Font size
WorksheetsTN - Đ/S - TLN
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Câu 1. Tiêu chí nào sau đây KHÔNG được sử dụng để phân chia các nhóm nước?
A. GNI bình quân đầu người.
B. Cơ cấu kinh tế theo ngành.
C. Chỉ số phát triển con người.
D. Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.
Quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước phát triển?
Việt Nam.
Nhật Bản.
Ấn Độ.
Bra-xin.
Quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước phát triển?
Ai Cập.
Trung Quốc.
Pê-ru.
Hoa Kỳ.
Quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước đang phát triển?
Đức.
Pháp.
Nam Phi.
Anh.
Quốc gia nào sau đây thuộc nhóm nước đang phát triển?
Thái Lan.
Na Uy.
Hà Lan.
Đức.
Kinh tế các nước phát triển KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Công nghiệp hoá rất sớm.
Tỉ trọng dịch vụ cao nhất.
Tốc độ tăng GDP rất cao.
Quy mô GDP lớn.
Kinh tế các nước phát triển có đặc điểm nào sau đây?
Tốc độ tăng GDP cao.
Tỉ trọng nông nghiệp cao nhất.
Quy mô GDP lớn.
Đang tiến hành công nghiệp hoá.
Xã hội các nước phát triển có đặc điểm nào sau đây?
Tốc độ đô thị hoá nhanh.
Tuổi thọ ở mức trung bình thấp.
Tỉ lệ dân thành thị thấp.
Chất lượng y tế rất tốt.
Xã hội các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?
Dân số tăng chậm.
Tuổi thọ ở mức cao.
Tỉ lệ dân thành thị thấp.
Chất lượng giáo dục rất tốt.
Xã hội các nước đang phát triển KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Cơ cấu dân số già.
Tốc độ đô thị hoá chậm.
Dịch vụ y tế đang cải thiện.
Tỉ lệ dân thành thị tăng dần.
Quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về kinh tế được gọi là quá trình
toàn cầu hoá xã hội.
khu vực hoá xã hội.
toàn cầu hoá kinh tế.
khu vực hoá kinh tế.
Quá trình liên kết và hợp tác kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực được gọi là quá trình
toàn cầu hoá xã hội.
khu vực hoá xã hội.
toàn cầu hoá kinh tế.
khu vực hoá kinh tế.
Nhận định nào sau đây là biểu hiện của quá trình toàn cầu hóa kinh tế?
Các dòng hàng hoá – dịch vụ được tự do dịch chuyển.
Số lượng các tổ chức khu vực gia tăng.
Xuất hiện rào cản thương mại giữa các quốc gia.
Giảm vai trò của các công ty đa quốc gia.
Nhận định nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trình toàn cầu hoá kinh tế?
Giúp khai thác lợi thế cạnh tranh của mỗi quốc gia.
Các nền kinh tế dễ bị tác động bởi biến động toàn cầu.
Gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.
Gia tăng các vấn đề ô nhiễm môi trường.
Biểu hiện của quá trình khu vực hoá kinh tế là
gia tăng số lượng các tổ chức khu vực.
hình thành các tổ chức kinh tế toàn cầu.
hình thành các công ty đa quốc gia.
hình thành rào cản thương mại trong khu vực.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của khu vực Mỹ La tinh?
Nằm ở cả hai bán cầu Bắc và Nam.
Tiếp giáp với ba đại dương lớn.
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
Tiếp giáp với Ấn Độ Dương.
Phía Bắc của khu vực Mỹ La tinh giáp với quốc gia nào sau đây?
Canada.
Mexico.
Hoa Kỳ.
Peru.
Phía Bắc của khu vực Mỹ La tinh giáp với khu vực nào sau đây?
Bắc Mỹ.
Nam Á.
Trung Đông.
Nam Á.
Phía Đông của khu vực Mỹ La tinh giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Lãnh thổ của Mỹ La tinh không bao gồm khu vực nào sau đây?
Vùng biển Ca-ri-bê.
Lục địa Nam Mỹ.
Mê-hi-cô.
Lục địa Nam Cực.
