wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 3

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu định dạng 00C00000LC thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào?

a)

14.C00010N

b)

14.D00001N

c)

Không chấp nhận giá trị nào cả.

d)

14.A0001NB

2.

Với các trường có kiểu dữ liệu Text tại tab Lookup của phần Thuộc tính Properties nhận giá trị nào?

a)

Text Box

b)

List Box

c)

Combo Box

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Câu 3: Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ. Dựa vào gợi ý trên, xác định trường nào là khoá chính cho bảng Khách hàng.

a)

Điện thoại (DT)

b)

Tên công ty (TCT)

c)

Mã khách hàng (MKH)

d)

Thành phố (TP)

4.

Câu 4: Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu định dạng 00900000L thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào.

a)

14C000010

b)

14D000001

c)

*Không chấp nhận giá trị nào cả

d)

14A00001N

5.

Tại sao Excel hay Word không phải là hệ quản trị CSDL?

a)

Vì Excel hay Word không có công cụ lập trình.

b)

Vì Excel hay Word không lưu trữ dữ liệu.

c)

Vì Excel hay Word không xử lý được dữ liệu.

d)

Vì Excel hay Word không phải dữ liệu có cấu trúc và không thoả mãn hết yêu cầu khai thác thông tin.

6.

Khi tạo cấu trúc của Table, nếu nhập ký tự C trong khuôn dạng của thuộc tính Input mask, điều gì xảy ra?

a)

Vị trí dành cho ký tự bất kỳ không bắt buộc phải nhập.

b)

Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập.

c)

Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phải nhập.

d)

Vị trí dành cho ký tự đặc biệt, không bắt buộc phải nhập.

7.

Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT).Trường Ngày sinh có kiểu date/time nếu muốn ngày sinh được nhập dạng Ngày/tháng/năm thì tại Format gõ

a)

dddddd

b)

/mm/yy

c)

mm/dd/yy

d)

long date

8.

Khi tạo cấu trúc của Table, nếu nhập số không (0) trong khuôn dạng của thuộc tính Input mask, điều gì xảy ra?

a)

Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phải nhập

b)

Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phải nhập .

c)

Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập

d)

Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phải nhập.

9.

Khi tạo cấu trúc của Table, thuộc tính AllowZeroLength dùng để:

a)

Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗi rỗng.

b)

Thông báo lỗi khi một bản ghi vi phạm điều kiện

c)

Quy tắc hợp lệ. Kiểm tra các điều kiện trước khi nhập một mẫu tin mới.

d)

Dùng đề quy định một giá trị ban đầu của một loại dữ liệu

10.

Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber luôn:

a)

Luôn luôn tăng

b)

Luôn luôn giảm

c)

Tùy ý người sử dụng

d)

Không thay đổi

11.

Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 2, cho biết đó là lỗi gì?

a)

Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khoá.

b)

Lỗi do không nhập hoặc để trống giá trị trường khoá.

c)

Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉ định

d)

Lỗi do không nhập dữ liệu cho trường not null

12.

Khi tạo cấu trúc của Table Nếu nhập số chín (9) trong khuôn dạng của thuộc tính Input mask

a)

Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập

b)

Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phải nhập

c)

Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phải nhập.

d)

Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phải nhập

13.

Khi thiết lập mối quan hệ giữa các bảng nếu lựa chọn thuộc tính "cascade update related fields" có nghĩa là:

a)

Khi dữ liệu của bảng 1 xóa thì dữ liệu của bảng nhiều cũng sẽ bị xóa

b)

Khi dữ liệu của bảng 1 cập nhật thì dữ liệu của bảng nhiều không thay đổi

c)

Khi dữ liệu của bảng 1 cập nhật thì dữ liệu của bảng nhiều cũng thay đổi theo

d)

Khi dữ liệu của bảng 1 xóa thì dữ liệu của bảng nhiều sẽ không bị xóa

14.

Một dòng dữ liệu trong bảng được gọi là:

a)

Trường khóa (Primary key)

b)

Trường (Field)

c)

Thuộc tính (Field properties)

d)

Bản ghi (Record)

15.

Khi tạo cấu trúc của Table thuộc tính Field Size dùng để làm gì? (Trường có kiểu Text)

a)

Định dạng trường, xác định cung cách hiển thị

b)

Độ dài tối đa cho phép của trường

c)

Khuôn nạ nhập liệu

d)

Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗi rỗng

16.

