wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí cuối kì I

Total questions: 81

Worksheet time: 14hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Dân số năm 2016 của nước ta đạt 92,70 triệu người, trong đó dân số nông thôn 60,71 triệu người. Vậy tỉ lệ dân thành thị nước ta năm 2016 chiếm khoảng:

a)

35,4%

b)

65,5%

c)

34,5%

d)

65,9%

2.

Giải pháp cho vấn đề việc làm ở nước ta không phải là:

a)

nới lỏng chính sách dân số

b)

đa dạng hóa ngành nghề đào tạo

c)

đa dạng hóa ngành nghề đào tạo

d)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động

3.

Cho bảng số liệu: Dân số Việt Nam giai đoạn 2000-2016 (Đơn vị: triệu người)(Tự nhìn trong đề cương)

a)

Tỉ lệ dân thành thị thấp

b)

Dân số nước ta tăng liên tục

c)

Dân số thành thị tăng chậm hơn nông thôn

d)

Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn

4.

Cho bảng số liệu: Cơ cấu lao động phân thoe thành kinh tế nước ta (Đơn vị: %) (Tự nhìn bảng trong đề cương)

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2000-2016, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Đường

d)

Miền

5.

Cho bảng số liệu:

Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của dân số nước ta thời kì 2009-2016 (đơn vị: %)(Tự nhìn bảng trong đề cương)

Vậy tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên năm 2009 và 2016 lần lượt là:

a)

10,8% và 0,92%

b)

9,2% và 10,8%

c)

1,08% và 0,92%

d)

0.92% và 1,08%

6.

Các cây chè, hồi, mận, đào, lê ... được trồng nhiều ở Trung Du và miền núi Bắc Bộ là do:

a)

vùng có nhu cầu lớn

b)

phù hợp với mùa đông lạnh của vùng

c)

có khả năng xuất khẩu ra thế giới

d)

vùng có nhiều dạng địa hình khác nhau

7.

Nguyên nhân làm cho chất lượng môi trường của vùng Trung Du miền núi Bắc Bộ bị giảm sút là do:

a)

Chặt phá rừng bừa bãi, thiên tai gia tăng

b)

địa hình núi cao, khí hậu lạnh giá

c)

sông ngòi có độ dốc lớn, lũ quét

d)

khoáng sản nhiều, đang bị khai thác mạnh

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hày cho biết các tuyến đường 1,2,3,6,18 giúp Trung du và miền núi Bắc Bộ thông thương với các vùng, lãnh thổ nào dưới đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung Quốc

c)

Đồng Bằng Sông Hồng

d)

Lào

9.

Vùng tài nguyên khoáng sản giàu có nhất nước ta là:

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung Du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

10.

Công nghiệp năng lượng phát triển mạnh ở Trung Du và miền núi Bắc Bộ là do:

a)

nhu cầu thị trường ngày càng tăng

b)

nguồn thủy năng ngày càng được nâng cao

c)

trình độ lao động ngày càng được nâng cao

d)

vùng có nhiều dạng địa hình khác nhau

11.

Tỉnh duy nhất giáp biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Bắc Giang

b)

Quảng Ninh

c)

Thái Nguyên

d)

Lạng Sơn

12.

Vai trò quan trọng nhât trong việc xây dựng khu kinh tế mở tại các cửa khẩu biên giới Việt-Trung là gì?

a)

Thúc đẩy giao lưu hàng hóa, phát triển du lịch

b)

Góp phần phân bố lại dân cư và lao động

c)

Thúc đẩy công nghiệp phát triển theo hướng hiện đại

d)

Tạo công ăn việc làm cho người dân vùng biên giới

13.

Tiểu vùng Tây Bắc có trình độ phát triển kinh tế xã hội kém hơn so tiểu vùng Đông Bắc của Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải do:

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh, hiểm trở

b)

Dân cư thưa thớt, thiếu lao động kĩ thuật

c)

Nhiều thiên tai: lũ quét, sạt lở, xói mòn đất

d)

Tác động của triều cường, biến đổi khí hậu

14.

Trung du và miền núi Bắc Bộ khống tiếp giáp với vùng lãnh thổ nào sau đây

a)

Lào

b)

Đồng bằng Sông Hồng

c)

Cam-pu-chia

d)

Bắc Trung Bộ

15.

