Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾN VIỆT

Total questions: 38

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

2.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

3.

Tìm từ có tiếng chứa vần ua:

a)

quả khế

b)

qua cầu

c)

cà chua

4.

Tìm từ có tiếng chứa vần ia:

a)

già yếu

b)

giá đỗ

c)

đĩa bay

5.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

6.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
7.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

sáo sậu

b)

sấu sậu

c)

sáu sậu

8.
a)

quả vải

b)

quả chôm chôm

c)

quả nhãn

d)

quả dưa

9.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

10.

Điền từ thích hợp

a)

ngọn tre

b)

ngọn lửa

c)

ngọn rau

d)

ngọn đuốc

11.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

12.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

13.

Chọn từ thích hợp?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

14.

Tiếng nào chứa vần "oi"

a)

ngói

b)

nói

c)

mai

d)

mái

15.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

16.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày

17.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Đêm giao thừa, cả nhà thức kh…... để xem bắn pháo hoa.

a)

uya

b)

uy

c)

ia

18.

Chú công nhân kh...… vác thùng hàng.

a)

uân

b)

uyên

c)

uyêt

19.

Tìm tiếng chứa vần oăn trong đoạn thơ sau:

Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh.

a)

loắt choắt

b)

thoăn thoắt

c)

cái xắc

20.

Dòng nào sau đây chứa 11 nguyên âm tiếng Việt?

a)

i, e, ê, ư, u, o, ô, c, a, ă, â

b)

i, e, ê, ư, p, o, ô, ơ, a, ă, â

c)

e, ê, ư, u, n, o, ô, ơ, a, ă, â

d)

i, e, ê, ư, u, o, ô, ơ, a, ă, â

21.

Từ nào sau đây chỉ sự vật:

a)

Màu xanh

b)

cây tre

c)

xinh đẹp

22.

Từ nào sau đây chỉ sự vật:

a)

Bác sĩ

b)

đi chơi

c)

ăn

23.

Từ nào sau đây chỉ sự vật:

a)

Con mèo

b)

xanh lá

c)

viết

24.

Từ nào sau đây chỉ sự vật:

a)

Cái bàn

b)

chăm chỉ

c)

đỏ tươi

25.

Từ nào sau đây chỉ sự vật:

a)

hoa hồng

b)

đỏ thắm

c)

tươi tốt

26.

Từ nào sau đây chỉ đặc điểm:

a)

Vàng óng

b)

ngôi nhà

c)

bông hoa

27.

Từ nào sau đây chỉ đặc điểm:

a)

chăm chỉ

b)

cây bút

c)

đọc sách

28.

Từ nào sau đây chỉ đặc điểm:

a)

cao

b)

chạy

c)

điện thoại

29.

Từ nào sau đây chỉ đặc điểm:

a)

tốt bụng

b)

đánh đàn

c)

nhảy múa

30.

Từ nào sau đây chỉ đặc điểm:

a)

tròn

b)

vẽ

c)

sách

31.

Câu nào sau đây thuộc kiểu Ai thế nào?

a)

Bầu trời trong xanh cao vời vợi

b)

Em đi học

c)

Em là học sinh

32.

Câu nào sau đây thuộc kiểu Ai thế nào?

a)

Mặt biển phẳng lặng với một màu xanh trong vắt.

b)

Cuối tuần, cả nhà em cũng xem phim.

c)

Mẹ em là bác sĩ

33.

Câu nào sau đây thuộc kiểu Ai thế nào?

a)

Những cánh rừng thông xanh ngắt như đến tận chân trời.

b)

Vào mỗi thứ hai đầu tuần, chúng em đều xếp hàng để chào cờ.

c)

Bố em là kĩ sư.

34.

Câu nào sau đây thuộc kiểu Ai thế nào?

a)

Nước hồ bốn mùa trong xanh.

b)

Em thường xuyên đọc sách.

c)

Chú em là bộ đội.

35.

Câu nào sau đây thuộc kiểu Ai thế nào?

a)

Em là học sinh trường Lộc Châu 1

b)

Chị của em rất chăm chỉ.

c)

Cô ấy đang quét nhà.

36.

Ba mắt một chân, đứng mãi giữa đường không ngại nắng mưa.

Là cây gì?

a)

Cây bàng

b)

Cây trụ đèn tín hiệu

c)

Cây cột

d)

Cây dừa

37.

Quả gì không thể sút vào lưới?

a)
b)
c)
d)
38.

Da trắng muốt

Ruột trắng tinh

Bạn với học sinh

Thích cọ đầu vào bảng

Là cái gì?

a)

Viên phấn

b)

Cây bút

c)

Thước kẻ

d)

Bảng con