wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vi mô 60c đầu

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

1.      Điều nào sau đây liên quan tới một sự đánh đổi?

a)

Mua một xe máy điện.

b)

   Đi đến trường Đại học.

c)

Xem một một bộ phim giải trí vào chiều thứ 7.

d)

Tất cả các điều trên đều liên quan tới sự đánh đổi.

2.

Kinh tế học là một nghiên cứu về:

a)

A.    Làm sao để thỏa mãn đầy đủ những mong muốn vô hạn của chúng ta.

b)

B.    Làm sao để xã hội quản lý được các nguồn lực khan hiếm của mình.

c)

C.    Làm sao để giảm được mong muốn của chúng ta cho tới khi chúng ta được thỏa mãn.

d)

D.    Làm sao để tránh phải đánh đổi.

3.

Một người hơp lý sẽ không hành động trừ khi:

a)

A.    Hành động đem lại tiền cho người đó.

b)

B.     Hành động có đạo đức.

c)

C.     Hành động làm giảm chi phí cận biên khi chi phí này lớn vượt lợi ích cận biên.

d)

D.      Hành động tạo ra lợi ích cận biên khi lợi ích này lớn hơn chi phí cận biên.

4.

1.      Tăng thuế và tăng chi trả phúc lợi sẽ:

a)

A.    Chứng minh rằng có một thứ gọi là bữa trưa miễn phí.

b)

B.     Giảm quyền lực thị trường.

c)

C.     Nâng tính hiệu quả nhờ tính công bằng.

d)

D.    Nâng cao tính công bằng nhờ hiệu quả.

5.

1.      Ngoại thương có tác dụng là:

a)

A. Cho phép một nước có chủng loại hàng hóa đa dạng hơn với chi phí thấp hơn nếu như nước này cố gắng tự sản xuất mọi thứ trong nước.

b)

B.     Cho phép một đất nước tránh được sự đánh đổi.

c)

C.     Làm cho đất nước công bằng hơn.

d)

D.    Làm tăng độ khan hiếm của các nguồn lực.

6.

1.      Do con người phản ứng với các kích thích, chúng ta kỳ vọng rằng nếu tiền lương trung bình của nhân viên kế toán tăng thêm 50% trong khi tiền lương trung bình của giáo viên tăng thêm 20% thì:

a)

A.    Sinh viên sẽ chuyển từ chuyên ngành đào tạo từ sư phạm sang kế toán.

b)

B.     Sinh viên sẽ chuyển từ chuyên ngành đào tạo từ kế toán sang sư phạm.

c)

C.     Sẽ có ít sinh viên học đại học hơn.

d)

D.      Không phương án nào đúng.

7.

1.      Tìm xem các hoạt động nào sau đây dễ tạo ra ngoại ứng nhất?

a)

A.    Một sinh viên ngồi nhà và xem TV.

b)

B.     Một sinh viên có buổi liên hoan tại phòng ở ký túc xá.

c)

C.     Một sinh viên đọc tiếu thuyết để giải trí.

d)

D.      Một sinh viên ăn một chiếc bánh bao trong hội sinh viên.

8.

1.      Tình huống nào sau đây mô tả quyền lực thị trường lớn nhất?

a)

A.    Ảnh hưởng của một người nông dân lên giá gạo.

b)

B.     Ảnh hưởng của Công ty Honda lên giá của ô tô.

c)

C.    Ảnh hưởng của Microsoft lên giá của hệ thống điều hành máy tính bàn.

d)

D.    Ảnh hưởng của một sinh viên lên học phí của một trường đại học.

9.

1.      Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây?

a)

A.    Sản xuất cái gì?

b)

B.     Sản xuất như thế nào?

c)

C.     Sản xuất cho ai?

d)

D.    Cả ba phương án A, B, và C.

10.

1.       Nhận định nào sau đây là đúng về một nền kinh tế thị trường?

a)

A.  Những người tham gia thị trường hành động như thể họ bị dẫn dắt bởi “bàn tay vô hình” để sản xuất ra những kết quả tối đa hoá lợi ích xã hội.

b)

B.  Thuế giúp giá cả liên kết chi phí và lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng.

         

c)

C.  Với một chiếc máy tính đủ lớn, các nhà hoạch định tại trung ương có thể chỉ đạo sản xuất hiệu quả hơn thị trường.

         

d)

          D. Sức mạnh của hệ thống thị trường là nó có xu hướng phân phối đều các nguồn tài nguyên giữa những người tiêu dùng.

11.

1.       Trong cơ chế kinh tế hỗn hp các vấn đề kinh tế cơ bản được giả quyết thông qua:

a)

A.  Kế hoạch của chính phủ.

b)

B.  Thị trường.

c)

C.  Các doanh nghiệp sản xuất ở trong nước.

d)

D.  Thị trường và sự điều tiết của chính phủ.

12.

1.       Thị trường cạnh tranh hoàn hảo là thị trường:

a)

A.  Chỉ có một người bán.

b)

B.  Có ít nhất một vài người bán.

c)

C.  Có nhiều người bán và nhiều người mua.

d)

D.  Các doanh nghiệp định giá cho sản phẩm của mình.

13.

1.       Điều nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu về Iphone sang phải?

a)

A.  Giá của Iphone giảm

b)

B.   Giá pin dùng cho Iphone giảm nếu pin Iphone và Iphone là hàng bổ sung

c)

C.   Thu nhập của người tiêu dùng giảm nếu Iphone là hàng thông thường.

d)

D.  Giá của Iphone tăng.

14.

1.         Luật cầu phát biểu rằng khi tăng giá của một hàng hoá sẽ:

a)

A.  Làm giảm cầu về hàng hoá đó.

b)

B.  Làm tăng lượng cung về hàng hoá đó.

c)

C.  Làm tăng cung về hàng hoá đó.

d)

D.  Làm giảm lượng cầu về hàng hóa đó

15.