Lỗi sau xuất hiện khi nào?

a)

Khi nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON sau ngày hiện tại trong máy tính

b)

Khi nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON trước ngày hiện tại trong máy tính

c)

Khi nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON theo dạng dd/mm/yy

d)

Khi nhập trường NGAYLAPHD trong bảng HOA DON trước ngày giao nhận hoá đơn

17.

Khi tạo cấu trúc của Table nếu muốn dữ liệu trường đó nhận các giá trị số thì kiểu trường phải chọn là:

a)

AutoNumber.

b)

Number.

c)

Yes/No.

d)

Text.

18.

Để trường nào đó có kiểu Date/time được hiển thị dạng ngày/tháng/năm thì tại format ta gõ:

a)

dd/mm/yy

b)

mm/dd/yy

c)

long date

d)

short date

19.

Qui định dữ liệu nhập kiểu ngày có dạng mm/dd/yy chọn Format là:

a)

General

b)

Medium Date

c)

Long Date

d)

Short Date

20.

Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ: Dựa vào gợi ý trên, xác định trường nào là khoá ngoại cho bảng Chi tiết Hoá đơn.

a)

Mã sản phẩm (MSP)

b)

Mã hoá đơn (MHD)

c)

Mã hoá đơn (MHD), mã sản phẩm (MSP)

d)

Số lượng (SL)

21.

Khi tạo cấu trúc của Table, nếu nhập ký tự a trong khuôn dạng của thuộc tính Input mask, điều gì xảy ra?

a)

Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phải nhập.

b)

Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phải nhập.

c)

Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập.

d)

Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phải nhập.

22.

Khi tạo cấu trúc của Table, thuộc tính Format dùng để làm gì?

a)

Định dạng trường, xác định cung cách hiển thị...

b)

Độ dài tối đa cho phép của trường.

c)

Khuôn nạ nhập liệu

d)

Cho phép hay không cho phép các trường Text và memo nhận các chuỗi rỗng

23.

Cấu trúc của Bảng được xác định bởi?

a)

Thuộc tính của trường

b)

Các thuộc tính của đối tượng quản lý

c)

Các trường và thuộc tính của trường

d)

Các bản ghi dữ liệu

24.

Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ:Dựa vào gợi ý trên , xác định xem cần xây dựng bảng Nhân viên gồm trường nào?

a)

Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ, ngày lập hoá đơn

b)

Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ

c)

Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính , địa chỉ, ảnh.

d)

Mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính .

25.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất : Thế nào là hệ quản trị CSDL?

a)

Là công cụ dùng xử lý CSDL

b)

Là một công cụ lập trình CSDL

c)

Là một công cụ quản lý CSDL

d)

Là một công cụ cho phép quản lý và xử lý với CSDL.

26.

Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 3. Cho biết nguyên nhân của lỗi trên?

a)

Lỗi nhập trùng dữ liệu trùng khoá.

b)

Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉ định.

c)

Một số dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n không thoả mãn với bảng quan hệ 1.

d)

Lỗi do hai trường tham gia kết nối không cùng kiểu dữ liệu.

27.

Muốn mở CSDL bất kì và có thể thiết lập được bảo mật cho CSDL đó lựa chọn:

a)

File/ Open/ tại Tab Open chọn Open

b)

File/ Open/ tại Tab Open chọn Open Read only

c)

File/ Open/ tại Tab Open chọn Open Exclusive

d)

File/ Open/ tại Tab Open chọn Open Exclusive read only

28.

Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 4. Cho biết nguyên nhân của lỗi trên?

a)

Một số dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n không thoả mãn với bảng quan hệ 1.

b)

Lỗi do hai trường tham gia kết nối không cùng kiểu dữ liệu.

c)

Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉ định.

d)

Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khoá.

29.

Hình 3, để đảm bảo toàn vẹn dữ liệu khi cập nhật dữ liệu giữa hai bảng liên quan, ta tích kiếm vào mục?

a)

Enforce Referential Integrity.

b)

Cascade Update Related Fields.

c)

Cascade Delete Related Record.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Trường DONGIA(đơn giá) có kiểu number nếu tại thuộc tính format gõ: 0;-0;;Null khi không nhập dữ liệu thì sẽ hiện thị trên bảng là

a)

Để trống

b)

Hiện thị chữ Null

c)

Hiện thị 0

d)

Hiện thị chữ zero

31.

