wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CD3.1. Thuế GTGT LT mới sửa

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp tặng quà tri ân cho Khách hàng nhân dịp sinh nhật. Giá tính thuế GTGT là:

a)

A. 0 đồng

b)

B. Giá vốn hàng tồn kho

c)

C. Giá bán của hàng hóa cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm tặng (chưa VAT)

d)

D. Giá bất kỳ do DN tự ấn định

2.

Hàng khuyến mại hợp pháp (đủ điều kiện theo Luật Thương mại) tặng không thu tiền thì giá tính thuế:

a)

A. Giá vốn

b)

B. 0 đồng

c)

C. 50% giá thị trường

d)

D. 10% giá thị trường

3.

Giá tính thuế GTGT của hàng nhập khẩu gồm:

a)

A. Chỉ trị giá tính thuế NK

b)

B. Trị giá tính thuế NK + thuế NK (+ TTĐB, + BVMT nếu có)

c)

C. Trị giá CIF + phí logistics nội địa

d)

D. Chỉ thuế NK

4.

Thời điểm xác định thuế GTGT với bán hàng hóa trong nước là:

a)

A. Khi thu tiền

b)

B. Khi chuyển giao quyền sở hữu/sử dụng hàng hóa hoặc khi lập hóa đơn (cái nào đến trước)

c)

C. Cuối tháng

d)

D. Khi hoàn thành lắp đặt

5.

Thời điểm xác định thuế với dịch vụ là:

a)

A. Khi ký hợp đồng

b)

B. Khi đặt cọc

c)

C. Khi hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc khi lập hóa đơn

d)

D. Khi nghiệm thu toàn bộ năm tài chính

6.

DN điện/nước: thời điểm xác định thuế GTGT không muộn hơn:

a)

A. Ngày 15 tháng sau

b)

B. Ngày 07 của tháng sau hoặc sau 7 ngày kể từ kỳ quy ước

c)

C. Ngày 20 của tháng sau

d)

D. Cuối quý sau

7.

Viễn thông trả trước (thẻ cào): thời điểm xác định thuế GTGT là:

a)

A. Khi kích hoạt sử dụng hết

b)

B. Khi bán thẻ/thu cước hòa mạng

c)

C. Khi đối soát cuối quý

d)

D. Khi thu đủ tiền mặt

8.

Từ 01/7/2025, để được khấu trừ VAT đầu vào, hóa đơn từng lần từ mức nào trở lên phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt?

a)

A. 20 triệu (đã VAT)

b)

B. 10 triệu (đã VAT)

c)

C. 5 triệu (đã VAT)

d)

D. Không quy định

9.

Mua của một nhà cung cấp nhiều lần trong cùng 1 ngày, mỗi lần < 5 triệu nhưng tổng ≥ 5 triệu (đã VAT). Điều kiện khấu trừ:

a)

A. Vẫn được khấu trừ dù trả tiền mặt

b)

B. Phải có thanh toán không dùng tiền mặt

c)

C. Không được khấu trừ

d)

D.Chỉ cần phiếu chi

10.

DN ủy quyền nhân viên thanh toán bằng thẻ cá nhân, sau đó DN chuyển khoản hoàn ứng theo quy chế nội bộ. Khoản này để khấu trừ:

a)

A. Không được

b)

B. Được (nếu có ủy quyền cho cá nhân vầ quy chế nội bộ)

c)

C. Chỉ khi hóa đơn ≤ 5 triệu

d)

D. Chỉ với chi phí văn phòng phẩm

11.

Hoàn thuế xuất khẩu: chọn phát biểu đúng:

a)

A. Không giới hạn số hoàn theo doanh thu

b)

B. Số thuế được hoàn không vượt quá 10% doanh thu xuất khẩu của kỳ hoàn

c)

C. Hoàn khi đầu vào ≥ 100 triệu

d)

D. Không cần bù trừ thuế phải nộp nội địa

12.

DN vừa có xuất khẩu vừa bán nội địa: để hoàn thuế xuất khẩu, DN phải:

a)

A. Bù trừ với số thuế phải nộp của hàng nội địa trước, phần còn lại (≥ 300 triệu) mới xem xét hoàn

b)

B. Hoàn toàn bộ phần xuất khẩu, không bù trừ

13.

Dự án đầu tư: thời hạn nộp hồ sơ hoàn thuế đối với thuế GTGT phát sinh giai đoạn đầu tư (chưa đề nghị hoàn) sau khi hoàn thành dự án/hạng mục là không quá:

a)

A. 03 tháng

b)

B. 06 tháng

c)

C. 01 năm

d)

D. 02 năm

14.

DN chỉ kinh doanh hàng 5%: khi nào được hoàn thuế còn khấu trừ?

a)

A. Khi còn dư bất kỳ

b)

B. Sau 12 tháng liên tiếp (hoặc 4 quý liên tiếp) mà số thuế đầu vào còn khấu trừ ≥ 300 triệu

c)

C. Khi doanh thu 5% > 50% tổng doanh thu

d)

D. Khi có xác nhận ngân hàng

15.

Tờ khai thuế GTGT hiện hành cho PP khấu trừ và yêu cầu khi giảm 2% theo NĐ 174:

a)

A. Mẫu do TT 69/2025 ban hành, không cần phụ lục

b)

B. Mẫu 01/GTGT theo TT 80/2021 (được sửa bởi TT 40/2025); đồng thời lập PL02 tách nhóm 8% theo ND 174

c)

C. Mẫu tự thiết kế

d)

D. Không cần kê khai riêng phần 8%

16.

Những khoản nào không phải kê khai tính thuế GTGT?

a)

A.Tiền bồi thường, tiền phạt vi phạm

b)

B. Khoản thu hộ/chi hộ cơ quan nhà nước

c)

C. Tiền thưởng doanh số nhận được không gắn giao dịch bán hàng cụ thể

d)

D. Chi phí vận chuyển do bên bán chịu (đã tính vào giá bán)

17.

Chọn nhiều điều kiện để đảm bảo dịch vụ xuất khẩu được hưởng thuế suất 0%:

a)

A. Khách hàng ở nước ngoài; dịch vụ tiêu dùng ngoài VN

b)

B. Thanh toán không dùng tiền mặt theo quy định

c)

C. Hóa đơn hợp lệ

d)

D. Hợp đồng bằng tiếng Việt mới hợp lệ

18.

Chương trình “Mua 10 tặng 1” đã đủ điều kiện khuyến mại hợp pháp. Nếu kế toán lỡ ghi đơn giá chai tặng = 1tr đồng thì VAT đầu ra phần tặng sẽ:

a)

A. 0 đồng như quy định khuyến mại

b)

B. Tính theo 1 tr đồng × thuế suất (vì DN đã định giá ≠ 0)

c)

C. Tính theo giá thị trường

d)

D. Không quan trọng

19.

Bán combo gồm mặt hàng 5% và 10% nhưng không tách được giá từng loại trên hóa đơn. Thuế suất áp dụng cho toàn combo:

a)

A. 5%

b)

B. 10% (mức cao hơn)

c)

C. Bình quân gia quyền

d)

D. 8% theo chính sách giảm