Font size
WorksheetsSóc11
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 8mins
Nghĩa: ngon
(a)
Nghĩa: tháp
(a)
Nghĩa: khăn
(a)
Nghĩa: thường xuyên
(a)
Nghĩa: phấn khích
(a)
Nghĩa: hòn đảo
(a)
Nghĩa: nói / nói chuyện
(a)
Nghĩa: mang / lấy
(a)
Nghĩa: học
(a)
Nghĩa: huy hiệu
(a)
Nghĩa: cảm thấy
(a)
Nghĩa: áo tay dài/áo len
(a)
Nghĩa: bánh mì
(a)
Nghĩa: râu
(a)
Nghĩa: đất nước / vùng quê
(a)
Nghĩa: thích hơn
(a)
Nghĩa: kính
(a)
Nghĩa: cây cối nhỏ
(a)
Nghĩa: thư viện
(a)
Nghĩa: đặc biệt
(a)
Nghĩa: cười to
(a)
Nghĩa: ngớ ngẩn
(a)
Nghĩa: đường
(a)
Nghĩa: nghèo
(a)
Nghĩa: giàu có
(a)
Nghĩa: hiếm
(a)
Nghĩa: đồ ăn vặt
(a)
Nghĩa: bộ sưu tập
(a)
Nghĩa: khăn choàng
(a)
Nghĩa: buồn cười
(a)
Nghĩa: áp phích
(a)
Nghĩa: bưu thiếp
(a)
Nghĩa: hình dán
(a)
Nghĩa: bánh rán
(a)
Nghĩa: đại bàng
(a)
Nghĩa: con vẹt
(a)
Nghĩa: sử dụng
(a)
Nghĩa: đi tàu
(a)
Nghĩa: tóc vàng hoe
(a)
Nghĩa: bởi vì
(a)
Nghĩa: bật
(a)
Nghĩa: tắt
(a)
Nghĩa: bữa sáng
(a)
Nghĩa: rửa chén
(a)
Nghĩa: sở thích
(a)
Nghĩa: bạn thân
(a)
Nghĩa: buổi học
(a)
Nghĩa: ban công
(a)
Nghĩa: vào buổi trưa
(a)
Nghĩa: họa sĩ
(a)
Nghĩa: đếm
(a)
Nghĩa: tờ giấy
(a)
Nghĩa: tháng
(a)
Nghĩa: tuần
(a)
Nghĩa: cuối tuần
(a)
Nghĩa: nông dân
(a)
Nghĩa: tam giác
(a)
Nghĩa: lái xe 4 bánh
(a)
Nghĩa: lái xe 2 bánh / cưỡi
(a)
Nghĩa: thích
(a)
Nghĩa: bây giờ
(a)
Nghĩa: giữa
(a)
Nghĩa: tưới cây
(a)
Nghĩa: cục gôm
(a)
Nghĩa: gương
(a)
Nghĩa: luôn luôn
(a)
Nghĩa: tưới cây
(a)
Nghĩa: cục gôm
(a)
Nghĩa: gương
(a)
Nghĩa: luôn luôn
(a)
Nghĩa: chơi bóng chuyền
(a)
Nghĩa: hành tây
(a)
Nghĩa: đậu
(a)
Nghĩa: đậu Hà Lan
(a)
Nghĩa: mì Ý
(a)
Nghĩa: quần dài
(a)
Nghĩa: chị gái
(a)
Nghĩa: em trai
(a)
Nghĩa: một người
(a)
Nghĩa: nhiều người
(a)
Nghĩa: nhiều
(a)
Nghĩa: hỏi
(a)
Nghĩa: lo lắng
(a)
Nghĩa: nhiều con chuột
(a)
Nghĩa: nhưng
(a)
Nghĩa: Thời tiết như thế nào
Nghĩa: Bạn đến từ đâu?
Nghĩa: màu hồng
(a)
Nghĩa: lười biếng
(a)
Nghĩa: ấm áp
(a)
Nghĩa: buồn ngủ
(a)
Nghĩa: thế giới
(a)
Nghĩa: la hét
(a)
Nghĩa: trở về
(a)
Nghĩa: bánh mì kẹp
(a)
Nghĩa: anh trai
(a)
Nghĩa: mùa hè
(a)
Nghĩa: con bướm
(a)
Nghĩa: mùa đông
(a)
Nghĩa: mùa xuân
(a)
Nghĩa: mùa thu
(a)
Nghĩa: rèm cửa
(a)
Nghĩa: chú hề
(a)
Nghĩa: đi thăm
(a)
Nghĩa: vắt sữa bò
(a)
Nghĩa: tin
(a)
Nghĩa: lấy
(a)
Nghĩa: câu chuyện
(a)
Nghĩa: cửa hàng
(a)
Nghĩa: đến từ
(a)
Nghĩa: bán
(a)
Nghĩa: mua
(a)
Nghĩa: kể
(a)
Nghĩa: biết
(a)
Nghĩa: ngạc nhiên
(a)
Nghĩa: nước Úc
(a)
Nghĩa: mỗi
(a)
Nghĩa: tất cả
(a)
Nghĩa: nông trại
(a)
Nghĩa: cừu
(a)
Nghĩa: thuyền
(a)
Nghĩa: hình dạng
(a)
Nghĩa: hình vuông
(a)
Nghĩa: mũ bảo hiểm
(a)
Nghĩa: quả cam
(a)
Nghĩa: nhiều quả cam
(a)