1.       Luật cung nói rằng tăng giá của một hàng hoá sẽ:

a)

A.  Làm giảm nhu cầu về hàng hoá đó.

b)

B.  Làm giảm lượng cầu về hàng hoá đó.

c)

C.  Làm tăng lượng cung về hàng hoá đó.

d)

D.  Làm tăng cung về hàng hoá đó.

16.

1.       Nếu giá của một hàng hóa cao hơn giá cân bằng thì:

.

a)

A.  Có dư thừa và giá sẽ tăng.

b)

B.  Có dư thừa và giá sẽ giảm.

c)

C.  Có thiếu hụt và giá sẽ tăng.

d)

D.  Có thiếu hụt và giá sẽ giảm

17.

1.       Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh:

a)

A.  Tổng lợi ích với tổng chi phí.

b)

B.   Lợi ích cận biên với chi phí cận biên .

c)

C.   Lợi ích bình quân với chi phí bình quân.

d)

D.  Hành vi hợp lý với những hành vi phi lý.

18.

1.      Tuyên bố nào sau đây là cách định nghĩa đúng của khái niệm ''Chi phí Cơ hội''?

a)

A.  Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của tất cả các cơ hội hấp dẫn đã bỏ qua.

b)

B.  Chi phí cơ hội cho biết rằng con người luôn hài lòng với những quyết định của họ.

c)

C.  Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm năng của cơ hội hấp dẫn nhất đã bị bỏ qua.

d)

D.  Khi tiến hành lựa chọn, con người tìm cách xác định đầy đủ mọi lợi ích và chi phí của tất cả các phương án khả thi.

19.

1.       Cầu phản ánh số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng:

a)

A.  Mong muốn ở các mức giá khác nhau.

b)

B.   Đòi hỏi ở các mức giá khác nhau.

c)

C.   Có khả năng mua ở các mức giá khác nhau.

d)

D.  Sẵn sàng và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau.

20.

1.       Đường cầu sẽ không thay đổi khi có sự thay đổi về:

a)

A.  Giá của hàng hoá đang xét.

b)

B.   Giá của các hàng hoá có liên quan.

c)

C.   Thị hiếu.

d)

D.  Thu nhập chi dùng cho hàng hoá đang xét.

21.

1.       A và B là hàng hoá thay thế. Nếu giá của B tăng lên, trong khi giá của A không đổi thì

a)

A.   Cung và cầu của A đều tăng.

b)

B.   Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi.

c)

C.   Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi.

d)

D.   Cung và cầu của A đều giảm.

22.

1.       Nếu giá của một hàng hoá nằm dưới mức giá cân bằng:

a)

A.  Sẽ có dư cung và giá tăng.

b)

B.  Sẽ có dư cung và giá giảm.

c)

C.  Sẽ có dư cầu và giá tăng.

d)

D.  Sẽ có dư cầu và giá giảm.

23.

1.       Hệ số co dãn của cầu theo giá được xác định là:

a)

A.  Phần trăm thay đổi của giá của một hàng hoá chia cho phần trăm thay đổi của lượng cầu hàng hoá đó.

b)

B.  Phần trăm thay đổi của thu nhập chia cho phần trăm thay đổi của lượng.

c)

C.  Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hoá chia cho phần trăm thay đổi của giá hàng hoá đó.

d)

D.  Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hoá chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập.

24.

1.        Nếu giá của một hàng hoá tăng lên không làm ảnh hưởng đến tổng doanh thu trên thị trường thì cầu sẽ:

a)

A.  Co dãn đơn vị theo giá

b)

B.  Co dãn theo giá.

c)

C.  Không co dãn theo giá..

d)

D.  Tất cả những điều trên.

25.

1.       Giá trần có tính ràng buộc tạo ra

a)

A.  Sự thặng dư.

b)

B.  Sự thiếu hụt.

c)

C.  Sự cân bằng.

d)

D. Sự thiếu hụt hoặc thặng dư tuỳ thuộc vào chỗ giá trần được quy định ở trên hay dưới mức cân bằng.

26.

1.       Một giá sàn là:

a)

A.  Giá tối đa mà một hàng hoá có thể được bán ra.

b)

B.  Giá tối thiểu mà một hàng hoá có thể được bán ra.

c)

C.  Áp đặt mà một hàng hoá luôn có thể được bán ra.

d)

D.  Không phải là điều kiện ràng buộc nếu nó được quy định trên mức giá cân bằng.

27.

1.       Lợi nhuận kế toán là:

a)

A.  Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện.

b)

B.  Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn.

c)

C.  Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện.

d)

D.  Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên.

e)

E.   Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến.

28.

1.       Giá cân bằng của một thị trường sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng khi:

a)

A.  Cầu giảm ít, cung tăng nhiều.

b)

B.   Cầu giảm nhiều cung giảm ít hay không đổi.

c)

C.  Cầu tăng ít, cung tăng nhiều.

d)

D.  Cầu tăng nhiều cung giảm ít hay không thay đổi.

e)

E.  Cầu giảm ít, cung tăng nhiều và Cầu tăng ít, cung tăng nhiều.

29.

1.       Nếu cầu co giãn theo giá, thì:

a)

A.  Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu tăng giá.

b)

B.   Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi tăng giá bán.

c)

C.   Tổng doanh thu của người bán đạt cực đại.

d)

D.   Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu giảm giá.

e)

E.   Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi giảm lượng bán.

30.

1.       Nếu giá cạnh tranh hoàn hảo thấp hơn chi phí bình quân nhưng lớn hơn chi phí biến đổi

bình quân (ATC > P > AVC) thì doanh nghiệp sẽ:

a)

A.   Vẫn có lãi, vì thế nên tiếp tục sản xuất.

b)

B.   Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất.

c)

C.   Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, vì thế nên đóng cửa.

d)

D.   Bị lỗ vốn một phần chi phí cố định, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất.

e)

E.   Bị lỗ vốn toàn bộ chi phí cố định, vì thế nên đóng cửa.

31.

