wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lektion 6

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Từ 'Schön, dass es geklappt hat' có nghĩa là

a)

Mừng là nó đã thành công

b)

tôi cũng z

c)

không hẳn

d)

dị ứng lông mèo

2.

Từ 'Ganz meinerseits' có nghĩa là

a)

Mừng là nó đã thành công

b)

tôi cũng z

c)

không hẳn

d)

dị ứng lông mèo

3.

Từ 'weniger' có nghĩa là

a)

Mừng là nó đã thành công

b)

tôi cũng z

c)

không hẳn

d)

dị ứng lông mèo

4.

Từ 'Katzenhaar-Allergie' có nghĩa là

a)

Mừng là nó đã thành công

b)

tôi cũng z

c)

không hẳn

d)

dị ứng lông mèo

5.

Từ 'zu uns' có nghĩa là

a)

đến chúng tôi

b)

Honey!

c)

thôi đi

d)

không dung nạp được Lactose

6.

Từ 'Schatz!' có nghĩa là

a)

đến chúng tôi

b)

Honey!

c)

thôi đi

d)

không dung nạp được Lactose

7.

Từ 'Lass doch' có nghĩa là

a)

đến chúng tôi

b)

Honey!

c)

thôi đi

d)

không dung nạp được Lactose

8.

Từ 'Laktose-Intoleranz' có nghĩa là

a)

đến chúng tôi

b)

Honey!

c)

thôi đi

d)

không dung nạp được Lactose

9.

Từ 'neulich' có nghĩa là

a)

gần đây

b)

làm phiền

c)

nhốt lại

d)

dị ứng

10.

Từ 'drängen' có nghĩa là

a)

gần đây

b)

làm phiền

c)

nhốt lại

d)

dị ứng

11.

Từ 'wegsperren' có nghĩa là

a)

gần đây

b)

làm phiền

c)

nhốt lại

d)

dị ứng

12.

Từ 'allergisch sein' có nghĩa là

a)

gần đây

b)

làm phiền

c)

nhốt lại

d)

dị ứng

13.

Từ 'e, Gastfreundschaft-en' có nghĩa là

a)

sự hiếu khách

b)

sự chậm trễ

c)

con

d)

món nướng

14.

Từ 'e, Verspätung-en' có nghĩa là

a)

sự hiếu khách

b)

sự chậm trễ

c)

con

d)

món nướng

15.

Từ 's, Stück-e(r)' có nghĩa là

a)

sự hiếu khách

b)

sự chậm trễ

c)

con, 1 phần, 1 đơn vị

d)

món nướng

16.

Từ 'r, Braten' có nghĩa là

a)

sự hiếu khách

b)

sự chậm trễ

c)

con, 1 phần, 1 đơn vị

d)

món nướng

17.

Từ 'r, Nachtisch-e' có nghĩa là

a)

tráng miệng

b)

cân nặng

c)

lúa mì

d)

thực phẩm

18.

Từ 'r, Weize' có nghĩa là

a)

tráng miệng

b)

cân nặng

c)

lúa mì

d)

thực phẩm

19.

Từ 's, Nahrungsmittel' có nghĩa là

a)

tráng miệng

b)

cân nặng

c)

lúa mì

d)

thực phẩm

20.

Từ 's, Gewicht-e' có nghĩa là

a)

tráng miệng

b)

cân nặng

c)

lúa mì

d)

thực phẩm

21.

Từ 'unangenehm' có nghĩa là

a)

khó chịu, phiền hà

b)

examine

c)

behave

d)

ngửi, tỏa mùi

22.

Từ 'verhalten' có nghĩa là

a)

khó chịu, phiền hà

b)

examine

c)

behave

d)

ngửi, tỏa mùi

23.

Từ 'vernehmen' có nghĩa là

a)

khó chịu, phiền hà

b)

examine

c)

behave

d)

ngửi, tỏa mùi

24.

Từ 'riechen' có nghĩa là

a)

khó chịu, phiền hà

b)

examine

c)

behave

d)

ngửi, tỏa mùi

25.

Từ 'herzlich' có nghĩa là

a)

chân thành, nồng nhiệt

b)

xảy ra, diễn ra

c)

nhớ rằng

d)

đánh giá

26.

Từ 'geschehen' có nghĩa là

a)

chân thành, nồng nhiệt

b)

xảy ra, diễn ra

c)

nhớ rằng

d)

đánh giá

27.

Từ 'daran denken' có nghĩa là

a)

chân thành, nồng nhiệt

b)

xảy ra, diễn ra

c)

nhớ rằng

d)

đánh giá

28.

Từ 'beurteilen' có nghĩa là

a)

chân thành, nồng nhiệt

b)

xảy ra, diễn ra

c)

nhớ rằng

d)

đánh giá

29.

Từ 'e, Tischmanieren' có nghĩa là

a)

phép ứng xử trên bàn ăn

b)

đối tác

c)

chủ nhà

d)

job interview

30.

Từ 'r, Geschäftspartner' có nghĩa là

a)

phép ứng xử trên bàn ăn

b)

đối tác

c)

chủ nhà

d)

job interview

31.

Từ 'r, Gastgeber' có nghĩa là

a)

phép ứng xử trên bàn ăn

b)

đối tác

c)

chủ nhà

d)

job interview

32.

Từ 's, Vorstellungsgespräch-e' có nghĩa là

a)

phép ứng xử trên bàn ăn

b)

đối tác

c)

chủ nhà

d)

job interview

33.

