WorksheetsPhần 1: TN 120 câu
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Định nghĩa nào sau đây là Thương mại điện tử:
Thương mại điện tử là các giao dịch thương mại dựa trên truyền dữ liệu qua các mạng truyền thông như Internet
Thương mại điện tử là sự mua bán hàng hóa hay dịch vụ qua các hệ thống điện tử và các mạng máy tính như Internet
Thương mại điện tử là các giao dịch thương mại trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các nhóm hay cá nhân thông qua các hệ thống có nền tảng dựa trên Internet
Tất cả các định nghĩa trên
Hãy chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của Thương mại điện tử:
Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
Mở rộng thị trường
Giao dịch an toàn
Tăng cơ hội mua bán
Hãy chỉ ra yếu tố không phải là hạn chế của Thương mại điện tử:
An toàn trong giao dịch điện tử
Yếu kém của hạ tầng mạng viễn thông
Văn hóa thích sử dụng mạng Internet
Thói quen mua sắm trực tiếp
Hãy chỉ ra đâu không phải là đặc trưng của Thương mại điện tử:
Giao dịch không cần tiếp xúc trực tiếp
Mở rộng biên giới quốc gia
Mạng lưới thông tin chính là thị trường
Hoạt động theo giờ hành chính
Hãy chỉ ra đâu không phải là chức năng của Thương mại điện tử:
Lưu thông
Phân phối
Thị trường
Kiểm soát
Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng chính của Thương mại điện tử:
Doanh nghiệp (Business)
Khách hàng (Customers)
Cơ quan chính phủ (Government)
Cơ quan kiểm soát biên giới
Thành phần nào sau đây không phải là thành phần chính của Thương mại điện tử:
Người mua
Người bán
Quản lý thị trường
Nhà cung cấp dịch vụ mạng
Hãy chỉ ra yếu tố nào sau đây tác động đến phát triển Thương mại điện tử:
Nhận thức của người dân và xã hội
Cơ sở pháp lý về thương mại điện tử
Chính sách phát triển thương mại điện tử
Tất cả các yếu tố trên
Thương mại điện tử sử dụng loại hình phương tiện nào sau đây để tiến hành các hoạt động thương mại:
Mạng Internet
Các Website bán hàng
Phương tiện điện tử
Tất cả các loại trên
Thương mại điện tử sử dụng loại hình công nghệ nào sau đây để tiến hành các hoạt động thương mại:
Chuyển tiền điện tử
Trao đổi dữ liệu (EDI)
Website để giao dịch
Tất cả các loại trên
“Thương mại điện tử là việc ứng dụng công nghệ thông tin và các phương tiện điện tử nhằm tự động hóa quá trình và các nghiệp vụ thương mại”. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:
Công nghệ
Truyền thông
Kinh doanh
Dịch vụ
“Thương mại điện tử là tất cả các hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán,… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, điện thoại, internet và các phương tiện điện tử khác”. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:
Công nghệ
Truyền thông
Kinh doanh
Dịch vụ
Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) là công nghệ được sử dụng để:
Gửi, nhận các vận đơn hàng hóa giữa các cảng biển
Chuyển tiền điện tử (EFT)
Các tài liệu có cấu trúc
Tất cả các loại trên
Website nào sau đây là Website thương mại điện tử:
wikipedia.org
dienmayxanh.com
vecom.vn
vaip.org
Website nào sau đây không là Website thương mại điện tử:
cellphones.com.vn
dienmayxanh.com
lazada.vn
wikipedia.org
Phát biểu nào sau đây là đúng về mô hình hoạt động thương mại điện tử:
A. Là mô hình tổ chức hoạt động thương mại dựa vào công nghệ thông tin
B. Là mô hình tổ chức hoạt động thương mại sử dụng hệ thống CNTT và Internet
C. Là mô hình tổ chức hoạt động TMĐT giúp doanh nghiệp, cá nhân dễ dàng kinh doanh,
D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.
