wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1: KHÁI NIỆM & PHÂN LOẠI CARBOHYDRATE

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là

a)

CxH2O

b)

CxH2Ox

c)

R(OH)x(CHO)y

d)

Cx(H2O)y

2.

Đặc điểm của monosaccharide là những carbohydrate

a)

không bị thuỷ phân.

b)

khi thuỷ phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

c)

khi thuỷ phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.

d)

làm mất màu nước bromine.

3.

Hai chất nào sau đây khi thuỷ phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide?

a)

Glucose và fructose.

b)

Saccharose và maltose.

c)

Tinh bột và cellulose.

d)

ethyl acetate và triolein.

4.

Công thức dạng nào sau đây không mô tả công thức của một carbohydrate?

a)

C6(H10O6)n

b)

Cx(H2O)y

c)

C2(H2O)2

d)

[C6(H10O5)]n.

5.

Dựa vào đặc điểm nào để phân loại carbohydrate?

a)

Số nguyên tử carbon.

b)

Phản ứng tráng bạc.

c)

Phân tử khối.

d)

Phản ứng thuỷ phân.

6.

Saccharose và fructose đều thuộc loại

a)

carbohydrate

b)

polysaccharide.

c)

disaccharide.

d)

monosaccharide.

7.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Cellulose.

b)

Saccharose.

c)

Glucose.

d)

Fructose.

8.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

9.

Cellulose là một hợp chất

a)

đa chức

b)

Monosaccharide.

c)

Disaccharide

d)

đơn chức

10.

Đồng phân của fructose là

a)

cellulose

b)

glucose

c)

Amylose

d)

saccharose

11.

Saccharose và maltose là

a)

Monosaccharide

b)

Gốc glucose

c)

Đồng phân

d)

Polysaccharide

12.

Tinh bột và cellulose là

a)

monosaccharide

b)

Disaccharide

c)

Đồng đẳng

d)

Polysaccharide

13.

Tinh bột thuộc loại

a)

disaccharide.

b)

polysaccharide.

c)

lipid.

d)

monosaccharide.

14.

Glucose và fructose là

a)

Disaccharide

b)

Đồng đẳng

c)

Aldehyde và ketone

d)

Đồng phân

15.

Đặc điểm của polysaccharide là những carbohydrate

a)

không bị thuỷ phân.

b)

khi thuỷ phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

c)

khi thuỷ phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.

d)

hấp phụ iodine tạo thành dung dịch màu xanh tím.

16.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

a)

Tinh bột.

b)

Saccharose.

c)

Fructose.

d)

Cellulose.

17.

Chất không có phản ứng thuỷ phân là

a)

Saccharose.

b)

Triolein.

c)

Ethyl acetate.

d)

Glucose.

18.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

19.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Cellulose.

b)

Tinh bột.

c)

Fructose.

d)

Saccharose.

20.

Hai chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose và fructose.

b)

Saccharose và maltose.

c)

Tinh bột và cellulose.

d)

Acetic acid và lactic acid.

21.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Tinh bột.

d)

Fructose.

22.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Maltose.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

23.

Glucose có công thức hóa học là

a)

C6H12O5

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

C6H10O6

24.

Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng là

a)

glucose, tinh bột và cellulose.

b)

fructose, saccharose và tinh bột.

c)

saccharose, tinh bột và cellulose.

d)

glucose, saccharose và fructose.

25.

Chất nào dưới đây thuộc loại carbohydrate?

a)

Tristearin

b)

Polyethylene

c)

Albumin

d)

Tinh bột

26.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructose là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C6H12O6.

c)

C5H10O5.

d)

C12H22O11.

27.

Bỏng phân của glucose là

a)

amylose.

b)

cellulose.

c)

fructose.

d)

saccharose.

28.

Đường saccharose thuộc loại sacarit nào?

a)

Polysaccharide.

b)

Monosaccharide.

c)

Disaccharide.

d)

Polysaccharide.

29.

Cellulose thuộc loại polysaccharide là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức phân tử của cellulose là

a)

C12H22O11.

b)

C2H4O2.

c)

(C6H10O5)n.

d)

C6H12O6.

30.

Chất nào sau đây là đồng phân của fructose?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Maltose

d)

Cellulose

31.

Chất nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Cellulose.

b)

Saccharose.

c)

Glucose.

d)

Fructose.

32.

Đồng phân của maltose là

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Cellulose

33.

Tinh bột, cellulose, saccharose, maltose đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

hoà tan Cu(OH)2.

b)

trùng ngưng.

c)

tráng gương.

d)

thủy phân.

34.

Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

saccharose.

b)

cellulose.

c)

fructose.

d)

tinh bột.

35.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

saccharose và glucose.

b)

fructose và glucose.

c)

fructose và maltose.

d)

glucose và maltose.

36.

Glucose không thuộc loại

a)

hợp chất tạp chức.

b)

carbohydrate.

c)

monosaccharide.

d)

disaccharide.

37.

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

a)

A. Tinh bột và cellulose

b)

B. Fructose và glucose

c)

C. Maltose và Saccharose

d)

D. Maltose và Saccharose

38.

