wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập nguyên tử

Total questions: 81

Worksheet time: 6hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

neutron, electron và proton.

3.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron.   

b)

electron và proton.  

c)

proton và neutron. 

d)

neutron và electron.

4.

Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là

a)

1

b)

19

c)

20

d)

39

5.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Các đồng vị có cùng điện tích hạt nhân.

b)

Các đồng vị có số electron khác nhau.

c)

Các đồng vị có số khối khác nhau.

d)

Các đồng vị có số neutron khác nhau.

6.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Số khối bằng tổng số hạt proton và neutron.

b)

Tổng số proton và số electron được gọi là số khối.

c)

Trong 1 nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.

d)

Số proton bằng số electron.

7.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

10

b)

18

c)

19

d)

28

8.

Nguyên tử photpho có 16 neutron, 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử của P là

a)

+15

b)

15

c)

+16

d)

31

9.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

b)

Đây là 3 đồng vị.

c)

Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

d)

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

10.

Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần.   

a)

4 m. 

b)

40 m. 

c)

400 m.    

d)

4000 m.

11.

Nguyên tử....

a)

mang điện âm

b)

không mang điện

c)

mang điện dương

d)

có thể mang điện hoặc không

12.

electron mang điện tích....

a)

-1,6.10^-19

b)

1,6.10^-19

c)

0

d)

-9,1.19^-31

13.

khối lượng của 1 pronton là

a)

1,67.10^-27kg

b)

-1,67.10^-27kg

c)

9,1.10^-31kg

d)

1,67.10^-31kg

14.

Khối lượng nguyên tử tập trung ở

a)

Hạt nhân

b)

Proton

c)

Notron

d)

Lớp vỏ electron

15.

Số đơn vị điện tích hạt nhân kí hiệu là

a)

Z

b)

Z+

c)

A

d)

P

16.

Số khối là khối lượng tương đối của nguyên tử có công thức tính là

a)

A=Z+N

b)

A=Z-N

c)

Z=A-N

d)

Z=A+N

17.

Các đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học có cùng số.....nhưng khác số....

a)

P, E

b)

P, N

c)

A,N

d)

A,P

18.

Xác định điện tích hạt nhân, số p, số n, số e, nguyên tử khối của

(a)  

19.

Nguyên tố clo có 2 đồng vị bền 35Cl chiếm 75,77% và 37Cl chiếm 24,23%. Tính nguyên tử khối trung bình của Cl.

a)

35,48

b)

35,50

c)

36,00

d)

36,52

20.

Một nguyên tử có số hiệu 29, số khối 61. Nguyên tử đó có

a)

90 nơtron

b)

61 nơtron

c)

29 nơtron

d)

29 electron

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 16: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

A. Có cùng điện tích hạt nhân. B. Có cùng nguyên tử khối.

C. Có cùng số khối. D. Có cùng số nơtron trong hạt nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Cho thành phần các nguyên tử sau: X (17p,17e, 16 n), Y (20p, 19n, 20e), Z (17p,17e, 16 n), T (19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

(a)  

38.

Nguyên tử X có 12 neutron và số khối bằng 23. Ðiện tích hạt nhân của X là

a)

12

b)

+12

c)

+11

d)

+23

39.

Nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron là

a)

3819K

b)

3919K

c)

2019K

d)

1920K

40.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 23492U và 23592U , nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Cả hai là đồng vị của nguyên tố urani

b)

Mỗi nguyên tử đu có 92 nơtron

c)

Hai nguyên tử có cùng số electron

d)

Hai nguyên tử có số khối khác nhau

41.

Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử F là

(a)  

42.

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

6X, 7Y

b)

9X, 10Y

c)

14X, 14Y

d)

18X, 19Y

43.

Ðồng vị là những

a)

nguyên tố có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân

b)

nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

c)

nguyên tử có cùng số khối

d)

nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối

44.

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt

a)

proton và electron

b)

proton và neutron

c)

neutron, electron và proton

d)

neutron và electron

45.

Hạt nhân nguyên tử 6529Cu  có số neutron là

(a)  

46.

Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là:

a)

63

b)

63,5

c)

64

d)

65

47.

Ba nguyên tử X, Y, Z có cùng số proton và số nơtron như sau:

X: 20 proton và 20 nơtron.

Y: 18 proton và 22 nơtron.

Z: 20 proton và 22 nơtron.

Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là:

          

a)

А. Х, Y. 

b)

В. Х, Z.

c)

 C. Y, Z. 

d)

  D. X, Y, Z.

48.

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82 hạt. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu của nguyên tử X là:

(a)  

49.