Mô hình nào sau đây thuộc mô hình hoạt động thương mại điện tử:
TMĐT trên Website
TMĐT trên mạng xã hội
TMĐT qua ứng dụng di động
Tất cả các mô hình trên
Mô hình nào sau đây là mô hình thực hiện thương mại điện tử:
Cửa hàng ảo
Sàn đấu giá trực tuyến
Website quảng cáo
Tất cả các mô hình trên
Các hoạt động nào sau đây là hoạt động bán hàng trực tuyến:
Giới thiệu hàng hóa, dịch vụ trên Website
Bán hàng hóa, dịch vụ trên Website
Thanh toán bằng thẻ tín dụng
Tất cả các hoạt động trên
Phát biểu nào sau đây là đúng về Sàn giao dịch thương mại điện tử:
Người tham gia được mở gian hàng
Người tham gia được lập website nhánh
Có chuyên mục mua bán, đăng tin
Tất cả các phát biểu trên
Những việc nào sau đây không phải của đấu thầu trực tuyến:
Gửi hồ sơ dự thầu qua Website
Gửi hồ sơ dự thầu qua đường bưu điện
Có báo lãnh dự thầu
Có ít nhất một trong các hoạt động trên
Các mô hình kinh doanh nào sau đây là mô hình bán lẻ điện tử:
Bán lẻ trực tiếp theo đơn đặt hàng qua email
Bán lẻ trực tiếp từ nhà sản xuất qua mạng
Cửa hàng bán lẻ ảo
Tất cả các mô hình trên
Hoạt động nào sau đây là môi giới điện tử:
Đăng thông tin hàng hóa trên báo, đàm phán
Phát tờ rơi quảng bá, đàm phán
Làm trung gian cho bên bán và bên mua trên Website
Tìm người mua và giới thiệu cho người bán
Hãy chỉ ra hình thức nào sau đây là hình thức hoạt động của TMĐT:
Giới thiệu hàng hóa, dịch vụ trên Website
Trao đổi thông tin bằng Email
Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
Tất cả các hình thức trên
Một Website bán hàng cần có các chức năng nào:
A. Tìm kiếm
B. Quản lý đơn hàng
C. Quản lý sản phẩm.
D.Tấtcả cácchứcnăngtrên
Website mà doanh nghiệp có thể thực hiện các hoạt động thương mại như giới thiệu, trao đổi, ký kết hợp đồng, thanh toán gọi là:
Trung tâm thương mại
Chợ điện tử
Website bán hàng
Sàn giao dịch điện tử
Một mạng xã hội cần có những hoạt động nào để được gọi là mạng xã hội TMĐT:
Người tham gia được mở gian hàng
Người tham gia được mở tài khoản để giao dịch TMĐT
Có thể trả phí cho hoạt động thương mại
Có ít nhất một trong các hoạt động trên
Người dùng có thể bán hàng online trên trang nào của Facebook:
Profile
Fanpage
Group
Tất cả các trang trên
Người dùng có thể bán hàng online trên trang nào của Zalo:
Zalo Official Account
Zalo Page
Zalo Shop
Tất cả các trang trên
Chủ sở hữu App bán hàng bắt buộc phải làm gì để được phép hoạt động:
Thông báo cho khách hàng
Quảng bá trên truyền thông
Đăng ký App với cơ quan có thẩm quyền
Tất cả các hoạt động trên
App bán hàng phải đáp ứng các điều kiện nào để được phép hoạt động:
Đăng ký kinh doanh
Đúng ngành nghề kinh doanh
Cung cấp thông tin chủ sở hữu App
Tất cả các điều kiện trên
Đâu là điểm khác biệt giữa Cổng TMĐT với Website TMĐT:
Trang chủ nhiều thông tin sản phẩm
Có nhiều trang thành phần riêng biệt
Là điểm truy cập tập trung, tích hợp dịch vụ và ứng dụng
Dùng siêu liên kết
Điểm khác biệt chính giữa Sàn giao dịch TMĐT (Shopee, Lazada) và Website bán hàng riêng lẻ:
Sàn chỉ bán sản phẩm số
Sàn cho phép nhiều nhà bán cùng tham gia, Website thường thuộc một DN/cửa hàng
Sàn miễn phí hoàn toàn, Website phải trả phí
Website không cần bảo mật