Phía tây của Mỹ La tinh có địa hình
gồm sơn nguyên và vùng núi trẻ An-đét.
chủ yếu là đảo và các quần đảo.
chủ yếu là các đồng bằng châu thổ.
gồm nhiều vùng núi thấp và đồng bằng.
Địa hình phía đông của Mỹ La tinh có nhiều sơn nguyên và địa hình đồng bằng thuận lợi cho
trồng cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc.
trồng các cây ăn dở và phát triển đánh bắt.
nuôi trồng thuỷ sản, phát triển du lịch.
đa dạng các cây trồng và nuôi trồng thuỷ sản.
Các loại cây ăn quả như chuối, dứa, xoài,…; cây công nghiệp như cao su, cà phê,… phát triển mạnh ở Mỹ La tinh nhờ vào đặc điểm khí hậu nào sau đây?
Khí hậu phân hoá đa dạng ở các khu vực.
Khí hậu ôn đới là đối khí hậu chủ đạo.
Phần lớn lãnh thổ có khí hậu nóng ẩm.
Khí hậu có bốn mùa phân hoá rõ rệt.
Mạng lưới sông ở Mỹ La tinh khá dày đặc, nhiều sông lớn và dài, nhiều nước quanh năm thuận lợi cho
phát triển chăn nuôi gia súc.
phát triển công nghiệp.
phát triển lâm nghiệp.
phát triển trồng trọt.
Tài nguyên khoáng sản ở Mỹ La tinh phong phú và đa dạng thuận lợi cho
phát triển nông nghiệp.
phát triển công nghiệp và xuất khẩu.
phát triển du lịch.
phát triển giao thông đường thuỷ.
Nhận định nào sau đây là đặc điểm cơ cấu dân số của Mỹ La tinh?
Cơ cấu dân số trẻ.
Cơ cấu dân số vàng và đang già hoá.
Tỉ lệ giới tính cân bằng.
Tỉ lệ các độ tuổi bằng nhau.
Dân cư Mỹ La tinh sống tập trung ở
dãy núi An-đét.
Đồng bằng A-ma-dôn.
vùng ven biển.
hoang mạc A-ta-ca-ma.
Quá trình đô thị hoá tự phát ở Mỹ La tinh gây ra khó khăn nào sau đây?
Ô nhiễm môi trường.
Dịch vụ phát triển.
Kinh tế phát triển nhanh.
Lan toả lối sống thành thị.
Nhận xét nào sau đây đúng về quy mô dân số khu vực Mỹ La tinh giai đoạn 2000 – 2024?
Dân số có xu hướng giảm.
Dân số tăng liên tục.
Dân số tăng thêm 100 triệu người.
Dân số giảm 1,3 lần.
Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng dân số của Mỹ La tinh giai đoạn 2000 – 2024?
Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
Tỉ lệ gia tăng dân số giảm 0,69%.
Tỉ lệ gia tăng dân số giảm 0,87%.
Tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất năm 2010.
Trình độ phát triển kinh tế có sự chênh lệch lớn giữa các quốc gia khu vực Mỹ La tinh chủ yếu do
phụ thuộc phần lớn vào nguồn vốn nước ngoài.
luôn trong tình trạng chính trị, xã hội bất ổn định.
thiếu tài nguyên khoáng sản cho phát triển kinh tế.
chính sách khai thác nguồn lực khác nhau ở mỗi quốc gia.
Cơ cấu kinh tế khu vực Mỹ La tinh có xu hướng
tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.
tăng tỉ trọng nông nghiệp.
tập trung vào công nghiệp.
tăng mạnh tỉ trọng thuế.
Cho bảng số liệu sau: Năm | 1961 | 1980 | 2000 | 2010 | 2020 | 2021 Tốc độ tăng trưởng GDP | 6,2 | 6,7 | 3,6 | 6,4 | -6,6 | 6,5 Nhận xét nào sau đây KHONG đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Mỹ La tinh giai đoạn 1961 – 2021?
Tốc độ tăng trưởng GDP thấp nhất vào năm 2020.
Tốc độ tăng trưởng GDP có xu hướng giảm.
Tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất vào năm 1980.