Khi kết nối dữ liệu của hai bảng xảy ra lỗi như hình sau, hãy đưa ra cách khắc phục.

a)

Kiểm tra đã tạo khóa cho hai trường dữ liệu hay chưa?

b)

Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng tên hay chưa?

c)

Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng thuộc tính field size hay chưa?

d)

Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng kiểu hay chưa?

32.

Quan hệ Một-Nhiều (One-to-Many) là gì?

a)

Không tồn tại mối quan hệ này.

b)

Là quan hệ các dòng dữ liệu có trong 2 bảng quan hệ phải tương ứng với nhau.

c)

Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mối quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ 2.

d)

Quan hệ một dòng dữ liệu ở bảng bên một sẽ có tương ứng nhiều dòng dữ liệu ở bảng bên nhiều.

33.

Sau khi thiết lập mối quan hệ cho hai bảng không hiển thị kiểu quan hệ, cho biết cách khắc phục của lỗi trên?

a)

Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.

b)

Tích đủ ba mục để đảm bảo toàn vẹn dữ liệu.

c)

Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.

d)

Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báo lỗi.

34.

Sau khi thiết lập mối quan hệ cho hai bảng không hiển thị kiểu quan hệ, như hình 1. Cho biết cách khắc phục của lỗi trên ?

a)

Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.

b)

Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báo lỗi

c)

Tích đủ ba mục để đảm bảo toàn vẹn dữ liệu.

d)

Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.

35.

Khi thiết kế cấu trúc của bảng để quy định kích thước của trường chọn thuộc tính nào?

a)

Field Size

b)

Format

c)

Input Mask

d)

Default Value

36.

Câu 36: Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng FIELD NAME dùng để:

a)

Mô tả trường.

b)

Chọn kiểu trường.

c)

Đặt tên trường.

d)

Thiết lập các thuộc tính trường.

37.

Câu 37: Khi kết nối dữ liệu của hai bảng xảy ra lỗi như sau (hình ảnh) Đó là lỗi gì?

a)

Hai trường tham gia kết nối không cùng kiểu dữ liệu

b)

Hai trường tham gia kết nối có cùng kiểu dữ liệu

c)

Không có trường nào tham gia kết nối

d)

Kết nối bị gián đoạn do lỗi mạng

38.

Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT).Trường số điện thoại (SDT) có kiểu TEXT nếu muốn nhập số điện thoại theo nguyên tắc: 3 kí tự đầu là số mã vùng có thể nhập hoặc không, tiếp đến là kí tự - , 7 kí tự sau là số điện thoại bắt buộc phải nhập tại input mask gõ

a)

!000-9999999

b)

!000-0000000

c)

!999\-0000000

d)

!999-9999999

39.

Khi tạo cấu trúc của Table, nếu nhập ký tự A trong khuôn dạng của thuộc tính Input mask, điều gì xảy ra?

a)

Vị trí dành cho cả chữ và số, bắt buộc phải nhập.

b)

Vị trí dành cho cả chữ và số, không bắt buộc phải nhập.

c)

Vị trí dành cho các chữ số 0..9, không bắt buộc phải nhập.

d)

Vị trí dành cho các chữ số 0..9, bắt buộc phải nhập.

40.

Câu 40: Bảng Hoá đơn: gồm mã hoá đơn (MHD), loại hoá đơn (LHD), mã khách hàng (MKH), mã nhân viên lập hoá đơn (MNV), ngày lập hoá đơn (NLHD), ngày giao hàng (NGH). Yêu cầu: trường NLHD có kiểu Date/time chỉ được nhập từ 01/03/2013 đến 01/05/2013 chọn thuộc tính nào?

a)

Validation rule : >=*01/03/2013 * and <= 01/05/2013

b)

Validation rule : >= 01/03/2013 and <= 01/05/2013

c)

Validation rule : >=# 01/03/2013 # and <=# 01/05/2013#

d)

Validation rule : >= and <= 01/05/2013

41.

Câu 41: Khi chọn một trường có kiểu Text trong một bảng làm khoá chính thì thuộc tính Allow Zero Length của trường đó phải chọn là

a)

Tuỳ ý

b)

No

c)

Yes

d)

Không có thuộc tính này

42.