1.       Lợi nhuận kinh tế là:

a)

A.  Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn.

b)

B.  Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện.

c)

C.  Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện

d)

D.  Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên.

e)

E.   Tổng doanh thu trừ đi chi phí biến đổi.

32.

1.       Sản phẩm cận biên của lao động khi quá trình sản xuất chuyển từ việc thuê một công nhân lên hai công nhân là:

a)

0

b)

10

c)

17

d)

23

e)

40

33.

1.       Các yếu tố sản xuất quan trọng nhất bao gồm:

a)

A.  Tiền, cổ phiếu, và trái phiếu.

b)

B.  Nước, đất, và kiến thức.

c)

C.  Kỹ năng quản lý, nguồn lực tài chính và hoạt động marketing.

d)

D.  Lao động, đất đai, và tư bản.

34.

1.       Sự tăng cung lao động sẽ:

a)

A.  Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm tăng tiền lương.

b)

B.  Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và làm giảm tiền lương.

c)

C.  Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm giảm tiền lương.

d)

D.  Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và làm tăng tiền lương.

35.

1.       Một doanh nghiệp cạnh tranh theo đuổi mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận sẽ thuê lao động cho tới khi:

a)

A.    Tiền lương, giá thuê tư bản, và giá thuê đất đai bằng nhau.

b)

B.     Sản phẩm biên lao động bằng không và hàm sản xuất được tối đa hoá.

c)

C.    Giá trị sản phẩm cận biên của lao động bằng với tiền lương.

d)

D.    Sản phẩm biên lao động bằng với tiền lương.

36.

1.       Giới hạn đối với các giỏ hàng hoá mà một người tiêu dùng có thể mua được gọi là:

a)

A.    Đường bàng quan.

b)

B.    Tỷ lệ thay thế biên.

c)

C.    Đường giới hạn ngân sách.

d)

D.    Hạn chế về tiêu dùng.

37.

1.       Khoản chi tiêu tối ưu của người tiêu dùng cho bất kỳ hai hàng hoá nào là điểm tại đó:

a)

A.    Người tiêu dùng đạt được đường bàng quang cao nhất nhưng vẫn nằm trên đường giới hạn ngân sách.

b)

B.    Người tiêu dùng đạt được đường bàng quan cao nhất.

c)

C.    Hai đường bàng quan cao nhất cắt nhau.

d)

D.    Đường giới hạn ngân sách cắt đường bàng quan.

38.

1.       Để đạt được mức doanh thu tối đa, công ty phải bán ra ở mức:

a)

A.   Đơn vị hàng hoá cuối cùng không làm tăng thêm doanh thu.

b)

B.   Khối lượng hàng hoá bán ra ở mức tối đa mà thị trường chấp nhận.

c)

C.   Giá bán đạt được ở mức tối đa mà thị trường chấp nhận.

bằng lợi ích cận biên.

d)

D.   Giá thành sản xuất đạt ở mức thấp nhất.

e)

E.   Doanh thu cận biên bằng lợi ích cận biên.

39.

1.        Yếu tố nào dưới đây không thoả mãn điều kiện của một thị trường cạnh tranh hoàn

a)

A.   Nhiều người mua. Sản phẩm phân biệt.

b)

B.   Nhiều người bán.

c)

C.   Sản phẩm phân biệt.

d)

D.   Mỗi người tham gia đều hiểu rõ thị tường.

e)

E.   Nguồn lực di chuyển rất dễ dàng.

40.

1.       Một hãng độc quyền khi phân biệt giá sẽ đặt mức giá cao hơn cho:

a)

A.   Nhóm khách hàng có nhu cầu lớn nhất.

b)

B.   Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn nhất.

c)

C.   Nhóm khách hàng có nhu cầu ít co giãn nhất.

d)

D.   Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn đơn vị (=1).

e)

E.   Nhóm khách hàng ít tuổi hơn.

41.

1.       Nếu một hàng hoá được coi là thứ cấp thì:

a)

A.   Khi giá của nó tăng thì người tiêu dùng sẽ mua ít đi.

b)

B.   Khi giá của nó giảm người tiêu dùng sẽ mua nhiều hơn.

c)

C.   Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng thì họ sẽ mua hàng hoá đó ít đi.

d)

D.   Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi thì không ảnh hưởng đến việc tiêu dùng nó.

e)

E.   Người tiêu dùng sẽ tìm cách thay thế nó bằng hàng hoá có chất lượng cao hơn.

42.

1.       Đặt các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau gọi là:

a)

A.   Khác biệt hoá sản phẩm.

b)

B.   Phân biệt giá.

c)

C.   Đặt giá chiếm thị phần.

d)

D.   Đặt giá giới hạn.

e)

E.   Độc quyền tự nhiên.

43.

1.       Nếu cầu không co giãn theo giá, muốn tăng tổng doanh thu thì phải:

a)

A. Giảm giá để tăng lượng bán.

b)

B.     Tăng giá bán.

c)

C.     Tăng giá nhưng giữ nguyên lượng bán.

d)

D.    Tăng giá và tăng lượng bán.

44.

1.       Câu nào trong các câu sau là đúng?

a)

A.    Đường cung của nhà độc quyền là đường chi phí cận biên phần mằm trên AVCmin.

b)

B.     Trong độc quyền không có đường cung.

c)

C.     Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền trùng với đường giá.

d)

D.    Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền nằm trên đường giá.

45.

1.       Khi xem xét co giãn của cầu theo giá thì đối với một hàng hoá, nếu chủng loại hàng hoá thay thế càng nhiều và khả năng thay thế càng lớn thì:

a)

A.   Cầu càng không co giãn.

b)

B.   Cầu càng co giãn.

c)

C.   Cung càng ít co giãn.

d)

D.   Cung càng co giãn.

e)

E.   Cầu càng co giãn cung càng co giãn.

46.