Glucose không có tính chất nào dưới đây?

a)

Lên men tạo ethyl alcohol.

b)

Tham gia phản ứng thủy phân.

c)

Tính chất của alcohol đa chức.

d)

Tính chất của nhóm aldehyde.

39.

Carbohydrate là

a)

Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

c)

Hợp chất hữu cơ tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

Hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm carboxyl.

40.

Dãy gồm các chất đều bị thuỷ phân trong môi trường acid là

a)

Tinh bột, cellulose, maltose, glucose

b)

Tinh bột, cellulose, saccharose, chất béo

c)

Tinh bột, cellulose, PV

d)

Tinh bột, cellulose, PE, chất béo

41.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thuỷ phân?

a)

Saccharose.

b)

Protein.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

42.

Saccharose, tinh bột và cellulose đều có thể tham gia vào

a)

phản ứng tráng bạc.

b)

phản ứng với Cu(OH)2

c)

phản ứng thuỷ phân.

d)

phản ứng đổi màu iodine.

43.

Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid là

a)

saccharose, tinh bột, glucose.

b)

tinh bột, cellulose, saccharose.

c)

tinh bột, glucose, cellulose.

d)

saccharose, cellulose, glucose.

44.

Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

a)

Maltose và saccharose.

b)

Tinh bột và cellulose.

c)

Fructose và glucose.

d)

Methyl formate và acetic acid.

45.

Có các mệnh đề sau: (1) Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là Cn(H2O)m. (2) Carbohydrate là hidrat của carbon. (3) Disaccharide là những carbohydrate mà khi thuỷ phân sinh ra 2 loại monosaccharide. (4) Polysaccharide là những carbohydrate mà khi thuỷ phân sinh ra nhiều loại monosaccharide. (5) Monosaccharide là những carbohydrate đơn giản nhất không thể thuỷ phân. Số mệnh đề đúng là

a)

5.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

46.

Cho 6 carbohydrate sau: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột và cellulose. Có bao nhiêu chất thuộc nhóm polysaccharide?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

47.

Số nguyên tử carbon trong phân tử fructose là

a)

22.

b)

6.

c)

12.

d)

11.

48.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây có chứa nhóm chức aldehyde (-CHO) trong phân tử?

a)

Ammonium acetate.

b)

Triolein.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

49.

Công thức nào sau đây là của cellulose?

a)

[C6H10O5(OH)2]n.

b)

[C6H10O5(OH)]n.

c)

[C6H10O5(OH)3]n.

d)

[C6H10O5(OH)4]n.

50.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột và cellulose là

a)

A. được tạo nên từ nhiều phân tử saccharose.

b)

B. được tạo nên từ nhiều đơn vị glucose.

c)

C. được tạo nên từ nhiều phân tử glucose.

d)

D. được tạo nên từ nhiều đơn vị fructose.

51.

Carbohydrate chứa hai đơn vị glucose trong phân tử là

a)

tinh bột.

b)

maltose.

c)

cellulose.

d)

saccharose.

52.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen trong glucose là

a)

44,41%

b)

53,33%

c)

51,46%

d)

49,38%

53.

Trong các chất dưới đây, chất nào không được tạo thành từ các đơn vị glucose?

a)

Maltose.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

54.

Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

A. Amylopectin.

b)

B. Polyethylene.

c)

C. Cellulose.

d)

D. Cao su thiên nhiên.

55.

Số nhóm hydroxyl (-OH) trong phân tử glucose dạng mạch hở là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

6.

56.

Saccharose là disaccharide gồm 1 đơn vị α-glucose và 1 đơn vị β-fructose nối với nhau bởi liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,2-glycoside.

c)

β-1,4-glycoside.

d)

α-1,6-glycoside.

57.

Carbohydrate nào sau đây thuỷ phân trong môi trường acid thu được 2 sản phẩm?

a)

Tinh bột.

b)

Saccharose.

c)

Fructose.

d)

Cellulose.

58.

Công thức phân tử của glucose là

a)

C2H4O2.

b)

C12H22O11.

c)

(C6H10O5)n.

d)

C6H12O6.

59.

Maltose là disaccharide gồm hai đơn vị glucose nối với nhau bởi liên kết

a)

β-1,4-fructose.

b)

α-1,4-glycoside.

c)

β-1,4-glucose.

d)

β-1,6-glucose.

60.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử glucose là

a)

6.

b)

5.

c)

8.

d)

10.

61.

Trong phân tử amylose các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,4-glucose.

c)

β-1,4-glucoside.

d)

β-1,4-glucoside.

62.

Cellulose là polysaccharide không phân nhánh do các mắt xích nối với nhau bởi các liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

β-1,4-fructose.

c)

β-1,4-glycoside.

d)

β-1,6-glucoside.

63.

Saccharose là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử:

a)

C12H22O11

b)

(C6H10O5)n

c)

C6H12O6

d)

C11H22O12

64.

Cho các chất sau: triolein, glucose, stearic acid, oxalic acid, tinh bột. Số hợp chất hữu cơ đa chức là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

65.

