wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tiếng Việt: Điền từ, hoàn thành câu, viết lại câu

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bạn sẽ dùng “sợ”, “ngại” hay “dám” trong các trường hợp sau: a. Em rất .................. thi vì khi thi phải ôn rất nhiều bài.

a)

sợ

b)

ngại

c)

dám

d)

thích

2.

Bạn sẽ dùng “sợ”, “ngại” hay “dám” trong các trường hợp sau: b. Em rất .................. kỳ thi này vì em nghĩ rằng mình sẽ không đỗ nổi.

a)

ngại

b)

sợ

c)

dám

d)

thích

3.

Bạn sẽ dùng “sợ”, “ngại” hay “dám” trong các trường hợp sau: c. Anh ấy .................. lái ô tô khi chưa có bằng lái.

a)

dám

b)

sợ

c)

ngại

d)

không thích

4.

Bạn sẽ dùng “sợ”, “ngại” hay “dám” trong các trường hợp sau:
d. Cô ấy .................. đi chơi một mình buổi tối vì con gái đi buổi tối một mình rất nguy hiểm.

a)

sợ

b)

ngại

c)

dám

d)

thích

5.

Bạn sẽ dùng “sợ”, “ngại” hay “dám” trong các trường hợp sau: Nó .................. nói dối bố mẹ để đi chơi xa với bạn bè.

a)

dám

b)

sợ

c)

ngại

d)

không muốn

6.

Bạn sẽ dùng “sợ”, “ngại” hay “dám” trong các trường hợp sau:
Tôi rất .................. nói trước đám đông vì họ thường nhìn tôi chăm chú làm tôi mất tự tin.

a)

ngại

b)

sợ

c)

dám

d)

thích

7.

Bạn sẽ dùng “sợ”, “ngại” hay “dám” trong các trường hợp sau: g. Mùa hè chị ấy rất .............. nấu cơm còn mùa đông thì .............. rửa bát.

a)

ngại, ngại

b)

sợ, sợ

c)

dám, dám

d)

sợ, ngại

8.

Bạn sẽ dùng “sợ”, “ngại” hay “dám” trong các trường hợp sau: h. Anh .................. gặp bà ấy làm vì anh vay bà ấy tiền từ năm ngoái mà chưa trả được.

a)

ngại

b)

sợ

c)

dám

d)

thích

9.

Bài tập 3. Viết tiếp câu sau sử dụng cấu trúc Nếu A thì B: a. Nếu hôm qua anh ấy đội mũ xe máy thì

a)

anh ấy đã không bị cảnh sát giao thông phạt.

b)

anh ấy đã bị cảm lạnh.

c)

anh ấy đã đi học muộn.

d)

anh ấy đã quên mang theo giấy tờ.

10.

Viết tiếp câu sau sử dụng cấu trúc Nếu A thì B: b. Nếu nó học tập chăm chỉ thì

a)

nó sẽ đạt kết quả tốt.

b)

nó sẽ không làm bài tập về nhà.

c)

nó sẽ nghỉ học sớm.

d)

nó sẽ không cần học nữa.

11.

Viết tiếp câu sau sử dụng cấu trúc Nếu A thì B: c. Nếu trời mưa to thì

a)

chúng ta sẽ không đi chơi.

b)

chúng ta sẽ đi bơi.

c)

chúng ta sẽ ăn kem ngoài trời.

d)

chúng ta sẽ đi dã ngoại.

12.

Viết tiếp câu sau sử dụng cấu trúc Nếu A thì B: d. Nếu tôi có nhiều tiền thì

a)

tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới.

b)

tôi sẽ không làm gì cả.

c)

tôi sẽ mua một chiếc xe cũ.

d)

tôi sẽ tiết kiệm tất cả số tiền.

13.

Bài tập 3. Viết tiếp câu sau sử dụng cấu trúc Nếu A thì B: e. Nếu tôi biết lái máy bay thì

a)

tôi sẽ trở thành phi công.

b)

tôi sẽ đi bộ đến trường.

c)

tôi sẽ học nấu ăn.

d)

tôi sẽ mua một chiếc xe đạp.

14.

Viết tiếp câu sau sử dụng cấu trúc Nếu A thì B: f. Nếu tôi trở thành thủ tướng thì

a)

tôi sẽ giúp đỡ người nghèo.

b)

tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới.

c)

tôi sẽ học thêm một ngoại ngữ mới.

d)

tôi sẽ chuyển đến sống ở nông thôn.

15.

Viết tiếp câu sau sử dụng cấu trúc Nếu A thì B: g. Nếu được đi du lịch thì

a)

tôi sẽ đi cùng gia đình.

b)

tôi sẽ ở nhà học bài.

c)

tôi sẽ không đi đâu cả.

d)

tôi sẽ làm việc nhà.

16.

Dùng “xuể” hoặc “nổi” để hoàn thành các câu sau: a. Bài tập này khó quá, tôi làm không.......... ....................

a)

nổi

b)

xuể

17.

Dùng “xuể” hoặc “nổi” để hoàn thành các câu sau:
Vấn đề phức tạp quá, nó không hiểu....................................

a)

nổi

b)

xuể

c)

được

d)

ra

18.

Bài tập 4. Dùng “xuể” hoặc “nổi” để hoàn thành các câu sau:
c. Vì trong lớp quá ồn ào, tôi không nghe................................. cô giáo nói gì.

a)

nổi

b)

xuể

c)

được

d)

ra

19.

Dùng “xuể” hoặc “nổi” để hoàn thành các câu sau: Hôm nay tôi có rất nhiều việc phải làm, tôi lo là làm không....................

a)

xuể

b)

nổi

c)

được

d)

xong

20.