Giao dịch điện tử là giao dịch:
A. Sử dụng thông điệp dữ liệu (data message)
B. Được thực hiện bằng phương tiện điện tử
C. Có giá trị pháp lý như giao dịch truyền thống
D.Tấtcảcácyếutốtrên
Giao dịch TMĐT là giao dịch giữa:
Doanh nghiệp – Chính phủ
Chính phủ – Người tiêu dùng
Người tiêu dùng – Doanh nghiệp
Tất cả các giao dịch trên
Giao dịch nào là giao dịch TMĐT giữa DN và người tiêu dùng:
Mua hàng tại trụ sở DN
Mua hàng trên Website DN
Mua hàng tại cửa hàng DN
Mua hàng tại đại lý DN
Giao dịch nào là TMĐT giữa Chính phủ và DN:
Thông báo đấu thầu trên báo chí
Đấu thầu qua mạng để mua sắm công
Chỉ định một DN cung cấp hàng hóa
Mua sắm tại trung tâm thương mại
Giao dịch nào là TMĐT giữa Chính phủ và người dân:
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại UBND huyện
Cấp tại Sở Tài nguyên Môi trường
Cấp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công của tỉnh
Cấp qua Cổng dịch vụ công của tỉnh
Giao dịch nào là TMĐT giữa DN với DN:
Gửi vận đơn qua thuyền trưởng
Gửi vận đơn qua đường hàng không
Gửi vận đơn bằng phương thức EDI
Gửi vận đơn qua bưu điện
Giao dịch nào không là TMĐT giữa DN với DN:
Gửi vận đơn qua email
Gửi vận đơn bằng fax
Gửi vận đơn bằng EDI
Gửi vận đơn qua bưu điện
Giao dịch nào sau đây không là giao dịch TMĐT giữa Chính phủ và doanh nghiệp:
Doanh nghiệp đăng ký kinh doanh trên Cổng đăng ký doanh nghiệp quốc gia
Doanh nghiệp đăng ký kinh doanh trên Cổng dịch vụ công quốc gia
Doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh đến Sở KH&ĐT qua bưu điện
Doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh đến Sở KH&ĐT qua email
Giao dịch nào sau đây không là giao dịch TMĐT giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng:
Thanh toán bằng ví điện tử
Thanh toán bằng thẻ tín dụng
Thanh toán bằng tiền mặt
Thanh toán qua Internet banking
Những điều kiện nào sau đây mà chứng từ điện tử phải thỏa mãn:
Được lập dưới dạng dữ liệu và có đủ nội dung cơ bản
Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin
Có thể truy cập, sử dụng dưới dạng hoàn chỉnh khi cần
Tất cả các điều kiện trên
Nguyên tắc nào sau đây cần áp dụng khi giao kết hợp đồng điện tử:
Các bên được thỏa thuận chọn phương tiện điện tử
Tuân thủ Luật Giao dịch điện tử và quy định hợp đồng truyền thống
Thỏa thuận yêu cầu kỹ thuật, chứng thực và điều kiện bảo mật
Tất cả các nguyên tắc trên
Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của chữ ký điện tử:
Là bằng chứng pháp lý xác thực người ký
Ràng buộc trách nhiệm của người ký
Thể hiện sự tán thành nội dung văn bản
Chỉ duy nhất người soạn thảo văn bản mới có thể ký
Yếu tố nào sau đây không thuộc quy trình tạo lập chữ ký số:
A. Thông điệp dữ liệu gốc
B. Bản tóm lược thông điệp dữ liệu gốc
C. Khóa công khai
D. Khóa bí mật
Yếu tố nào sau đây không thuộc quy trình xác nhận chữ ký điện tử:
A. Thông điệp dữ liệu nhận được
B. Khóa bí mật
C. Bản tóm lược thông điệp dữ liệu
D. Kết quả so sánh 2 bản tóm lược
Những tổ chức nào sau đây là tổ chức tín dụng:
Ngân hàng thương mại
Công ty bảo hiểm
Quỹ đầu tư
Tất cả các tổ chức trên
Những dịch vụ nào sau đây là dịch vụ của ngân hàng:
Huy động vốn
