Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1: TN 120 câu

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là Thương mại điện tử:

a)

Thương mại điện tử là các giao dịch thương mại dựa trên truyền dữ liệu qua các mạng truyền thông như Internet

b)

Thương mại điện tử là sự mua bán hàng hóa hay dịch vụ qua các hệ thống điện tử và các mạng máy tính như Internet

c)

Thương mại điện tử là các giao dịch thương mại trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các nhóm hay cá nhân thông qua các hệ thống có nền tảng dựa trên Internet

d)

Tất cả các định nghĩa trên

2.

Hãy chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của Thương mại điện tử:

a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Mở rộng thị trường

c)

Giao dịch an toàn

d)

Tăng cơ hội mua bán

3.

Hãy chỉ ra yếu tố không phải là hạn chế của Thương mại điện tử:

a)

An toàn trong giao dịch điện tử

b)

Yếu kém của hạ tầng mạng viễn thông

c)

Văn hóa thích sử dụng mạng Internet

d)

Thói quen mua sắm trực tiếp

4.

Hãy chỉ ra đâu không phải là đặc trưng của Thương mại điện tử:

a)

Giao dịch không cần tiếp xúc trực tiếp

b)

Mở rộng biên giới quốc gia

c)

Mạng lưới thông tin chính là thị trường

d)

Hoạt động theo giờ hành chính

5.

Hãy chỉ ra đâu không phải là chức năng của Thương mại điện tử:

a)

Lưu thông

b)

Phân phối

c)

Thị trường

d)

Kiểm soát

6.

Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng chính của Thương mại điện tử:

a)

Doanh nghiệp (Business)

b)

Khách hàng (Customers)

c)

Cơ quan chính phủ (Government)

d)

Cơ quan kiểm soát biên giới

7.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần chính của Thương mại điện tử:

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Quản lý thị trường

d)

Nhà cung cấp dịch vụ mạng

8.

Hãy chỉ ra yếu tố nào sau đây tác động đến phát triển Thương mại điện tử:

a)

Nhận thức của người dân và xã hội

b)

Cơ sở pháp lý về thương mại điện tử

c)

Chính sách phát triển thương mại điện tử

d)

Tất cả các yếu tố trên

9.

Thương mại điện tử sử dụng loại hình phương tiện nào sau đây để tiến hành các hoạt động thương mại:

a)

Mạng Internet

b)

Các Website bán hàng

c)

Phương tiện điện tử

d)

Tất cả các loại trên

10.

Thương mại điện tử sử dụng loại hình công nghệ nào sau đây để tiến hành các hoạt động thương mại:

a)

Chuyển tiền điện tử

b)

Trao đổi dữ liệu (EDI)

c)

Website để giao dịch

d)

Tất cả các loại trên

11.

“Thương mại điện tử là việc ứng dụng công nghệ thông tin và các phương tiện điện tử nhằm tự động hóa quá trình và các nghiệp vụ thương mại”. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

Công nghệ

b)

Truyền thông

c)

Kinh doanh

d)

Dịch vụ

12.

“Thương mại điện tử là tất cả các hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán,… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, điện thoại, internet và các phương tiện điện tử khác”. Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

Công nghệ

b)

Truyền thông

c)

Kinh doanh

d)

Dịch vụ

13.

Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) là công nghệ được sử dụng để:

a)

Gửi, nhận các vận đơn hàng hóa giữa các cảng biển

b)

Chuyển tiền điện tử (EFT)

c)

Các tài liệu có cấu trúc

d)

Tất cả các loại trên

14.

Website nào sau đây là Website thương mại điện tử:

a)

wikipedia.org

b)

dienmayxanh.com

c)

vecom.vn

d)

vaip.org

15.

Website nào sau đây không là Website thương mại điện tử:

a)

cellphones.com.vn

b)

dienmayxanh.com

c)

lazada.vn

d)

wikipedia.org

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng về mô hình hoạt động thương mại điện tử:

a)

A. Là mô hình tổ chức hoạt động thương mại dựa vào công nghệ thông tin

b)

B. Là mô hình tổ chức hoạt động thương mại sử dụng hệ thống CNTT và Internet

c)

C. Là mô hình tổ chức hoạt động TMĐT giúp doanh nghiệp, cá nhân dễ dàng kinh doanh,

d)

D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng.

17.

Mô hình nào sau đây thuộc mô hình hoạt động thương mại điện tử:

a)

TMĐT trên Website

b)

TMĐT trên mạng xã hội

c)

TMĐT qua ứng dụng di động

d)

Tất cả các mô hình trên

18.

