NEW
Font size
WorksheetsLektion 6
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Từ 'Schön, dass es geklappt hat' có nghĩa là
Mừng là nó đã thành công
tôi cũng z
không hẳn
dị ứng lông mèo
Từ 'Ganz meinerseits' có nghĩa là
Mừng là nó đã thành công
tôi cũng z
không hẳn
dị ứng lông mèo
Từ 'weniger' có nghĩa là
Mừng là nó đã thành công
tôi cũng z
không hẳn
dị ứng lông mèo
Từ 'Katzenhaar-Allergie' có nghĩa là
Mừng là nó đã thành công
tôi cũng z
không hẳn
dị ứng lông mèo
Từ 'zu uns' có nghĩa là
đến chúng tôi
Honey!
thôi đi
không dung nạp được Lactose
Từ 'Schatz!' có nghĩa là
đến chúng tôi
Honey!
thôi đi
không dung nạp được Lactose
Từ 'Lass doch' có nghĩa là
đến chúng tôi
Honey!
thôi đi
không dung nạp được Lactose
Từ 'Laktose-Intoleranz' có nghĩa là
đến chúng tôi
Honey!
thôi đi
không dung nạp được Lactose
Từ 'neulich' có nghĩa là
gần đây
làm phiền
nhốt lại
dị ứng
Từ 'drängen' có nghĩa là
gần đây
làm phiền
nhốt lại
dị ứng
Từ 'wegsperren' có nghĩa là
gần đây
làm phiền
nhốt lại
dị ứng
Từ 'allergisch sein' có nghĩa là
gần đây
làm phiền
nhốt lại
dị ứng
Từ 'e, Gastfreundschaft-en' có nghĩa là
sự hiếu khách
sự chậm trễ
con
món nướng
Từ 'e, Verspätung-en' có nghĩa là
sự hiếu khách
sự chậm trễ
con
món nướng
Từ 's, Stück-e(r)' có nghĩa là
sự hiếu khách
sự chậm trễ
con, 1 phần, 1 đơn vị
món nướng
Từ 'r, Braten' có nghĩa là
sự hiếu khách
sự chậm trễ
con, 1 phần, 1 đơn vị
món nướng
Từ 'r, Nachtisch-e' có nghĩa là
tráng miệng
cân nặng
lúa mì
thực phẩm
Từ 'r, Weize' có nghĩa là
tráng miệng
cân nặng
lúa mì
thực phẩm
Từ 's, Nahrungsmittel' có nghĩa là
tráng miệng
cân nặng
lúa mì
thực phẩm
Từ 's, Gewicht-e' có nghĩa là
tráng miệng
cân nặng
lúa mì
thực phẩm
Từ 'unangenehm' có nghĩa là
khó chịu, phiền hà
examine
behave
ngửi, tỏa mùi
Từ 'verhalten' có nghĩa là
khó chịu, phiền hà
examine
behave
ngửi, tỏa mùi
Từ 'vernehmen' có nghĩa là
khó chịu, phiền hà
examine
behave
ngửi, tỏa mùi
Từ 'riechen' có nghĩa là
khó chịu, phiền hà
examine
behave
ngửi, tỏa mùi
Từ 'herzlich' có nghĩa là
chân thành, nồng nhiệt
xảy ra, diễn ra
nhớ rằng
đánh giá
Từ 'geschehen' có nghĩa là
chân thành, nồng nhiệt
xảy ra, diễn ra
nhớ rằng
đánh giá
Từ 'daran denken' có nghĩa là
chân thành, nồng nhiệt
xảy ra, diễn ra
nhớ rằng
đánh giá
Từ 'beurteilen' có nghĩa là
chân thành, nồng nhiệt
xảy ra, diễn ra
nhớ rằng
đánh giá
Từ 'e, Tischmanieren' có nghĩa là
phép ứng xử trên bàn ăn
đối tác
chủ nhà
job interview
Từ 'r, Geschäftspartner' có nghĩa là
phép ứng xử trên bàn ăn
đối tác
chủ nhà
job interview
Từ 'r, Gastgeber' có nghĩa là
phép ứng xử trên bàn ăn