Quan sát kí hiệu nguyên tử sodium và cho biết sodium có bao nhiêu proton? bao nhiêu electron? bao nhiêu neutron?

a)

11 proton, 12 electron và 12 neutron.

b)

11 proton, 11 electron và 12 neutron.

c)

12 proton, 11 electron và 12 neutron.

d)

11 proton, 11 electron và 23 neutron.

50.

Trong nguyên tử hạt mang điện dương là

(a)  

51.

Nguyên tử trung hòa về điện nên số hạt proton và số hạt electron ...........

a)

bằng nhau

b)

không bằng nhau

c)

số hạt electron nhiều hơn proton

d)

số hạt proton nhiều hơn electron

52.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

electron và nơtron.

c)

proton và nơtron.

d)

proton và electron.

53.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

a)

Bằng nhau.

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton.

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton.

d)

Không thể so sánh được các hạt này.

54.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

điện tích hạt nhân.

c)

số electron.

d)

tổng số proton và nơtron.

55.

Nguyên tử 2713Al có:

a)

13p, 13e, 14n.

b)

13p, 14e, 13n.

c)

13p, 14e, 14n.

d)

14p, 14e, 13n.

56.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân.

b)

Số proton và số electron.

c)

Số khối A và số nơtron.

d)

Số khối A và điện tích hạt nhân.

57.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.

b)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.

c)

Nguyên tử oxi có số electron bằng số proton.

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron.

58.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.

59.

Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối

a)

bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.

b)

bằng nguyên tử khối.

c)

bằng tổng số các hạt proton và nơtron.

d)

bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, nơtron, electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hầu hết hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

61.

Nguyên tử nhôm có 13 hạt proton và 14 hạt nơtron. Số khối của Al là

a)

13

b)

14

c)

27

d)

40

62.

Clo có 2 đồng vị bền là 35Cl và 37Cl. biết nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Hỏi phần trăm số nguyên tử của 35Cl là

a)

75,77

b)

24,23

c)

27

d)

73

63.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là :

a)

27

b)

26

c)

23

d)

24

64.

Nguyên tử Cl có 18 notron, 17 proton. điện tích hạt nhân của của Cl là:

a)

18+

b)

17+

c)

35+

d)

0

65.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Tính số electron trong A.

a)

6

b)

24

c)

12

d)

13

66.

Trong nguyên tử A, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong A là bao nhiêu?

a)

13

b)

15

c)

27

d)

14

67.

Lớp electron thứ 4 có tên là gì

a)

L

b)

M

c)

N

d)

K

68.

Lớp L có bao nhiêu phân lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau về:

a)

số electron

b)

số proton

c)

số notron

d)

số hiệu nguyên tử

70.

Đồng có 2 đồng vị bền là 63Cu và 65Cu. Trong đó 63Cu chiếm 73%. Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

64,46

b)

63,45

c)

64

d)

63,54

71.

Những loại hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

Electron và nơtron.

b)

Electron và proton.

c)

Nơtron và proton.

d)

Electron, nơtron và proton.

72.

Nguyên tử....

a)

mang điện âm

b)

không mang điện

c)

mang điện dương

d)

có thể mang điện hoặc không

73.

electron mang điện tích....

a)

-1,6.10^-19

b)

1,6.10^-19

c)

0

d)

-9,1.19^-31

74.

khối lượng của 1 pronton là

a)

1,67.10^-27kg

b)

-1,67.10^-27kg

c)

9,1.10^-31kg

d)

1,67.10^-31kg

75.

Khối lượng nguyên tử tập trung ở

a)

Hạt nhân

b)

Proton

c)

Notron

d)

Lớp vỏ electron

76.

Số đơn vị điện tích hạt nhân kí hiệu là

a)

Z

b)

Z+

c)

A

d)

P

77.

Số khối là khối lượng tương đối của nguyên tử có công thức tính là

a)

A=Z+N

b)

A=Z-N

c)

Z=A-N

d)

Z=A+N

78.

Các đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học có cùng số.....nhưng khác số....

a)

P, E

b)

P, N

c)

A,N

d)

A,P

79.

Xác định điện tích hạt nhân, số p, số n, số e, nguyên tử khối của

(a)  

80.

Nguyên tố clo có 2 đồng vị bền 35Cl chiếm 75,77% và 37Cl chiếm 24,23%. Tính nguyên tử khối trung bình của Cl.

a)

35,48

b)

35,50

c)

36,00

d)

36,52

81.

Một nguyên tử có số hiệu 29, số khối 61. Nguyên tử đó có

a)

90 nơtron

b)

61 nơtron

c)

29 nơtron

d)

29 electron