Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý GK1

Total questions: 55

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta có __ dân tộc (người Kinh chiếm khoảng __% số dân)

(a)  

2.

Các dân tộc Việt Nam phân bố __________ với nhau trên lãnh thổ nước ta.

a)

ngày càng đan xen

b)

ngày càng tách biệt

c)

không tương tác

d)

không liên quan

3.

Người Kinh tập trung nhiều ở vùng nào?

a)

đồng bằng

b)

ven biển

c)

trung du

d)

đồi núi

e)

cao nguyên

4.

Các dân tộc Tày, HMông, Thái, Mường... chủ yếu sống ở

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng ven biển phía Nam

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

5.

Trình độ phát triển KT-XH giữa các dân tộc còn nhiều chênh lệch.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Mức sống và trình độ dân trí của các dân tộc ít người còn ____ và đang được cải thiện.

a)

thấp

b)

cao

c)

quá cao

d)

bình thường

7.

Việt Nam có khoảng _ triệu người sinh sống, làm việc, học tập ở nước ngoài.

(a)  

8.

Năm 2021, dân số nước ta là ____ triệu người, đứng thứ __ trong Đông Nam Á và thứ __ thế giới.

(a)  

9.

Tỉ lệ tăng dân số nước ta có xu hướng ____ tuy nhiên do quy mô dân số ____ nên mỗi năm nước ta vẫn tăng khoảng 1 triệu người.

a)

giảm - đông

b)

tăng - thấp

c)

giảm - thấp

d)

tăng - đông

10.

Hiện nay cơ cấu dân số nước ta được coi là?

(a)  

11.

Nước ta có mức sinh ___ và tuổi thọ ____.

a)

giảm - tăng

b)

tăng - giảm

c)

giảm - giảm

d)

tăng - tăng

12.

Nước ta có tỉ số giới tính khá cân bằng. Tình trạng mất cân bằng giới tính ở nhóm ______ khá rõ rệt.

a)

sơ sinh

b)

từ 15-64 tuổi

c)

65 tuổi trở lên

13.

Việt Nam đang có xu hướng trẻ hóa hay già hóa dân số?

a)

trẻ hóa

b)

già hóa

c)

không thay đổi

14.

Nước ta có mật độ dân số cao: ___ người/km2, đứng thứ __ Đông Nam Á và thứ __ thế giới.

(a)  

15.
  1. 1. Nơi nào có mật độ dân số cao nhất cả nước?
    2. Nơi nào có mật độ dân số thấp nhất cả nước?

a)
  1. 1. ĐB Sông Hồng

    1. 2. Tây Nguyên

b)
  1. 1. ĐB Sông Cửu Long

  2. 2. Tây Nguyên

c)
  1. 1. ĐB Sông Hồng

    1. 2. ĐB Sông Cửu Long

d)

1. Tây Nguyên

2. ĐB Sông Hồng

16-21.

Đúng/Sai

Chủ đề: Dân cư và quần cư

16.

Phần lớn dân cư nước ta vẫn đang sinh sống ở nông thôn.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tỉ lệ dân cư nông thôn có xu hướng tăng.

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Sự phân bố dân cư thay đổi do tác động của các yếu tố như VTĐL, điều kiện tự nhiên, chính sách, trình độ phát triển kinh tế,...

a)

Đúng

b)

Sai

19.

QUẦN CƯ NÔNG THÔN.

1-Mật độ dân số thấp.

2-Nơi cư trú được cấu trúc thành phường, thị trấn, tổ dân phố,...

3-HĐKT: Công nghiệp, dịch vụ là chủ yếu

4-Chức năng: Hành chính, văn hóa, xã hội. Đang thay đổi theo hướng đa dạng hóa.

(a)  

20.

QUẦN CƯ THÀNH THỊ

1-Mật độ dân số cao.

2-Nơi cư trú được cấu trúc thành xã, làng, xóm, bản.

3-Nông nghiệp là chủ yếu.

4-Đa chức năng, là trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị, đổi mới sáng tạo.

(a)  

21.

Do ảnh hưởng của (a)   nên quần cư nông thôn có những thay đổi mạnh mẽ về hoạt động kinh tế.

22.

Khó khăn về nhân tố KT-XH đối với sản xuất nông nghiệp ở nước ta là?

a)

đất bị thoái hóa

b)

khí hậu nóng ẩm nên có nhiều sâu bệnh

c)

tác động của biến đổi khí hậu

d)

sự biến động và yếu tố cạnh tranh của thị trường

23.

Ngành chăn nuôi nước ta

a)

ứng dụng công nghệ cao

b)

ưu tiên phát triển bền vững theo hướng hữu cơ

c)

sản xuất theo quy mô công nghiệp tập trung

d)

chiếm tỉ trọng cao

e)

có xu hướng tăng lên

24.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Đất

d)

Nguồn nước

25.

