wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

béo lgbt

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình truyền thông tin tế bào gồm 3 giai đoạn:

a)

Truyền tin nội tiết, truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse.

b)

Tiếp nhận tín hiệu, truyền tin và đáp ứng.

c)

Tiếp nhận tín hiệu, phân rã nhân và tạo tế bào mới.

d)

Tiếp nhận tín hiệu, đáp ứng và phân chia tế bào.

2.

Sự truyền tín hiệu qua synapse giữa các tế bào thần kinh lân cận giống như truyền tín hiệu hormone (truyền tin nội tiết) ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Các phân tử tín hiệu được tiết vào máu.

b)

Các phân tử tín hiệu được truyền ở khoảng cách xa.

c)

Các phân tử tín hiệu có cấu trúc giống nhau.

d)

Cần có sự liên kết của phân tử tín hiệu với thụ thể.

3.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo thứ tự là:

a)

G1, G2, S, pha M.

b)

G1, S, G2, pha M.

c)

S, G1, G2, pha M.

d)

G2, G1, S, pha M.

4.

Khi nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây là KHÔNGđúng?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

b)

Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình phân bào (nguyên phân).

c)

Trong chu kì tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.

5.

Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là:

a)

Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào.

b)

Nhân đôi DNA và NST.

c)

Hình thành thoi phân bào.

d)

Co thắt màng tế bào hình thành 2 tế bào con.

6.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

Tế bào niêm mạc miệng

b)

Tế bào gan​

c)

Bạch cầu​​​

d)

Tế bào thần kinh.

7.

Chu kì tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất là

a)

Tế bào ruột

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào phôi

d)

Tế bào cơ

8.

Vì sao ở người lớn tuổi hay bị đãng trí?

a)

Vì tế bào thần kinh không phân bào mà chỉ chết đi.

b)

Vì không có tế bào trẻ thay thế.

c)

Vì người già hay quên và kém suy nghĩ.

d)

Vì tế bào thần kinh tiếp tục phân bào thay tế bào mới.

9.

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào cơ thể dẫn tới

a)

Bệnh đãng trí

b)

Các bệnh, tật di truyền

c)

Bệnh ung thư

d)

Bệnh béo phì

10.

Ở kì trung gian, pha S diễn ra quá trình:

I. Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể​​II. Hình thành thêm các bào quan.

III. Nhân đôi trung thể.​​​IV. Nhiễm sắc thể kép bắt đầu co ngắn.

V. Tăng nhanh tế bào chất.​​​VI. Hình thành thoi phân bào.

Các phát biểu đúng là:

a)

I, IV.

b)

II, V​

c)

II, III, VI​

d)

I, III

11.

Trong pha G2, NST có hình thái như thế nào?

a)

Nhiễm sắc thể đơn, dạng sợi mảnh.

b)

NST co ngắn cực đại.

c)

NST dính với nhau ở tâm động tạo thành NST kép.

d)

NST phân li về hai cực.

12.

Kết thúc quá trình nguyên phân, từ 1 tế bào mẹ cho ra bao nhiêu tế bào con?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Các nguyên nhân dẫn tới tỉ lệ gây ung thư cao hơn bình thường là:

I. Ăn nhiều rau xanh, hoa quả

II. Ô nhiễm môi trường sống, sử dụng thực phẩm ô nhiễm,…

III. Ăn nhiều dầu mỡ, thức ăn chế biến sẵn, cá muối, thịt nước cháy,…

IV. Ít vận động, lười tập thể dục.

Số phát biểu đúng là:

a)

I, II, III.

b)

I, II, III

c)

II, III, IV​​​

d)

II, III

14.

Các biện pháp phòng tránh ung thư là:

I. Không hút thuốc; hạn chế rượu bia, chất kích thích,…

II. ăn nhiều thực phẩm sạch, ăn nhiều rau quả, hạn chế chất béo và thức ăn chế biến sẵn, hạn chế thịt đỏ,…

III. Tập thể dục, tiêm chủng.

IV. Giữ môi trường sống trong lành, phát triển nông nghiệp sạch.

V. Hạn chế thức ăn nhiều muối và nhiều đường,…

Số phát biểu đúng là:

a)

II, III, IV, V

b)

I, II, III, IV​

c)

I, II, III, IV, V​

d)

I, II, IV.