Việc phát triển thủy điện Hòa Bình không có ý nghĩa nào sau đây

a)

Điều tiết lũ cho vùng đồng bằng sông Hồng

b)

Cung cấp nguồn điện lớn cho cả nước

c)

Ứng phó biến đổi khó hậu toàn cầu

d)

Tạo điều kiện nuôi trồng thủy sản

16.

Nghành chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Trung Du và miền núi Bắc Bộ nhờ

a)

trồng nhiều cây hoa màu lương thực

b)

có đất đai rộng lớn

c)

có nhiều đồng cỏ tươi tốt

d)

có khí hậu phù hợp

17.

Đồng bằng sông Hồng có thể trồng 1 số cây ưa lạnh do

a)

nhu cầu thị trường lớn

b)

địa hình bằng phẳng

c)

có một mùa đông lạnh

d)

đất phù sa màu mỡ

18.

Chăn nuôi lợn tập trung ở đồng bằng sông Hồng là do

a)

nguồn thức ăn dồi dào, nhu cầu thị trường lớn

b)

có nhiều giống vật nuôi năng suất cao, chất lượng tốt

c)

các dịch vụ thú y phát triển, phân bố khắp nơi

d)

chăn nuôi theo hình thức công nghiệp phổ biến

19.

Đời sống nhân dân ở đồng bằng sông Hồng còn nhiều khó khăn do

a)

khí hậu có mùa đông lạnh

b)

có nhiều thiên tai, bão lũ

c)

mật độ dân số quá cao

d)

vùng biển bị ô nhiễm

20.

loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Hồng là

a)

đất phù sa

b)

đất phèn

c)

đất mặn

d)

đất feralit

21.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tầm quan trọng của hệ thống đê điều ở đồng bằng sông Hồng

a)

Tránh nguy cơ phá hoại mùa màng do lũ lụt hằng năm gây ra

b)

khiến diện tích đất phù sa được mở rộng về phía biển

c)

tạo điều kiện đưa cây trồng vụ đông trở thành vụ chính

d)

giúp phát triển nông nghiệp theo hướng thâm canh, tăng vụ

22.

Năng suất đồng bằng sông Hồng cao nhất nước ta là do

a)

thời tiết, khí hậu thuân lợi

b)

phù sa màu mỡ

c)

thủy lợi tốt

d)

trình độ thâm canh cao

23.

về mặt xã hội, sức ép dân số đã làm cho đồng bằng sông Hồng

a)

có tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thuộc loại cao nhất cả nước

b)

có bình quân thu nhập đầu người thấp nhất cả nước

c)

có sản lượng lương thực bình quân đầu người thấp nhất cả nước

d)

có tỉ lệ người lớn biết chữ thấp hơn mức bình quân cả nước

24.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với vùng, lãnh thổ nào sau đây

a)

Trung Du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

25.

Thế mạnh nổi bật về dân cư, lao động của đồng bằng sông Hồng

a)

dân đông, lao động dồi dao, có kinh nghiệm và trình độ

b)

dân đông, nguồn lao động đông đảo nhất cả nước

c)

dân đông, lao dộng có trình độ thâm canh cao nhất cả nước

d)

tỉ lệ dân đô thì cao, mạng lưới đô thị dày đặc

26.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng

a)

Đà

b)

Cầu

c)

Thương

d)

Lục Nam

27.

Mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng cao gấp nhiều lần đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

có địa hình bằng phẳng, phù sa màu mỡ

b)

có thủ đô Hà Nội và khí hậu thuận lợi

c)

có lịch sử khai thác lâu đời, kinh tế phát triển

d)

có nhiều nghành nghề phụ, điều kiện tự nhiên thuận lợi

28.

Nhận định nào dưới đây không đúng về điều kiện tự nhiên của Bắc Trung Bộ

a)

Là dải đất hẹp ngang, kéo dài

b)

tất cả các tỉnh đều có biển và núi

c)

có dãy Trường Sơn cao nhất cả nước

d)

nhiều thiên tai đặc biệt là bão

29.

Bắc Trung Bộ là địa bàn trung chuyển khối lượng lớn hàng hóa và hành khách Bắc - Nam là do

a)

vùng có hình dạng lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang

b)

vị trí cầu nối giữa Bắc bộ với các tỉnh phía Nam

c)

Tất cả các tỉnh đều giáp Lào và giáp biển

d)

xu thế mở cửa, tăng cường hội nhập quốc tế

30.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Vinh gồm những nghành nào

a)

cơ khí, hóa chất, dệt

b)

cơ khí, điện tử tin học, chế biến thực phẩm

c)

chế biến thực phẩm, luyện kim, cơ khí

d)

chế biến thực phẩm, cơ khí, vật liệu xây dựng

31.

