wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KSNK

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 16. Trường hợp được xem là nhiễm trùng bệnh viện:

a)

a. Nhiễm trùng có liên quan với biến chứng nhiễm trùng có sẵn khi nhập viện

b)

b. Nhiễm trùng ở trẻ sơ sinh do truyền qua rau thai

c)

c. Nhiễm trùng mắc phải trong bệnh viện nhưng không có bằng chứng cho đến lúc ra viện

d)

d. Viêm do mô phản ứng với tổn thương hay phản ứng với hoá chất

2.

Câu 5, Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về nhiễm trùng bệnh viện:

a)

a. 90% trở lên là do tác nhân vi khuẩn gây ra

b)

b. Chỉ có thể xảy ra khu trú ở một ít khoa, phòng

c)

c. Tý lệ mắc nhiễm trùng bệnh viện hay gặp ở các khoa hồi sức cấp cứu, khoa ngoại, phụ sản, tiết niệu

d)

d. Các bệnh viện ở Đông Nam Á có tỷ lệ mắc cao hơn các bệnh viện ở châu Âu

3.

Câu 3. Phơi nhiễm viêm gan B có nguy cơ nhiễm bệnh …… viêm gan C hoặc HIV*

a)

a. Thấp hơn

b)

b. Cao hơn

c)

c. Bằng

d)

d. Rất thấp

4.

Câu 15: Mục tiêu của sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân là:

a)

A. Giúp bệnh nhân hồi phục nhanh

b)

B. Ngăn ngừa nguy cơ lây nhiễm từ bệnh nhân sang nhân viên y tế và môi trường

c)

C. Tăng hiệu quả điều trị

d)

D. Giảm chi phí chăm sóc y tế

5.

Hầu hết các nhiễm trùng bệnh viện thường xảy ra sau khi nhập viện bao lâu?

a)

Sau 12 giờ

b)

Sau 24 giờ

c)

Sau 48 giờ

d)

Sau 72 giờ

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là SAI về sát khuẩn tay bằng dung dịch chứa cồn:

a)

a. Nhằm mục đích giống như rửa tay

b)

b. Áp dụng khi bàn tay có quá nhiều vết bẩn

c)

c. Để tăng cường sự tuân thủ rửa tay, lọ dung dịch chứa cồn trang bị trên các x tiêm, xe thay băng, bàn khám bệnh

d)

d. Thực hiện trước và sau khi khám, chăm sóc mỗi bệnh nhân

7.

Cầu 5. Theo Thông tư số 16/2018/TT-BYT của Bộ Y tế, hệ thống Kiểm soát nhiễm khuẩn trong các bệnh viện bao gồm mấy cấp độ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Câu 4: Trong các chất tiết sau, chất nào ít nguy cơ lây truyền qua đường máu nhất?

a)

A. Dịch màng bụng

b)

B. Nước bọt có lẫn máu

c)

C. Nước tiểu không có máu

d)

D. Dịch não tủy

9.

Câu 19. Lượng vi khuẩn có nhiều nhất ở vùng da lành nào trên bệnh nhân, NGOẠI TRỪ:

a)

Vùng bẹn

b)

Bàn chân

c)

Vùng hố nách

d)

Vùng nếp khuỷu tay

10.

Bộ phận giám sát nhiễm khuẩn trong bệnh viện phải bảo đảm gì về mặt nhân sự?

a)

Tối thiểu 1 nhân lực được đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn/200 giường bệnh

b)

Tối thiểu 1 nhân lực được đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn/150 giường bệnh

c)

Tối thiểu 2 nhân lực được đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn/200 giường bệnh

d)

Tối thiểu 2 nhân lực được đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn/400 giường bệnh

11.

Câu 19: Khẩu trang N95 là:

a)

A. Khẩu trang vải dùng nhiều lần

b)

B. Khẩu trang y tế thông thường

c)

C. Khẩu trang có hiệu lực lọc cao đạt chuẩn NIOSH hoặc FFP2

d)

D. Khẩu trang phòng độc công nghiệp

12.

Câu 1. Trên bề rộng của da người bình thường có diện tích là 1cm' chứa một lượng vi khuẩn:

a)

10.000 vi khuẩn

b)

20.000 vi khuẩn

c)

30.000 vi khuẩn

d)

40.000 vi khuẩn

13.

Nhược điểm của phương pháp tiệt trùng bằng sấy khô:

a)

Thời gian tiệt khuẩn dài

b)

Dụng cụ sắc nhọn dễ bị cùn

c)

Không tiệt khuẩn được các dụng cụ bằng thủy tinh

d)

Dùng được cho dụng cụ bằng vải và cao su, nhựa

14.

Câu 5. Quy trình rửa tay thường quy gồm:

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

15.

Câu 11: Tác nhân gây bệnh nào sau đây có nguy cơ lây truyền cao nhất sau phơi nhiễm?

a)

A. Viêm gan siêu vi B

b)

B. Viêm gan siêu vi C

c)

C. HIV

d)

D. Treponema pallidum

16.

Câu 23. Khăn sợi bông hoặc khăn giấy vô khuẩn sau khi hấp tiệt khuẩn được sử dụng mấy lần:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Có thể dùng khi cần

17.

Câu 14. CHỌN CÂU SAI về nhiễm khuẩn cộng đồng và nhiễm khuẩn bệnh viện:

a)

a. Các phương pháp vệ sinh đơn giản có thể làm giảm đáng kế nguy cơ nhiễm khuẩn cộng đồng

b)

b. Mức độ kháng thuốc của các vi khuẩn trong nhiễm khuẩn cộng đồng thường cao hơn nhiễm khuẩn bệnh viện

c)

c. Việc tập trung số lượng lớn bệnh nhân ở các bệnh viên tuyến trên gây ra tình trạng nhiễm trùng bệnh viện nặng nề hơn

d)

d. Chưa có một sự thiết lập rõ ràng về mối quan hệ nhân quả giữa nhiễm khuẩn bệnh viện với tỷ lệ bệnh nặng và tử vong

18.

Câu 16: Phương tiện phòng hộ cá nhân (Personal Protective Equipment) bao gồm:

a)

A. Thuốc sát khuẩn và bồn rửa

b)

B. Găng tay, khẩu trang, áo choàng, kính bảo hộ, mũ, bao giày...

c)

C. Quạt thông gió và hệ thống hút khí

d)

D. Dụng cụ y tế và thiết bị chẩn đoán

19.

Câu 9. Khuyến cáo nào sau đây là SAI trong an toàn vật sắc nhọn:

a)

a. Xem xét các vật sắc nhọn bị nhiêm máu và nước bọt của bệnh nhân có khả năng lây nhiệm và thiết lập các biện pháp kiệm soát kỹ thuật và thực hành công việc đê ngăn ngừa thương tích

b)

b. Không đóng nắp kim đã sử dụng bằng cách sử dụng bằng một tay

c)

c. Sử dụng thiết bị cơ học (nếu có) được thiết kế để giữ nắp kim khi rút kim

d)

d. Đặt ống tiêm và kim tiêm dùng một lần, lưỡi dao mổ và các vật sắc nhọn khác trong các vật chứa chống đâm thủng thích hợp đặt càng gần càng tốt với khu vực sử dụng vật phẩm

20.

Câu 7: Mục đích của sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân là:

a)

A. Chống lạnh trong phòng bệnh

b)

B. Giảm tải công việc cho nhân viên

c)

C. Bảo vệ nhân viên y tế và bệnh nhân khỏi lây nhiễm

d)

D. Để giữ gìn vệ sinh phòng