Cho vay
Thanh toán
Tất cả các dịch vụ trên
Hoạt động nào sau đây không là hoạt động của ngân hàng:
Nhận tiền gửi tiết kiệm
Cung cấp tín dụng (cho vay)
Thương mại điện tử
Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
Hoạt động nào sau đây không là hoạt động của ngân hàng thương mại:
Nhận tiền gửi tiết kiệm
Cung cấp tín dụng (cho vay)
Phát hành tiền
Cho thuê tài chính
Hoạt động nào sau đây không là hoạt động của ngân hàng chính sách:
A. Hoạt động không vì mục đích lợi nhuận
B. Cung cấp tín dụng cho mọi đối tượng
C. Nhận vốn ủy thác để làm nguồn vốn
D. Phát hành trái phiếu và được Chính phủ bảo lãnh
Những dịch vụ nào sau đây là dịch vụ của ngân hàng điện tử:
Internet Banking
Mobile Banking
Thanh toán trực tuyến
Tất cả các dịch vụ trên
Internet Banking thực hiện được những việc nào:
Tra cứu số dư, lịch sử giao dịch
Chuyển khoản trong/ngoài hệ thống
Thanh toán hóa đơn
Tất cả các việc trên
Mobile Banking thực hiện được những việc nào:
Quét mã QR để thanh toán
Chuyển khoản trong/ngoài hệ thống
Nạp tiền điện thoại, mua vé máy bay
Tất cả các việc trên
Hoạt động nào sau đây không là dịch vụ của ngân hàng điện tử:
Giao dịch ngân hàng online
Kiểm tra tài khoản tại quầy
Thanh toán trực tuyến
Tất cả các dịch vụ trên
Yếu tố nào sau đây không là vai trò của ngân hàng điện tử đối với nền kinh tế:
Đáp ứng nhu cầu vốn hiệu quả
Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn
Giảm sử dụng tiền mặt
Thuận tiện lưu thông tiền tệ
Yếu tố nào sau đây không là vai trò của ngân hàng điện tử đối với Chính phủ:
Kiểm soát hầu hết chu chuyển tiền tệ
Hạn chế rút tiền
Hạn chế tham nhũng
Trực tiếp kiểm soát lạm phát
Yếu tố nào sau đây không là lợi ích của ngân hàng điện tử đối với ngân hàng:
Mở rộng phạm vi hoạt động
Tăng thêm chi nhánh
Nâng cao chất lượng dịch vụ
Nâng cao khả năng cạnh tranh
Yếu tố nào sau đây không là lợi ích của ngân hàng điện tử đối với khách hàng:
Giao dịch tiện lợi
Giao dịch nhanh chóng
Giảm chi phí
Hạn chế chi tiêu, mua sắm
Yếu tố nào sau đây không là hạn chế của ngân hàng điện tử:
Rủi ro bảo mật thông tin
Đăng ký dịch vụ phải tại chi nhánh
Người dùng tầng cao
Hạ tầng kỹ thuật chưa đảm bảo
Yếu tố nào sau đây không là xu hướng phát triển của ngân hàng điện tử:
Tăng cường bảo mật
Tăng thêm dịch vụ ngân hàng điện tử
Mở rộng chi nhánh ngân hàng
Thúc đẩy phát triển ngân hàng số
Dạng thức nào sau đây là dạng thức thanh toán trong thương mại:
Hàng đối hàng
Tiền mặt
Ghi nợ
Tất cả các dạng thức trên
Dạng thức nào phổ biến nhất hiện nay ở Việt Nam:
Hàng đối hàng
Tiền mặt
Ghi nợ
Chuyển khoản
Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa thanh toán điện tử:
Trao đổi tiền qua phương tiện điện tử
Trả tiền điện tử khi mua sắm
Liên kết tổ chức, cá nhân trong thanh toán được ngân hàng hỗ trợ
Tất cả các định nghĩa trên
Yếu tố nào sau đây là lợi ích của thanh toán điện tử:
Tiết kiệm thời gian
Giảm chi phí
Tăng hiệu quả kinh doanh
Tất cả các yếu tố trên
Yếu tố nào sau đây không là ưu điểm của thanh toán điện tử:
Đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ
Tăng hiệu quả kinh doanh
Bảo mật thông tin
Hoàn thiện, phát triển TMĐT