Dùng “xuể” hoặc “nổi” để hoàn thành các câu sau: Trong cuộc họp, tôi đã gặp rất nhiều người. Tôi nhớ không....................

a)

nổi

b)

xuể

c)

được

d)

kịp

21.

Bài tập 4. Dùng “xuể” hoặc “nổi” để hoàn thành các câu sau:
f. Quả mít chín trên cây nhà cao quá, em ấy không với..................................

a)

nổi

b)

xuể

c)

được

d)

kịp

22.

Dùng “xuể” hoặc “nổi” để hoàn thành các câu sau: g. Trời ơi, nhiều tiền quá! Cả nhà đếm cũng không....................

a)

xuể

b)

nổi

c)

được

d)

xong

23.

Dùng “xuể” hoặc “nổi” để hoàn thành các câu sau:Chưa bao giờ nhà hàng đông như thế này. Nhân viên phục vụ không.......

a)

xuể

b)

nổi

c)

được

d)

xong

24.

Dùng “xuể” hoặc “nổi” để hoàn thành các câu sau:
Cô ấy rất khó làm quen. Tôi làm quen không....................

a)

nổi

b)

xuể

c)

được

d)

xong

25.

Dùng “xuể” hoặc “nổi” để hoàn thành các câu sau: Hàng ngày, cô diễn viên nổi tiếng ấy nhận được rất nhiều thư, đọc không..........

a)

xuể

b)

nổi

c)

được

d)

xong

26.

Trời nóng đến nỗi ............................................................

a)

không chịu được

b)

không có ai

c)

không thể ăn

d)

không đi học

27.

Bài tập nhiều đến mức ............................................................

a)

không làm hết được

b)

làm rất nhanh

c)

rất dễ dàng

d)

không cần làm

28.

c. Đường đông đến mức ............................................................

a)

không đi được

b)

rất dễ đi

c)

rộng rãi

d)

vắng vẻ

29.

Cuốn tiểu thuyết hay đến nỗi ............................................................

a)

không thể dừng đọc

b)

không ai muốn mua

c)

không ai hiểu nổi

d)

không ai nhớ tên

30.

d. Tôi đói đến nỗi ............................................................

a)

không chịu nổi

b)

không ngủ được

c)

không nói được

d)

không học được

31.

e. Chúng tôi phải làm việc nhiều đến nỗi ............................................................

a)

không có thời gian nghỉ ngơi

b)

chúng tôi đi du lịch mỗi tuần

c)

chúng tôi có nhiều thời gian rảnh

d)

chúng tôi luôn được nghỉ phép

32.

g. Trời tối đến nỗi ............................................................

a)

không nhìn thấy gì

b)

không nghe thấy tiếng ai

c)

không cảm nhận được gió

d)

không ngửi thấy mùi hoa

33.

h. Bão to đến nỗi ............................................................

a)

cây cối bị đổ

b)

trời nắng chang chang

c)

mọi người đi dạo biển

d)

hoa nở rực rỡ

34.

Món ăn Lào cay đến nỗi ............................................................

a)

không ăn được

b)

không có vị

c)

rất ngọt

d)

rất nhạt

35.

Sắp xếp các từ sau thành câu: nếu/ Sa Pa/ sẽ/ nghỉ hè/ đi /tôi/ du lịch/ ở /được/ thì

a)

Nếu được nghỉ hè thì tôi sẽ đi du lịch ở Sa Pa.

b)

Tôi sẽ đi du lịch ở Sa Pa nếu nghỉ hè được thì.

c)

Nếu tôi đi du lịch ở Sa Pa thì sẽ được nghỉ hè.

d)

Sa Pa sẽ được nghỉ hè nếu tôi đi du lịch ở.

36.

Sắp xếp các từ sau thành câu: Trời / dày /tôi /phải /đến nỗi /mặc /hai /áo khoác / lạnh

a)

Trời lạnh đến nỗi tôi phải mặc hai áo khoác dày.

b)

Tôi phải mặc hai áo khoác dày đến nỗi trời lạnh.

c)

Hai áo khoác dày phải mặc tôi đến nỗi trời lạnh.

d)

Trời phải mặc hai áo khoác dày đến nỗi tôi lạnh.

37.

Bài tập 6. Sắp xếp các từ sau thành câu: c. Bài tập/ không nói/ quá/ làm/ khó/ anh ấy.

a)

Bài tập khó đến mức anh ấy không làm nổi chứ đừng nói quá.

b)

Bài tập không làm nổi anh ấy chứ đừng nói quá khó.

c)

Anh ấy không nói quá bài tập làm khó nổi.

d)

Khó quá bài tập anh ấy không làm nổi chứ đừng nói.

38.

Sắp xếp các từ sau thành câu: Nó/ phải/ đường /một mình/ buổi tối/ sợ /đi ra

a)

Nó sợ phải đi ra đường một mình buổi tối.

b)

Nó phải đi ra một mình đường buổi tối sợ.

c)

Sợ nó phải đi ra đường buổi tối một mình.

d)

Buổi tối nó phải đi ra đường một mình sợ.

39.

Sắp xếp các từ sau thành câu: Công việc/ đến mức/ không có / nhiều/ tôi/ thời gian/ nghỉ ngơi.

a)

Công việc nhiều đến mức tôi không có thời gian nghỉ ngơi.

b)

Tôi không có nhiều công việc đến mức thời gian nghỉ ngơi.

c)

Nghỉ ngơi nhiều đến mức tôi không có công việc thời gian.

d)

Công việc không có nhiều đến mức tôi thời gian nghỉ ngơi.