Di sản văn hóa phi vật thể của Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là

a)

Ca trù

b)

Nhã nhạc cung đình Huế

c)

Hát xoan

d)

Đờn ca tài tử

32.

Di sản thiên nhiên thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là

a)

vườn quốc gia Bến En

b)

khu dự trữ sinh quyển thế giới Tây Nghệ An

c)

Phong Nha - Kẻ Bàng

d)

vườn quốc gia Vũ Quang

33.

Mô hình nông - lâm kết hợp ở Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng trong việc

a)

Phát triển nông nghiệp, giảm nhẹ thiên tai và bảo vệ môi trường

b)

đẩy mạnh nông nghiệp hàng hóa, hướng ra xuất khẩu

c)

tạo việc làm, xóa đói giảm nghèo

d)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu lao động

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Đà Nẵng

b)

Thanh Hóa

c)

Vinh

d)

Huế

35.

Việc phát triển và bảo vệ vốn rừng ở Bắc Trung Bộ có vai trò cực kì quan trọng vì

a)

Sông ngòi ngắn, dốc, dễ xảy ra lũ quét

b)

công nghiệp chế biến lâm sản rất phát triển

c)

là vùng giàu tài nguyên thứ 2 của nước ta

d)

vùng chịu ảnh hưởng nặng nề của gió Tây khô nóng

36.

Tác động lớn nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực phía Tây

b)

tạo điều kiện để thu hút mạnh hơn đầu tư nước ngoài

c)

tạo ra sự phân công lao động theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn

d)

mở rộng quan hệ hợp tác với các nước trên bán đảo Đồng Dương

37.

Vai trò chính của rừng phi lao ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

Ngăn chặn sự di chuyển của các cồn cát

b)

Chắn gió bão, ngăn sạt lở đất

c)

ngăn chặn sự xâm nhập mặn

d)

điều hòa dòng chảy sông ngòi

38.

Tuyến đường bộ nào không thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

39.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết nghành khai thác, chế biến lâm sản có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây của Bắc Trung Bộ

a)

Bỉm Sơn

b)

Thanh Hóa

c)

Vinh

d)

Huế

40.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của vị trí địa lí vùng Bắc Trung Bộ

a)

là cầu nối giữa các vùng kinh tế phía Bắc và phía Nam nước ta

b)

là của ngõ của Lào và Đồng Bắc Thái Lan ra biển

c)

thuận lợi để phát triển tổng hợp kinh tế biển nhất cả nước

d)

Nhiều thiên tai như bão, lũ, gió Tây khô nóng

41.

Dựa vào Atlat Địa lí trang 15, hãy cho biết dân số thành thị ở nước ta năm 2007 tăng bao nhiêu triệu người so với năm 1960

a)

18,54

b)

18,44

c)

18,74

d)

18,64

42.

Dân tộc nào sau đây có nhiều kinh nghiệm nhất trong thâm canh lúa nước

a)

Kinh

b)

Mông

c)

Dao

d)

Tày

43.

Cho bảng số liệu: sự biến đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta năm 1999 và năm 2005 (%) (Tự nhìn bảng trong đề cương)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc năm 1999 và năm 2005 lần lượt là

a)

63,5 và 52,3

b)

81,2 và 51,3

c)

72,1 và 56,3

d)

71,2 và 50,3

44.

Dựa vào Atlat Địa lí trang 15, hãy tính tỉ lệ dân số thành thị năm 2007 và cho biết số liệu nào sau đây là đúng

a)

27,51%

b)

27,44%

c)

27,40%

d)

27,45%

45.

Cho bảng số liệu: Tỉ suất sinh và tỉ xuất tử của dân số nước ta thời kì 2009 - 2016 (đơn vị: %) ( tự nhìn bảng trong đề cương)

Vậy tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên năm 2009 và 2016 lần lượt là:

a)

10,8% và 0,92%

b)

9,2% và 10,8%

c)

1,08% và 0,92%

d)

0,92% và 1,08%

46.

Loại cây được trồng nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

cà phê

b)

Chè

c)

cao su

d)

lúa gạo

47.

Đâu là đặc điểm chung của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ và vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

Giàu khoáng sản nhất cả nước

b)

có mật độ dân số cao nhất cả nước

c)

Khí hậu có mùa Đông lạnh

d)

Có đồng bằng phù sa rộng lớn

48.