Yếu tố nào sau đây là vai trò của ngân hàng trong thanh toán điện tử:
Phát hành thẻ và thanh toán thẻ
Thanh toán thẻ
Cung cấp dịch vụ thanh toán B2C, B2B, C2C
Tất cả các yếu tố trên
Yếu tố nào sau đây là thuộc tính của Thẻ ghi nợ:
Phát hành bởi ngân hàng/tổ chức tài chính
Có giá trị trên tài khoản gắn liền
Cho phép rút tiền mặt như thẻ ATM
Tất cả các yếu tố trên
Sự khác biệt của thẻ ghi nợ quốc tế với thẻ ghi nợ nội địa:
Được phát hành bởi ngân hàng/tổ chức tài chính
Có giá trị theo tài khoản gắn liền
Sử dụng được ở nhiều quốc gia
Chủ thẻ phải nạp tiền
Yếu tố nào sau đây là thuộc tính của Thẻ tín dụng:
Thanh toán online khi mua hàng
Ngân hàng cấp tiền tiêu trước
Chủ thẻ phải trả lại trong thời gian quy định
Tất cả các yếu tố trên
Chức năng nào là của Internet Banking:
Kiểm tra số dư
Xem lịch sử giao dịch
Chuyển tiền nội bộ
Tất cả các chức năng trên
Chức năng nào là của Mobile Banking:
Thanh toán hóa đơn mua hàng
Xem lịch sử giao dịch
Chuyển tiền
Tất cả các chức năng trên
Đặc điểm nào sau đây là của Ví điện tử:
Là tài khoản điện tử online (App/web)
Thanh toán mua hàng, phí trực tuyến
Liên kết với tài khoản ngân hàng
Tất cả các đặc điểm trên
Yếu tố nào cần thiết cho thanh toán điện tử:
Quy định pháp luật
Ngân hàng tham gia
Hạ tầng CNTT & Internet
Tất cả các yếu tố trên
Yếu tố nào tác động đến bảo mật thông tin trong thanh toán điện tử:
Thông tin bị truy cập trái phép
Hệ thống bảo mật thấp
Người dùng bất cẩn để lộ thông tin
Tất cả các yếu tố trên
Yêu cầu nào cần thiết cho hệ thống thanh toán điện tử:
Pháp lý đầy đủ
Cơ sở hạ tầng an toàn
Chuyển đổi dễ dàng giữa tiền mặt và điện tử
Tất cả các yêu cầu trên
Yếu tố nào không là thuộc tính của thẻ ghi nợ:
Có giá trị theo tài khoản thanh toán
Phát hành bởi ngân hàng/tổ chức tài chính
Ngân hàng cấp tiền tiêu trước
Chủ thẻ phải nạp tiền
Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt của thẻ ghi nợ với thẻ tín dụng:
Phát hành bởi ngân hàng/tổ chức tài chính
Chủ thẻ phải nạp tiền
Thanh toán online khi mua hàng
Gắn liền với tài khoản ngân hàng
Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt của thẻ tín dụng với thẻ ghi nợ:
Phát hành bởi ngân hàng/tổ chức tài chính
Ngân hàng cấp tiền tiêu trước
Thanh toán online khi mua hàng
Gắn liền với tài khoản ngân hàng
Phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất hiện nay ở Việt Nam.
Thẻ tín dụng
Thẻ ghi nợ quốc tế
Thẻ ghi nợ nội địa
Thẻ trả trước.
Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt giữa dịch vụ Internet Banking với dịch vụ Thẻ
Phải có tài khoản tại ngân hàng
Phải đăng ký sử dụng dịch vụ
Sử dụng được tại nhà
Thanh toán khi mua sắm hàng hóa
Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt giữa dịch vụ Mobile Banking với dịch vụ Thẻ
Phải có tài khoản tại ngân hàng
Phải đăng ký sử dụng dịch vụ
Sử dụng được mọi lúc mọi nơi
Thanh toán khi mua sắm hàng hóa
Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt giữa dịch vụ Mobile Banking với dịch vụ Internet Banking:
Phải có tài khoản tại ngân hàng
Phải đăng ký sử dụng dịch vụ
Phải có điện thoại thông minh, có kết nối Internet qua các hình thức như 3G/4G/WIFI
Thanh toán khi mua sắm hàng hóa.
Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt giữa dịch vụ Ví điện tử và dịch vụ Mobile Banking
Phải có tài khoản tại ngân hàng
Phải đăng ký sử dụng dịch vụ
Quét mã QR hiện trên trang thanh toán là xong
Thanh toán khi mua sắm hàng hóa
Đặc điểm nào sau đây là của dịch vụ Cổng thanh toán điện tử
Là một dịch vụ trung gian thanh toán giữa người mua, người bán và các ngân hàng
Các Website thương mại điện tử chỉ cần sử dụng dịch vụ Cổng thanh toán điện tử thay vì phải duy trì kết nối với các ngân hàng
Cổng thanh toán điện tử đảm nhận việc kết nối, chấp nhận thanh toán qua các ngân hàng
Tất cả các đặc điểm trên
Loại hình nào sau đây là cơ sở hạ tầng thương mại điện tử:
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin
Cơ sở hạ tầng kho vận
Cơ sở hạ tầng thanh toán điện tử
Tất cả các loại hình trên
Hãy chỉ ra yếu tố thuộc cơ hạ tầng kỹ thuật cho Thương mại điện tử:
Hệ thống siêu thị
Hệ thống đại lý phân phối hàng hóa
Phần mềm và cơ sở dữ liệu
Tất cả các yếu tố trên.
Công việc nào sau đây không thuộc quy trình triển khai thương mại điện tử:
Lập kế hoạch
Xây dựng Website
Đăng ký thành lập doanh nghiệp
Đăng ký tên miền.
Công cụ nào sau đây có thể hỗ trợ phát triển Website thương mại điện tử:
WordPress
Joomla
DotNetNuke
Tất cả các công cụ trên
Yếu tố nào sau đây là cần thiết để một Website thương mại điện tử hoạt động được trên Internet:
Phải có tên miền (Domain)
Phải được cài đặt trên máy chủ (Web server)
Phải có trình duyệt
Tất cả các yếu tố trên.
Hãy chỉ ra yếu tố không thuộc hạ tầng kỹ thuật cho Thương mại điện tử:
Hệ thống máy tính được kết nối mạng
Hệ thống kho vận
Mạng Internet
Phần mềm và cơ sở dữ liệu
Trong kiến trúc logic của Website thương mại điện tử có những lớp nào sau đây:
Lớp giao diện
Lớp ứng dụng nghiệp vụ
Lớp cơ sở dữ liệu
Tất cả các lớp trên.
Kiến trúc vật lý nào sau đây của Website thương mại điện tử có mức độ bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin cao nhất:
Kiến trúc một lớp
Kiến trúc 2 lớp
Kiến trúc 3 lớp
Tất cả các kiến trúc trên đều như nhau
Chức năng nào sau đây không thuộc thành phần back-end của Website thương mại điện tử:
A. Xử lý các yêu cầu người dùng
B. Hiển thị thông tin trên máy khách (client)
C. Xử lý các nghiệp vụ thương mại
D.Tấtcả cácchứcnăngtrên
Yếu tố nào sau đây là quan trọng và bảo đảm sự hoạt động lâu dài của một Website thương mại điện tử:
Thiết kế website
Mua tên miền và dịch vụ hosting
Bảo trì và cập nhật thông tin thường xuyên
Tổ chức nội dung của website.
Tính chất nào sau đây không phải là thuộc tính an toàn, bảo mật thông tin:
Tính công khai
Tính toàn vẹn
Tính sẵn đúng
Tất cả các tính chất trên
Tính chất nào sau đây là thuộc tính an toàn thông tin trong thương mại điện tử:
Tính xác thực
Tính chống chối bỏ
Tính tin cậy
Tất cả các tính chất trên.
Rủi ro nào sau đây là rủi ro trong thương mại, ngân hàng điện tử:
Lỗ hổng bảo mật bị khai thác
Lừa đảo qua mạng
Bị lộ tài khoản truy cập
Tất cả các rủi ro trên.
