết - vách dày hóa gỗ
Tế bào sống - vách dày bằng cellulose
Tế bào chết - vách dày bằng cellulose
Tê bào sông - vách dày hóa gỗ
Đặc điêm nào đúng vê mô dây:
Tế bào chết - vách dày hóa gỗ
Tê bào sống - vách dày bằng cellulose
Tê bào chết - vách dày bằng cellulose
Tế bào sống - vách dày hóa gỗ
Loại mô nào không xuất hiện trong mô gỗ:
Mạch gô
Mo mem
Sợi
Tế bào kèm
Đặc điểm nào KHÔNG xuất hiện trong cấu tạo sơ cấp của rễ cây lớp Ngọc Lan
Nội bì
Bần
Gỗ sơ cấp
Libe sơ câp
Bó libe gỗ trong cấu tạo sơ cấp của thân cây thuộc kiểu:
Bó chồng, gỗ hướng tâm
Bó hình chữ V, gỗ hướng tâm
Bó chồng, gỗ li tâm
Bó hình chữ V, gỗ li tâm
Lá cây lớp Hành thường KHÔNG có đặc điểm nào:
Mô cứng
Mô dày
Bó libe gỗ
Lô khí năm ở 2 mặt lá
Cụm hoa chùm tán thuộc kiểu cụm hoa:
Đơn vô hạn
Đơn hữu hạn
Kép
Hỗn hợp
Đặc điểm nào KHÔNG thuộc mô tiết:
Lông tiết
Túi tiêt
Lông che chở
Tế bào tiết
Nội bị biến thành đai Caspari là đặc điểm xuất hiện ở:
Thận cây sơ cấp lớp Hành
Thần cây sơ cấp lớp Ngọc lan
Rễ cây sơ cấp lớp Hành
Rễ cây thứ cấp lớp Ngọc lan
Điêm khác biệt trong câu tạo sơ câp của thân cây lớp Ngọc lan và lớp Hành là:
Hướng của bó gô sơ câp
Nội bì
Trụ bì
Sự sắp xếp của các bó libe - gỗ
Lá cây lớp Hành thường KHÔNG có
Mô cứng
Mô dày
Bó libe - gỗ
Lỗ khí nằm ở hai mặt lá
Tràng hình chữ thập thuộc
Đều, liền
Không đều, liền
Đều, rời
Không đều, rời
Quả tạo thành từ nhiều hoa, đế cụm hoa lõm mọng nước:
Quả tụ
Quả kép loại dâu tắm
Quả kép loại dứa
Quả kép loại sung
khi noãn phát triển thành hạt, nhân dinh dưỡng cấp 2 biến đối thành:
Vỏ hạt
Cây mầm
Nội nhũ
Ngoại nhũ
Tràng hình chuông thuộc kiểu:
Đều, liền
Không đều, liền
Đều, rời
Không đều, rời
Kiểu đính noãn nào sau đây bầu thường có số ô bằng số lá noãn:
Đính noãn bên
Đính noãn trung trụ
Đính noãn vách
Đính noãn trung trụ đặc biệt
Quả nang khi chín mở theo đường hàn liền của mép lá noãn thuộc loại quả nang:
Hủy vách
Chẻ ô
Cắt vách
Nứt rang
khi noãn biến đổi thành hạt, vỏ noãn biến đổi thành:
Vỏ hạt
Cây mầm
Nội nhũ
Ngoại nhũ
nguyên âm kép trong tiếng latin gồm:
ae, ao, au, eu
al, ao, au, ei
ae, ou, ay, ei
ae, oe, au, eu
Trong cụm từ "Thân Ngũ gia bì", danh từ "thân" thuộc cách:
I
II
IV
V
Đặc điểm nào không có trên bề mặt biểu bì:
Lỗ khí
Lông che chở
Lông tiết
Lỗ vỏ
cho các đặc điểm sau: 1. Mô cứng; 2. Mạch gỗ; 3. Bần; 4. Mô dầy. Đặc điểm có vách bằng cellulose là:
1
1 và 4
4
3 và 4
Cho các đặc điểm: 1. Tế bào đá; 2. Thể cứng; 3. Sợi; 4. Tinh thể. Mô cứng gồm:
1,2 và 4
1,2 và 3
1,3 và 3
1,2,3 và 4
Đặc điểm nào đúng về mô dầy:
Tế bào chết - vách dày hóa gỗ
Tế bào sống - vách dày bằng cellulose
Tế bào chết - vách dày bằng cellulose
Tế bào sống - vách dày hóa gỗ
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc mô tiết:
Lông tiết
Túi tiêt
Lông che chở
Tế bào tiết
Lá cây lớp Hành thường KHÔNG có đặc điểm nào:
Mô cứng
Lỗ khí ở 2 mặt lá
Bó libe gỗ
Mô giậu
Cụm hóa Bông thuộc kiểu cụm hoa:
Đơn vô hạn
Đơn hữu hạn
Kép
Hỗn hợp
Tràng hình cẩm chướng thuộc kiểu:
Đều, liền
Không đều, liền
Đều, rời
Không đều, rời
Kiểu đính noãn nào sau đây noãn không đính vào mép lá noãn:
Đính noãn bên
Đính noãn trung trụ
Đính noãn vách
Đính noãn trung trụ đặc biệt
Quả khô khi chín mở bằng 2 khe nứt tạo thành 2 mảnh vỏ, có một hàng hạt thuộc kiêu:
Quả nang
Quả đại
Quả loại đậu
Quả loại cải
Khi noãn phát triển thành hạt, noãn tâm biến đối thành:
Vỏ hạt
Cây mầm
Nội nhũ
Ngoại nhũ
Lựa chọn tên latin của Cao khô Liên kiều, biết: Cao = Extractum, i (N,n,II); Liên kiều = Forsythia, ae (N,f,I), Khô = Siccus, a, um (adj.)
Extractum Forsythia Siccus
Extractum Forsythiae Siccum
Forsythia Siccus Extractum
Forsythia Siccum Extractum
Số lượng phụ âm kép trong tiềng Latin là
4
5
6
7
Trong cụm từ "Hoa Quỷ châm thảo. danh từ "Quỷ châm thảo" thuộc cách
I
II
IV
V
Hãy chọn đặc điêm đúng của tế bào thực vật:
Tế bào đơn nhân, màng bằng cellulose
Tế bào đơn nhân, vách bằng cellulose
Tê vào đa nhân, vách băng cellulose
Tê bào song nhân, vách băng kitin