đối tác
chủ nhà
job interview
Từ 's, Vorstellungsgespräch-e' có nghĩa là
phép ứng xử trên bàn ăn
đối tác
chủ nhà
job interview
Từ 'zukünftiger' có nghĩa là
tương lai
cư xử
phù hợp
quyết định
Từ 'benehmen sich' có nghĩa là
tương lai
cư xử
phù hợp
quyết định
Từ 'korrekt' có nghĩa là
tương lai
cư xử
phù hợp
quyết định
Từ 'bestimmen' có nghĩa là
tương lai
cư xử
phù hợp
quyết định
Từ 's, Zeichen' có nghĩa là
dấu hiệu
khăn ăn
hỉ mũi
mồ hôi
Từ 'e, Serviette-n' có nghĩa là
dấu hiệu
khăn ăn
hỉ mũi
mồ hôi
Từ 'Naseputzen' có nghĩa là
dấu hiệu
khăn ăn
hỉ mũi
mồ hôi
Từ 'r, Schweiß-e' có nghĩa là
dấu hiệu
khăn ăn
hỉ mũi
mồ hôi
Từ 'e, Stirn-en' có nghĩa là
trán
khăn giấy
đùi
cổ áo
Từ 's, Papiertaschentuch-e' có nghĩa là
trán
khăn giấy
đùi
cổ áo
Từ 'r, Schoß-öße' có nghĩa là
trán
khăn giấy
đùi
cổ áo
Từ 'r, Hemdkragen-ägen' có nghĩa là
trán
khăn giấy
đùi
cổ áo
Từ 'wischen' có nghĩa là
quẹt, lau
khoa tay múa chân
nhiều món ăn
ở ngoài cùng
Từ 'gestikulieren' có nghĩa là
quẹt, lau
khoa tay múa chân
nhiều món ăn
ở ngoài cùng
Từ 'mehreren Gängen' có nghĩa là
quẹt, lau
khoa tay múa chân
nhiều món ăn
ở ngoài cùng
Từ 'ganz außen' có nghĩa là
quẹt, lau
khoa tay múa chân
nhiều món ăn
ở ngoài cùng
Từ 'e, Reihenfolge-n' có nghĩa là
thứ tự
người không hiểu biết
cuộc trò chuyện
lý do
Từ 'r, Ignorant-en' có nghĩa là
thứ tự
người không hiểu biết
cuộc trò chuyện
lý do
Từ 'e, Unterhaltung-en' có nghĩa là
thứ tự
người không hiểu biết
cuộc trò chuyện
lý do
Từ 'r, Grund-ünde' có nghĩa là
thứ tự
người không hiểu biết
cuộc trò chuyện
lý do
Từ 'würzen' có nghĩa là
nêm nếm
thêm muối
thêm tiêu
cắt
Từ 'salzen' có nghĩa là
nêm nếm
thêm muối
thêm tiêu
cắt
Từ 'pfeffern' có nghĩa là
nêm nếm
thêm muối
thêm tiêu
cắt
Từ 'abschneiden' có nghĩa là
nêm nếm
thêm muối
thêm tiêu
cắt
Từ 'gierig' có nghĩa là
tham lam
nhồi vào
gấp, khẩn trương
sớm, trc dự
Từ 'vorzeitige' có nghĩa là
tham lam
nhồi vào
gấp, khẩn trương
sớm, trc dự tính
Từ 'hinein-stopfen ' có nghĩa là
tham lam
nhồi vào
gấp, khẩn trương
sớm, trc dự tính
Từ ' ' có nghĩa là
tham lam
nhồi vào
gấp, khẩn trương
sớm, trc dự tính
Từ 'jeweiligen' có nghĩa là
hợp lí
tương ứng
nêu
Từ 'nennen' có nghĩa là
hợp lí
tương ứng
nêu
Từ 'vernünftiger' có nghĩa là
hợp lí
tương ứng
nêu
Từ 'r, Aperitif-e' có nghĩa là
tráng miệng
khai vị
món chính
đồ uống khai vị
Từ 'e, Vorspeise-n' có nghĩa là
tráng miệng
khai vị
món chính
đồ uống khai vị
Từ 'e, Hauptspeise-n' có nghĩa là
tráng miệng
khai vị
món chính
đồ uống khai vị
Từ 'e, Nachspeise-n' có nghĩa là
tráng miệng
khai vị
món chính
đồ uống khai vị