1.       Tất cả các đường chi phí bình quân đều có dạng chữ U trừ:

a)

A.   Đường AVC

b)

B.   Đường MC

c)

C.   Đường AC

d)

D.   Đường AFC

e)

E.   Đường AC dài hạn.

47.

1.       Tại mức sản lượng có tổng chi phí bình quân đạt mức thấp nhất:

a)

A.   AVC=AFC

b)

B.   MC=AVC

c)

C.   MC=ATC

d)

D.   MC=P

e)

E.   P=ATC

48.

1.       Trong dài hạn, doanh nghiệp sẽ rút lui khỏi ngành khi:

a)

A.   Giá không đủ bù đắp tổng chi phí bình quân thấp nhất.

b)

B.   Giá không bằng chi phí biên.

c)

C.   Giá cao hơn chi phí biến đổi bình quân.

d)

D.   Các doanh nghiệp khác sản xuất hiệu quả hơn.

e)

E.   Giá không bằng chi phí biên thấp nhất.

49.

1.        Nếu một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nhận thấy rằng doanh thu cận biên của doanh nghiệp lớn hơn chi phí cận biên của nó, khi đó doanh nghiệp sẽ tăng thêm lợi nhuận nếu:

a)

A.   Tăng sản lượng và giảm giá bán.

b)

B.   Tăng sản lượng và tăng giá bán.

c)

C.   Tăng sản lượng và giữ nguyên giá bán.

d)

D.   Giảm sản lượng và tăng giá bán.

e)

E.   Giảm sản lượng và giữ nguyên giá bán.

50.

1.       Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

A.   Những kết hợp hàng hoá mà nền kinh tế mong muốn.

b)

B.   Những kết hợp hàng hoá khả thi của nền kinh tế.

c)

C.   Những kết hợp hàng hoá khả thi và hiệu quả của nền kinh tế.

d)

D.   Các kết hợp đầu ra mà nền kinh tế có thể có khả năng sản xuất với các yếu tố sản xuất sẵn có cho trước và công nghệ sản xuất hiện tại.

51.

1.       Đường cung thị trường dốc lên vì:

a)

A.   Giá tăng làm mọi người giảm lượng bán.

b)

B.   Giá tăng làm mọi người tăng lượng bán.

c)

C.   Giá tăng làm mọi người giữ nguyên lượng bán.

d)

D.   Giá tăng một số người bán nhiều hơn trước và một số người bắt đầu tham gia vào thị trường.

52.

1.       Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

A.   Giá tương đối của các hàng hoá.

b)

B.   Thu nhập của người tiêu dùng.

c)

C.   Sự sẵn có của các hàng hoá thay thế.

d)

D.   Hàng hoá đó là hàng hoá bình thường hay hàng hoá cấp thấp.

53.

1.       Đường cung thị trường:

a)

A.   Là tổng theo chiều ngang các đường cung của tất cả các doanh nghiệp.

b)

B.   Kém co giãn hơn tất cả các đường cung của tất cả các doanh nghiệp.

c)

C.   Là đường chi phí cận biên của doanh nghiệp cuối cùng gia nhập ngành.

d)

D.   Luôn luôn là đường nằm ngang.

54.

1.       Dọc theo một đường cung cá nhân, khi giá tăng thì lượng cung sẽ tăng vì:

a)

A.   Các mức giá cao hơn tạo động cơ cho các hãng bán nhiều hơn.

b)

B.   Các hãng thay thế hàng hoá này bằng các hàng hoá hoặc dịch vụ khác.

c)

C.   Đường cung thị trường bằng tổng các lượng cung của các hãng ở mỗi mức giá.

d)

D.     B và C.

55.

1.       Yếu tố nào không làm cho đường cung cá nhân dịch chuyển (các yếu tố khác không đổi)

a)

A.  Tăng thuế đánh vào người sản xuất.

b)

B.   Giảm thuế đánh vào người sản xuất.

c)

C.  Giá hàng hoá đó tăng.

d)

D.  Trợ cấp cho người tiêu dùng

56.

1.       Khi giá tăng 1%, tổng cầu giảm 1% thì cầu được gọi là:

a)

A.     Co giãn (theo giá).

b)

B.   Co giãn đơn vị.

c)

C.     Không co giãn hoặc ít co giãn.

d)

D.  Hoàn toàn không co giãn.

57.

1.         Nếu cầu không co giãn, hoặc ít co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải:

a)

A.  Giảm giá.

b)

B.   Tăng giá.

c)

C.   Không có cách nào.

d)

D.  Không câu nào đúng.

58.

1.       Đối với hàng hoá thông thường (hàng hoá cao cấp), khi thu nhập tăng cầu sẽ:

a)

A.  Giảm.

b)

B.   Tăng.

c)

C.   Không thay đổi.

d)

D.  Không câu nào đúng.

59.

1.       Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhụân tối đa khi sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

a)

A.  ATCmin

b)

B.   MCmin

c)

C.  P = MC

d)

D.  P = AVC

60.

1.       Hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa sản xuất khi:

a)

A.  Giá thấp hơn chi phí trung bình tối thiểu.

b)

B.   Giá thấp hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu.

c)

C.   Giá thấp hơn chi phí cận biên tối thiểu.

d)

D.  Không câu nào đúng.

61.

1.       Hãng cạnh tranh hoàn hảo vẫn tiếp tục sản xuất khi bị lỗ chừng nào mà:

a)

A.   Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí biến đổi.

b)

B.   Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí cố định.

c)

C.   Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí cận biên.

d)

D.   Không câu nào đúng.

62.