Số lượng trâu của Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và vùng đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 - 2014 ( đơn vị: nghìn con) ( Tự nhìn bảng trong đề cương)

Nhận xét nào sau đây đúng về số lượng trâu của các vùng trên

a)

Trâu của Bắc Trung Bộ ít hơn Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Trâu của Duyên hải Nam Trung Bộ nhiều hơn Bắc Trung Bộ

c)

Trâu của Duyên hải Nam Trung Bộ tăng, Bắc Trung Bộ giảm

d)

Trâu của đồng bằng sông Cửu Long ít hơn Bắc Trung Bộ

49.

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Lào Cai, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình

b)

Móng Cái, Tuyên Quang, Bắc Giang, Bắc Kạn

c)

Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn

d)

Cẩm Phả, Cao Bằng, Hà Giang, Uông Bí

50.

Các dân tộc ít người ở Tây Bắc chủ yếu là

a)

Tày, Thái, Nùng, Hoa, Chăm,...

b)

Thái, Mường, Dao, Mông,...

c)

Gia-rai, Cơ-ho, Ê-đê, Mạ,...

d)

Mông, Dao, Cơ-ho, Hoa,...

51.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Bắc Giang

b)

Hải Phòng

c)

Thái Nguyên

d)

Lạng Sơn

52.

Cho bảng số liệu sau: (tự nhìn trong đề cương)

Tỉ trọng đàn bò của Trung du miền núi Bắc Bộ trong tổng đàn bò cả nước là:

a)

12,9%

b)

56,5%

c)

17,7%

d)

70,8%

53.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng Trung du miền núi Bắc Bộ có thể mạnh nhất trong việc phát triển các ngành công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản là do:

a)

Vị trí gần đồng bằng sông Hồng

b)

Nhu cầu thị trường gia tăng

c)

Khoa học kĩ thuật phát triển

d)

có nhiều khoáng sản trữ lượng lớn

54.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với vùng lãnh thổ nào sau đây

a)

Lào

b)

đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

55.

Thế mạnh kinh tế lớn của vùng Tây Bắc là:

a)

phát triển thủy điện

b)

trồng cây công nghiệp

c)

chăn nuôi gia súc

d)

du lịch sinh thái

56.

Tài nguyên khoáng sản ở đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là:

a)

đa dạng, điều kiện khai thác dễ dàng

b)

ít loại, đáng kể là khoáng sản dùng sản xuất vật liệu xây dựng

c)

trữ lượng lớn, phân bố taaph trung

d)

nhiều chủng loại, trữ lượng nhỏ

57.

Những địa điểm du lịch hấp dẫn khống phải của đồng bằng sông Hồng là

a)

chùa Hương, Tam Cốc-Bích Động

b)

núi Lang Biang, mũi Né

c)

Côn Sơn, Cúc Phương

d)

Đồ Sơn, Cát Bà

58.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 17, hãy cho biết tỉnh Quảng Minh có khu kinh tế cửa khẩu nào

a)

Vân Đồn

b)

Tây Trang

c)

Thanh Thủy

d)

Móng cái

59.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Mật độ dân số cao nhất cả nước

b)

Số dân đông nhất cả nước

c)

Giàu kinh nghiệm thâm canh lúa nước

d)

Vùng nhập cư lớn nhất cả nước

60.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Hồng

a)

đất phù sa

b)

đất phèn

c)

đất mặn

d)

đất feralit

61.

Tỉnh nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng

a)

Bắc Giang

b)

Quảng Ninh

c)

Lạng Sơn

d)

Hải Dương

62.

Việc đưa vụ Đông trở thành vụ chính ở đồng bằng sông Hồng không nhằm lợi ích kinh tế nào sau đây

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

góp phần đa dạng hóa cơ cấu cây trồng

c)

cung cấp thức ăn cho ngành chăn nuôi

d)

chống xói monh, hạn chế lũ lụt

63.

Về mặt xã hội, sức ép dân số đã làm cho đồng bằng sông Hồng

a)

có tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thuộc loại cao nhất cả nước

b)

có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất cả nước

c)

có sản lượng lương thức bình quân đầu người thấp nhất cả nước

d)

có tỉ lệ người lớn biết chữ thấp hơn mức bình thường

64.

Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với vùng nào trong các vùng sau đây

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

65.