Hành vi nào sau đây là của tấn công SQL Injection:
Dùng mã độc để sao chép dữ liệu trái phép
Chèn mã độc thông qua các đoạn script thực thi ở phía client để tấn công tài khoản
Lợi dụng lỗ hổng của việc kiểm tra dữ liệu đầu vào trong các ứng dụng Web và các thông báo lỗi của hệ quản trị cơ sở dữ liệu trả về để tiêm vào (inject) và thực thi các câu lệnh SQL bất hợp pháp
Tất cả các rủi ro trên.
Những yếu tổ nào sau đây là cơ chế bảo mật SSL:
A. Xác thực Server
B. Xác thực Client
C. Mã hoá kết nối
D.Tấtcảcácyếutốtrên.
Giải pháp nào sau đây là giải pháp bảo đảm an toàn thông tin trong thương mại điện tử:
A. Mã hóa thông tin
B. Chữ ký điện tử
C. Bảo mật kênh truyền dữ liệu
D.Tấtcả cácgiải pháptrên.
Trong quá trình gửi nhận dữ liệu sử dụng hệ mã bất đối xứng để bảo mật thông tin, yếu tố nào sau đây là của khóa bí mật (private key):
A. Dùng để mã hóa dữ liệu
B. Dùng để giải mã
C. Người gửi và người nhận cùng biết khóa này
D.Tấtcảcácyếutốtrên
Trong quá trình gửi nhận dữ liệu sử dụng hệ mã bất đối xứng để bảo mật thông tin, yếu tố nào sau đây là của khóa công khai (public key):
A. Dùng để mã hóa dữ liệu
B. Dùng để giải mã
C.Chỉngười gửibiếtkhóanày
D. Tất cả các đặc điểm trên
Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của Firewall:
A. Tất cả lưu thông từ bên trong mạng máy tính của tổ chức và ngược lại đều phải đi qua tường lửa
B. Chỉ các lưu thông được phép, theo quy định về an toàn mạng máy tính của tổ chức, mới được phép đi qua
C. Sử dụng bộ luật để kiểm soát lưu thông.
D.Tấtcả cácđặcđiểm trên
Những chức năng nào sau đây là chức năng của IDS:
A. Giám sát lưu lượng truy cập mạng, phát hiện các dấu hiện xâm nhập hệ thống
B. Cảnh báo xâm nhập cho đội cũ quản trị mạng khi tấn công đang diễn ra hoặc thậm chí sau khi tấn công đã hoàn tất
C. Phát hiện xâm nhập dựa trên dấu hiệu của hành vi xâm nhập, thông qua phân tích lưu lượng mạng và nhật ký hệ thống.
D.Tấtcả cácđặcđiểm trên
Những chức năng nào sau đây là chức năng của IDS/IPS:
A. Theo dõi, giám sát các hoạt động bất thường đối với hệ thống mạng
B. Xác định ai đang tác động đến hệ thống và cách thức như thế nào, các hoạt động xâm nhập xảy ra tại vị trí nào trong cấu trúc mạng
C. Phối hợp với hệ thống Firewall để ngăn chặn tức thời các hoạt động xâm nhập không mong muốn trên.
D. Tất cả các chức năng trên
Những yêu cầu nào sau đây là cần thiết trong chính sách phòng chống mã độc:
A. Yêu cầu dùng phần mềm antivirus quét các thiết bị lưu trữ của các đơn vị bên ngoài tổ chức trước khi sử dụng
B. Yêu cầu những tập tin đính kèm trong thư điện tử, bao gồm cả các tập tin nén như file .zip cần được lưu vào ổ đĩa và kiểm tra trước khi được mở ra
C. Yêu cầu luôn cập nhật phần mềm, các bản vá, cho hệ điều hành.C. Yêu cầu luôn cập nhật phần mềm, các bản vá, cho hệ điều hành.
D.Tấtcả cácđặcđiểm trên
Khi phân tích trải nghiệm người dùng (UX), yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?
A. Đa dạng hình nền
B. Điều hướng rõ ràng và dễ sử dụng
C. Nhiều hiệu ứng động
D. Nhiều pop-up quảng cáo
Trong phân tích hệ thống thương mại điện tử, KPI nào đo lường giá trị trung bình của mỗi đơn hàng?