Từ 'zukünftiger' có nghĩa là

a)

tương lai

b)

cư xử

c)

phù hợp

d)

quyết định

34.

Từ 'benehmen sich' có nghĩa là

a)

tương lai

b)

cư xử

c)

phù hợp

d)

quyết định

35.

Từ 'korrekt' có nghĩa là

a)

tương lai

b)

cư xử

c)

phù hợp

d)

quyết định

36.

Từ 'bestimmen' có nghĩa là

a)

tương lai

b)

cư xử

c)

phù hợp

d)

quyết định

37.

Từ 's, Zeichen' có nghĩa là

a)

dấu hiệu

b)

khăn ăn

c)

hỉ mũi

d)

mồ hôi

38.

Từ 'e, Serviette-n' có nghĩa là

a)

dấu hiệu

b)

khăn ăn

c)

hỉ mũi

d)

mồ hôi

39.

Từ 'Naseputzen' có nghĩa là

a)

dấu hiệu

b)

khăn ăn

c)

hỉ mũi

d)

mồ hôi

40.

Từ 'r, Schweiß-e' có nghĩa là

a)

dấu hiệu

b)

khăn ăn

c)

hỉ mũi

d)

mồ hôi

41.

Từ 'e, Stirn-en' có nghĩa là

a)

trán

b)

khăn giấy

c)

đùi

d)

cổ áo

42.

Từ 's, Papiertaschentuch-e' có nghĩa là

a)

trán

b)

khăn giấy

c)

đùi

d)

cổ áo

43.

Từ 'r, Schoß-öße' có nghĩa là

a)

trán

b)

khăn giấy

c)

đùi

d)

cổ áo

44.

Từ 'r, Hemdkragen-ägen' có nghĩa là

a)

trán

b)

khăn giấy

c)

đùi

d)

cổ áo

45.

Từ 'wischen' có nghĩa là

a)

quẹt, lau

b)

khoa tay múa chân

c)

nhiều món ăn

d)

ở ngoài cùng

46.

Từ 'gestikulieren' có nghĩa là

a)

quẹt, lau

b)

khoa tay múa chân

c)

nhiều món ăn

d)

ở ngoài cùng

47.

Từ 'mehreren Gängen' có nghĩa là

a)

quẹt, lau

b)

khoa tay múa chân

c)

nhiều món ăn

d)

ở ngoài cùng

48.

Từ 'ganz außen' có nghĩa là

a)

quẹt, lau

b)

khoa tay múa chân

c)

nhiều món ăn

d)

ở ngoài cùng

49.

Từ 'e, Reihenfolge-n' có nghĩa là

a)

thứ tự

b)

người không hiểu biết

c)

cuộc trò chuyện

d)

lý do

50.

Từ 'r, Ignorant-en' có nghĩa là

a)

thứ tự

b)

người không hiểu biết

c)

cuộc trò chuyện

d)

lý do

51.

Từ 'e, Unterhaltung-en' có nghĩa là

a)

thứ tự

b)

người không hiểu biết

c)

cuộc trò chuyện

d)

lý do

52.

Từ 'r, Grund-ünde' có nghĩa là

a)

thứ tự

b)

người không hiểu biết

c)

cuộc trò chuyện

d)

lý do

53.

Từ 'würzen' có nghĩa là

a)

nêm nếm

b)

thêm muối

c)

thêm tiêu

d)

cắt

54.

Từ 'salzen' có nghĩa là

a)

nêm nếm

b)

thêm muối

c)

thêm tiêu

d)

cắt

55.

Từ 'pfeffern' có nghĩa là

a)

nêm nếm

b)

thêm muối

c)

thêm tiêu

d)

cắt

56.

Từ 'abschneiden' có nghĩa là

a)

nêm nếm

b)

thêm muối

c)

thêm tiêu

d)

cắt

57.

Từ 'gierig' có nghĩa là

a)

tham lam

b)

nhồi vào

c)

gấp, khẩn trương

d)

sớm, trc dự

58.

Từ 'vorzeitige' có nghĩa là

a)

tham lam

b)

nhồi vào

c)

gấp, khẩn trương

d)

sớm, trc dự tính

59.

Từ 'hinein-stopfen ' có nghĩa là

a)

tham lam

b)

nhồi vào

c)

gấp, khẩn trương

d)

sớm, trc dự tính

60.

Từ ' ' có nghĩa là

a)

tham lam

b)

nhồi vào

c)

gấp, khẩn trương

d)

sớm, trc dự tính

61.

Từ 'jeweiligen' có nghĩa là

a)

hợp lí

b)

tương ứng

c)

nêu

62.

Từ 'nennen' có nghĩa là

a)

hợp lí

b)

tương ứng

c)

nêu

63.

Từ 'vernünftiger' có nghĩa là

a)

hợp lí

b)

tương ứng

c)

nêu

64.

Từ 'r, Aperitif-e' có nghĩa là

a)

tráng miệng

b)

khai vị

c)

món chính

d)

đồ uống khai vị

65.

Từ 'e, Vorspeise-n' có nghĩa là

a)

tráng miệng

b)

khai vị

c)

món chính

d)

đồ uống khai vị

66.

Từ 'e, Hauptspeise-n' có nghĩa là

a)

tráng miệng

b)

khai vị

c)

món chính

d)

đồ uống khai vị

67.

Từ 'e, Nachspeise-n' có nghĩa là

a)

tráng miệng

b)

khai vị

c)

món chính

d)

đồ uống khai vị