Mô hình nào sau đây là mô hình thực hiện thương mại điện tử:

a)

Cửa hàng ảo

b)

Sàn đấu giá trực tuyến

c)

Website quảng cáo

d)

Tất cả các mô hình trên

19.

Các hoạt động nào sau đây là hoạt động bán hàng trực tuyến:

a)

Giới thiệu hàng hóa, dịch vụ trên Website

b)

Bán hàng hóa, dịch vụ trên Website

c)

Thanh toán bằng thẻ tín dụng

d)

Tất cả các hoạt động trên

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng về Sàn giao dịch thương mại điện tử:

a)

Người tham gia được mở gian hàng

b)

Người tham gia được lập website nhánh

c)

Có chuyên mục mua bán, đăng tin

d)

Tất cả các phát biểu trên

21.

Những việc nào sau đây không phải của đấu thầu trực tuyến:

a)

Gửi hồ sơ dự thầu qua Website

b)

Gửi hồ sơ dự thầu qua đường bưu điện

c)

Có báo lãnh dự thầu

d)

Có ít nhất một trong các hoạt động trên

22.

Các mô hình kinh doanh nào sau đây là mô hình bán lẻ điện tử:

a)

Bán lẻ trực tiếp theo đơn đặt hàng qua email

b)

Bán lẻ trực tiếp từ nhà sản xuất qua mạng

c)

Cửa hàng bán lẻ ảo

d)

Tất cả các mô hình trên

23.

Hoạt động nào sau đây là môi giới điện tử:

a)

Đăng thông tin hàng hóa trên báo, đàm phán

b)

Phát tờ rơi quảng bá, đàm phán

c)

Làm trung gian cho bên bán và bên mua trên Website

d)

Tìm người mua và giới thiệu cho người bán

24.

Hãy chỉ ra hình thức nào sau đây là hình thức hoạt động của TMĐT:

a)

Giới thiệu hàng hóa, dịch vụ trên Website

b)

Trao đổi thông tin bằng Email

c)

Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)

d)

Tất cả các hình thức trên

25.

Một Website bán hàng cần có các chức năng nào:

a)

A. Tìm kiếm

b)

B. Quản lý đơn hàng

c)

C. Quản lý sản phẩm.

d)

D.Tấtcả cácchứcnăngtrên

26.

Website mà doanh nghiệp có thể thực hiện các hoạt động thương mại như giới thiệu, trao đổi, ký kết hợp đồng, thanh toán gọi là:

a)

Trung tâm thương mại

b)

Chợ điện tử

c)

Website bán hàng

d)

Sàn giao dịch điện tử

27.

Một mạng xã hội cần có những hoạt động nào để được gọi là mạng xã hội TMĐT:

a)

Người tham gia được mở gian hàng

b)

Người tham gia được mở tài khoản để giao dịch TMĐT

c)

Có thể trả phí cho hoạt động thương mại

d)

Có ít nhất một trong các hoạt động trên

28.

Người dùng có thể bán hàng online trên trang nào của Facebook:

a)

Profile

b)

Fanpage

c)

Group

d)

Tất cả các trang trên

29.

Người dùng có thể bán hàng online trên trang nào của Zalo:

a)

Zalo Official Account

b)

Zalo Page

c)

Zalo Shop

d)

Tất cả các trang trên

30.

Chủ sở hữu App bán hàng bắt buộc phải làm gì để được phép hoạt động:

a)

Thông báo cho khách hàng

b)

Quảng bá trên truyền thông

c)

Đăng ký App với cơ quan có thẩm quyền

d)

Tất cả các hoạt động trên

31.

App bán hàng phải đáp ứng các điều kiện nào để được phép hoạt động:

a)

Đăng ký kinh doanh

b)

Đúng ngành nghề kinh doanh

c)

Cung cấp thông tin chủ sở hữu App

d)

Tất cả các điều kiện trên

32.

Đâu là điểm khác biệt giữa Cổng TMĐT với Website TMĐT:

a)

Trang chủ nhiều thông tin sản phẩm

b)

Có nhiều trang thành phần riêng biệt

c)

Là điểm truy cập tập trung, tích hợp dịch vụ và ứng dụng

d)

Dùng siêu liên kết

33.

Điểm khác biệt chính giữa Sàn giao dịch TMĐT (Shopee, Lazada) và Website bán hàng riêng lẻ:

a)

Sàn chỉ bán sản phẩm số

b)

Sàn cho phép nhiều nhà bán cùng tham gia, Website thường thuộc một DN/cửa hàng

c)

Sàn miễn phí hoàn toàn, Website phải trả phí

d)

Website không cần bảo mật

34.

Giao dịch điện tử là giao dịch:

a)

A. Sử dụng thông điệp dữ liệu (data message)

b)

B. Được thực hiện bằng phương tiện điện tử

c)

C. Có giá trị pháp lý như giao dịch truyền thống

d)

D.Tấtcảcácyếutốtrên

35.