Glucose là hợp chất hữu cơ thuộc loại:

a)

Đơn chức

b)

Ba chức

c)

Tạp chức

d)

Polymer.

66.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử glucose là

a)

11.

b)

6.

c)

8.

d)

12.

67.

Công thức nào sau đây là của fructose dạng mạch hở

a)

A. CH2OH-(CHOH)4-COOH

b)

B. CH2OH-(CHOH)4-CHO.

c)

C. CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CHOH

d)

D. CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.

68.

Phân tử saccharose được tạo bởi

a)

một đơn vị glucose và một đơn vị maltose.

b)

hai đơn vị fructose.

c)

một đơn vị glucose và một đơn vị fructose.

d)

hai đơn vị glucose.

69.

Maltose có cấu tạo gồm vòng α và dạng mạch mở vòng vì lí do nào sau đây?

a)

Do maltose tạo bởi 2 đơn vị glucose.

b)

Do maltose là một disaccharide.

c)

Do maltose có các liên kết α-1,4-glycoside giữa hai đơn vị glucose.

d)

Do một đơn vị glucose trong maltose có nhóm -OH hemiacetal.

70.

Dữ kiện thí nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucose?

a)

Hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.

b)

Tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2.

c)

Tạo ester chứa 5 gốc acid trong phân tử.

d)

Lên men thành ethanol.

71.

Carbohydrate X có đặc điểm: - Bị thuỷ phân trong môi trường acid - Thuộc loại polysaccharide - Phân tử gồm nhiều đơn vị β-glucose Carbohydrate X là

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Tinh bột

72.

Một phân tử saccharose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

73.

Về mặt cấu trúc, trong phân tử amylose các mắt xích α – glucose nối với nhau bằng liên kết

a)

α-1,6-glycoside, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử C6 của mắt xích kia.

b)

α-1,4-glycoside, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử O ở C4 của mắt xích kia.

c)

α-1,4-glycoside, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử O ở C6 của mắt xích kia.

d)

α-1,6-glycoside, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử O ở C4 của mắt xích kia.

74.

Về mặt cấu trúc, trong phân tử amylopectin cũng do các đơn vị α – glucose nối với nhau chủ yếu bằng liên kết α – 1,4 – glycoside. Tuy nhiên amylopectin có mạch phân nhánh, ở chỗ phân nhánh đó có thêm liên kết

a)

α-1,6-glycoside nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử O ở C6 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác.

b)

α-1,4-glycoside nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử O ở C4 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác.

c)

α-1,4-glycoside nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử C4 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác.

d)

α-1,6-glycoside nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử C6 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác.

75.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Phân tử saccharose do 2 đơn vị α- glucose và β- fructose liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen, đơn vị α-glucose ở C1 và đơn vị β- fructose ở C2 (C1 - O - C2).

b)

Cellulose có các liên kết β-1,4-glycoside.

c)

Phân tử maltose do 2 đơn vị α- glucose liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen, đơn vị thứ nhất ở C1, đơn vị thứ 2 ở C4 (C1 - O - C4).

d)

Tinh bột có 2 loại liên kết α-1,4-glycoside và α-1,6-glycoside.

76.

Khi thủy phân đến cùng cellulose thì thu được sản phẩm là

a)

α-glucose

b)

β-glucose

c)

α-fructose

d)

β-fructose

77.

Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

78.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử?

a)

Oxygen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Hydrogen.

79.

Kiểu liên kết giữa các đơn vị glucose trong amylose là

a)

α-1,6-glycoside.

b)

α-1,2-glycoside.

c)

β-1,4-glycoside.

d)

α-1,4-glycoside.

80.

Y là một polysaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

Amylose.

b)

Glucose.

c)

Saccharose.

d)

Amylopectin.

81.

Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh?

a)

A. Amylopectin.

b)

B. Amylose.

c)

C. Cellulose.

d)

D. Polyethylene.

82.

Carbohydrate trái chứa hai đơn vị glucose trong phân tử là

a)

tinh bột.

b)

cellulose.

c)

saccharose.

d)

maltose.

83.

Để chứng minh trong phân tử glucose có nhiều nhóm hydroxyl, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với

a)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

b)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

c)

AgNO3/NH3, đun nóng.

d)

NaOH.

84.

Một phân tử saccharose có:

a)

1 đơn vị β-glucose và 1 đơn vị α-fructose.

b)

2 đơn vị α-glucose.

c)

1 đơn vị β-glucose và 1 đơn vị β-fructose.

d)

1 đơn vị α-glucose và 1 đơn vị β-fructose.

85.

Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Sucrose

d)

Maltose

86.

Chất nào sau đây là Fructose?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

87.

Glucose là một trong hai dạng monosaccharide phổ biến trong đời sống. Glucose tồn tại ở dạng mạch hở và chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch hở như sau: Ở dạng mạch vòng, nhóm -OH hemiacetal của glucose ở vị trí C số:

a)

1.

b)

2.

c)

5.

d)

6.

88.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm – OH hemiacetal hoặc nhóm – OH hemiketal?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.