1.       Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau?

a)

A.   Hãng độc quyền không thể bị lỗ.

b)

B.   Hãng độc quyền có thể bị lỗ.

c)

C.   Hãng độc quyền đặt mục tiêu sản xuất tại mức sản lượng có MR=MC.

d)

D.   Mục đích của hãng độc quyền là sản xuất mức sản lượng cao nhất.

63.

1.       Muốn tối đa hoá doanh thu, nhà độc quyền phải bán:

a)

A.   Càng nhiều càng tốt.

b)

B.   Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng không.

c)

C.   Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên.

d)

D.   Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí trung bình.

64.

1.       Câu nào trong các câu sau là đúng?


a)

A.   Ngành độc quyền sản xuất sản lượng thấp hơn và đặt giá cao hơn ngành cạnh

b)

B.   Ngành độc quyền sản xuất sản lượng cao hơn và đặt giá thấp hơn ngành cạnh tranh.

c)

C.   Ngành độc quyền tạo ra lợi ích ròng lớn hơn.

d)

D.   Ngành độc quyền không có sức mạnh thị trường.

65.

1.       Câu nào trong các câu sau là đúng?

a)

A.  Đặt trần giá làm giảm phúc lợi của xã hội vì các nhà sản xuất giảm sản lượng, làm cho thặng dư sản xuất giảm, thặng dư tiêu dùng có thể tăng nhưng tổng thặng dư sản xuất và thặng dư tiêu dùng giảm so với thị trường tự do.

b)

B.     Đặt trần giá làm tăng phúc lợi của xã hội vì người tiêu dùng được mua với giá thấp hơn làm cho thặng dư tiêu dùng tăng.

c)

C.   Đặt giá trần không làm thay đổi phúc lợi của xã hội vì thặng dư tiêu dùng tăng và thặng dư sản xuất giảm.

d)

D.   Không câu nào đúng.

66.

1.       Một hãng cung hàng hoá cho toàn bộ thị trường thì cấu trúc thị trường là:

a)

A.   Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

B.   Độc quyền tập đoàn.

c)

C.   Độc quyền bán.

d)

D.   Cạnh tranh độc quyền.

67.

1.       Nếu thị trường bị khống chế bởi một số hãng thì cấu trúc thị trường là:

a)

A.   Cạnh tranh hoàn hảo;

b)

B.   Độc quyền tập đoàn;

c)

C.   Độc quyền bán.

d)

D.   Cạnh tranh độc quyền.

68.

1.       Khi có cạnh tranh không hoàn hảo thì:

a)

A.   Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường cầu thị trường.

b)

B.   Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường nằm ngang.

c)

C.   Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường dốc xuống.

d)

D.   Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường dốc lên.

e)

E.   Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường thẳng đứng.

69.

1.       "Chi phí cận biên bằng giá" là quy tắc tối đa hoá lợi nhuận cho tất cả các hãng trong cấu trúc thị trường nào sau đây?

a)

A.   Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

B.   Cạnh tranh độc quyền.

c)

C.   Độc quyền bán.

d)

D.   Độc quyền tập đoàn.

70.

1.       So với cạnh tranh, độc quyền bán:

a)

A.   Đặt giá cao hơn.

b)

B.   Bán nhiều sản phẩm hơn.

c)

C.   Đặt giá thấp hơn.

d)

D.   Bán ít sản phẩm hơn.

e)

E.   Phương án A và D đúng.

71.

1.       Ngành sản xuất có ảnh hưởng ngoại hiện tích cực thì:

a)

A.  Cần phải được trợ cấp.

b)

B.   Cần phải bị đánh thuế.

c)

C.   Không nên khuyến khích phát triển.

d)

D.  Không câu nào đúng.

72.

1.       Trong trường hợp có ảnh hưởng ngoại hiện tích cực thì:

a)

A.  Sản lượng thực tế của thị trường lớn hơn sản lượng hiệu quả.

b)

B.   Sản lượng thực tế của thị trường nhỏ hơn sản lượng hiệu quả.

c)

C.   Sản lượng thực tế của thị trường bằng sản lượng hiệu quả.

d)

D.  Không câu nào đúng.

73.

1.       Ngành sản xuất gây ảnh hưởng ngoại hiện tiêu cực thì:

a)

A.   Cần phải được trợ cấp.

b)

B.   Cần phải bị đánh thuế.

c)

C.   Nên khuyến khích phát triển.

d)

D.   Không câu nào đúng.

74.

1.       Trong ngắn hạn, đường cung của doanh nghiệp cạnh tranh là:

a)

A.  Toàn bộ đường chi phí cận biên

b)

B.   Phần đường chi phí cận biên nằm phía trên đường chi phí biến đổi trung bình.

c)

C.   Phần đường chi phí cận biên nằm phía trên đường tổng chi phí trung bình.

d)

D.  Phần dốc lên của đường tổng chi phí trung bình.

e)

E.   Phần dốc lên của đường chi phí biến đổi trung bình.

75.

1.       Nếu người tiêu dùng luôn chi 15% thu nhập của họ cho lương thực thì khi đó hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là:

a)

A.  0,15

b)

B.   1,15

c)

C.  1

d)

D.  1,5

76.

1.      Hãy sử dụng thông tin sau đây để trả lời câu hỏi dưới đây. Giả sử ràng giá dịch vụ cáp là 30 nghìn đồng một tháng và có 30000 hộ dân ở một thị trấn nhỏ đăng ký truyền hình cáp. Nếu phí dịch vụ tăng lên 40 nghìn đồng một tháng thì số hộ đăng ký giảm xuống còn 20000. Hãy vận dụng phương pháp trung điểm để tính hệ số co giãn, hệ số co giãn của cầu theo giá đối với TV cáp của thị trấn nhỏ ấy là bao nhiêu?

a)

A.  0,66

b)

B.   0,75

c)

C.   1,0

d)

D.  1,4

e)

E.   2,0

77.