15.

Trong chu kì nguyên phân, trạng thái đơn của NST tồn tại ở:

a)

Kì đầu và kì cuối.

b)

kì sau và kì cuối

c)

kì sau và kì giữa​

d)

kì cuối và kì giữa.

16.

Trong phân bào giảm phân, NST kép tồn tại ở các kì

a)

Kì đầu 1, kì giữa 1.

b)

Kì đầu 1, kì giữa 1, kì sau 1, kì cuối 1, kì đầu 2, kì giữa 2, kì cuối 2.

c)

Kì đầu 1, kì giữa 1, kì sau 1, kì cuối 1, kì đầu 2, kì giữa 2.

d)

Kì đầu 1, kì giữa 1, kì sau 1, kì cuối 1, kì đầu 2, kì giữa 2, kì sau 2.

17.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào sinh dục vào thời kì chín.

c)

Hợp tử và tế bào sinh dưỡng.

d)

Tế bào mầm sinh dục

18.

Hiện tượng xảy ra ở giảm phân nhưng không xảy ra ở nguyên phân là:

a)

Nhân đôi NST

b)

Tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng.

c)

Phân li NST về 2 cực của tế bào.

d)

Co xoắn và tháo xoắn NST.

19.

Trong phân bào giảm phân, NST đơn tồn tại ở:

a)

Kì đầu 1, kì giữa 1, kì sau 1.​

b)

Kì sau 2, kì cuối 2.

c)

Kì đầu 1, kì đầu 2.​

d)

Kì đầu 1, kì đầu 2, kì cuối 2.

20.

Từng NST kép phân li thành 2 NST đơn di chuyển về hai cực của tế bào. Quá trình này là kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

21.

Ở ruồi giấm 2n = 8 có số lượng nhiễm sắc thể kép ở kì đầu là

a)

4

b)

8

c)

0

d)

6

22.

Trong nguyên phân, hai chromatid của nhiễm sắc thể phân li đồng đều thành hai nhiễm sắc thể đơn và di chuyển về hai cực của tế bào xảy ra ở?

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

23.

Trong nguyên phân, thoi phân bào xuất hiện, màng nhân và nhân con tiêu biến diễn ra ở?


a)

kì đầu

b)

kì sau

c)

kì giữa

d)

kì cuối

24.

Trong nguyên phân, thoi phân bào biến mất, màng nhân và nhân con xuất hiện trở lại xảy ra ở?

a)

kì đầu

b)

kì sau

c)

kì cuối

d)

kì giữa

25.

Trong nguyên phân, các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại, tập trung thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo xảy ra ở?

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

26.

Trong giảm phân, các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại, tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo xảy ra ở?

a)

kì đầu 1

b)

kì giữa 1

c)

kì sau 1

d)

kì cuối 1

27.

Trong giảm phân, xảy ra sự tiếp hợp, trao đổi chéo xảy ra ở?

a)

kì đầu 1

b)

kì sau 1

c)

kì giữa 1

d)

kì cuối 1

28.

Trong chu kì nguyên phân, trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở:

a)

Kì đầu và kì cuối.

b)

kì sau và kì cuối

c)

Kì sau và kì giữa

d)

Kì cuối và kì giữa

29.

Quá trình nguyên phân có các ý nghĩa:

I. Tạo ra giao tử cho loài.

II. Tăng số lượng tế bào giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.

III. Tạo ra tế bào mới thay thế tế bào già, tế bào chết hoặc bị tổn thương.

IV. Giúp tái sinh các mô hoặc cơ quan bị tổn thương

V. Giúp tạo ra các tế bào mới có bộ NST giống với bộ NST của tế bào mẹ.

Phát biểu đúng là:


a)

I, II, III, IV

b)

I, II, III, IV, V

c)

II, III, IV​​

d)

II, III, IV, V

30.

Quá trình giảm phân có ý nghĩa:

I. Tạo ra giao tử của loài.

II. Tăng số lượng tế bào, giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.

III. Sự kết hợp của 3 quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh đã góp phần duy trì sự ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của loài qua các thế hệ cơ thể.