Câu 42: Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần:

a)

Tên bảng, trường dữ liệu, bản ghi, dòng, cột, nội dung.

b)

Tên bảng, trường dữ liệu, bản ghi, dòng, cột.

c)

Tên bảng, các trường dữ liệu, thuộc tính của trường, các bản ghi.

d)

Tên bảng, các trường dữ liệu, bản ghi.

43.

Câu 43: Trong access khi mở bảng bất kì muốn vừa đặt lọc dữ liệu vừa sắp xếp theo tiêu chí nào đó lựa chọn:

a)

Home/Sort & Filter/Seletion

b)

Home/Sort & Filter/Advanced/Filter By Form

c)

Home/Sort & Filter/Filter

d)

Home/Sort & Filter/Advanced/Advanced Filter /Sort...

44.

Câu 44: Quan hệ Một-Một (One-to-One):

a)

Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ 2.

b)

Là quan hệ một dòng dữ liệu ở bảng bên một sẽ có tương ứng nhiều dòng dữ liệu ở bảng bên nhiều.

c)

Là quan hệ các dòng dữ liệu có trong 2 bảng quan hệ phải tương ứng với nhau.

d)

Không tồn tại mối quan hệ này.

45.

Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ: Dựa vào gợi ý trên, xác định Bảng Nhân viên có quan hệ với bảng nào?

a)

Hóa đơn

b)

Sản phẩm

c)

Khách hàng

d)

Chi tiết hóa đơn

46.

Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ: Dựa vào gợi ý trên, xác định Bảng Khách hàng có quan hệ với bảng nào?

a)

Sản phẩm

b)

Chi tiết hóa đơn

c)

Nhân viên

d)

Hóa đơn

47.

Một sinh viên sau khi khảo sát CSDL quản lý hàng hoá và đưa ra gợi ý như hình vẽ: Dựa vào gợi ý trên, xác định trường nào là khoá chính cho bảng Sản phẩm?

a)

Mã sản phẩm (MSP)

b)

Tên sản phẩm (TSP)

c)

Mã sản phẩm(MSP), số luợng(SL)

d)

Đơn giá (DG)

48.

Giả sử bảng Nhân viên : xác định mã nhân viên(MNV), họ tên(HT), ngày sinh(NS), giới tính(GT), địa chỉ(DC), ảnh(ANH), số điện thoại(SDT).Tại thuộc tính FORMAT của trường mã nhân viên (MNV) ta gõ: >[red] thì dữ liệu nhập vào sẽ là:

a)

In hoa và màu đỏ

b)

Màu đỏ

c)

In hoa

d)

In thường và màu đỏ

49.

Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu định dạng 00L00000C thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào?

a)

14D000001

b)

14C000010

c)

14A00001N

d)

Chấp nhận tất cả các giá trị

50.

Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng DATA TYPE dùng để:

a)

Chọn kiểu trường.

b)

Đặt tên trường.

c)

Mô tả trường.

d)

Thiết lập các thuộc tính trường .

51.

Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu định dạng 00L00000L thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào?

a)

14C000010

b)

14D000001

c)

14A00001N

d)

Chấp nhận tất cả các giá trị.

52.

Câu 52: Để định dạng chuỗi kí tự nhập vào thành in hoa dùng kí tự:

a)

@

b)

<

c)

!

d)

*>

53.

Câu 53: Bảng (Table) là gì?

a)

Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng bao gồm các cột (Trường, Fields), các dòng (Bản ghi, record).

b)

Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.

c)

Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.

d)

Là một phần mềm dùng để tạo ra các biểu đồ và đồ thị.

54.

Microsoft Access là gì?

a)

Là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

b)

Là một phần mềm dùng để tạo bảng tính.

c)

Là một phần mềm soạn thảo.

d)

Là một bảng tính dùng để lưu dữ và quản lý dữ liệu.

55.

Các đối tượng chính trong CSDL Access là gì?

a)

Table, query, form, report, macro, code

b)

Table, query, form, report, macro

c)

Table, query, form, report, label, macro, modul

d)

Table, query, form, report, code

56.

Dựa vào gợi ý trên, xác định trường nào là khoá chính cho bảng Hoá đơn?

a)

Mã khách hàng (MKH)

b)

Loại hoá đơn (LHD)

c)

Mã hoá đơn (MHD)

d)

Mã nhân viên (MNV)

57.