Giao dịch TMĐT là giao dịch giữa:

a)

Doanh nghiệp – Chính phủ

b)

Chính phủ – Người tiêu dùng

c)

Người tiêu dùng – Doanh nghiệp

d)

Tất cả các giao dịch trên

36.

Giao dịch nào là giao dịch TMĐT giữa DN và người tiêu dùng:

a)

Mua hàng tại trụ sở DN

b)

Mua hàng trên Website DN

c)

Mua hàng tại cửa hàng DN

d)

Mua hàng tại đại lý DN

37.

Giao dịch nào là TMĐT giữa Chính phủ và DN:

a)

Thông báo đấu thầu trên báo chí

b)

Đấu thầu qua mạng để mua sắm công

c)

Chỉ định một DN cung cấp hàng hóa

d)

Mua sắm tại trung tâm thương mại

38.

Giao dịch nào là TMĐT giữa Chính phủ và người dân:

a)

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại UBND huyện

b)

Cấp tại Sở Tài nguyên Môi trường

c)

Cấp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công của tỉnh

d)

Cấp qua Cổng dịch vụ công của tỉnh

39.

Giao dịch nào là TMĐT giữa DN với DN:

a)

Gửi vận đơn qua thuyền trưởng

b)

Gửi vận đơn qua đường hàng không

c)

Gửi vận đơn bằng phương thức EDI

d)

Gửi vận đơn qua bưu điện

40.

Giao dịch nào không là TMĐT giữa DN với DN:

a)

Gửi vận đơn qua email

b)

Gửi vận đơn bằng fax

c)

Gửi vận đơn bằng EDI

d)

Gửi vận đơn qua bưu điện

41.

Giao dịch nào sau đây không là giao dịch TMĐT giữa Chính phủ và doanh nghiệp:

a)

Doanh nghiệp đăng ký kinh doanh trên Cổng đăng ký doanh nghiệp quốc gia

b)

Doanh nghiệp đăng ký kinh doanh trên Cổng dịch vụ công quốc gia

c)

Doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh đến Sở KH&ĐT qua bưu điện

d)

Doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh đến Sở KH&ĐT qua email

42.

Giao dịch nào sau đây không là giao dịch TMĐT giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng:

a)

Thanh toán bằng ví điện tử

b)

Thanh toán bằng thẻ tín dụng

c)

Thanh toán bằng tiền mặt

d)

Thanh toán qua Internet banking

43.

Những điều kiện nào sau đây mà chứng từ điện tử phải thỏa mãn:

a)

Được lập dưới dạng dữ liệu và có đủ nội dung cơ bản

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn của thông tin

c)

Có thể truy cập, sử dụng dưới dạng hoàn chỉnh khi cần

d)

Tất cả các điều kiện trên

44.

Nguyên tắc nào sau đây cần áp dụng khi giao kết hợp đồng điện tử:

a)

Các bên được thỏa thuận chọn phương tiện điện tử

b)

Tuân thủ Luật Giao dịch điện tử và quy định hợp đồng truyền thống

c)

Thỏa thuận yêu cầu kỹ thuật, chứng thực và điều kiện bảo mật

d)

Tất cả các nguyên tắc trên

45.

Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của chữ ký điện tử:

a)

Là bằng chứng pháp lý xác thực người ký

b)

Ràng buộc trách nhiệm của người ký

c)

Thể hiện sự tán thành nội dung văn bản

d)

Chỉ duy nhất người soạn thảo văn bản mới có thể ký

46.

Yếu tố nào sau đây không thuộc quy trình tạo lập chữ ký số:

a)

A. Thông điệp dữ liệu gốc

b)

B. Bản tóm lược thông điệp dữ liệu gốc

c)

C. Khóa công khai

d)

D. Khóa bí mật

47.

Yếu tố nào sau đây không thuộc quy trình xác nhận chữ ký điện tử:

a)

A. Thông điệp dữ liệu nhận được

b)

B. Khóa bí mật

c)

C. Bản tóm lược thông điệp dữ liệu

d)

D. Kết quả so sánh 2 bản tóm lược

48.

Những tổ chức nào sau đây là tổ chức tín dụng:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Quỹ đầu tư

d)

Tất cả các tổ chức trên

49.

Những dịch vụ nào sau đây là dịch vụ của ngân hàng:

a)

Huy động vốn

b)

Cho vay

c)

Thanh toán

d)

Tất cả các dịch vụ trên

50.

Hoạt động nào sau đây không là hoạt động của ngân hàng:

a)

Nhận tiền gửi tiết kiệm

b)

Cung cấp tín dụng (cho vay)

c)

Thương mại điện tử

d)

Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản

51.