1.       Nếu giá của một hàng hóa bằng mức giá cân bằng, thì:

a)

A.   Sẽ có dư cung và giá tăng.

b)

B.   Sẽ có dư cung và giá giảm.

c)

C.   Sẽ có dư cầu và giá tăng.

d)

D.   Sẽ có dư cầu và giá giảm.

e)

E.   Lượng cầu bằng lượng cung và giá không đổi.

78.

1.       Đường cầu lao động là:

a)

A.   Đường sản phẩm cận biên của lao động.

b)

B.   Đường giá trị sản phẩm cận biên của lao động.

c)

C.   Đường sản phẩm trung bình của lao động.

d)

D.   Đường tổng sản phẩm.

79.

1.       Doanh thu cận biên:

a)

A.   Nhỏ hơn giá đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo vì nó bán nhiều hơn thì phải hạ giá.

b)

B.   Bằng giá đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo.

c)

C.   Là doanh thu mà hãng nhận thêm được khi bán thêm một đơn vị sản phẩm.

d)

D.   Là lợi nhuận bổ sung hãng nhận được từ việc bán thêm một đơn vị sản phẩm, sau khi đã tính đến tất cả các chi phí cơ hội.

e)

E.   B và C.

80.

1.       Hãng tối đa hoá lợi nhuận khi:

a)

A.   Doanh thu cận biên bằng giá.

b)

B.   Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên.

c)

C.   Lợi nhuận kinh tế bằng không.

d)

D.   Lợi nhuận kế toán bằng không.

e)

E.   Chi phí chìm bằng chi phí cố định.

81.

1.       Chi phí tăng thêm để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm được gọi là:

a)

A.   Chi phí cận biên.

b)

B.   Chi phí cố định.

c)

C.   Chi phí gián tiếp.

d)

D.   Chi phí chìm.

e)

E.   Doanh thu cận biên.

82.

1.       Hãng/doanh nghiệp nên rời bỏ thị trường khi:

a)

A.   Không thể thu được doanh thu bằng chi phí chìm.

b)

B.   Giá thấp hơn chi phí cận biên.

c)

C.   Giá thấp hơn điểm tối thiểu của đường chi phí trung bình.

d)

D.   Giá thấp hơn điểm tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.

83.

1.       Nếu sự sẵn sàng thanh toán của người mua một chiếc Honda mới là 20.000 đô la và anh ta có thể mua nó với giá 18.000 đô la, thì thặng dư tiêu dùng của anh ta là:

a)

A.   0 đô la

b)

B.   2000 đô la

c)

C.   18000 đô la

d)

D.   20000 đô la

e)

E.   38000 đô la

84.

1.       Hãng không có khả năng thay đổi giá sản phẩm mình bán gọi là:

a)

A.   Người đặt giá.

b)

B.   Người chấp nhận giá.

c)

C.   Người ra quyết định hợp lý.

d)

D.   Tất cả đều đúng.

e)

E.   Không câu nào đúng.

85.

1.       Trong nền kinh tế thị trường người ta làm việc chăm chỉ và sản xuất có hiệu quả là vì:

a)

A.   Mục tiêu lợi nhuận.

b)

B.   Chính phủ điều tiết.

c)

C.   Sở hữu tư nhân.

d)

D.   Phương án A và C.

e)

E.   Không câu nào đúng.

86.

1.       Đường giới hạn khả năng sản xuất:

a)

A.   Biểu thị các số lượng hàng hoá mà hãng hay xã hội có thể sản xuất ra.

b)

B.   Không phải là đường thẳng vì quy luật hiệu suất giảm dần.

c)

C.   Minh hoạ sự đánh đổi giữa các hàng hoá có thể sản xuất với nguồn lực và công nghệ hiện có.

d)

D.   Tất cả các các phương án A, B, C trên đều đúng.

e)

E.   Không câu nào đúng.

87.

1.       Đường cung thị trường là P = 50 + 5Q, đường cầu thị trường là P = 100 - 5Q, giá và lượng cân bằng là:

a)

A.  P = 10, Q = 5

b)

B.   P = 50, Q = 10

c)

C.  P = 75, Q = 5

d)

D.  P = 50, Q = 2.

88.

Giá và sản lượng cân bằng là:

a)

A.  P = 7 ; Q = 11

b)

B.   P = 6 ; Q = 13

c)

C.   P = 10,67 ; Q = 6,33

d)

D.  P = 6,33 ; Q = 10,67

89.

1.       Nếu giá của một hàng hóa bằng mức giá cân bằng, thì:

a)

A.  Sẽ có dư cung và giá tăng

b)

B.   Sẽ có dư cung và giá giảm

c)

C.   Sẽ có dư cầu và giá tăng

d)

D.  Sẽ có dư cầu và giá giảm

e)

E.   Lượng cầu bằng lượng cung và giá không đổi

90.

1.       Một hãng có đường tổng chi phí là TC = 100 + 2Q + Q2 thì:

a)

A.  Sẽ có AVCmin khi Q = 0.

b)

B.     Sẽ có AVCmin khi Q = 2.

c)

.

C.     Sẽ có AVCmin khi Q = 6.

d)

D.  Không câu nào đúng.

91.

1.      Một nhà độc quyền có đường chi phí cận biên là MC = Q - 5, gặp đường cầu là: P = 55 - 2Q sẽ thu được lợi nhuận tối đa khi:

a)

A.  Sản xuất mức sản lượng Q = 20 và đặt giá P = 15.

b)

B.   Sản xuất mức sản lượng Q = 10 và đặt giá P = 35.

c)

C.   Sản xuất mức sản lượng Q = 17,25 và đặt giá P = 20,5

d)

D.  Không câu nào đúng.

92.

