wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và ... Vấn Đề Pháp Lý Trực Tuyến

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Quyền riêng tư trực tuyến là gì?

a)

Quyền riêng tư trực tuyến là việc chia sẻ thông tin cá nhân công khai.

b)

Quyền riêng tư trực tuyến là quyền truy cập thông tin cá nhân của người khác.

c)

Quyền riêng tư trực tuyến là quyền không bị theo dõi trên mạng xã hội.

d)

Quyền riêng tư trực tuyến là quyền kiểm soát thông tin cá nhân trên internet.

2.

Tại sao bảo mật thông tin cá nhân lại quan trọng?

a)

Tăng cường khả năng tiếp cận dữ liệu

b)

Giảm chi phí quản lý thông tin

c)

Bảo vệ quyền riêng tư và ngăn chặn lạm dụng thông tin.

d)

Bảo vệ thông tin doanh nghiệp

3.

Hành vi nào được coi là không văn hóa trên mạng?

a)

Xúc phạm và quấy rối người khác.

b)

Chia sẻ thông tin hữu ích.

c)

Tham gia thảo luận tích cực.

d)

Tôn trọng ý kiến của người khác.

4.

Mạng xã hội có thể gây ra những tác động tiêu cực nào?

a)

Gia tăng lo âu và trầm cảm, mất kết nối với thực tế, lan truyền thông tin sai lệch, ảnh hưởng đến sự tự tin.

b)

Giúp nâng cao sự tự tin

c)

Cải thiện sức khỏe tâm thần

d)

Tăng cường kết nối xã hội

5.

Vi phạm bản quyền trực tuyến là gì?

a)

Vi phạm bản quyền trực tuyến là hành vi sao chép nội dung mà không cần kiểm tra.

b)

Sử dụng nội dung có bản quyền với sự cho phép của chủ sở hữu.

c)

Vi phạm bản quyền trực tuyến là hành vi sử dụng nội dung có bản quyền mà không có sự cho phép của chủ sở hữu.

d)

Vi phạm bản quyền trực tuyến là việc chia sẻ nội dung miễn phí cho mọi người.

6.

Làm thế nào để sử dụng internet một cách an toàn?

a)

Tắt tường lửa để tăng tốc độ kết nối

b)

Sử dụng mật khẩu mạnh, cập nhật phần mềm, tránh liên kết không rõ, sử dụng VPN, kiểm tra quyền riêng tư.

c)

Chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả tài khoản

7.

Những thông tin nào cần được bảo vệ khi sử dụng internet?

a)

Thông tin tài khoản ngân hàng

b)

Mật khẩu Wi-Fi

c)

Thông tin cá nhân và dữ liệu nhạy cảm.

d)

Hồ sơ công việc

8.

Hành vi nào có thể bị coi là quấy rối trên mạng?

a)

Chia sẻ thông tin hữu ích về công nghệ.

b)

Gửi tin nhắn đe dọa, xúc phạm hoặc phát tán thông tin riêng tư.

c)

Gửi lời chúc mừng sinh nhật qua mạng xã hội.

d)

Tham gia các cuộc thảo luận tích cực trên diễn đàn.

9.

Tác động của tin giả trên mạng xã hội là gì?

a)

Tin giả trên mạng xã hội chỉ có tác động tích cực.

b)

Tin giả trên mạng xã hội có tác động tiêu cực đến nhận thức và hành vi của người dùng.

c)

Tin giả giúp nâng cao nhận thức của người dùng.

d)

Tin giả không ảnh hưởng đến hành vi của người dùng.

10.

Cách nào để nhận biết một trang web an toàn?

a)

Kiểm tra URL có 'https', biểu tượng ổ khóa, và chứng chỉ SSL.

b)

Kiểm tra URL có 'http', không có biểu tượng ổ khóa.

c)

Tìm kiếm trang web trên mạng xã hội.

d)

Xem số lượng quảng cáo trên trang web.

11.

Việc chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội có rủi ro gì?

a)

Giúp kết nối với bạn bè

b)

Cải thiện kỹ năng giao tiếp

c)

Tăng cường bảo mật thông tin

d)

Rủi ro bao gồm lộ thông tin riêng tư, bị lừa đảo, và quấy rối.