Hoạt động nào sau đây không là hoạt động của ngân hàng thương mại:

a)

Nhận tiền gửi tiết kiệm

b)

Cung cấp tín dụng (cho vay)

c)

Phát hành tiền

d)

Cho thuê tài chính

52.

Hoạt động nào sau đây không là hoạt động của ngân hàng chính sách:

a)

A. Hoạt động không vì mục đích lợi nhuận

b)

B. Cung cấp tín dụng cho mọi đối tượng

c)

C. Nhận vốn ủy thác để làm nguồn vốn

d)

D. Phát hành trái phiếu và được Chính phủ bảo lãnh

53.

Những dịch vụ nào sau đây là dịch vụ của ngân hàng điện tử:

a)

Internet Banking

b)

Mobile Banking

c)

Thanh toán trực tuyến

d)

Tất cả các dịch vụ trên

54.

Internet Banking thực hiện được những việc nào:

a)

Tra cứu số dư, lịch sử giao dịch

b)

Chuyển khoản trong/ngoài hệ thống

c)

Thanh toán hóa đơn

d)

Tất cả các việc trên

55.

Mobile Banking thực hiện được những việc nào:

a)

Quét mã QR để thanh toán

b)

Chuyển khoản trong/ngoài hệ thống

c)

Nạp tiền điện thoại, mua vé máy bay

d)

Tất cả các việc trên

56.

Hoạt động nào sau đây không là dịch vụ của ngân hàng điện tử:

a)

Giao dịch ngân hàng online

b)

Kiểm tra tài khoản tại quầy

c)

Thanh toán trực tuyến

d)

Tất cả các dịch vụ trên

57.

Yếu tố nào sau đây không là vai trò của ngân hàng điện tử đối với nền kinh tế:

a)

Đáp ứng nhu cầu vốn hiệu quả

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

c)

Giảm sử dụng tiền mặt

d)

Thuận tiện lưu thông tiền tệ

58.

Yếu tố nào sau đây không là vai trò của ngân hàng điện tử đối với Chính phủ:

a)

Kiểm soát hầu hết chu chuyển tiền tệ

b)

Hạn chế rút tiền

c)

Hạn chế tham nhũng

d)

Trực tiếp kiểm soát lạm phát

59.

Yếu tố nào sau đây không là lợi ích của ngân hàng điện tử đối với ngân hàng:

a)

Mở rộng phạm vi hoạt động

b)

Tăng thêm chi nhánh

c)

Nâng cao chất lượng dịch vụ

d)

Nâng cao khả năng cạnh tranh

60.

Yếu tố nào sau đây không là lợi ích của ngân hàng điện tử đối với khách hàng:

a)

Giao dịch tiện lợi

b)

Giao dịch nhanh chóng

c)

Giảm chi phí

d)

Hạn chế chi tiêu, mua sắm

61.

Yếu tố nào sau đây không là hạn chế của ngân hàng điện tử:

a)

Rủi ro bảo mật thông tin

b)

Đăng ký dịch vụ phải tại chi nhánh

c)

Người dùng tầng cao

d)

Hạ tầng kỹ thuật chưa đảm bảo

62.

Yếu tố nào sau đây không là xu hướng phát triển của ngân hàng điện tử:

a)

Tăng cường bảo mật

b)

Tăng thêm dịch vụ ngân hàng điện tử

c)

Mở rộng chi nhánh ngân hàng

d)

Thúc đẩy phát triển ngân hàng số

63.

Dạng thức nào sau đây là dạng thức thanh toán trong thương mại:

a)

Hàng đối hàng

b)

Tiền mặt

c)

Ghi nợ

d)

Tất cả các dạng thức trên

64.

Dạng thức nào phổ biến nhất hiện nay ở Việt Nam:

a)

Hàng đối hàng

b)

Tiền mặt

c)

Ghi nợ

d)

Chuyển khoản

65.

Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa thanh toán điện tử:

a)

Trao đổi tiền qua phương tiện điện tử

b)

Trả tiền điện tử khi mua sắm

c)

Liên kết tổ chức, cá nhân trong thanh toán được ngân hàng hỗ trợ

d)

Tất cả các định nghĩa trên

66.

Yếu tố nào sau đây là lợi ích của thanh toán điện tử:

a)

Tiết kiệm thời gian

b)

Giảm chi phí

c)

Tăng hiệu quả kinh doanh

d)

Tất cả các yếu tố trên

67.

Yếu tố nào sau đây không là ưu điểm của thanh toán điện tử:

a)

Đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ

b)

Tăng hiệu quả kinh doanh

c)

Bảo mật thông tin

d)

Hoàn thiện, phát triển TMĐT

68.