IV. Tạo nên sự đa dạng di truyền giúp sinh vật thích nghi tốt hơn với môi trường sống.

V. Tạo nên nguồn biến dị, là nguồn nguyên liệu dồi dào cho chọn giống và tiến hoá.

Phát biểu đúng là:

a)

I, II, III, IV

b)

I, III, IV, V.

c)

I, II, IV, V

d)

I, II, V

31.

Ở kì giữa của nguyên phân có xảy ra các hiện tượng:

I. NST co ngắn cực đại, có hình dạng đặc trưng cho loài.

II. Màng nhân và nhân con tiêu biến.

III. Thoi vô sắc hình thành.

IV. Nhiễm sắc thể tập trung thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

Phát biểu đúng là:

a)

I, IV

b)

I, II, III

c)

I, II

d)

III, IV

32.

Ở kì cuối của nguyên phân có xảy ra các hiện tượng:

I. NST co ngắn cực đại, có hình dạng đặc trưng cho loài.

II. Màng nhân và nhân con xuất hiện trở lại.

III. Thoi vô sắc biến mất.

IV. Hình thành 2 nhân con, sau đó co thắt màng thành 2 tế bào con (ở tế bào động vật).

V. NST dần dãn xoắn.

Số phát biểu đúng là:

a)

I, II, III, IV

b)

I, III, IV​

c)

II, III, IV, V

d)

I, III, IV, V

33.

Ở kì đầu 1 của giảm phân có xảy ra các hiện tượng:

I. NST co ngắn và hiện rõ dần.​​​II. Màng nhân và nhân con biến mất.

III. NST tiếp hợp và trao đổi chéo.​​​IV. Thoi vô sắc bắt đầu hình thành.

V. Tơ vô sắc bám vào tâm động của NST.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Ở kì đầu 2 của giảm phân có xảy ra các hiện tượng:

I. NST co ngắn và hiện rõ dần.​​​II. Màng nhân và nhân con biến mất.

III. NST tiếp hợp và trao đổi chéo.​​​IV. Thoi vô sắc bắt đầu hình thành.

V. Tơ vô sắc bám vào tâm động của NST.

Số phát biểu đúng là:

a)

I, II, III, IV

b)

I, II, III​

c)

I, II, IV, V​​

d)

II, III, IV, V

35.

Ruồi giấm 2n = 8. Ở kì sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào có:

a)

8 NST kép, 16 chromatid, 8 tâm động.

b)

16 NST đơn, 0 chromaitd, 16 tâm động.

c)

8 NST đơn, 0 chromatid, 8 tâm động.

d)

4 NST kép, 8 chromatid, 4 tâm động.

36.

Ruồi giấm 2n = 8. Ở kì đầu của nguyên phân, trong mỗi tế bào có:

a)

8 NST kép, 16 chromatid, 8 tâm động.

b)

4 NST đơn, 0 chromatid, 4 tâm động.

c)

8 NST đơn, 0 chromatid, 8 tâm động.

d)

4 NST kép, 8 chromatid, 4 tâm động.

37.

Ruồi giấm 2n = 8. Ở kì giữa của nguyên phân, trong mỗi tế bào có:

a)

8 NST kép, 16 chromatid, 8 tâm động.

b)

4 NST đơn, 0 chromaitd, 4 tâm động.

c)

8 NST đơn, 0 chromatid, 8 tâm động.

d)

4 NST kép, 8 chromatid, 4 tâm động.

38.

Ruồi giấm 2n = 8. Ở kì sau của giảm phân I, trong mỗi tế bào có:

a)

8 NST kép, 16 chromatid, 8 tâm động.

b)

4 NST đơn, 0 chromaitd, 4 tâm động.

c)

8 NST đơn, 0 chromatid, 8 tâm động.

d)

4 NST kép, 8 chromatid, 4 tâm động.

39.

Ruồi giấm 2n = 8. Ở kì sau II, trong mỗi tế bào có:

a)

8 NST kép, 16 chromatid, 8 tâm động.

b)

4 NST đơn, 0 chromaitd, 4 tâm động.

c)

8 NST đơn, 0 chromatid, 8 tâm động.

d)

16 NST kép, 32 chromatid, 16 tâm động.

40.

Ruồi giấm 2n = 8. Ở kì giữa của giảm phân I, trong mỗi tế bào có:

a)

8 NST kép, 16 chromatid, 8 tâm động.

b)

4 NST đơn, 0 chromaitd, 4 tâm động.

c)

8 NST đơn, 0 chromatid, 8 tâm động.

d)

4 NST kép, 8 chromatid, 4 tâm động.

41.