1.       Trong nền kinh tế thị trường người ta làm việc chăm chỉ và sản xuất có hiệu quả là vì:

a)

A.   Mục tiêu lợi nhuận.

b)

B.   Chính phủ điều tiết.

c)

C.   Sở hữu tư nhân.

d)

D.   Phương án A và C.

e)

E.   Không câu nào đúng.

93.

1.       Những sự lựa chọn của các cá nhân và các hãng bị giới hạn bởi:

a)

A.   Ràng buộc về thời gian.

b)

B.   Giới hạn khả năng sản xuất.

c)

C.   Ràng buộc ngân sách.

d)

D.   Tất cả các phương án A, B, C trên đều đúng

e)

E.   Không câu nào đúng.

94.

1.       Dọc theo một đường cung thị trường, khi giá tăng thì lượng cung sẽ tăng vì:

a)

A.   Ở các mức giá cao hơn nhiều hãng muốn gia nhập thị trường hơn.

b)

B.   Mỗi hãng trong thị trường sẵn sàng sản xuất nhiều hơn.

c)

C.   Đường cung thị trường là tổng các lượng cung cá nhân ở mỗi mức giá.

d)

D.   ở các mức giá cao hơn nhiều hãng thay thế hàng hoá này bằng các hàng hoá khác.

e)

E.   Phương án A và B đúng

95.

1.       Nếu giá thấp hơn mức giá cân bằng thị trường thì:

a)

A.   Có thiếu hụt cầu.

b)

B.   Có dư cầu.

c)

C.   Những người tiêu dùng sẽ muốn tăng giá.

d)

D.   Các hãng sẽ muốn giảm giá.

e)

E. Tất cả đều đúng.

96.

1.       Nếu giá của một đầu vào giảm thì:

a)

A.   Đường cung dịch chuyển sang trái.

b)

B.   Đường cung dịch chuyển sang phải.

c)

C.   Đường cầu dịch chuyển sang trái.

d)

D.   Đường cầu dịch chuyển sang phải.

e)

E.   Không câu nào đúng.

97.

1.       Giả sử rằng giá giảm 10% và lượng cầu tăng 20%. Độ co giãn của cầu theo giá là:

a)

A.   2

b)

B.   1

c)

C.   0

d)

D.   0,5

98.

1.       Giả sử rằng độ co giãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm thì tổng doanh thu sẽ:

a)

A.   Giữ nguyên.

b)

B.   Giảm.

c)

C.   Tăng.

d)

D.   Tăng gấp đôi.

e)

E.   C và D.

99.

1.       Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, đường ngân sách của họ sẽ:

a)

A.   Dịch chuyển song song lên bên phải so với đường ngân sách ban đầu.

b)

B.   Quay, và có độ dốc lớn hơn.

c)

C.   Quay, và có độ dốc nhỏ hơn.

d)

D.   Dịch chuyển song song vào trong so với đường ngân sách ban đầu.

e)

E.   Không câu nào đúng.

100.

1.           Khi giá của hàng hoá biểu thị trên trục hoành giảm, đường giới hạn ngân sách sẽ:

a)

A.   Dịch chuyển song song ra ngoài so với đường ngân sách ban đầu.

b)

B.   Xoay và có độ dốc lớn hơn.

c)

C.   Xoay và có độ dốc nhỏ hơn.

d)

D.   Dịch chuyển song song vào trong so với đường ngân sách ban đầu.

e)

E.   Không câu nào đúng.

101.

1.           Câu nào sau đây đúng?

a)

A.   Chi phí hạch toán luôn luôn lớn hơn chi phí kinh tế.

b)

B.   Chi phí kinh tế luôn luôn lớn hơn tổng chi phí hạch toán.

c)

C.   Lợi nhuận hạch toán luôn luôn lớn hơn lợi nhuận kinh tế.

d)

D.   Lợi nhuận kinh tế luôn luôn lớn hơn chi phí kế toán.

102.

1.           Cung về một hàng hóa giảm (sự dịch chuyển sang trái), trong các điều kiện khác không đổi, có xu hướng gây ra:

a)

A.   Tăng giá và lượng cân bằng.

b)

B.   Giảm giá và lượng cân bằng.

c)

C.   Tăng giá cân bằng và giảm lượng cân bằng.

d)

D.   Giảm giá cân bằng và tăng lượng cân bằng.

103.

1.           Sự gia tăng cầu về một hàng hóa (sự dịch chuyển sang phải), trong các điều kiện khác không đổi có xu hướng làm cho:

a)

A.   Giảm giá cân bằng và giảm lượng cân bằng.

b)

B.   Tăng giá cân bằng và giảm lượng cân bằng.

c)

C.   Giảm giá cân bằng và tăng lượng cân bằng.

d)

D.   Tăng giá cân bằng và lượng cân bằng.

104.

1.           Tổng thặng dư là phần diện tích:

a)

A.   Nằm trên đường cung và dưới giá.

b)

B.   Nằm dưới đường cung và trên giá.

c)

C.   Nằm trên đường cầu và dưới giá.

d)

D.   Nằm dưới đường cầu và trên giá.

e)

E.   Nằm dưới đường cầu và trên đường cung.

105.

1.           Nhận định nào trong các nhận định sau đây là chuẩn tắc?

a)

A.   In quá nhiều tiền gây ra lạm phát.

b)

B.   Người dân làm việc chăm chỉ hơn nếu tiền lương cao hơn.

c)

C.   Thâm hụt ngân sách chính phủ lớn làm cho tăng trưởng kinh tế diễn ra chậm hơn.

d)

D.   Nên phải hạ thấp tỷ lệ thất nghiệp.

106.

1.           Sự sẵn sàng thanh toán của người mua là:

a)

A.    Thặng dư tiêu dùng của nguời mua.

b)

B.     Thặng dư sản xuất của người mua.

c)

C.    Lượng tiền tối đa mà họ sẵn sàng thanh toán cho một hàng hóa.

d)

D.    Lượng (tiền) tối thiểu mà họ sẵn sàng thanh toán cho một hàng hóa.

107.