Yếu tố nào sau đây là vai trò của ngân hàng trong thanh toán điện tử:

a)

Phát hành thẻ và thanh toán thẻ

b)

Thanh toán thẻ

c)

Cung cấp dịch vụ thanh toán B2C, B2B, C2C

d)

Tất cả các yếu tố trên

69.

Yếu tố nào sau đây là thuộc tính của Thẻ ghi nợ:

a)

Phát hành bởi ngân hàng/tổ chức tài chính

b)

Có giá trị trên tài khoản gắn liền

c)

Cho phép rút tiền mặt như thẻ ATM

d)

Tất cả các yếu tố trên

70.

Sự khác biệt của thẻ ghi nợ quốc tế với thẻ ghi nợ nội địa:

a)

Được phát hành bởi ngân hàng/tổ chức tài chính

b)

Có giá trị theo tài khoản gắn liền

c)

Sử dụng được ở nhiều quốc gia

d)

Chủ thẻ phải nạp tiền

71.

Yếu tố nào sau đây là thuộc tính của Thẻ tín dụng:

a)

Thanh toán online khi mua hàng

b)

Ngân hàng cấp tiền tiêu trước

c)

Chủ thẻ phải trả lại trong thời gian quy định

d)

Tất cả các yếu tố trên

72.

Chức năng nào là của Internet Banking:

a)

Kiểm tra số dư

b)

Xem lịch sử giao dịch

c)

Chuyển tiền nội bộ

d)

Tất cả các chức năng trên

73.

Chức năng nào là của Mobile Banking:

a)

Thanh toán hóa đơn mua hàng

b)

Xem lịch sử giao dịch

c)

Chuyển tiền

d)

Tất cả các chức năng trên

74.

Đặc điểm nào sau đây là của Ví điện tử:

a)

Là tài khoản điện tử online (App/web)

b)

Thanh toán mua hàng, phí trực tuyến

c)

Liên kết với tài khoản ngân hàng

d)

Tất cả các đặc điểm trên

75.

Yếu tố nào cần thiết cho thanh toán điện tử:

a)

Quy định pháp luật

b)

Ngân hàng tham gia

c)

Hạ tầng CNTT & Internet

d)

Tất cả các yếu tố trên

76.

Yếu tố nào tác động đến bảo mật thông tin trong thanh toán điện tử:

a)

Thông tin bị truy cập trái phép

b)

Hệ thống bảo mật thấp

c)

Người dùng bất cẩn để lộ thông tin

d)

Tất cả các yếu tố trên

77.

Yêu cầu nào cần thiết cho hệ thống thanh toán điện tử:

a)

Pháp lý đầy đủ

b)

Cơ sở hạ tầng an toàn

c)

Chuyển đổi dễ dàng giữa tiền mặt và điện tử

d)

Tất cả các yêu cầu trên

78.

Yếu tố nào không là thuộc tính của thẻ ghi nợ:

a)

Có giá trị theo tài khoản thanh toán

b)

Phát hành bởi ngân hàng/tổ chức tài chính

c)

Ngân hàng cấp tiền tiêu trước

d)

Chủ thẻ phải nạp tiền

79.

Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt của thẻ ghi nợ với thẻ tín dụng:

a)

Phát hành bởi ngân hàng/tổ chức tài chính

b)

Chủ thẻ phải nạp tiền

c)

Thanh toán online khi mua hàng

d)

Gắn liền với tài khoản ngân hàng

80.

Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt của thẻ tín dụng với thẻ ghi nợ:

a)

Phát hành bởi ngân hàng/tổ chức tài chính

b)

Ngân hàng cấp tiền tiêu trước

c)

Thanh toán online khi mua hàng

d)

Gắn liền với tài khoản ngân hàng

81.

Phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất hiện nay ở Việt Nam.

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ quốc tế

c)

Thẻ ghi nợ nội địa

d)

Thẻ trả trước.

82.

Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt giữa dịch vụ Internet Banking với dịch vụ Thẻ

a)

Phải có tài khoản tại ngân hàng

b)

Phải đăng ký sử dụng dịch vụ

c)

Sử dụng được tại nhà

d)

Thanh toán khi mua sắm hàng hóa

83.

Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt giữa dịch vụ Mobile Banking với dịch vụ Thẻ

a)

Phải có tài khoản tại ngân hàng

b)

Phải đăng ký sử dụng dịch vụ

c)

Sử dụng được mọi lúc mọi nơi

d)

Thanh toán khi mua sắm hàng hóa

84.

Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt giữa dịch vụ Mobile Banking với dịch vụ Internet Banking:

a)

Phải có tài khoản tại ngân hàng

b)

Phải đăng ký sử dụng dịch vụ

c)

Phải có điện thoại thông minh, có kết nối Internet qua các hình thức như 3G/4G/WIFI

d)

Thanh toán khi mua sắm hàng hóa.

85.

Yếu tố nào sau đây là sự khác biệt giữa dịch vụ Ví điện tử và dịch vụ Mobile Banking

a)

Phải có tài khoản tại ngân hàng

b)

Phải đăng ký sử dụng dịch vụ

c)

Quét mã QR hiện trên trang thanh toán là xong

d)

Thanh toán khi mua sắm hàng hóa

86.

Đặc điểm nào sau đây là của dịch vụ Cổng thanh toán điện tử

a)

Là một dịch vụ trung gian thanh toán giữa người mua, người bán và các ngân hàng

b)

Các Website thương mại điện tử chỉ cần sử dụng dịch vụ Cổng thanh toán điện tử thay vì phải duy trì kết nối với các ngân hàng

c)

Cổng thanh toán điện tử đảm nhận việc kết nối, chấp nhận thanh toán qua các ngân hàng

d)

Tất cả các đặc điểm trên

87.

Loại hình nào sau đây là cơ sở hạ tầng thương mại điện tử:

a)

Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin

b)

Cơ sở hạ tầng kho vận

c)

Cơ sở hạ tầng thanh toán điện tử

d)

Tất cả các loại hình trên

88.

Hãy chỉ ra yếu tố thuộc cơ hạ tầng kỹ thuật cho Thương mại điện tử:

a)

Hệ thống siêu thị

b)

Hệ thống đại lý phân phối hàng hóa

c)

Phần mềm và cơ sở dữ liệu

d)

Tất cả các yếu tố trên.

89.

Công việc nào sau đây không thuộc quy trình triển khai thương mại điện tử:

a)

Lập kế hoạch

b)

Xây dựng Website

c)

Đăng ký thành lập doanh nghiệp

d)

Đăng ký tên miền.

90.

Công cụ nào sau đây có thể hỗ trợ phát triển Website thương mại điện tử:

a)

WordPress

b)

Joomla

c)

DotNetNuke

d)

Tất cả các công cụ trên

91.

Yếu tố nào sau đây là cần thiết để một Website thương mại điện tử hoạt động được trên Internet:

a)

Phải có tên miền (Domain)

b)

Phải được cài đặt trên máy chủ (Web server)

c)

Phải có trình duyệt

d)

Tất cả các yếu tố trên.

92.

Hãy chỉ ra yếu tố không thuộc hạ tầng kỹ thuật cho Thương mại điện tử:

a)

Hệ thống máy tính được kết nối mạng

b)

Hệ thống kho vận

c)

Mạng Internet

d)

Phần mềm và cơ sở dữ liệu

93.

Trong kiến trúc logic của Website thương mại điện tử có những lớp nào sau đây:

a)

Lớp giao diện

b)

Lớp ứng dụng nghiệp vụ

c)

Lớp cơ sở dữ liệu

d)

Tất cả các lớp trên.

94.

Kiến trúc vật lý nào sau đây của Website thương mại điện tử có mức độ bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin cao nhất:

a)

Kiến trúc một lớp

b)

Kiến trúc 2 lớp

c)

Kiến trúc 3 lớp

d)

Tất cả các kiến trúc trên đều như nhau

95.

Chức năng nào sau đây không thuộc thành phần back-end của Website thương mại điện tử:

a)

A. Xử lý các yêu cầu người dùng

b)

B. Hiển thị thông tin trên máy khách (client)

c)

C. Xử lý các nghiệp vụ thương mại

d)

D.Tấtcả cácchứcnăngtrên

96.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng và bảo đảm sự hoạt động lâu dài của một Website thương mại điện tử:

a)

Thiết kế website

b)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

c)

Bảo trì và cập nhật thông tin thường xuyên

d)

Tổ chức nội dung của website.

97.

Tính chất nào sau đây không phải là thuộc tính an toàn, bảo mật thông tin:

a)

Tính công khai

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính sẵn đúng

d)

Tất cả các tính chất trên

98.

Tính chất nào sau đây là thuộc tính an toàn thông tin trong thương mại điện tử:

a)

Tính xác thực

b)

Tính chống chối bỏ

c)

Tính tin cậy

d)

Tất cả các tính chất trên.

99.

Rủi ro nào sau đây là rủi ro trong thương mại, ngân hàng điện tử:

a)

Lỗ hổng bảo mật bị khai thác

b)

Lừa đảo qua mạng

c)

Bị lộ tài khoản truy cập

d)

Tất cả các rủi ro trên.

100.