A. Tỷ lệ chuyển đổi
B. Giá trị đơn hàng trung bình (AOV)
C. Tỷ lệ thoát
D. Lợi tức đầu tư (ROI)
Trong bảo mật cơ sở dữ liệu thương mại điện tử, kỹ thuật nào quan trọng nhất để bảo vệ mật khẩu người dùng?
A. Lưu trực tiếp mật khẩu trong bảng dữ liệu
B. Mã hóa hoặc băm (hash) mật khẩu trước khi lưu
C. Chia sẻ mật khẩu cho nhiều quản trị viên
D.Ghimật khẩuvàofileExcel
Một website thương mại điện tử có nhiều đơn hàng bị hủy do lỗi thanh toán. Đây là vấn đề liên quan đến yếu tố nào?
A. Bảo mật hệ thống
B. Tính ổn định và hiệu quả của quy trình thanh toán
C. Thiết kế giao diện người dùng
D. Quảnlýkhohàng
A. Bảo mật hệ thống
B. Tính ổn định và hiệu quả của quy trình thanh toán
C. Thiết kế giao diện người dùng
D. Quảnlýkhohàng
Hãy phân tích để chỉ ra giao thức nào giúp mã hóa dữ liệu khi truyền tải giữa trình duyệt và máy chủ trong website thương mại điện tử?
A. HTTP
B. HTTPS
C. FTP
D. SMTP
Hãy phân tích để chỉ ra loại tấn công nào nhằm mục tiêu chèn mã độc hại vào ô nhập liệu trên website thương mại điện tử?
A. Phishing
B. SQL Injection
C. DdoS
D. Spoofing
Khi đánh giá hiệu suất kỹ thuật của website thương mại điện tử, yếu tố nào quan trọng nhất?
A. Số lượng banner quảng cáo
B. Tốc độ tải trang
C. Đa dạng màu sắc giao diện
D.Kích thướchình ảnh sản phẩm
A. Số lượng banner quảng cáo
B. Tốc độ tải trang
C. Đa dạng màu sắc giao diện
D.Kích thướchình ảnh sản phẩm
Khi đánh giá hệ thống thương mại điện tử, yếu tố nào thể hiện khả năng hệ thống xử lý nhiều người dùng cùng lúc?
A. Khả năng mở rộng (Scalability)
B. Tính thẩm mỹ của giao diện
C. Độ đa dạng sản phẩm
D. Số lượngbanner quảngcáo
Tiêu chí nào quan trọng nhất để đánh giá mức độ an toàn dữ liệu khách hàng
trên website thương mại điện tử?
A. Màu sắc giao diện
B. Hệ thống mã hóa và bảo mật thông tin
C. Số lượng sản phẩm hiển thị
Tốcđộgiaohàng
A. Màu sắc giao diện
B. Hệ thống mã hóa và bảo mật thông tin
C. Số lượng sản phẩm hiển thị
D. Tốcđộgiaohàng
Để đánh giá tính khả dụng (usability) của website thương mại điện tử, công cụ nào thường được sử dụng?
A. Hotjar (phân tích hành vi người dùng)
B. Canva
C. PowerPoint
D. AutoCAD
Trong đánh giá hiệu năng hệ thống, chỉ số uptime phản ánh điều gì?
A. Thời gian trung bình khách hàng ở lại website
B. Thời gian hệ thống hoạt động liên tục, không bị gián đoạn
C. Tốc độ xử lý đơn hàng trung bình
Tỷlệ thoát trangcủangười dùng
A. Thời gian trung bình khách hàng ở lại website
B. Thời gian hệ thống hoạt động liên tục, không bị gián đoạn
C. Tốc độ xử lý đơn hàng trung bình
D. Tỷlệ thoát trangcủangười dùng
Khi đánh giá bảo mật hệ thống thương mại điện tử, yếu tố nào sau đây là ưu tiên hàng đầu để đảm bảo an toàn giao dịch?
A. Đa dạng giao diện sản phẩm
B. Mã hóa dữ liệu thanh toán (PCI DSS compliance)
C. Tăng số banner quảng cáo
Tốiưu SEO
A. Đa dạng giao diện sản phẩm
B. Mã hóa dữ liệu thanh toán (PCI DSS compliance)
C. Tăng số banner quảng cáo
D. Tốiưu SEO