Giả sử bảng Nhân viên: xác định mã nhân viên (MNV), họ tên (HT), ngày sinh (NS), giới tính (GT), địa chỉ (DC), ảnh (ANH). Hãy xác định kiểu dữ liệu thích hợp cho trường Ngày sinh (NS) trong bảng Nhân viên.

a)

Text

b)

Number

c)

Date/Time

d)

Boolean

58.

Tên trường (Fields) trong Access được quy định như thế nào?

a)

Không bắt đầu là dấu cách, không chứa ký tự :(.), (!), ([]), (]).

b)

Không bắt đầu là chữ số

c)

Bắt buộc phải là chữ cái đầu tiên.

d)

Không theo một quy cách nào cả

59.

Thiết kế bảng với sự trợ giúp của MS Access ta sử dụng:

a)

Create / Table

b)

Create / Table Design

c)

Create / Design View

d)

Create / Datasheet View

60.

Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng Description dùng để:

a)

Thiết lập các thuộc tính trường.

b)

Đặt tên trường.

c)

Chọn kiểu trường.

d)

Mô tả trường.

61.

Tổng số ký tự tối đa trong Field kiểu Text

a)

Không giới hạn

b)

1024

c)

64

d)

255

62.

Trong access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu có nội dung khác vị trí con trỏ đang đứng lựa chọn:

a)

Home/Sort & Filter/Selection/Equal..."Nội dung"

b)

Home/Sort & Filter/Selection/Does Not Equal..."Nội dung"

c)

Home/Sort & Filter/Seletion/Contain..."Nội dung"

d)

Home/Sort & Filter/Seletion/Does Not Contain..."Nội dung"

63.

Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để thiết lập khuôn nạ nhập liệu của trường?

a)

Field Size.

b)

Input Mask.

c)

Format.

d)

Validation Rule.

64.

Đâu là một hệ quản trị CSDL?

a)

Access

b)

Windows

c)

Word

d)

Excel

65.

Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 1. Cho biết cách khắc phục lỗi trên?

a)

Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.

b)

Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thỏa mãn với bảng quan hệ 1.

c)

Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.

d)

Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báo lỗi.

66.

Khi tạo cấu trúc của Table đối tượng nào dùng để thiết lập độ dài tối đa cho phép của trường?

a)

Caption.

b)

Format.

c)

Input Mask.

d)

Field Size.

67.

Tại sao cần phải lập mối quan hệ giữa các bảng?

a)

Di chuyển thông tin giữa các bảng

b)

Sao chép thông tin giữa các bảng

c)

Loại bỏ các giá trị trùng nhau

d)

Truy nhập đúng dữ liệu của bảng có quan hệ với nhau

68.

Trong Access khi mở bảng bất kì muốn đặt lọc dữ liệu có nội dung giống như tại vị trí con trỏ đang đứng lựa chọn:

a)

Home/Sort & Filter/Selection/Contain..."Nội dung"

b)

Home/Sort & Filter/Selection/Does Not Equal..."Nội dung"

c)

Home/Sort & Filter/Selection/Equal..."Nội dung"

d)

Home/Sort & Filter/Selection/Does Not Contain..."Nội dung"

69.

Những trường có kiểu dữ liệu nào sau đây có thể làm khoá chính

a)

Hyper link

b)

Memo

c)

OLE object

d)

Text

70.

Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu định dạng 00L00000CC thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào

a)

14C000010N

b)

14D000001N

c)

Chấp nhận tất cả các giá trị.

d)

14A00001NB

71.

Giả sử bảng Nhân viên: xác định mã nhân viên (MNV), họ tên (HT), ngày sinh (NS), giới tính (GT), địa chỉ (DC), ảnh (ANH). Hãy xác định kiểu dữ liệu thích hợp cho trường ảnh (ANH) trong bảng Nhân viên.

a)

Text

b)

Memo

c)

OLE Object

d)

Hyperlink

72.

Khi tạo cấu trúc của Table cột MSV có kiểu TEXT, tại thuộc tính Input mask nếu định dạng 00L00000C thì dữ liệu của trường MSV sẽ chấp nhận các giá trị nào?

a)

Chấp nhận tất cả các giá trị

b)

Chỉ chấp nhận chữ cái

c)

Chỉ chấp nhận số

d)

Chỉ chấp nhận ký tự đặc biệt