Hành vi nào sau đây là của tấn công SQL Injection:

a)

Dùng mã độc để sao chép dữ liệu trái phép

b)

Chèn mã độc thông qua các đoạn script thực thi ở phía client để tấn công tài khoản

c)

Lợi dụng lỗ hổng của việc kiểm tra dữ liệu đầu vào trong các ứng dụng Web và các thông báo lỗi của hệ quản trị cơ sở dữ liệu trả về để tiêm vào (inject) và thực thi các câu lệnh SQL bất hợp pháp

d)

Tất cả các rủi ro trên.

101.

Những yếu tổ nào sau đây là cơ chế bảo mật SSL:

a)

A. Xác thực Server

b)

B. Xác thực Client

c)

C. Mã hoá kết nối

d)

D.Tấtcảcácyếutốtrên.

102.

Giải pháp nào sau đây là giải pháp bảo đảm an toàn thông tin trong thương mại điện tử:

a)

A. Mã hóa thông tin

b)

B. Chữ ký điện tử

c)

C. Bảo mật kênh truyền dữ liệu

d)

D.Tấtcả cácgiải pháptrên.

103.

Trong quá trình gửi nhận dữ liệu sử dụng hệ mã bất đối xứng để bảo mật thông tin, yếu tố nào sau đây là của khóa bí mật (private key):

a)

A. Dùng để mã hóa dữ liệu

b)

B. Dùng để giải mã

c)

C. Người gửi và người nhận cùng biết khóa này

d)

D.Tấtcảcácyếutốtrên

104.

Trong quá trình gửi nhận dữ liệu sử dụng hệ mã bất đối xứng để bảo mật thông tin, yếu tố nào sau đây là của khóa công khai (public key):

a)

A. Dùng để mã hóa dữ liệu

b)

B. Dùng để giải mã

c)

C.Chỉngười gửibiếtkhóanày

d)

D. Tất cả các đặc điểm trên

105.

Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của Firewall:

a)

A. Tất cả lưu thông từ bên trong mạng máy tính của tổ chức và ngược lại đều phải đi qua tường lửa

b)

B. Chỉ các lưu thông được phép, theo quy định về an toàn mạng máy tính của tổ chức, mới được phép đi qua

c)

C. Sử dụng bộ luật để kiểm soát lưu thông.

d)

D.Tấtcả cácđặcđiểm trên

106.

Những chức năng nào sau đây là chức năng của IDS:

a)

A. Giám sát lưu lượng truy cập mạng, phát hiện các dấu hiện xâm nhập hệ thống

b)

B. Cảnh báo xâm nhập cho đội cũ quản trị mạng khi tấn công đang diễn ra hoặc thậm chí sau khi tấn công đã hoàn tất

c)

C. Phát hiện xâm nhập dựa trên dấu hiệu của hành vi xâm nhập, thông qua phân tích lưu lượng mạng và nhật ký hệ thống.

d)

D.Tấtcả cácđặcđiểm trên

107.

Những chức năng nào sau đây là chức năng của IDS/IPS:

a)

A. Theo dõi, giám sát các hoạt động bất thường đối với hệ thống mạng

b)

B. Xác định ai đang tác động đến hệ thống và cách thức như thế nào, các hoạt động xâm nhập xảy ra tại vị trí nào trong cấu trúc mạng

c)

C. Phối hợp với hệ thống Firewall để ngăn chặn tức thời các hoạt động xâm nhập không mong muốn trên.

d)

D. Tất cả các chức năng trên

108.

Những yêu cầu nào sau đây là cần thiết trong chính sách phòng chống mã độc:

a)

A. Yêu cầu dùng phần mềm antivirus quét các thiết bị lưu trữ của các đơn vị bên ngoài tổ chức trước khi sử dụng

b)

B. Yêu cầu những tập tin đính kèm trong thư điện tử, bao gồm cả các tập tin nén như file .zip cần được lưu vào ổ đĩa và kiểm tra trước khi được mở ra

c)

C. Yêu cầu luôn cập nhật phần mềm, các bản vá, cho hệ điều hành.C. Yêu cầu luôn cập nhật phần mềm, các bản vá, cho hệ điều hành.

d)

D.Tấtcả cácđặcđiểm trên

109.

Khi phân tích trải nghiệm người dùng (UX), yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

A. Đa dạng hình nền

b)

B. Điều hướng rõ ràng và dễ sử dụng

c)

C. Nhiều hiệu ứng động

d)

D. Nhiều pop-up quảng cáo

110.

Trong phân tích hệ thống thương mại điện tử, KPI nào đo lường giá trị trung bình của mỗi đơn hàng?

a)

A. Tỷ lệ chuyển đổi

b)

B. Giá trị đơn hàng trung bình (AOV)

c)

C. Tỷ lệ thoát

d)

D. Lợi tức đầu tư (ROI)

111.

