wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sóc11

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa: ngon

(a)  

2.

Nghĩa: tháp

(a)  

3.

Nghĩa: khăn

(a)  

4.

Nghĩa: thường xuyên

(a)  

5.

Nghĩa: phấn khích

(a)  

6.

Nghĩa: hòn đảo

(a)  

7.

Nghĩa: nói / nói chuyện

(a)  

8.

Nghĩa: mang / lấy

(a)  

9.

Nghĩa: học

(a)  

10.

Nghĩa: huy hiệu

(a)  

11.

Nghĩa: cảm thấy

(a)  

12.

Nghĩa: áo tay dài/áo len

(a)  

13.

Nghĩa: bánh mì

(a)  

14.

Nghĩa: râu

(a)  

15.

Nghĩa: đất nước / vùng quê

(a)  

16.

Nghĩa: thích hơn

(a)  

17.

Nghĩa: kính

(a)  

18.

Nghĩa: cây cối nhỏ

(a)  

19.

Nghĩa: thư viện

(a)  

20.

Nghĩa: đặc biệt

(a)  

21.

Nghĩa: cười to

(a)  

22.

Nghĩa: ngớ ngẩn

(a)  

23.

Nghĩa: đường

(a)  

24.

Nghĩa: nghèo

(a)  

25.

Nghĩa: giàu có

(a)  

26.

Nghĩa: hiếm

(a)  

27.

Nghĩa: đồ ăn vặt

(a)  

28.

Nghĩa: bộ sưu tập

(a)  

29.

Nghĩa: khăn choàng

(a)  

30.

Nghĩa: buồn cười

(a)  

31.

Nghĩa: áp phích

(a)  

32.

Nghĩa: bưu thiếp

(a)  

33.

Nghĩa: hình dán

(a)  

34.

Nghĩa: bánh rán

(a)  

35.

Nghĩa: đại bàng

(a)  

36.

Nghĩa: con vẹt

(a)  

37.

Nghĩa: sử dụng

(a)  

38.

Nghĩa: đi tàu

(a)  

39.

Nghĩa: tóc vàng hoe

(a)  

40.

Nghĩa: bởi vì

(a)  

41.

Nghĩa: bật

(a)  

42.

Nghĩa: tắt

(a)  

43.

Nghĩa: bữa sáng

(a)  

44.

Nghĩa: rửa chén

(a)  

45.

Nghĩa: sở thích

(a)  

46.

Nghĩa: bạn thân

(a)  

47.

Nghĩa: buổi học

(a)  

48.

Nghĩa: ban công

(a)  

49.

Nghĩa: vào buổi trưa

(a)  

50.

Nghĩa: họa sĩ

(a)  

51.

Nghĩa: đếm

(a)  

52.

Nghĩa: tờ giấy

(a)  

53.

Nghĩa: tháng

(a)  

54.

Nghĩa: tuần

(a)  

55.

Nghĩa: cuối tuần

(a)  

56.

Nghĩa: nông dân

(a)  

57.

Nghĩa: tam giác

(a)  

58.

Nghĩa: lái xe 4 bánh

(a)  

59.

Nghĩa: lái xe 2 bánh / cưỡi

(a)  

60.

Nghĩa: thích

(a)  

61.

Nghĩa: bây giờ

(a)  

62.

Nghĩa: giữa

(a)  

63.

Nghĩa: tưới cây

(a)  

64.

Nghĩa: cục gôm

(a)  

65.

Nghĩa: gương

(a)  

66.

Nghĩa: luôn luôn

(a)  

67.

Nghĩa: tưới cây

(a)  

68.

Nghĩa: cục gôm

(a)  

69.

Nghĩa: gương

(a)  

70.

Nghĩa: luôn luôn

(a)  

71.

Nghĩa: chơi bóng chuyền

(a)  

72.

Nghĩa: hành tây

(a)  

73.

Nghĩa: đậu

(a)  

74.

Nghĩa: đậu Hà Lan

(a)  

75.

Nghĩa: mì Ý

(a)  

76.

Nghĩa: quần dài

(a)  

77.

Nghĩa: chị gái

(a)  

78.

Nghĩa: em trai

(a)  

79.

Nghĩa: một người

(a)  

80.

Nghĩa: nhiều người

(a)  

81.

Nghĩa: nhiều

(a)  

82.

Nghĩa: hỏi

(a)  

83.

Nghĩa: lo lắng

(a)  

84.

Nghĩa: nhiều con chuột

(a)  

85.

Nghĩa: nhưng

(a)  

86.

Nghĩa: Thời tiết như thế nào

4 lines
87.

Nghĩa: Bạn đến từ đâu?

4 lines
88.

Nghĩa: màu hồng

(a)  

89.

Nghĩa: lười biếng

(a)  

90.

Nghĩa: ấm áp

(a)  

91.

Nghĩa: buồn ngủ

(a)  

92.

Nghĩa: thế giới

(a)  

93.

Nghĩa: la hét

(a)  

94.

Nghĩa: trở về

(a)  

95.

Nghĩa: bánh mì kẹp

(a)  

96.

Nghĩa: anh trai

(a)  

97.

Nghĩa: mùa hè

(a)  

98.

Nghĩa: con bướm

(a)  

99.

Nghĩa: mùa đông

(a)  

100.

Nghĩa: mùa xuân

(a)  

101.

Nghĩa: mùa thu

(a)  

102.

Nghĩa: rèm cửa

(a)  

103.

Nghĩa: chú hề

(a)  

104.

Nghĩa: đi thăm

(a)  

105.

Nghĩa: vắt sữa bò

(a)  

106.

Nghĩa: tin

(a)  

107.

Nghĩa: lấy

(a)  

108.

Nghĩa: câu chuyện

(a)  

109.

Nghĩa: cửa hàng

(a)  

110.

Nghĩa: đến từ

(a)  

111.

Nghĩa: bán

(a)  

112.

Nghĩa: mua

(a)  

113.

Nghĩa: kể

(a)  

114.

Nghĩa: biết

(a)  

115.

Nghĩa: ngạc nhiên

(a)  

116.

Nghĩa: nước Úc

(a)  

117.

Nghĩa: mỗi

(a)  

118.

Nghĩa: tất cả

(a)  

119.

Nghĩa: nông trại

(a)  

120.

Nghĩa: cừu

(a)  

121.

Nghĩa: thuyền

(a)  

122.

Nghĩa: hình dạng

(a)  

123.

Nghĩa: hình vuông

(a)  

124.

Nghĩa: mũ bảo hiểm

(a)  

125.

Nghĩa: quả cam

(a)  

126.

Nghĩa: nhiều quả cam

(a)