12.

Hành vi nào có thể dẫn đến việc bị xử phạt khi sử dụng internet?

a)

Tham gia các diễn đàn trực tuyến

b)

Phát tán thông tin sai lệch, lừa đảo trực tuyến, xâm phạm quyền riêng tư, vi phạm bản quyền.

c)

Chia sẻ thông tin cá nhân một cách an toàn

d)

Sử dụng internet để học tập

13.

Tại sao việc tôn trọng bản quyền là cần thiết trong môi trường số?

a)

Tôn trọng bản quyền chỉ cần thiết cho các tác phẩm nghệ thuật.

b)

Việc vi phạm bản quyền không ảnh hưởng đến người sáng tạo.

c)

Bản quyền không quan trọng trong môi trường số.

d)

Việc tôn trọng bản quyền là cần thiết để bảo vệ quyền lợi của tác giả và khuyến khích sáng tạo.

14.

Những dấu hiệu nào cho thấy một email có thể là lừa đảo?

a)

Yêu cầu gửi tiền ngay lập tức

b)

Nội dung email rất ngắn gọn

c)

Địa chỉ email không chính xác, ngữ pháp kém, yêu cầu thông tin cá nhân, liên kết đáng ngờ, cảm giác khẩn cấp.

d)

Địa chỉ email có đuôi .com.vn

15.

Làm thế nào để bảo vệ tài khoản trực tuyến của bạn?

a)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả tài khoản.

b)

Không cần cập nhật mật khẩu thường xuyên.

c)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè để dễ nhớ.

d)

Sử dụng mật khẩu mạnh và xác thực hai yếu tố.

16.

Tác động của việc lạm dụng mạng xã hội đến sức khỏe tâm lý là gì?

a)

Lạm dụng mạng xã hội giúp cải thiện sức khỏe tâm lý.

b)

Sử dụng mạng xã hội không ảnh hưởng đến cảm xúc của người dùng.

c)

Lạm dụng mạng xã hội chỉ gây ra vấn đề về thể chất.

d)

Lạm dụng mạng xã hội có thể gây ra lo âu, trầm cảm và cảm giác cô đơn.

17.

Hành vi nào được coi là vi phạm đạo đức trong môi trường số?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân hợp pháp

b)

Lừa đảo trực tuyến, xâm phạm quyền riêng tư, phát tán thông tin sai lệch.

c)

Sử dụng mạng xã hội để kết nối bạn bè

d)

Tham gia các khóa học trực tuyến

18.

Cách nào để báo cáo hành vi không đúng trên mạng?

a)

Gửi email cho quản trị viên của trang web.

b)

Chia sẻ thông tin trên các diễn đàn khác.

c)

Xóa tài khoản của mình ngay lập tức.

d)

Sử dụng chức năng 'Báo cáo' trên nền tảng mạng xã hội hoặc trang web.

19.

Tại sao việc sử dụng mật khẩu mạnh lại quan trọng?

a)

Việc sử dụng mật khẩu mạnh rất quan trọng để bảo vệ thông tin và tài khoản khỏi các mối đe dọa an ninh.

b)

Mật khẩu mạnh chỉ cần thiết cho tài khoản ngân hàng.

c)

Sử dụng mật khẩu yếu giúp dễ nhớ hơn.

d)

Mật khẩu mạnh không ảnh hưởng đến an ninh tài khoản.

20.

Những quy định nào cần tuân thủ khi sử dụng dịch vụ internet?

a)

Tải xuống phần mềm không rõ nguồn gốc

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân công khai

c)

Tuân thủ bản quyền, không phát tán thông tin sai lệch, bảo vệ quyền riêng tư, và an ninh mạng.

d)

Sử dụng internet mà không cần mật khẩu

21.

Câu 21: Văn bản nào quy định chi tiết việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin?

a)

A.   Luật An ninh mạng.

b)

B.   Luật An toàn thông tin.

c)

C.   Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

d)

D.   Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.

22.