Trong bảo mật cơ sở dữ liệu thương mại điện tử, kỹ thuật nào quan trọng nhất để bảo vệ mật khẩu người dùng?

a)

A. Lưu trực tiếp mật khẩu trong bảng dữ liệu

b)

B. Mã hóa hoặc băm (hash) mật khẩu trước khi lưu

c)

C. Chia sẻ mật khẩu cho nhiều quản trị viên

d)

D.Ghimật khẩuvàofileExcel

112.

Một website thương mại điện tử có nhiều đơn hàng bị hủy do lỗi thanh toán. Đây là vấn đề liên quan đến yếu tố nào?

A. Bảo mật hệ thống

B. Tính ổn định và hiệu quả của quy trình thanh toán

C. Thiết kế giao diện người dùng

D. Quảnlýkhohàng

a)

A. Bảo mật hệ thống

b)

B. Tính ổn định và hiệu quả của quy trình thanh toán

c)

C. Thiết kế giao diện người dùng

d)

D. Quảnlýkhohàng

113.

Hãy phân tích để chỉ ra giao thức nào giúp mã hóa dữ liệu khi truyền tải giữa trình duyệt và máy chủ trong website thương mại điện tử?

a)

A. HTTP

b)

B. HTTPS

c)

C. FTP

d)

D. SMTP

114.

Hãy phân tích để chỉ ra loại tấn công nào nhằm mục tiêu chèn mã độc hại vào ô nhập liệu trên website thương mại điện tử?

a)

A. Phishing

b)

B. SQL Injection

c)

C. DdoS

d)

D. Spoofing

115.

Khi đánh giá hiệu suất kỹ thuật của website thương mại điện tử, yếu tố nào quan trọng nhất?

A. Số lượng banner quảng cáo

B. Tốc độ tải trang

C. Đa dạng màu sắc giao diện

D.Kích thướchình ảnh sản phẩm

a)

A. Số lượng banner quảng cáo

b)

B. Tốc độ tải trang

c)

C. Đa dạng màu sắc giao diện

d)

D.Kích thướchình ảnh sản phẩm

116.

Khi đánh giá hệ thống thương mại điện tử, yếu tố nào thể hiện khả năng hệ thống xử lý nhiều người dùng cùng lúc?

a)

A. Khả năng mở rộng (Scalability)

b)

B. Tính thẩm mỹ của giao diện

c)

C. Độ đa dạng sản phẩm

d)

D. Số lượngbanner quảngcáo

117.

Tiêu chí nào quan trọng nhất để đánh giá mức độ an toàn dữ liệu khách hàng

trên website thương mại điện tử?

A.  Màu sắc giao diện

B.  Hệ thống mã hóa và bảo mật thông tin

C.  Số lượng sản phẩm hiển thị

Tốcđộgiaohàng

a)

A.  Màu sắc giao diện

b)

B.  Hệ thống mã hóa và bảo mật thông tin

c)

C.  Số lượng sản phẩm hiển thị

d)

D. Tốcđộgiaohàng

118.

Để đánh giá tính khả dụng (usability) của website thương mại điện tử, công cụ nào thường được sử dụng?

a)

A.  Hotjar (phân tích hành vi người dùng)

b)

B.  Canva

c)

C.  PowerPoint

d)

D.  AutoCAD

119.

Trong đánh giá hiệu năng hệ thống, chỉ số uptime phản ánh điều gì?

A.  Thời gian trung bình khách hàng ở lại website

B.  Thời gian hệ thống hoạt động liên tục, không bị gián đoạn

C.  Tốc độ xử lý đơn hàng trung bình

Tỷlệ thoát trangcủangười dùng

a)

A.  Thời gian trung bình khách hàng ở lại website

b)

B.  Thời gian hệ thống hoạt động liên tục, không bị gián đoạn

c)

C.  Tốc độ xử lý đơn hàng trung bình

d)

D. Tỷlệ thoát trangcủangười dùng

120.

Khi đánh giá bảo mật hệ thống thương mại điện tử, yếu tố nào sau đây là ưu tiên hàng đầu để đảm bảo an toàn giao dịch?

A.  Đa dạng giao diện sản phẩm

B.  Mã hóa dữ liệu thanh toán (PCI DSS compliance)

C.  Tăng số banner quảng cáo

Tốiưu SEO

a)

A.  Đa dạng giao diện sản phẩm

b)

B.  Mã hóa dữ liệu thanh toán (PCI DSS compliance)

c)

C.  Tăng số banner quảng cáo

d)

D. Tốiưu SEO