Thế mạnh nổi bật về dân cư, lao động của đồng bằng sông Hồng là

a)

dân đông, lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ

b)

dân đông, nguồn lao động đông đảo nhất cả nước

c)

dân đông, lao động có trình độ thâm canh cao nhất cả nước

d)

tỉ lệ dân đô thị cao, mạng lưới đô thị dày đặc

66.

Ngành chăn nuôi nào sau đây đồng bằng sông Hồng đứng đầu cả nước

a)

chăn nuôi gia cầm

b)

chăn nuôi bò

c)

chăn nuôi lợn

d)

chăn nuôi trâu

67.

Khó khăn nổi bật trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng

a)

nhiều nơi đất đai bị thái hóa, bạc màu (cay)

b)

khả năng mở rộng diện tích còn khá lớn

c)

đất phù sa được bồi đắp hằng năm chiếm diện tích khá lớn

d)

diện tích đất nông nghiệp bình quân đầu người cao

68.

Thiên tai nào dưới đây xảy ra mạnh nhất ở Bắc Trung Bộ

a)

Bão

b)

Hạn hán

c)

Ngập lụt

d)

Lũ quét

69.

Thế mạnh trong phát triển nghành trồng trọt ở vùng gò đồi phía tây của vùng Bắc Trung Bộ

a)

Cây ăn quả, cây công nghiệp lâu năm

b)

cây công nghiệp hằng năm, lúa

c)

cây công nghiệp lâu năm và hoa màu

d)

cây ăn quả và cây công nghiệp hằng năm

70.

Ở Bắc Trung Bộ, các dạng địa hình từ tây sang đông lần lượt là

a)

núi, đồng bằng, đồi, biển đảo

b)

đồi, núi, đồng bằng, biển đảo

c)

đồng bằng, núi, đồi, biển đảo

d)

núi, đồi, đồng bằng, biển đảo

71.

khó khăn trong sản xuất nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

khí hậu khắc nhiệt, chịu ảnh hưởng của gió Lào khô nóng, bão lũ thường xuyên

b)

lãnh thổ hẹp ngang, diện tích đất canh tác ít

c)

người dân không thích ứng với sản xuất nông nghiệp

d)

chính sách phát triển nông nghiệp chưa tích cực

72.

Quốc lộ 7,8,9 đi qua vùng Băc Trung Bộ có vai trò quan trọng là

a)

cửa ngõ ra biển của Đông Bắc Campuchia

b)

nối liền các cửa khẩu biên giới Việt-Lào với các cảng biển miền Trung

c)

cầu nối vùng đồng bằng sông hồng với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

cửa ngõ của Tây Nguyên ra biển Đông

73.

Vùng đất cát pha duyên hải Bắc Trung Bộ thích hợp trồng loại cây nào sau đây?

a)

Cây ăn quả

b)

Cây công nghiệp hằng năm (lạc, vừng)

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

Trồng rừng

74.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thanh Hóa

c)

Vinh

d)

Huế

75.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Quảng Bình

b)

Thừa Thiên-Huế

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Trị

76.

Hiện nay cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét chủ yếu nhờ vào việc phát triển

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Đánh bắt thủy sản

c)

Nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn

d)

nghề thủ công truyền thống

77.

Vai trò chính của rừng phi lao ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

ngăn chặn sự di chuyển của các cồn cát

b)

chặn gió bão, ngăn sạt lở đất

c)

Ngăn chặn sự xâm nhập mặn

d)

điều hòa dòng chảy sông ngòi

78.

Đảo nào dưới đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Cát Bà

b)

Cồn Cỏ

c)

Thổ Chu

d)

Côn Đảo

79.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết dọc biên giới Việt-Lào từ Bắc vào Nam lần lượt gặp những cửa khẩu quốc tế nào

a)

A Đớt, Lao Bảo, Cha Lo, Cầu Treo, Nậm Cắn, Na Mèo

b)

Na Mèo, Cầu Treo, A Đớt, Lao Bảo, Cha Lo, Nậm Cắn

c)

Nậm Cắn, A Đớt, Lao Bảo, Cha Lo, Cầu Treo, Na Mèo

d)

Na Mèo, Nậm Cắn, Cầu Treo, Cha Lo, Lao Bảo, A Đớt

80.

Vào mùa hạ có hiện tượng, gió phơn tây nam thổi mạnh ở Bắc Trung Bộ là do sự có mặt của

a)

dải đồng bằng hẹp ven biển

b)

dãy núi Trường Sơn Bắc

c)

dãy núi Hoành Sơn

d)

dãy núi Bạch Mã

81.

Mày có yêu mẹ mày không

a)

b)

Không