Ở ngô, bộ NST 2n = 20. Có thể dự đoán số lượng NST đơn trong một tế bào đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là:

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

42.

Ở kì giữa 1 của giảm phân có xảy ra các hiện tượng:

I. NST co ngắn cực đại, có hình dạng đặc trưng cho loài.

II. Màng nhân và nhân con tiêu biến.

III. Thoi vô sắc hình thành.

IV. Nhiễm sắc thể tập trung thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

Số phát biểu đúng là:

a)

III. IV

b)

I, III​

c)

I, II

d)

I, IV

43.

Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.

b)

Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra 4 tế bào, mỗi tế bào có n NST.

c)

Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội.

d)

Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường có thể tạo ra 2 tế bào, mỗi tế bào có 2n NST.

44.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể dẫn tới hiện tượng trao đổi chéo.

b)

Có sự phân chia của tế bào chất.

c)

Có sự phân chia nhân.

d)

Có sự nhân đôi NST ở pha S của kì trung gian.

45.

Kết thúc quá trình giảm phân, từ tế bào mẹ (2n), sẽ tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào con có bộ NST là

a)

2n đơn

b)

2n kép

c)

n đơn

d)

n kép

46.

Kết thúc giảm phân 1, từ 1 tế bào mẹ (2n), sẽ tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào con có bộ NST

a)

2n đơn

b)

2n kép

c)

n đơn

d)

n kép

47.

Cho thông tin sau đây về các giai đoạn của một chu kỳ tế bào (cột A) và các diễn biến tương ứng (cột B).

Cột A

Cột B

1. Pha G1

a. Sinh trưởng tế bào. Tổng hợp những chất còn thiếu cho tế bào.

2. Pha S.

b. Sinh trưởng tế bào. Tổng hợp vật chất cần cho sự nhân đôi DNA.

3. Pha G2

c. Nhân đôi NST từ 2n NST đơn thành 2n NST kép.

4. Nguyên phân

d. Phân chia nhân và phân chia tế bào chất

Ý ghép đúng là:

a)

1-b, 2-c, 3-a, 4-d

b)

1-d, 2-c, 3-b, 4-a

c)

1-d, 2-c, 3-b, 4-a

d)

1-d, 2-b, 3-c, 4-a

48.

Nếu nhận được tín hiệu đủ điều kiện tái bản DNA tại điểm kiểm soát G1/S thì tế bào chuyển sang giai đoạn nào của chu kì tế bào?


a)

Kì đầu của nguyên phân.

b)

Pha S

c)

Pha G1

d)

Pha G2

49.

Nếu vượt qua điểm kiểm soát G2/M thì tế bào chuyển sang kì nào của quá trình nguyên phân.


a)

pha G2

b)

kì M

c)

pha G1

d)

kì đầu

50.

Nếu vượt qua điểm kiểm soát G2/M thì tế bào sẽ chuyển sang pha nào của chu kì tế bào?

a)

pha G1

b)

pha M

c)

pha S

d)

pha G2

51.

Tế bào sẽ vào trạng thái không phân chia khi không vượt qua điểm kiểm soát nào sau đây?

a)

Điểm kiểm soát G1/S.

b)

Điểm kiểm soát G2/M

c)

Điểm kiểm soát M.​

d)

Điểm kiểm soát thoi phân bào.

52.

Chu kỳ tế bào được kiểm soát rất chặt chẽ bởi các yếu tố bên trong và bên ngoài tế bào. Sự rối loạn chu kỳ tế bào có thể dẫn đến:

a)

Cơ thể phát triển nhanh do tất cả các tế bào phân chia liên tục.

b)

Tất cả các tế bào không phân chia, cơ thể không lớn lên về kích thước.

c)

Một nhóm tế bào phân chia liên tục hình thành khối u.

d)

Các tế bào biệt hoá thành mô chuyên hoá.

53.

Tế bào mất cơ chế kiểm soát phân chia, tạo thành khối u có khả năng di căn được gọi là


a)

Bệnh phù thũng.

b)

Chân tay mọc thêm ngón

c)

Bệnh chân voi

d)

Bệnh ung thư.