Đồi núi có đất ____ là chủ yếu, thuận lợi cho trồng và phát triển cây _____.

a)

feralit

b)

công nghiệp

c)

lương thực

d)

phù sa

26.

Đồng bằng có đất ____ là chủ yếu, thuận lợi cho trồng và phát triển cây _____.

a)

feralit

b)

công nghiệp

c)

lương thực

d)

phù sa

27.

Đâu không phải nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến nông nghiệp?

a)

Địa hình và đất

b)

Khí hậu

c)

Nguồn nước

d)

Sinh vật

e)

chính sách

28.

Điều kiện để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, giúp cây trồng và vật nuôi sinh trưởng nhanh, phát triển quanh năm là?

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

nguồn nhiệt ẩm dồi dào

c)

cây trồng đa dạng

d)

có nhiều vùng chuyên canh

29.

Khí hậu phân hóa theo chiều bắc-năm, theo độ cao địa hình, theo mùa tạo nên (a)   và sản phẩm đa dạng.

30.

Nguồn nước ngầm nước ta khá phong phú

a)

Đ

b)

S

31.

Chọn những câu đúng về dân cư và lao động nước ta.

a)

dân số đông, thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn

b)

lực lượng lao động dồi dào với kinh nghiệm ít ỏi

c)

trình độ người lao động ngày càng cao

d)

nhiều giống cây trồng

32.

Nhà nước thực hiện tái cơ cấu nông nghiệp, chuyển từ tư duy sản xuất nông nghiệp sang...?

a)

tư duy kinh tế nông nghiệp

b)

tạo sản phẩm có giá trị cao, đa dạng theo chuỗi

c)

tư duy sản xuất nông nghiệp

d)

tư duy tiêu thụ nông nghiệp

e)

tạo sản phẩm nhiều không quan tâm chất lượng

33.

Nông nghiệp đóng góp hơn (a)   % tổng giá trị sản xuất toàn ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

34.

1-Cơ cấu nông nghiệp đang có xu hướng giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

2-SP nông nghiệp được phát triển theo 3 trục chủ lực: cấp quốc gia, cấp tỉnh, đặc sản địa phương.

3-Trồng trọt chiếm hơn 60% giá trị sản xuất ngành nông nghiệp.

4-Lúa là cây lương thực chính.

(a)  

35.

2 vùng trồng lúa trọng điểm của nước ta là?

a)

ĐB sông Hồng

b)

ĐB sông Cửu Long

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ

36.

Cây rau, đậu được trồng tập trung ở

a)

ĐB sông Cửu Long

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

ĐB sông Hồng

d)

Duyên hải miền Trung

37.

Diện tích trồng rau đậu ngày càng tăng vì nguyên nhân nào?

a)

đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

đầu tư cơ sở vật chất

c)

đất phù sa màu mỡ

d)

khí hậu thuận lợi

38.

Các cây hàng năm là

a)

mía, lạc, đậu tương, bông

b)

mía, cà phê, lạc, bông

c)

cao su, hồ tiêu, lạc, mía

d)

đậu tương, cà phê, bông

39.

Các cây công nghiệp lâu năm của nước ta

a)

cà phê, cao su, chè, hồ tiêu

b)

cà phê, mía, lạc, đậu tương

c)

cà phê, dừa, bông

d)

cà phê, cao su, mía, hồ tiêu

40.

Cây chè được phát triển mạnh ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

ĐB sông Hồng

41.

Diện tích trồng cây ăn quả ngày càng tăng. Vùng trồng cây lớn nhất là

a)

ĐB sông Cửu Long

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

42.

1-Trâu được nuôi nhiều nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

2-Bò được nuôi nhiều nhất ở vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

3-Bò sữa được nuôi chủ yếu ở Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung

4-Lợn được nuôi nhiều nhất ở ĐB sông Hồng.

(a)  

43.

Chăn nuôi gia cầm nhiều nhất ở các khu vực

a)

ĐB sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đông Nam Bộ

44.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng quan trọng nhất đến sự phát triển và phân bố ngành nông nghiệp?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Dân cư và lao động

d)

Thị trường

45.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển của ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí

b)

Sự phát triển của nền kinh tế

c)

Thị trường

d)

Dân cư và lao động

46.

Vùng có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

d)

Đông Nam Bộ.

47.

Để giảm bớt sự chênh lệch dân cư giữa miền núi và đồng bằng giải pháp được đưa ra là

a)

Phát triển kinh tế, xây dựng cơ sở hạ tầng ở miền núi.

b)

Khuyến khích di cư tự do giữa đồng bằng và miền núi.

c)

Chuyển dân từ đồng bằng lên miền núi.

d)

Tập trung phát triển kinh tế ở đồng bằng.

48.