Quốc hội ban hành Luật An ninh mạng vào năm nào?

a)

2017

b)

2018

c)

2019

d)

2020

23.

hành vi nào sau đây không phải là hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

A.   Quảng cáo, buôn bán hàng hoá cấm.

b)

B.   Gửi tin nhắn rác với mục đích quảng cáo.

c)

C.   Sử dụng phần mềm có bản quyền.

d)

D.   Quấy rối, kêu gọi tẩy chay.

24.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?

a)

Gây mất ngủ.

b)

Ít giao tiếp.

c)

Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

d)

Gây nghiện Internet.

25.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Nguy cơ thất nghiệp tăng.

b)

Tổn hại thị lực.

c)

Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.

d)

Tạo ra rác thải điện tử.

26.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Thúc đẩy các nền kinh tế truyền thống chuyển đổi sang kinh tế tri thức.

b)

Hạn chế những ý tưởng sáng tạo do thói quen tìm kiếm trên Google.

c)

Khiến cho một bộ phận người dân yếu thế như người già, người khuyết tật ngày càng tụt hậu.

d)

Tăng nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến tim mạch, tiểu đường, ung thư và béo phì do ít vận động.

27.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ số đến đời sống con người?

a)

Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.

c)

Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.

d)

Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.

28.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.

b)

Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực.

d)

Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.

29.

Công nghệ kĩ thuật số giúp tạo ra một nền giáo dục hiện đại và tiên tiến như thế nào?

a)

Cải thiện quy trình tuyển dụng, thu thập và phân tích dữ liệu kinh doanh chính xác hơn.

b)

Các nguồn tài nguyên trực tuyến không giới hạn phục vụ cho việc nghiên cứu.

c)

Tạo điều kiện cho việc mua sắm trực tuyến ngày càng phổ biến.

d)

Tạo ra lợi nhuận cho các doanh nghiệp.

30.

Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là

a)

Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.

b)

Lừa đảo qua mạng.

c)

Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

31.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ tinh thần của con người như thế nào?

a)

Gây ra các vấn đề về cột sống.

b)

Suy giảm sự sáng tạo.

c)

Thách thức về an ninh dữ liệu.

d)

Nguy cơ trầm cảm và lo lắng.

32.

Việc lộ thông tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?

a)

Giảm kết nối, tương tác trực tiếp giữa người với người.

b)

Tài khoản bị mạo danh.

c)

Thay đổi thói quen sinh hoạt.

d)

Hình thành thói quen thích được chú ý.

33.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)

Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.

b)

Ăn uống lành mạnh.

c)

Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…

d)

Nằm khi dùng điện thoại.

34.

Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?

a)

Internet Banking.

b)

Mua sắm trực tuyến.

c)

Học online.

d)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến.

35.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

36.

Văn bản nào quy định chi tiết việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin?

a)

Luật An ninh mạng.

b)

Luật An toàn thông tin.

c)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

d)

Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.

37.

Em hãy tìm hiểu thông tin trên Internet và cho biết công nghệ nào cho phép người dùng có thể sử dụng các dịch vụ lưu trữ thông tin nhờ vào các nhà cung cấp như Facebook, Office 365, YouTube,…?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Điện toán đám mây (Cloud Computing).

c)

Khai phá dữ liệu (Data Mining).

d)

Internet vạn vật (Internet of Things).

38.

Sử dụng phần mềm không bản quyền có thể dẫn đến hậu quả gì?

a)

Không có rủi ro gì

b)

Phải chịu trách nhiệm pháp lý và có nguy cơ nhiễm virus

c)

Không cần cập nhật phần mềm

d)

Tiết kiệm chi phí

39.

Hành vi nào là thiếu văn hóa khi giao tiếp trên Internet?

a)

Sử dụng ngôn ngữ xúc phạm người khác

b)

Trả lời câu hỏi của bạn bè

c)

Tìm kiếm thông tin hữu ích

d)

Chia sẻ kiến thức

40.

Công nghệ thông tin có tác động gì đến giáo dục?

a)

Hỗ trợ học tập trực tuyến và truy cập tài liệu

b)

Làm giảm số lượng học sinh

c)

Không ảnh hưởng đến giáo dục

d)

Chỉ hỗ trợ cho môn Toán

41.

Thiết bị nào sau đây được xem là thiết bị kỹ thuật số?

a)

Đèn bàn

b)

Điện thoại thông minh

c)

Xe đạp

d)

Máy giặt không có bảng điều khiển