1.           Chi phí sản xuất của người bán là:

a)

A.    Thặng dư tiêu dùng của người bán.

b)

B.     Thặng dư sản xuất của người bán.

c)

C.     Khoản tiền tối đa mà người bán sẵn sàng chấp nhận cho một hàng hóa.

d)

D.    Khoản tiền tối thiểu mà người bán sẵn sàng chấp nhận cho một hàng hóa.

108.

1.      Nhận định nào dưới đây về giá và chi phí cận biên trong thị trường cạnh tranh và thị trường độc quyền là đúng?

a)

A.    Ở thị trường cạnh tranh giá bằng chi phí cận biên; ở thị trường độc quyền giá bằng chi phí cận biên.

b)

B.     Ở thị trường cạnh tranh giá cao hơn chi phí cận biên; ở thị trường độc quyền giá cao hơn chi phí cận biên.

c)

C.     Ở thị trường cạnh tranh giá bằng chi phí cận biên; ở thị trường độc quyền giá cao hơn chi phí cận biên.

d)

D.    Ở thị trường cạnh tranh giá cao hơn chi phí cận biên; ở thị trường độc quyền giá bằng chi phí cận biên.

109.

1.           Hàng hóa công rất khó để thị trường tư nhân cung ứng bởi vì:

a)

A.    Vấn đề về hàng hóa công.

b)

B.     Vấn đề về tranh giành.

c)

C.     Những bi kịch cộng đồng.

d)

D.    Vấn đề ăn không.

110.

1.           Nếu yếu tố lao động cho thấy sản lượng cận biên giảm dần, thuê thêm đơn vị lao động sẽ:

a)

A.    Tạo ra sản lượng ngày càng nhỏ hơn.

b)

B.     Gây ra sự giảm sút sản lượng.

c)

C.     Không co ảnh hưởng tới sản lượng.

d)

D.    Tăng sản lượng cận biên của lao động.

111.

1.           Giá trị sản lượng cận biên của lao động là:

a)

A.    Giá sản lượng nhân với tiền công lao động.

b)

B.     Tiền công lao động nhân với lượng lao động.

c)

C.    Giá của sản lượng nhân với sản phẩm biên của lao động.

d)

D.    Tiền công lao động nhân với sản lượng biên của lao động.

e)

E.     Không phải phương án nào ở trên.

112.

1.            Điều nào sau đây không làm dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra phía ngoài:

a)

A.    Sự gia tăng của tư bản.

b)

B.     Giảm thất nghiệp.

c)

C.     Tiến bộ công nghệ.

d)

D. Gia tăng lực lượng lao động

113.

1.           Tăng trưởng kinh tế được minh họa bởi:

a)

A.    Sự vận động dọc theo một đường giới hạn khả năng sản xuất hướng tới hàng hóa tư bản.

b)

B.     Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra phía ngoài.

c)

C.     Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào phía trong.

d)

D.    Sự di chuyển từ phía bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất tới đường giới hạn khả năng sản xuất này.

114.

1.           Điều nào sau đây là chi phí biến đổi trong ngắn hạn?

a)

A.    Tiền công trả lao động công ty.

b)

B.     Tiền thanh toán cho thiết bị máy móc thuê ngoài.

c)

C.     Tiền thuê nhà máy.

d)

D.    Tiền lãi trả cho vốn tài chính đã vay.

e)

E.     Tiền lương trả cho quản lý cao cấp.

115.

1.           Khi chi phí cận biên thấp hơn tổng chi phí trung bình thì:

a)

A.    Chi phí cố định trung bình đang trên đà tăng.

b)

B.     Tổng chi phí trung bình đang trên đà giảm.

c)

C.     Tổng chi phí trung bình đang trên đà tăng.

d)

D.    Tổng chi phí trung bình được tối thiểu hóa.

116.

1.           Nếu chi phí cận biên bằng tổng chi phí trung bình thì:

a)

A.    Tổng chi phí trung bình đang tăng lên.

b)

B.     Tổng chi phí trung bình đang giảm.

c)

C.    Tổng chi phí trung bình được tối thiểu hóa.

d)

D.    Tổng chi phí trung bình được tối đa hóa.

117.

1.            Nếu như sản lượng được tạo ra tăng, hàm sản xuất trước hết cho biết sản phẩm cận biên đang tăng lên và sau đó sản phẩm cận biên giảm dần đường chi phí cận biên tương ứng sẽ:

a)

A.    Dốc lên.

b)

B.     Có dạng hình chữ U.

c)

C.     Dốc xuống.

d)

D.    Nằm ngang.

118.

1.           Qui mô sản xuất hiệu quả là sản lượng tối thiểu hóa được:

a)

A.    Tổng chi phí trung bình.

b)

B.     Chi phí cận biên.

c)

C.     Chi phí cố định trung bình.

d)

D.    Chi phí biến đổi trung bình.

119.

1.           Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A.    Tất cả các loại chi phí đều cố định trong dài hạn.

b)

B.     Tất cả các loại chi phí đều biến đổi trong dài hạn

c)

C.     Tất cả các loại chi phí đều cố định trong ngắn hạn.

d)

D.    Tất cả các loại chi phí đều biến đổi trong ngắn hạn.

120.

1.           Điều nào sau đây không phải rào cản gia nhập vào một thị trường độc quyền hóa?

a)

A.    Chính phủ giao toàn quyền sản xuất mặt hàng nào đó cho một doanh nghiệp đơn lẻ

b)

B.     Chi phí sản xuất làm một nhà sản xuất đơn lẻ hiệu quả hơn một số lượng lớn nhà sản xuất

c)

C.     Doanh nghiệp sở hữu một nguồn tài nguyên the chốt

d)

D.    Doanh nghiệp đơn lẻ rất lớn