Điều kiện tự nhiên nào làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng hệ thống giao thông vận tải ở nước ta?

a)

Khí hậu nhiệt phân hóa đa dạng, có một số hệ thống sông lớn.

b)


Nguồn vốn đầu tư hạn chế, cơ sở vật chất – kĩ thuật còn thiếu và yếu.

c)


Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn, khí hậu nóng ẩm, nhiều sông ngòi.

d)


Đội ngũ lao động kĩ thuật còn hạn chế về trình độ chuyên môn.

49.

Nguyên nhân chính khiến nguồn lợi thủy sản nội địa và ven bờ nước ta bị suy giảm là do

a)


khai thác quá mức.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)


sự gia tăng các cơn bão lớn.

d)


biến đổi khí hậu.

50.

Năm 2023, tổng diện tích rừng là 14,9 triệu ha và diện tích rừng trồng chiếm 32% tổng diện tích rừng, thì diện tích của rừng trồng là (a)   triệu ha.

51.

Theo nguồn gốc hình thành, rừng được phân thành

a)

rừng tự nhiên

b)

rừng trồng

c)

rừng phòng hộ

d)

rừng đặc dụng

e)

rừng sản xuất

52.

Vùng nào có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

53.

Tổng trữ lượng hải sản nước ta khoảng _ triệu tấn

(a)  

54.

Tình trạng du canh du cư của một số dân tộc ít người đã hạn chế do

a)

tài nguyên thiên nhiên khai thác hợp lí hơn

b)

chính sách định canh, định cư gắn với xóa đói giảm nghèo

c)

môi trường sống cải thiện

d)

đồng bằng mất sức hút, người dân nhận thức hậu quả.

55.

Ngành nuôi trồng thủy sản nước ta đang phát triển theo hình thức quảng canh.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Các vùng trồng cây công nghiệp lâu năm là?

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

57-64.

Tập hợp câu hỏi về rừng và công nghiệp (yes t ko biết tại sao t lại gộp 2 cnay lại nhg cứ lm th=)

57.

Rừng ______ điều tiết nước, chắn sóng, chắn cát, bảo vệ MT.

a)

phòng hộ

b)

đặc dụng

c)

sản xuất

58.

Rừng ______ là các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.

a)

đặc dụng

b)

phòng hộ

c)

sản xuất

d)

chuyên canh

59.

Gỗ chỉ được khai thác ở

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng đầu nguồn

d)

Rừng phòng hộ

60.

Sông nước ta chảy qua địa hình dốc nên có (a)   thủy điện lớn, tạo điều kiện phát triển thủy điện.

61.

Phần lớn mỏ khoáng sản nước ta có quy mô nhỏ, phân bố không tập trung, nhiều loại có nguy cơ cạn kiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Các chính sách công nghiệp của nước ta bao gồm chính sách phân bố thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Sản lượng khai thác khoáng sản giảm

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hoạt động CN tập trung ở

a)

ĐBSH

b)

Đông Nam Bộ

c)

Miền núi Bắc Bộ

65.

Các đầu mối giao thông quan trọng có vai trò thúc đẩy kinh tế vùng và cả nước là:

a)

Hà Nội

b)

Đà Nẵng

c)

TPHCM

d)

Cà Mau

66.

1, Đường bộ là loại hình giao thông quan trọng nhất.

2, Tuyến đường sắt quan trọng nhất là Thống Nhất.

3, Năm 2021 nước ta có (a)   cảng hàng không.

4, Viễn thông là gửi, truyền, nhận và xử lí tín hiệu.
(Ghi D chứ đừng ghi Đ nhé)

67-77.

NHẬN DẠNG BIỂU ĐỒ.

67.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010-2017, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

a)

đường

b)

tròn

c)

miền

d)

kết hợp

68.

Để thể hiện số lượng bò và sản lượng thịt bò nước ta, giai đoạn 2010-2014, biểu đồ thích hợp nhất là:

a)

Kết hợp

b)

Đường

c)

Miền

d)

Tròn

69.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1990-2005, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

miền

b)

tròn

c)

đường

d)

cột

70.

Biểu đồ nào thích hợp?

a)

tròn

b)

vuông

c)

miền

d)

cột

71.

Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Đường

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Cột

72.

Biểu đồ kết hợp là thích hợp nhất để thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của nước ta giai đoạn 2005-2010

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Ghi D đừng ghi Đ
1, Sản lượng một số sản phẩm của công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta tăng liên tục qua các năm.

2, Sản lượng sản phẩm của ngành giày - dép da tăng nhanh nhất, quần áo tăng chậm nhất.

(a)  

74.

Để thể hiện cơ cấu lao động năm 2000 và 2013, biểu đồ nào thích hợp?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột

d)

Đường

75.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta là?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Kết hợp

d)

Cột

76.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tổng số dân và số dân thành thị của nước ta trong giai đoạn 1995-2014 là

a)

Cột

b)

Kết hợp

c)

Đường

d)

Miền

77.

Biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô dân số nước ta là

a)

Miền

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Đường