Giai đoạn 2010 – 2020, tốc độ tăng trưởng GDP tăng 13%.
GDP của Bra-xin năm 2020 cao gấp bao nhiêu lần so với năm 2005?
1,3 lần.
1,4 lần.
1,5 lần.
1.6 lần
Nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu người của Bra-xin giai đoạn 2005 – 2020?
GDP bình quân đầu người tăng liên tục.
GDP bình quân đầu người giảm liên tục.
GDP bình quân đầu người không ổn định
GDP bình quân đầu người cao nhất năm 2020
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện GDP của Bra-xin giai đoạn 2005 – 2020?
Cột.
Tròn
Miền
Kết hợp
Quốc gia nào sau đây đã chính thức rời khỏi EU vào năm 2020
Đức
Pháp
Anh
Ý
Đồng tiền chung của EU là?
Dollar.
Bảng Anh
Euro.
Nhân dân tệ
. Công dân EU có quyền tự do nào sau đây?
Tự do buôn bán hàng hoá với các quốc gia châu Á.
. Tự do di chuyển đến tất cả các quốc gia trên thế giới.
Tự do di chuyển trong các quốc gia thuộc EU.
Tự do lưu thông dịch vụ cho cả thế giới.
Nhận xét nào sau đây đúng về quy mô nền kinh tế của EU?
. EU là trung tâm kinh tế thứ hai thế giới.
GDP EU cao hơn Nhật Bản 12 236,5 tỉ USD.
GDP của EU đóng góp 25% GDP thế giới
GDP của EU thấp hơn Hoa Kỳ 1,9 lần.
Đồng bằng Amazon rộng lớn là nơi tập trung đông dân cư nhất khu vực.
Đúng
Sai
Dân cư khu vực tập trung chủ yếu ở ven biển
Đúng
Sai
Địa hình nhiều dãy núi cao, sơn nguyên khiến việc kết nối giữa các vùng trở nên khó khăn
Đúng
Sai
Phần lớn lãnh thổ nằm trong vùng nhiệt đới thuận lợi cho phát triển các cây công nghiệp như cao su cà phê
Đúng
Sai
Tỉ lệ dân thành thị tại Peru rất thấp
Đúng
Sai
Sản lượng các sản phẩm nông nghiệp không cao do khí hậu trên núi cao khắc nghiệt, không thuận lợi cho trồng trọt chăn nuôi
Đúng
Sai
Người dân ở làng Casipata đang chuyển đến Lima là biểu hiện của quá trình đô thị hóa
Đúng
Sai
Dân cư tập trung đông đúc ở đô thị làm giảm tỉ lệ thất nghiệp
Đúng
Sai
Trị giá thương mại tăng liên tục
Đúng
Sai
FDI không ổn định
Đúng
Sai
Trị giá thương mại 2020 giảm 5 068,7 tỉ USD so với 2019
Đúng
Sai
FDI năm 2020 tăng 1,5
Đúng
Sai
Cơ cấu GDP của quốc gia A có ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất
Đúng
Sai
HDI của quốc gia A ở mức rất cao
Đúng
Sai
GNI/người cho thấy quốc gia A là một quốc gia có thu nhập cao
Đúng
Sai
Quốc gia A là một quốc gia đang phát triển
Đúng
Sai
Câu 1. Năm 2023, dân số Mê-hi-cô là 130,8 triệu người và mật độ dân số là 68 người/km2. Tính diện tích của Mê-hi-cô? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu km2)
(a)
Câu 2. Năm 2023, số dân thành thị ở Bra-xin là 186,6 triệu người và tổng số dân là 212 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị ở Bra-xin năm 2023? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính GDP bình quân đầu người của Bra-xin năm 2023. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/người)
(a)
Câu 4. Năm 2023, GDP của Đức là 4 636,2 tỉ USD và giá trị ngành dịch vụ khoảng 3 198,3 tỉ USD. Tính tỉ trọng của ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của Đức năm 2023. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Câu 5. Năm 2024, giá trị xuất khẩu của Colombia là 49,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 66,6 tỉ USD. Tính cán cân thương mại của Colombia năm 2024. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
(a)
